CAC CHINH SACH KE TOAN CHU YEU DUQC AP DUNG Ước tinh kế toán: Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính tuân thủ với Chuân mực Kế toán, Chế độ Kế toán Việt Nam và các Quy định hiện hành
Trang 1
CONG TY C6 PHAN VAN TAI VA
THUE TAU BIEN VIET NAM
428 Nguyễn Tất Thành, P18, Q4, TP Hô Chí Minh
MST:0300448709
BAO CAO TAI CHINH VAN PHONG CONG TY QUY IV NAM 2013
TP HCM 01/2014
Trang 2
CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
VAN PHONG CONG TY
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM
Số: 69/TCKT TP Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 01 nam 2014
MỤC LỤC
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2013
Mục lục
1 - Bảng cân đối kế toán giữa niên độ tại ngày 31/12/2013
2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
Quý IV năm 2013
3 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ Quý IV năm 2013
4- Bản thuyết minh báo cáo tài chính
cho kỳ báo cáo kết thúc ngày 31/12/2013
- Ban Tổng Giám đốc KẾ TOÁN gu Tím
- Phòng Kiểm soát nội bộ „A(ui 6i
- Phòng Đâu tự Phát triển
- Phòng TCKT (2 bản)
Trang
01 02-04
05
06
07-31
Trang 3CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
VAN PHONG CONG TY
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, TPHCM
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2013
Mẫu số B 01a - DN
(Ban hanh theo OD số 1, '5/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
A_TALSAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 290.076.674.840 249.995.074.754
1 Tiền và các khoản tương đươngtiềm =| «10 | V01 43.185.281.531 37.079.966.305
2 - Các khoản tương đương tiền 112 32.000.000.000 32.000.000.000
11 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn _ 120 - _
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 84.036.225.594 68.637.486.874
1 - Phải thu của khách hàng, 131 V.02 31.029.881.371 23.527.136.650
2 - Trả trước cho người bán 132 V.03 48.719.792.228 45.173.109.157
3 - Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 V.04- 6.842.424.262 1.384.098.408
5 - Các khoản phải thu khác 135 V.05 2.442.739.920 2.152.521.781
6 - Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (4.998.612.187) (3.599.379.122)|
2 - Thuế GTGT được khấu trừ - - 152 | V.08 29.673.632.329 26.935.181.542
3 - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154 | |
5 - Tài sản ngắn hạn khác 158 | V.09 18.683.344.321 13.560.557.529
B_ TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) | 200 _ | _— 2.446.203.660.102 2.732.766.797.206
1 Các khoản phải thu dài hạn 210 16.346.462.081 17.804.261.883
1 - Phải thu đài hạn của khách hàng nih
2- Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc } 212 V.10 510.376.501 |_ 562.754.275
3 - Phải thu dài hạn nội bộ _ _J #4 | S4 | 15.474.074.860 | 16.818.210.155
4- Phải thu đài hạn khác ot : 218 |VI2 | - 362010720| 423297453
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) _ |? _ (3834640628)| — — (2.921.701.933)
4 - Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang 230 | V15 |_ 590.928.769 2.860.513.969
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính 2
Trang 4
1 - Đầu tư vào công ty con 251 | V.16 15.700.000.000 | 15.700.000.000 |
2 - Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 =
_1- Chỉ phí trả trước dài hạn 261 | V.I7 32.319.290.413 48.904.390.105
2 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại _—_— ] 26 al
268 | V.I8 304,502.200| 304.502.200 TONG CONG TAI SAN (270=100+200) Jf 270 2.736.280.334.942 | _ 2.982.761.871.960
3 - Người mua trả tiền trước 313 | V.2I 33.353.751
4 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.22 392.367.410 9.016.648.388
5 - Phải trả người lao động, - - 315 _ 29.797.441.084 31.785.528.860
6 - Chỉ phí phải trả 316 | V.23 42.515.440.133 40.246.535.622
7 - Phải trả nội bộ 317 | V.24 4.451.189.082 7.397.610.951
9 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.25 28.370.568.773 17.672.443.490
10 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 3.759.420.502 4.642.550.502
1 - Phải trả dài hạn người bán 331 | V.26 6.898.298.464 6.895.035.901
3 - Phải trả dài hạn khác SỐ 333 | V.27 8.404.589.178 8.404.589.178 4- Vay va ng dai han 334 | V.28 1.780.224.858.043 1.667.931.625.293
5 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 | V.29 64.124.908 6- Dự phòng trợ cấp mat việc làm | 3346| 7 -
7- Doanh thu chua thye hién_ 338 | v.30 23.723.443.592 5.483.474.487 B_ VON CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)_ 400 | — 302.153.620.059 | 52.907.058.872
I Vin chi sé hitu - — 410 | V431 = 525.907.058.872
1 - Vén dau tu ciia chi sé ho 41 - 589.993.370.000
3 - Vốn khác của chủ sở hữu “—=_ 413 _ R1: 4- Cổ phiếu quy (*) 414 = "¬ = _———
8 - Quỹ dự phòng tài chính _ c 418 | 4.831.157.246 |_ 4.831.157.246
9 - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 4.974.534.903 4.889.309.186
10 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 | - (302564857336| — (78726.192.806) {i - Nguồn vốn đầu tư xây dựngcơbản | 421 | —- —— =
