Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính tống hợp Ngày 05/04/2012, Vitranschart JSC nhận công văn số 709/HHVN-TC của Tổng Công ty Hàng
Trang 1
CONG TY CO PHAN VAN TAI VA
THUE TAU BIEN VIET NAM
428 Nguyén Tat Thanh, P18, Q4, TP Hồ Chí Minh
Trang 2CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM (VITRANSCHART JSC) Độc Lập - Tự Do - Hanh Phúc
4- Bản thuyết minh báo cáo tài chính
5 Phụ lục 01: Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước
cho kỳ báo cáo kết thúc ngày 31/03/2012 19
6 - Phụ lục 02: Một số chỉ tiêu tài chính được thay đổi theo Báo cáo kiểm
toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn Thăng Long - TDK 20
- Chủ tịch Hội đông Quản trị
- Ban Tổng Giám đốc KẾ TOÁN TRƯỞNG
Vit Minh Phung
- Phòng Đầu tư Phát triển
- Phòng TCKT (2 ban)
Trang 3CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET
(VITRANSCHART JSC)
Dia chi: 428 Nguyễn Tất Thành, Quận 4, TPHCM
BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2012
NAM Mẫu số B 01a - DN
(Ban hanh theo QD số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BANG CAN DOI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy di) Tại ngày 31 tháng 03 năm 2012
Don vj tinh: VND
Báo cáo này phải được đọc càng với Bản thuyết minh báo cáo tài
TAI SAN Mã số | ThUYẾt | minh số cuối quý Số đầu năm
A_TALSAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) | 100 _ 330.137.083.110 | 428.986.948.192
2 - Các khoản tương đương tiền » ——— | H2 57.899.280.000
| 1 Céc khodn phdi thu ngén han _ 130 | _ 119.725.218.162 90.509.509.162
1 - Phải thu của khách hàng 131 66.535.323.914 35.873.854.819
2 - Trả trước cho người bán _ 132 41.357.122.048 43.851.297.184
| s - Các khoản phải thu khác CS | 135 | V.02 12.741.755.673 | — 11.693.340.632
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đồi Œ®)— _| 139 - (908.983473)| — (908.983.473)
5 - Tài sản ngắn hạn khác _ _ | 158 | —_ 16.812.868.010 | — 11.528.017.058
B_ TÀI SẢN DAI HAN (200=210+220+240+250+260) | 200 _2.802.806.535.351 2.807.944.637.145 |
1 - Phải thu dài hạn của khách hàng - 211
4- Phải thu dài hạn khác 218 484.447.198 " 484.447.198
| s - Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 ¬
1 - Tài sản cố định hữu hình _ 221 | v.05 2.708.367.362.235 | 2.724.905.689.675
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (1.349.948.863.714)| _ (1.333.092.906.274)|
| 2- Tài sản cố định thuê tài chính _ 224 | _ ee: ee
| 3- Tài sản cố định vôhh 227 | V06 - - |
- Giá trị hao mòn lũy kết) _ - 229 s— (338.146.453) — 38.146.453)
4 - Chỉ phí xây dựng cơ bản dỡ dang _ a 230 | V.07 33.712.251.210 | 15.958.192.604 |
Trang 4- Giá trị hao mòn lũy kế (*) — 242 ¬ |
_4- Thué va cdc khoan phải nộp Nhà nước — 314 | V.I 12.199.224.046 10.613.286.398 |
9 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V13 | 9753.774419 10.775.439.798
B VON CHU SO HOU (400 = 410 + 430) 400 _ 632.669.603.816 652.093.080.659
é
Trang 5
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 421 | — |
TỎNG CỘNG NGUÒN VÓN 440 3.132.943.618.461 | _ 3.236.931.585.337
- Số đầu năm đã điều chỉnh theo Biên bản Kiểm toán của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long Theo đó, một
số chỉ tiêu có dấu * được công bố lại tại Phụ lục 2 đính kèm
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
CHỈ TIÊU Thuyết minh Số cuối quý I Số đầu năm
2- Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhan giacéng — _ fC
Trang 6CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B 02a - DN
(VITRANSCHART JSC) (Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tắt Thành, Quận 4, TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trường BTC)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2012
BẢO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dang đầy đủ) QUÝ I NĂM 2012
Đơn vị tính: VNĐ
CHỈ TIÊU mà Thuyết Quý y quý này
sổ | minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 -|Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | VI15 | 332.097.670.690 | 422.246.728.515 | 332.097.670.690 | 422.246.728.515
2 -|Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VLI6 | 8.535.010.962 9.298.689.881 8.535.010.962 | 9.298.689.881
|Doanh thu thuẫn về bán hàng và cung cấp
6-|Doanh thu hogt dgngtaichinh — — | 21 | VỊI9 | 3.730.256.710 | _11.918.796.913 | _3.730.256.710 | 11.918.796.913 W
| 7 -|Chi phí tài chính _ | 22 | VI20 | 47.852.422.049 | 74.990.816.239 | 47.852.422.049 | 74.990.816.239 | " Trong đó : Chỉ phí lãvy | 23 | | 42057735110| 42.472.326.015 | 42057.735.110| 42.472.326.015 |
8 -|Chi phi ban hang - 24 4.171.869.130 | 3.635.507.453 | 4.171.869.130| 3.635.507.453
| 9 -|Chi phí quản lý doanhnghệp | 2s| —- | 10.549.4864812| 13.886.636.879 | 10.549.486.812 | 13.886.636.879
|Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động kinh doanh
14 -| (50 = 30 + 40) 50| | (Œ1125660713| S.117105491 | (21.125.660/713)| 5.117.105.491
15 -|Chi phí thuế TNDN hignhanh — - 51 TL —_ |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
Mai T Thu Vân Vũ Minh Phượng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 7CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
(VITRANSCHART JSC)
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TP.HCM ˆ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2012
BÁO CÁO LƯU CHUYÉN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Mẫu số B 03a - DN
(Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
i CHỈ TIÊU Mã | Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến Quý này
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác ol | _307.758.173.312 477.230.975.963
| Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ _ 02 (177.549.268.448)| (211.826.255.514)
5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 ¬ - (18.075.988.385)|
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh " 07 (15.736.162.649)| (90.960.944.672)
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 40.278.622.169 | 96.951.786.093 |
