1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng vật lý 11 tập 1 part 10 doc

16 498 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng êlectron chạy từ kim loại B sang kim loại À Khi điện phân dung dịch có cực dương không tan thì nồng độ của các ion trong dung dịch A.. Nếu hạt tải mang điện dương thì chiều dòng điệ

Trang 1

DE KIEM TRA

ĐỀ SỐ 1

I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn trước đáp án mà em lựa chọn (Chú ý : mỗi câu chủ được lựa chọn

Câu 1 Cho các đường đặc frưng vôn-ampe (7 (4 (2)

của bốn vật dân kim loại có độ dài

và tiết diện như nhau (hình 3.2)

Điện trở suất của vật dân nào nhỏ

(3)

Cau 2 Mach dién nhu hinh 3.3 Dong khoa K, thoat

đầu dòng điện qua đèn là Ip, khi dén sáng bình

thường dòng điện qua đèn là ILÀ Nhận xét nào

A Ip = I

B Ip > I

C Ip < l

D Thoat dau Ip > I,, dén sang bình thường I, < I,

Cau 3 Phat biéu nao sai khi nói về cặp nhiệt điện ?

A Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào vật liệu làm cặp kim loại

B Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai

mối hàn

Trang 2

C Cường độ dòng điện chạy trong mach tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ

giữa hai mối hàn

D Suất nhiệt động tỉ lệ thuận với hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn khi hiệu nhiệt độ không lớn

Câu 4 Chất nào dưới đây là chất điện phân 2

A Dau hoa

B Dung dich bac nitrat AgNO3

C Dầu nhờn xe máy

D Dầu ăn

Câu 5 Phát biểu nào đúng

Câu 6

Câu 7

Câu 8

A Tia catôt phát ra theo mọi phương từ mặt catốt

B Tia catôt chỉ mang năng lượng khi đập vào một vật nào đó

C Tia catôt tự phát quang

D Tia catôt bị lệch trong điện trường và từ trường

Xét hai thanh kim loại A, B khác nhau về bản chất được tiếp xúc với nhau

ở một đầu Giả sử mật độ êlectron ở kim loại A lớn hơn ở kim loại B Tại

chỗ tiếp xúc ta có điều gì ?

A Kim loại ÀÁ mang điện tích dương, còn kim loại B mang điện tích âm

B K1m loại ÀA mang điện tích âm, còn kim loại B mang điện tích dương

C Dong êlectron chạy từ kim loại ÀA sang kim loại B

D Dòng êlectron chạy từ kim loại B sang kim loại À

Khi điện phân dung dịch có cực dương không tan thì nồng độ của các ion trong dung dịch

A giảm

B tăng rồi giảm

C không thay đối

D tăng rồi không thay đối cuối cùng giảm

Điểm giống nhau của dòng điện trong chất khí và trong chất điện phân là gi?

Trang 3

A Đều có sẵn các hạt mang điện tự do

B Đều tuân theo định luật Ôm

C Đều dẫn điện theo 2 chiều

D Đều có hạt mang điện tự do là êlectron

Câu 9 Để có dòng điện trong chất khí cần có

A Tác nhân 1on hoá

B Điện trường

C Ca tác nhân 1on hoá và điện trường

D Điện trường và tuỳ điều kiện để cần hay không cần tác nhân ion hoá

Câu 10 Chọn câu sai trong các câu sau

A Trong các môi trường rắn, lỏng, khí cả ion dương và ion âm đều là hạt tài điện

B Nếu môi trường là khí, cả êlectron lẫn 1on dương đều là hạt tải điện

C Kim loại dẫn điện được vì trong đó có các hạt tải điện là các êlectron

tu do

D Nếu hạt tải mang điện dương thì chiều dòng điện là chiều chuyển động của hạt tải điện, nếu mang điện âm thì chiều dòng điện là chiều

ngược lại

Câu 11 Một dây tải điện bằng đồng dài 2km, tiết điện 10mm” Cho biết điện trở

suất của đồng là p= "Om; œŒ = 4,3.10 7 Điện trở của dây dẫn trên là bao nhiêu ?