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mính báo cáo tài chính
Trang 5
TONG CONG NGUON VON — | 440 | 2.736.280.334.942 | _ 2.982.761.871.960
1 - Tài sản thuê ngoài AM _ = =
2 - Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công _ 7 —_
3 - Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
ặ `
| 4- Nợ khó đòi đã xử lý _
š - Ngoại tệ USD) |
6- Ngoai tệ các loai (EUR)
7 - Ngoai tệ các loại (JPY)
Trang 6CTY CO PHAN VAN TAI V A THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B 02a - DN
VAN PHONG CONG TY (Ban hanh theo QD ó 15/2006/QĐ-BTC
Dja chi: 428 Nguyén Tat Thành, Phường 18, Quan 4, TPH( ngày 20/03/2006 aia Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV N ĂM 2013
BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dang đầy đủ)
QUY IV NAM 2013
Đơn vị tinh: VND
a m Thuyết Quý IV Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý mày
số | minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 -|Doanh thu bán hàng và cung áp dịch vụ|_01 | VI.33 | 251.139.578.447 | 285.259.584.993 | 979.417.315.898 | 1.156.085.566.387 2-|Các khoản giảm trừdoanhthu — | 02 |VI34| 7.892.819.951 8.105.922.684| 32.440.099.033| 36.525.062.840
Doanh thu thuần về bán hàng và cung
3-leip dich vy(10=01-02) -— | 10 | VI35| 243.246.758.496 | 277.153.662.309 | 946.977.216.865 | 1.119.560.503.547
9 -|Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 |VI40| 7.450.585.714 11.588.739.885 | 32.258.198.969 | 39.514.865.213
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
| 10 -|doanh (30 = 20 + (21-22) - (24+25)) 30 (52.072.427.213)| (34.030.736.075)| (240.452.613.833)| (123.863.453.167)| {LH -[rhu nhập khác | 31 | vi4I 388.809.361 904 | 90.647.924.379 1.321.991.818
| 16 -|Chi phi thuế TNDN hoãn lại 52 |VI44| —- _ (64.124.908)
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
17 -|nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) 60 | VI45 | (52.034.223.025)| (34.911.475.144)| (226.097.680.081)| (127.893.052.152)
18 -|Lãi cơ bản trên cỗ phiếu 70
(*) Giá vốn hàng bán, bao gồm : :
chi phi khấu hao đội tàu Vitranschart JSC 54.139.934.416 16.699.769.947 216.365.153.067 64.157.180.442
- Số 6 tháng đầu năm 2013 đã điều chỉnh theo báo cáo soát xét của Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn Thăng Long - T.D.K
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 7CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B 03a - DN
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tắt Thành - Quận 4 - TP.HCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2013
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
số | minh Năm nay Năm trước
1 _|I Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh _ Pt ages ce
_ |1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dich vy va doanh thu khac | 01 887.729.920.215 | _ 1.030.125.597.301
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịchvụ — | 02 (727.449.593.652) (770.760.333.335)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động ee —_ 03 (118.396.982.605)| (130.156.403.504)|
- Tiền chỉ nộp thu p doanh nghệp | 05 | - b 700.000.000) _-
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh — _06 : 18.662.517.926 27.150.319.270
‘7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (27.016.226.435)| — (26.721.325.587)
|Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh: 20 | — | 13.184.238.816 32.206 704.106
II |H Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư ii lì Ề
1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS khác 21 (32.003.979.581) (29.553.049.146)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn 1 - - _
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 —_ 3.297.922.865 5.916.251.935
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động dautw — - 30 _| — 61.005.886.919| (22.636.797.211)
II |IH Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính _ - =F | s
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạnnhậnđược - 3 | _ 605.951.497.459 990.502.308 158
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay —_ }34 | — | (674020380229| (1.127458.462316)
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính — — |4- _ (68068.882.770)| _ (136.956.154.158)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (S0=20+30240) | 50 | 6.121.242.965 | _ (127.386.247.263) 'Tiền và tương đương tiền đầu kỳ - | 60 | | 37.079.966.305 163.433.765.855 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái 61 _ (15927739| 1.032.447.713
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 43.185.281.531 37.079.966.305
Người lập biểu Kế toán trưởng
TRUONG BINH SON
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính 6
Trang 8CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIỂN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 đến ngày 31/12/2013
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho kỳ hoạt động 12 tháng năm 2013
