2.4 T ch c công tác ki m kê ổ ứ ể
TR ƯỚ C KHI KI M KÊ Ể
TH C HI N KI M KÊ Ự Ệ Ể
Trang 22.4 T ch c công tác ki m kê ổ ứ ể
TR ƯỚ C KHI KI M KÊ Ể
• Thành l p ban ki m kê ậ ể
• K toán viên: ế
- Khóa s k toán ổ ế
- Xác đ nh giá tr TS trên s sách ị ị ổ
• Nhân viên qu n lý TS s p x p, phân lo i TS ả ắ ế ạ
Trang 32.4 T ch c công tác ki m kê ổ ứ ể
TH C HI N KI M KÊ Ự Ệ Ể
• Th c hi n ki m kê theo trình t ự ệ ể ự
• Thu th p, t ng h p s li u ki m kê ậ ổ ợ ố ệ ể
và đ i chi u v i s sách k toán ố ế ớ ổ ế
Trang 4TH C HI N KI M KÊ Ự Ệ Ể
KI M KÊ HI N V T Ể Ệ Ậ
• Đ i t ố ượ ng : hàng hóa,
v t t , thành ph m, TSCĐ ậ ư ẩ
, ti n m t, ch ng khoán ề ặ ứ
• Th c hi n ự ệ : cân, đong, đo,
đ m có s ch ng ki n c a ế ự ứ ế ủ
ng ườ i qu n lý TS đó ả
• Chú ý: quan tâm ch t ấ
KI M KÊ Đ I CHI U Ể Ố Ế
• Đ i t ố ượ ng : Ti n g i ngân ề ử
• Th c hi n ự ệ : đ i chi u s d ố ế ố ư
s k toán 02 bên N u phát
sinh chênh l ch ti n hành đ i ệ ế ố chi u t ng kho n đ tìm ế ừ ả ể
Hai ph ươ ng pháp ki m kê ể
Trang 52.4 T ch c công tác ki m kê ổ ứ ể
SAU KHI KI M KÊ Ể
• Đi u ch nh s li u khi phát sinh chênh l ch ề ỉ ố ệ ệ
• Đ ra gi i pháp x lý thích h p khi TS b m t ề ả ử ợ ị ấ