A 3,38,

B 3,36 ©

Œ 3,34

D 3,32

Câu 12 Phát biểu nào dưới đây về tính dẫn điện của bán dẫn là đúng

A Tính dẫn điện của chất bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất

có mặt trong tinh thể

B Tính dẫn điện của bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

Trang 4

C Điện dẫn suất của chất bán dẫn không thay đối khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

D Chất bán dẫn giống kim loại khi ở nhiệt độ thấp

Câu 13 Ghép phần bên trái với phần bên phải để được một câu đúng

1 Khi có dòng điện chạy quakim a) dòng chuyển dời có hướng của các

loại, có hiện tượng toả nhiệt là êlectron tự do dưới tác dụng của

2 Các kim loại có tính dân điện b) đèn hình và ống phóng điện tử khác nhau là do

- 7 ¬ c) đột ngột giảm đến bằng 0O khi nhiệt

3 Dòng điện trong kim loại là độ T<T,

4 Vật liệu siêu dẫn có điện trở d) tia lửa điện và hồ quang điện

e) có cấu trúc mạng tinh thể khác

nhau và mật độ êlectron tự do khác nhau

f) giảm đáng kể khi nó bị chiếu sáng

hoặc bị tác dụng của các tác nhân

1on hoá

ø) các êlectron va chạm với các 1on

dương ở nút mạng và truyền một phần động năng cho nó và biến

thành năng lượng nhiệt

h) dòng chuyển dời có hướng của các

ion trong dién trường

5 Dong dién trong chat dién phan

la

6 Hai kiểu phóng điện tự lực

thường gặp nhất là

7 Tia ca tot duoc dùng trong

8 Điện trở suất của chất bán dẫn

Câu 14 Điền vào chỗ trống trong các câu sau

a) Điện trở suất của chất bán dẫn có giá trị nằm trong khoảng trung gian

b) Chất khí vốn không dẫn điện Chúng chỉ dẫn điện khi có hạt tải điện

sinh ra trong nó Dòng điện trong chất khí là dòn chuyển dời có hướng CỦA trong điện trường

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 5

Bài 1 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn

có suất điện động = 2,5V, điện trở trong

Rị= OR,= O,R;=l5O Số chỉ

ampe ké bang 0 Hay tinh :

a) R,?

b) Thay R, bằng một bình điện phan dung dich AgNO, co dién cực bang

bạc Số chỉ ampe kế lúc này vẫn bằng 0 Tính lượng bạc được giải

phóng ở catốt trong thời gian 32 phút 10 giây

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 41 5 6 7 8 | 9 | 10 | II |12

Câu 13

Câu 14

8) kim loa điện môi

b) êlectron (0) << << <2

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

a) Vì ampe kế chỉ số 0 nên mạch cầu là cân bằng, ta có :

R R¬ R.R: 1.5.4

X

b) Khi thay R, bang binh dién phan, s6 chi ampe ké van chi số 0 nghĩa là bình điện phân có điện tro Ry =R, = 2

Ta có: UAsg==~=2,5V

Trang 6

UAng — 2,5

= Ra +”, = =1A

— Khối lượng bạc được giải phóng :

t= 32 phút 10s = 1930s ; A = 108,n =1

Fn 9,65.10° 1

BIEU DIEM DE 1

I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 -12 (3 điểm) 0,25 điểm/câu x 12 câu = 3 điểm

Câu 13 (2 điểm) 0,25 điểm/câu x 8 câu = 2 điểm

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

Lập luận là mạch cầu cân bằng : 0,5 điểm

Lap luan: R, =_., =_Q : 0,5 diém

m = 2,16.10 °kg : 0,5 điểm

ĐỀ SỐ 2

I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn trước đáp án mà em lựa chọn (Chú ý : mỗi câu chủ được lựa chọn mot dap an)

LA

Cau 1 Cho các đường đặc trung von-ampe (1), (4)

của bốn vật dân kim loại có độ dài

và tiết diện như nhau (hình 3.2) (3)

Trang 7

Điện trở suất của vật dẫn nào lớn

nhất ?

Câu 2 Chỉ ra câu sai trong các câu sau

A Kim loại luôn là vật liệu rắn

B Kim loại có tính chất uốn dẻo

C Kim loại có nhiều êlectron tự do

D Kim loại có cấu trúc tinh thể

Câu 3 Hãy lựa chọn phương án sai khi nói về tính chất dẫn điện của kim loại

Câu 4

A Kim loại là chất dẫn điện tốt

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm với bất kì ở nhiệt độ nào

C Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

D Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển đời có hướng của các êlectron

tự do có trong kim loại

Khi nhiệt độ của một dây dẫn kim loại tăng thì điện trở của dây dẫn đó thay đối như thế nào ?