1 KHÁI QUÁT DOANH NGHIỆP
1.1 Hình thức sở hữu vốn:
Công ty CP Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam (gọi tắt là "Công ty") là một công ty cổ phần được cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định số 2137/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 07 năm 2007
của Bộ Giao thông Vận tải Công ty hoạt động theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4103008926 do
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 31 tháng 12 năm 2007, cắp lại lần thứ 6 ngày 17 tháng 07 năm 2012 với mã số doanh nghiệp là 0300448709
Theo do:
Tên giao dịch : Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam
Tên Tiếng Anh : VIETNAM SEA TRANSPORT AND CHARTERING JOINT STOCK
COMPANY
Tên viết tắt : VITRANSCHART JSC
Vốn đầu tư của chủ sở hữu : 589.993.370.000 đồng
(Năm trăm tám mươi chín tỷ, chín trăm chín mươi ba triệu, ba trăm bảy mươi nghìn đông)
Hiện tại, Cổ phiếu của Công ty dang được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chi
Minh, với mã cổ phiếu VST
Khối lượng niêm yết : 58.999.337
Ngày niêm yết i 20/02/2009
Ngày chính thức giao dịch : 26/02/2009
Đanh sách và địa chỉ các đơn vị trực thuộc:
Tên đơn vị Thông tin về đơn vị trực thuộc
a Trung tâm Đào tạo, môi giới va Xudt Dia chỉ: Số 36 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường ĐaKao, OI, khẩu thuyên viên Phía Nam (SCC) Tp Hồ Chí Minh
Mã chỉ nhánh: 0300448709003
b CN Vitranschart tai Hai Phong Địa chỉ: Số 5A Võ Thị Sáu, QO Ngô Quyền, Tp Hải Phòng
Mã chỉ nhánh: 0300448709007
Chấm dứa hoạt động từ ngày 26/04/2013
c CN Vitranschart tai TP Da Nang Địa chỉ: Tòa nhà Savico, 66 Võ Văn Tân, Phường Chính
Gián, Q Thanh Khê, Tp Đà Nẵng
Trang 9CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIÊN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày
Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 dén ngay 31/12/2013
e CN Vitranschart tai Ving Tau, Dia chi: S6 32 Phan Dang Lưu, Phường 3, Tp Vũng Tàu
Ba Ria - Viing Tau Mã chỉ nhánh: 0300448709005
St VP Đại điện tại Hà Nội P1101, Téa Nha Ocean Park, S6 1 Dao Duy Anh, Hà Nội Danh sách và địa chỉ các công ty con:
Tên công ty Thông tin về công ty con
g Cong ty TNHH MTV Sita chita tau Số 428 Nguyễn Tắt Thành, P18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh
biển Phương Nam (SSR) Mã số doanh nghiệp: 0309518598
h Công ty CP Cưng ứng dịch vụ hàng Số 438 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh
12
hải và XNK Phương Đông Mã số doanh nghiệp: 0306291349
(PDIMEX JSC)
Lĩnh vực hoạt động và ngành nghề sản xuất kinh doanh:
'Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chỉ tiết: Kinh doanh vận tải biển;
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa;
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chỉ tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan;
Bốc xếp hàng hóa Chỉ tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ;
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chỉ tiết: Dịch vụ cung ứng tàu biển Dịch vụ giao
nhận hàng hóa Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế Dịch vụ tiếp vận Dịch vụ khai thuê hải
quân Cho thuê kho bãi, container Dịch vụ đại lý tàu biển Môi giới thuê tàu biển Cân hàng hóa liên
quan đến vận tải;
Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chỉ tiết: Xuất khẩu lao động;
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác Chỉ tiết:
Sửa chữa tàu biển;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ tiết: Mua bán phương tiện, thiết bị, phụ tùng
ngành vận tải biển, vật tư, hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển;
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ tiết: Mua bán nguyên vật liệu ngành xây dựng;
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chỉ tiết: Đại lý kinh doanh xăng dau;
Kinh doanh bat động sản, quyền sử dụng đắt thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chỉ tiết: Kinh
doanh bắt động sản;
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở)./
Đặc điểm hoạt động trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính:
Chỉ phí lãi vay: Công ty hạch toán theo số thực chỉ trả trong kỳ báo cáo Tổng số lãi vay chưa tính vào
chỉ phí tài chính năm 2013 ước là 120 tỷ đồng, do được phép phân bổ trả nợ từ 2016 trở đi
Thị trường vận tải biển đã có dấu hiệu hồi phục Chỉ số BHSI bình quân Quý 4/2013 ở mức 705 điểm
tăng 62% so với cùng kỳ năm 2012 Trong kỳ, 02 tàu VTC Planet, VTC Ocean gặp sự cố về kỹ thuật,
phải neo sửa chữa, do đó doanh thu hoạt động vận tải biển Quý 4/2013 thấp hơn cùng kỳ năm trước
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đông thời với Báo cáo tài chính) 8
Trang 10CÔNG TY CP VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày
Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 đến ngày 31/12/2013
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đông thời với