| _|1.Tién chi dé mua sim, xây dựng TSCĐ và các TS khác 21 (18.071.688.606)| —_ (11.154.736.297) _|7.Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1.418.641.211 | 367040.758|
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 _(16.653.047.395)| _ (19.787.693.539)
II |HI Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính a _ a 7 ¬
14 Tiền chỉ trả nợ gốc vay — 344 | —_ (408.754.744.262)| _ (332.168.804.824)|
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính ` 40 _| (1506913.781.484)| — (82.818.533.473)
Lưu chuyển tiền thuần trong ky (50 = 20+30+40) 50 (127.288 206 710)
| _ |Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 174.617.662.522 29.654.683.073 | Anh hướng của thay đỗi tỷ giá hối đoái " 61 1.096.700.828 340.329.806
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 _ 48.426.156.640 33.340.569.960,
Trang 8CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B 09 - DN
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tắt Thành — Quận 4 - TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BAO CAO TÀI CHÍNH TÔNG HỢP QUÝ I NAM 2012
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỎNG HỢP
QUÝ I NĂM 2012
I DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY
1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh : Dịch vụ, thương mại
3 Ngành nghề kinh doanh : Kinh doanh vận tải biển; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; đào
tạo nghề; xuất khẩu lao động; sửa chữa tàu biển; mua bán
phương tiện, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành vận tải biển, vật tư hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển, dầu nhớt, nguyên vật liệu ngành xây dựng; cung ứng tàu biển; đại lý vận tải biển, đại lý kinh doanh xăng dầu; dịch vụ giao nhận hàng hóa; kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; dịch vụ tiếp
vận; dịch vụ khai thuê hải quan; kinh doanh bất động sản; cho thuê kho bãi, container
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài
chính tống hợp
Ngày 05/04/2012, Vitranschart JSC nhận công văn số 709/HHVN-TC của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam và công văn số 148/BTC-TCDN của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp vận tải biển, theo đó Công ty được điều chỉnh giảm tối đa 75% chỉ phí khấu hao đội tàu biển và phân bổ lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại nợ vay dài hạn theo thời hạn hợp đồng vay vốn tín dụng, nhưng phải đảm bảo cân bằng thu chỉ đối với hoạt động vận tải biển
II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
1 Năm tài chính/ Kỳ báo cáo
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Kỳ báo cáo bắt đầu từ ngày 01/01/2011 và kết thúc ngày 31/03/2012
2 Donvi tiền tệ sử dụng trong l kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày 31/03/2012 : 20.828 VND/USD
I CHUAN MUC VA CHE DQ KE TOAN AP DUNG
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 7
Trang 9IV
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ
Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức kế toán máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính tổng hợp được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính
tổng hợp của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực
thuộc Số dư công nợ nội bộ giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính
tổng hợp
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và
các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ
dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển
đổi
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá sốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ
phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp xuất kho : Bình quân gia quyền tại thời điểm xuất
Dự phòng giảm giá hàng, tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá trị thuan có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước tính
để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
ø - Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
- 30% gid tri d6i voi khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm
- 70% gia tri đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
«_ Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự
Trang 10Tai san cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phi mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cô định nêu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sé va bat ky khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, Công văn số 7136/TC/TCDN ngày 28/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thời gian khấu hao tàu đóng mới của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam Số năm khẩu hao của các loại
tài sản cố định như sau:
Loại tài sản cố định Số năm
Nhà cửa, vật kiến trúc 5-25
May méc va thiét bi 3- 8
Thiét bi, dung cy quan ly 3- 8
Riêng năm 2012, Công ty thực hiện trích khấu hao đội tàu biển theo công văn 709/HHVN-TC
ngày 05/04/2012 của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam và công văn số 148/BTC-TCDN ngày 03/04/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp vận tải
hao
Phần mém máy tính
Phần mềm máy tính là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phần mềm
vào sử dụng Phần mềm máy tính được khấu hao trong 3 — 5 năm
Chỉ phí đi vay
Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay : tuân thủ chuẩn mực số 16 Theo đó chỉ phí đi vay là lãi tiền
vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí trong kỳ Trường hop chi phi di vay liên quan trực tiếp
đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng)
để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chỉ phí đi vay này được vốn hóa Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thi chi phi di vay von hoa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đôi với chỉ phí lũy
kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó Tỷ lệ
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 9