A Tăng lên vì va chạm của các electron với ion ở nút mạng tăng

B Giảm, vì chuyển động của các electron tăng lên làm cường độ dòng điện tăng hay điện trở giảm

C Không thay đổi vì chuyển động của các electron tăng lên nhưng va

chạm với ion dương ở nút mạng cũng tang

D Thay đối tuỳ theo cấu trúc của các kim loại khác nhau

Câu 5 Chọn phát biểu đúng

A Hiện tượng nhiệt điện dùng để áp dụng chế tạo nhiệt kế điện và pin nhiệt điện

B Tính chất dẫn điện của các kim loại khác nhau đều giống nhau

C Chuyén động nhiệt của các hạt tải điện trong kim loại không phụ thuộc vào nhiệt độ

Trang 8

D Cặp nhiệt điện chỉ được chế tạo bởi hai kim loại là đồng va constantan phép với nhau

Câu 6 Chọn câu phát biểu sai khi nói về dòng điện trong chất điện phân

Câu 7

Câu 8

Câu 9

A Dòng điện trong chất điện phân là dòng của các êlectron tự do va ion dương khi có điện trường

B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các

ion dương cùng chiều điện trường và ion âm theo chiều ngược với chiều điện trường

C Khi có điện trường đặt vào chất điện phân, các ion dương và âm vẫn

chuyển động hỗn loạn nhưng có định hướng theo phương của điện

trường Tính định hướng phụ thuộc vào cường độ điện trường

D Trong chất điện phân khi có dòng điện tác dụng bởi điện trường ngoài

sẽ cố phản ứng phụ tại các điện cực

Nếu điện phân dung dịch là muối sunfat đồng CuSO,, để có hiện tượng dương cực tan, phải chọn vật liệu nào sau đây làm anôt ?

A Cực bằng than chì

B Cực làm bằng kim loại bất kì

C Cực làm bằng kẽm Zn

D Cực làm bằng đồng Cu

Cho hai bể điện phân, bể I dùng để luyện nhôm, bể II dùng để mạ niken

Bé nào có dương cực tan ?

A Bể I

B Bề LH

C Bé IL

D Không bể nào có dương cực tan

Khi điện phân dung dịch có cực dương không tan thì nồng độ của các ion

trong dung dịch thay đổi như thế nào 2?

A Tăng

B Giảm

C Tăng rồi giảm

D Tăng rồi không thay đối cuối cùng giảm

Trang 9

Câu 10 Phát biểu nào dưới đây về tinh dẫn điện của bán dẫn là đúng

A Tính dẫn điện của chất bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

B Tính dẫn điện của bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

C Điện dẫn suất của chất bán dẫn không thay đổi khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

D Chất bán dẫn giống kim loại khi ở nhiệt độ thấp

Câu 11 Cho đương lượng điện hoá của niken là k = 3.10 “g/C Khi cho một điện

lượng 10C chạy qua bình điện phân có anôt làm bằng niken, thì khối lượng niken bám vào catôt là