Công ty đã thực hiện cơ cấu nợ gốc và lãi vay mua, đóng tàu theo hướng dẫn tại công văn số
2506/NHNN-CSTT, quyết định 780/QĐ-NHNN và công văn 2701/NHNN ngày 18/04/2013 của Ngân
hàng Nhà nước Tính đến nay, hầu hết các ngân hàng đã đồng ý cho Công ty giãn nợ đến năm 2015, kéo dài thời gian trả nợ từ 01 đến 04 năm tùy từng dự án, tổng số tiền được giãn trả nợ năm 2013 gần
450 tỷ đồng (nợ gốc khoảng 330 tỷ đồng, lãi vay khoảng 120 tỷ đồng) Hiện tại, Công ty đang triển
khai Quyết định 276/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ ngày 04/02/2013 về việc Đề án tái cơ cấu Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam
Khoản vay và nợ ngắn hạn tại Bảng Cân đối kế toán của Công ty là khoản vay vốn theo hợp đồng hạn mức có thời hạn 01 năm nhưng được tái ký hàng năm, duy trì năm này qua năm khác nên không như
hợp đồng ngắn hạn thông thường Khoản vay này thường được chính ngân hàng tài trợ mua tàu cấp tín dụng để phục vụ hoạt động của tàu Tuy nhiên, phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam,
Công ty phải trình bày tại khoản mục Nợ ngắn hạn
CƠ SỞ TRÌNH BÀY
Kỳ kế toán:
Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2013
Đơn yị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn yị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam (đồng)
Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Báo cáo tài chính của Công ty được trình bay phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán doanh nghiệp
Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành kèm theo:
* Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ Tài chính và các thông tư bổ
sung, sửa đổi kèm theo
* Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ Tài chính về việc ban hành bốn Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt I)
Quyét dinh số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc ban hành sáu Chuân mực Kê toán Việt Nam (Đợt 2)
* Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc ban hành sáu
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 3)
Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15 tháng 2 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành sáu Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 4) và
* Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc ban hành bốn Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Dot 5)
Hình thức kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hình thức Kế toán máy, Công ty sử dụng phân hệ phần mềm kế toán trong hệ thống phan mém ERP - SAP dé ghi chép kế toán
CAC CHINH SACH KE TOAN CHU YEU DUQC AP DUNG
Ước tinh kế toán:
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính tuân thủ với Chuân mực Kế toán, Chế độ Kế toán Việt Nam và
các Quy định hiện hành về kế toán có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về các khoản công
nợ và tài sản tiềm tàng tại thời điểm kết thúc niên độ cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chỉ
phí trong năm tài chính Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính và giả định
đặt ra
Trang 11CÔNG TY CP VAN TAI VA THUÊ TÀU BIÊN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng
có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm lập Báo cáo
Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm hạch toán, riêng ngoại tệ nhận về tài khoản ngân hàng áp dụng tỷ giá giao
dịch thực tế Chênh lệch tỷ giá nếu có được hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí tài chính
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm
được thực thiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ Tài chính
Theo đó, tại thời điểm cuối quý các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá mua
chuyên khoản ngân hàng thương mại công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán Tỷ giá sử dụng đánh
giá lại số dư tại thời điểm 31/12/2013 là 21.084 đồng/USD
Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và
trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận
chuyền, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chỉ phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chỉ phí
nhân công trực tiếp, chỉ phí sản xuất chung cố định và chỉ phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong,
quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Những chỉ phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:
Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hang mua do hàng mua không đúng quy cách, phim chất
Chỉ phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chỉ phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường
Chỉ phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chỉ phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất
tiếp theo và chỉ phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng
Chỉ phí bán hàng
Chi phi quản lý doanh nghiệp
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo
phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch
toán hàng tồn kho
Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Dự phòng tổn thất hàng tồn kho nếu có được tính và trích lập như sau:
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc hàng
tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng Mức trích lập dự phòng hàng tồn kho
được áp dụng theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đông thời với Báo cáo tài chính) 10
Trang 12CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thanh, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 đến ngày 31/12/2013
3.5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- C6 thdi hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản ngắn hạn
-_ Có thời han thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân
loại là Tài sản dài hạn
- Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trịd ự kiến bị tổn thất của các khoản nợ phải thu không được khách hàng thanh toán tại thời điểm lập Báo cáo tài chính năm
Mức trích lập dự phòng phải thu khó đòi được áp dụng theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-
BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính
3.6 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ và khấu hao TSCĐ:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
Tài sản cố định được hạch toán ban đầu theo nguyên giá Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được
ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại Nguyên giá của TSCĐ bao gồm giá mua,
chỉ phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chỉ phí khác để đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Phương pháp khấu hao và khấu trừ tài sản cố định (hữu hình, vô hình):
Khẩu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được tính theo thời gian khấu
hao quy định tại Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính và công văn
7136/TC/TCDN ngày 28/6/2004 về việc các Doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam được phép sử dụng khung thời gian khấu hao cho tàu đóng mới là 20 năm tương đương tỷ lệ khấu
hao 5%/năm, không thực hiện khấu hao nhanh như trước Theo đó, thời gian khấu hao được ước tính
cụ thể như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc 10 - 50 năm
- Phương tiện vận tải 06 - 20 nim
- Thiết bị văn phòng 03 - 08 năm
* Lãi, lỗ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định được hạch toán như một khoản lãi hoặc lỗ trong kỳ phát
sinh nghiệp vụ
3.7 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: Ghi
nhận theo nguyên tắc giá gốc kể từ ngày góp vốn đầu tư, hoặc ngày mua cỗ phiếu, trái phiếu
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo
cáo, nếu:
- C6 thdi han thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản dau tư đó được coi là
"tương đương tiền"
- _ Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn
- C6 thdi han thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:
-_ Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là
"tương đương tiền"
- _ Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong | chu ky kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính) II
Trang 13CÔNG TY CP VAN TAI VA THUÊ TAU BIÊN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày
Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 dén ngay 31/12/2013
3.8
3.9
Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài
hạn được áp dụng theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 và Thông tư
89/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ Tài chính
Thanh lý khoản đầu tư: Phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí
Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu
hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào
mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chỉ phí đi vay phát sinh khi vốn hoá Chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ không được vượt quá tổng số chỉ phí đi vay phát sinh trong kỳ
Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không
được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:
Chỉ phí trả trước: Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh:
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn
Chi phí khác: Chi phí phát sinh trong kỳ ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chính được ghi nhận là chỉ phí khác
Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước: Chỉ phí trả trước ngắn hạn được phân bổ trong 1 năm, chỉ phí
trả trước dài hạn được phân bỏ trong 2 đến 3 năm
3.10 Ghi nhận chỉ phí phải trả, trích trước chỉ phí sửa chữa lớn, chỉ phí bảo hành sản phẩm, trích quỹ
dự phòng trợ cấp mắt việc làm:
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ
sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch Các khoản trích trước chỉ phí có nghĩa vụ phải trả năm hiện hành được phân loại nợ ngắn hạn,
còn lại phân loại nợ dài hạn
Đối với những TSCĐ đặc thù, việc sửa chữa có tính chu kỳ thì chỉ phí sửa chữa lớn những tài sản này
được trích trên cơ sở dự toán hoặc theo kế hoạch đã thông báo với cơ quan thuế trực tiếp quản lý và được hạch toán vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc dong thoi voi Bao cdo tai chính) 12
Trang 14CONG TY CP VAN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 đến ngày 31/12/2013
- Quy dy phòng trợ cap mat việc làm được trích lập theo hướng dẫn tại Thông tư 180/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ Tài chính
3.11 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang dư vốn cổ phần, vốn khác của CSH: Vốn chủ sở hữu được ghi nhận theo vốn góp thực tế
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái:
Tỷ giá đánh giá lại cuối kỳ được lấy theo tỷ giá mua ngoại tệ chuyển khoản tại Ngân hàng thương mại
ngày cuối năm Chênh lệch tỷ giá được hạch toán theo hướng dẫn tại Thông tư 179/TT-BTC ngày
24/10/2012 của Bộ Tài chính
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Lợi nhuận chưa phân phối được ghi nhận từ kết quả sản xuất kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp sau khi trừ chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hỏi tố sai sót trọng yếu của năm trước
Nguyên tắc ghi nhận quỹ dự phòng tài chính, quỹ đầu tư phát triển, quỹ khác: Được trích lập theo Nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên
3.12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng:
Doanh thu bán hàng Được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
+ _ Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua;
+ Céng ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng; và
Doanh thu cung cấp dịch vụ:
Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghỉ nhận trong kỳ
theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của
giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán; và
Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được
chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
Có khả năng thu được | lợi ích kinh tế từ giao dịch đó; và
Do nh thu được xá
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đồngh thời với Báo cáo tài chính) 13:
Trang 15CONG TY CP VAN TAI VA THUÊ TÀU BIÊN VIỆT NAM Thuyết minh báo cáo tài chính VP Công ty
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày
Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 đến ngày 31/12/2013
3.13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành:
Công ty áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25% trên thu nhập chịu thuế
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và
thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất áp
dụng tại ngày cuối kỳ Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các
khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chỉ phí
không phải chịu thuế hay không được khấu trừ
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do
chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và các
giá trị dùng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghỉ nhận cho tất cả các khoản
chênh lệch tạm thời chịu thuế Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong
tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này
Giá trị ghỉ số của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghỉ giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích
của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính
sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó
thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghỉ thẳng vào vốn chủ sở hữu
Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn
3.14 Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:
Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:
Có thời hạn thanh toán dưới l năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn hạn
Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn
Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn
<Trang tiếp theo>
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính) 14
Trang 16CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIETNAM _ Thuyét minh bdo cdo tai chinh VP Céng ty Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q.4, Tp Hồ Chí Minh Cho kỳ hoạt động từ ngày
Điện thoại: 08 39 404 271/125 Fax: 08 39 404 711 01/01 đến ngày 31/12/2013
THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TREN BANG CAN DOI KE
- Tiền gửi ngân hàng 11.153.009.531 5.076.259.972
- _ Các khoản tương đương tiền 32.000.000.000 32.000.000.000
Trả trước người bán nước ngoài 322.911.128 41.672.476.684
Trả trước người bán trong nước 48.396.881.100 3.500.632.473
- CN Cty CP Van tai va thué tau bién VN tai Da Nẵng 215.355.953 504.389.337
- CN Cty CP Vận tải và thuê tàu biển VN tại Quy Nhơn 1.035.580.824 248.724.461
- CNCtyCP Vận tải và thuê tàu biển VN tại Vũng Tàu 591.487.485 605.741.923
- CN Cty CP Van tai va thué tau bién VN tại Hải Phòng 25.242.687
- TT Dao tao, mdi giéi va XKTV Phia Nam 5.000.000.000
Cong 6.842.424.262 1.384.098.408
5 Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Số cuối quý Số đầu năm