Câu 12 Điều kiện để có dòng điện trong chân không

A có hiệu điện thế đặt vào anôt và catôtf

B đốt nóng catôt

Œ có hiệu điện thế đặt vào anốt và catôt, đốt nóng catôt

D cực (+) mắc vào anôt, cực (—) mắc vào catôt, đốt nóng catét

Câu 13 Ghép phần bên trái với phần bên phải để được một câu đúng

1 Dòng điện trong chất khí là a) các ion dương ở nút mạng dao động

nhanh hơn và khả năng va chạm

s1ữa êlectron và nút mạng tăng lên

2 Dòng điện trong chân không là bì) tỉ lệ với đương lượng gam A/n cua

nguyên tố đó

3 Điện trở suất của kim loại phụ c) một dòng các êlectron cố năng

thuộc vào nhiệt độ là do lượng lớn bay tự do trong không

gian sinh ra khi phóng điện qua

chất khí ở áp suất thấp

4 Tia catôt là d) dòng chuyển dời có hướng của các

êlectron

5 Hạt dẫn điện trong bán dẫn loạip e) tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua

bình đó

6 Hạt dẫn điện trong bán dẫn loạn f) dòng chuyển dời có hướng của các

ion dương theo chiều điện trường

Trang 10

va cac ion am, cac électron nguoc

chiều điện trường

7 Khối lượng vật chất được giải g) chủ yếu là lỗ trống

phóng ở điện cực của bình điện

phân

8 Duong lượng điện hoá k của h) chủ yếu là êlectron

một nguyên tố

Câu 14 Điền vào chỗ trống trong các câu sau

a) Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi đi tới kéo

các 1on kim loại của điện cực vào trong dung dịch

b) Chất khí vốn không dẫn điện Chúng chỉ dẫn điện khi có hạt tải điện

sinh ra trong nó Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển đời có

hướng của trong điện trường

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn có suất điện động E = 8V, điện trở

trong r= _, 2, R,=1202, ,=., Q, (= (@.Bình điện phân chứa

dung dịch CuSO, có điện cực bằng đồng, điện trở của bình điện phân

R, = 02 Hay tinh:

a) Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B

b) Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân

c) Lượng đồng được giải phóng ở catôt trong thời gian 16 phút 5 giây

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Trang 11

I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 13

Cau 14

a) Cac anion anÔt -

b) êlectron 1OII << << <¿

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

a) Ap dụng định luật ôm cho toàn mạch, ta có

G

Ra+` „1+ #1) 7 ,+T

R,.R 4.12

trong đó Rap = —= = Q

R,+>, (+12

0,2+^+ˆ+0,5

b) Ta có I„ = AB — Ở —0,75A

R, 4

LA c) Sử dụng công thức Fa-ra-đây m = 9 I, t

n

trong dé A = 64, n= 2, t= 965s, F= 9,65.10/C/kg

l 6+ A ¬- ALE _

m = 5 Oy ESSE = 0,24.10 kg,

9,65.107 2

Trang 12

BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 I- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1-12 (3 điểm) 0,25 điểm/câu x 12 câu = 3 điểm

Câu 13 (2 điểm) 0,25 điểm/câu x 8 câu = 2 điểm

II- BÀI TẬP TỰ LUẬN

C

Viết biểu thức địnhluật Ôm : I= : 0,5 điểm

R,+Rapt+ ,†T

Tính: Rap =3Q : 0,5 diém

Viét cong thttc Fa-ra-day : m= En It : 0,5 điểm

n

Trang 13

MUC LUC

Loi noi dau

Phần một ĐIỆN HỌC VÀ ĐIỆN TỪ HỌC

CHUONG | ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

Bài 1 Điện tích Định luật Cu-lông

Bài 2 Thuyết êlectron Định luật bảo toàn điện tích

Bài 3 Điện trường Cường độ điện trường Đường sức điện

Bài 4 Công của lực điện

Bài 5 Điện thế Hiệu điện thế

Bài 6 Tụ điện

Bài kiểm tra chương I

Nội dung kiểm tra

Đáp án

Biểu điểm

CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Bài 7 Dòng điện không đổi Nguồn điện

Bài 8 Điện năng Công suất điện

Bài 9 Định luật Ôm đối với toàn mạch

Bài 10 Đoạn mạch chứa nguồn điện Ghép các nguồn điện

thành bộ

Trang

11

18

28

33

38

43

43

52

S/

64

Trang 14

Bái 11 Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch

Bài 12 Thực hành Đo suất điện động và điện trở trong của một

pin điệnhoá

Bài kiểm tra chương II

Nội dung kiểm tra

Đáp án

Biểu điểm

CHƯƠNG III DONG DIEN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

Bài 713 Dòng điện trong kim loại

Bài 14 Dòng điện trong chất điện phân Định luật Fa-ra-đây

Bài 15 Dòng điện trong chất khí

Bài 76 Dòng điện trong chân không

Bài 17 Dòng điện trong chất bán dẫn

Bài 18 Thực hành Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn

và đặc tính khuếch đại của tranzito

Bài kiểm tra chương III

Nội dung kiểm tra

Đáp án

Biểu điểm

Mục lục

70

18

84

84

92

101

109

116 126

Ngày đăng: 22/07/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm