STT MUC LUC NOI DUNG Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc Kết quả công tác soát xét Báo cáo tài chính đã được kiểm toán - Bảng cân đối kế toán giữa niên độ - Báo cáo kết quả hoạt động kinh
Trang 1BAO CAO KET QUA CONG TAC SOAT XET
Về báo cáo tài chính cho giai đoạn kế toán
từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011 CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM
Được soát xét bởi:
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN THANG LONG - T.D.Y
Trang 2
STT
MUC LUC
NOI DUNG
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Kết quả công tác soát xét Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
- Bảng cân đối kế toán giữa niên độ
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ
- Bản thuyết mình báo cáo tài chính giữa niên độ
5-8
10 11-26
Trang 3Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM BOC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam trình bày Báo cáo của mình
và Báo cáo tài chính giữa niên độ của Công ty cho giai đoạn hoạt động từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
Khái quát chung về Công ty Cố phần Vận tải và Thuê tàu biến Việt Nam Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (sau đây gọi tắt là "Công ty") là Doanh nghiệp
được cỗ phần hoá từ Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 2137/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
Theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0300448709 đăng ký lần đầu ngày 31 tháng 12 năm 2007 và đăng ký
thay đổi lần 5 ngày 21 tháng 06 năm 201 1, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là dịch vụ
Các đơn vị thành viên của Công ty như sau:
1 Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và Số 5A Võ Thị Sáu, P Máy Tơ, Q Ngô
Thuê tàu biển Việt Nam tại Hải Phòng Quyền, Tp Hải Phòng
2 Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và 36 Nguyễn Thị Minh Khai, P Đa Kao, Thuê tàu biển Việt Nam - Trung tâm đảo Quận 1, Tp Hô Chí Minh
tạo, môi giới và xuất khẩu thuyền viên Phía
Nam
3 Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và P.3, Tp Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Thuê tàu biển Việt Nam tại Bà Rịa - Vũng
Tàu
4 Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và 215 Hải Phòng, P Tân Chính, Q Thanh
“Thuê tàu biển Việt Nam tại Đà Nẵng Khê, Tp Đà Nẵng
5 Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và Lô C2-C3 Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, Thuê tàu biển Việt Nam tại Bình Định Tp Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
6 Công ty TNHH MTV Sửa chữa tàu biển 428 Nguyễn Tất Thành, P.18, Quận 4, Tp
7 Công ty Cổ Phần Cung ứng dịch vụ hàng 428 Nguyễn Tất Thành, P.18, Quận 4, Tp
hải và XNK Phương Đông (Pdimexco) Hồ Chí Minh
Công ty có trụ sở tại Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Hội đồng quản trị và Ban Tống Giám đốc Công ty tại ngày lập Báo cáo tài chính
Các thành viên của Hội đồng quản trị bao gồm:
1 Ong Huynh Hong Vũ Chủ tịch 13 tháng 04 năm 2009
5 BaTo Thi Thu Van Uy vién 11 thang 12 nam 2007
2
Trang 4Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc Dia chi: Số 428 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc bao gồm:
1 Ong Truong Dinh Son Tổng Giám đốc 13 tháng 04 năm 2009
2 Ong Huynh Nam Anh Phó Tổng Giám đốc 28 tháng 04 năm 2009
3 Ong Duong Dinh Ninh Phó Tổng Giám đốc 25 tháng 10 năm 2010
4 Bà Phạm Thị Cẩm Hà Phó Tổng Giám đốc 27 tháng 04 năm 2011
Kiêm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long - T.D.K là Công ty kiểm toán có đủ năng lực được
lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long - T.D.K bày tỏ nguyện vọng được tiếp tục
kiểm toán báo cáo tài chính cho Công ty trong những kỳ tiếp theo
Công bố trách nhiệm của Ban Tống Giám đốc đối với báo cáo tài chính Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý
tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ
Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định những vấn đề sau đây:
«_ Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
* Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
«_ Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và
các quy định có liên quan hiện hành;
+_ Lập các Báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục Công ty tiếp tục hoạt động
và thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của mình trong năm tài chính tiếp theo;
* Cac số kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực,
hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành
của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác;
+ Ké tir ngay kết thúc kỳ hoạt động đến ngày lập Báo cáo tài chính, chúng tôi khẳng định rằng không
phát sinh bat kỳ một sự kiện nào có thể ảnh hưởng đáng kể đến các thông tin đã được trình bày
trong Báo cáo tài chính và ảnh hưởng tới hoạt động của Công ty cho kỳ hoạt động tiếp theo
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm 30 tháng 06 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ hoạt động kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực, Chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
Tp Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 07 năm 2011
Trang 5
CONG TY KIEM TOAN VA TU VAN THANG LONG - T.D.K
= sf Trụ sở chính tại Hà Nội Số 23/61 đường Trần Duy Hưng -Tel: (04)6 251 0008 -Fax:(04)6251 1327
Woy Chỉ nhánh Miễn Nam : C14, Quang Trung, phường 11 -Tel: (08)3 589 7462 -Fax: (08)3 589 7464
<\` Chỉ nhánh Quận 1 - TP.HCM _ : Số 28 Đặng Tắt, quận 1, TP HCM -Tel: (08)3 848 0763 -Fax: (08)3 5267187
Chỉ nhánh Đà Nẵng Số 42 Trắn Tống, TP Đà Nẵng “Tel: (0511) 3651 818 -Fax:(0511)3 651 868
Ait [ang too nto 4© ŸÊ* .Chỉ nhánh Lạng Sơn : Tổ 2, khối 14, đường Bà Triệu -Tel: (025)3 718545 -Fax: (025)3 716 264
Số: 8ƒ ,J /2011/BCKT-TC
BÁO CÁO KẾT QUÁ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
Về Báo cáo tài chính cho giai đoạn kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
của Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
- Kính gửi: Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam h
s Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính giữa niên độ của Công ty Cổ phần Vận tải và 5
Thuê tàu biển Việt Nam được lập ngày 30/06/2011 gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 30 tháng 06 0
= năm 2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ ï
và Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ kết thúc ngày 30/06/2011 được trình bày từ trang05 `
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Tổng Giám đốc Công ty Trách
nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiên về các báo cáo tài chính giữa niên độ này căn cứ trên kết quả soát
= xét của chúng tôi
Cơ sở ý kiến:
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính giữa niên độ theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 910 về công tác soát xét Báo cáo tài chính Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập
kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng báo cáo tài chính giữa niên độ không còn chứa
đựng những sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của Công
= ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; công tác này cung cấp một mức độ
đảm bảo thấp hơn công tác kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên cũng không
a đưa ra ý kiến kiểm toán
Ý kiến của Kiém toán viên:
Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng Báo cáo tài chính kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan
Hà Nội, ngày 05 tháng 08 năm 2011 Kiểm toán viên
Aea2—
Lưu Anh Tuấn
Chứng chỉ kiểm toán viên số: 1026/KTV
Trang 6Báo cáo tài chính
giữa niên độ từ 01/01/2011
kết thúc ngày 30/06/2011
Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
cs Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711
BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
A - TAISAN NGAN HAN 100 314.194.318.863 329.482.670.743
I_, Tiền và các khoản tương đương tiền 110 16.333.094.690 29.654.683.073
6 _ Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (637.011.100) (637.011.100) — 1
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang 230 V.07 27.280.048.401 19.618.789.873
Trang 7= Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thanh, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711
giữa niên độ từ 01/01/2011
kết thúc ngày 30/06/2011
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (TIẾP THEO)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
IV Các khoản đầu tư tài chính đài hạn 250 15.700.000.000 15.700.000.000
1 Đầu tư vào công ty con 251 — V.08 15.700.000.000 15.700.000.000
Trang 8Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam Báo cáo tài chính
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh giữa niên độ từ 01/01/2011
BẰNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (TIẾP THEO)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
2 Phai tra ngudi ban 312 124.340.362.439 55.482.088.000
3 Ngudi mua tra tién trude 313 2.363.611.866 51.504.800
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 — V.II 3.790.328.674 21.443.362.600
5 Phải trả người lao động 315 31.327.441.257 54.150.175.718
6 Chi phi phai tra 3l6 — V.12 44.293.816.266 58.415.433.559
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khá 319 V.13 28.037.679.331 66.343.622.835
11 Quy khen thưởng phúc lợi 323 9.570.099.966 6.126.892.226
IL - Ng dai han 330 1.661.197.363.995 1.896.858.665.763
1 Phải trả dai han người bán 331 7.261.691.568 6.285.543.982
3 Phai tra dai han khác 333 8.162.921.101 8.162.921.101
4 Vay và nợ dài hạn 334 V.14 1.626.240.301.768 1.862.593.223.060
6 Du phòng trợ cấp mất việc làm 336 31.790.267 16.419.683 8 Doanh thu chưa thực hiện 338 9.745.248.518 13.273.623.139
B VON CHU SO HOU 400 644.562.709.779 705.925.027.281
1, Vốn chủ sở hữu 410 — V.I6 644.562.709.779 705.925.027.281
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 589.993.370.000 589.993.370.000
6 Chénh léch ty gid héi dodi 416 (18.111.573.383) (26.365.101.832)
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 4.765.261.311 ˆ
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 5.000.331.142 30.465.307
10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 58.061.801.398 142.178.035.806
TỎNG CỘNG NGUÒN VON 440 3.168.413.135.504 3.302.360.373.376
Trang 9
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh giữa niên độ từ 01/01/2011
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711 kết thúc ngày 30/06/2011
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (TIẾP THEO)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Trang 10
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Cho giai đoạn kế toán từ 01/01/2011
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý 2 năm 2011
Don vj tinh: a
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 7.796.798.408 44.170.239.470 12.913.903.899 73.420.090.172
Trang 11Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Cho giai đoạn kế toán từ 01/01/2011
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE GIU'A NIEN ĐỘ
(Theo phương pháp trực tiếp)
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Tiên thu từ bán hàng, CCDV và doanh thu thác 1 867.153.556.652 812.264.217.284
- Tién chi tra cho ngudi CCHH&DV 2 (484.271.613.427) (553.052.682.399)
- Tiénchi tra cho ngudi lao động 3 (134.657.209.046) _ (90.910.562.396)
- _ Tiền chỉ nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp § (18.075.988.385) — (7.743.032.062) ©
- _ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 65.727.856.423 35.820.517.514
- _ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh tị (127.182.898.633) (24.913.019.148) Â
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động KD 20 81.170.802.179 110.057.002.940 „
- Tién chỉ đề mua sắm, xây dựng TSCĐ và các
~_ Tiên thu tài sản dài hạn khác từ thanh lý, nhượng bán TSCP và các 22 53.705.223.296 — 28.418.288.209
- Tién thu Igi cho vay, cổ tức và LN được chia 27 1.013.783.984 - Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 29.112.514.901 (319.088.343.126)
II] Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Cé tire, loi nhuan đã trả cho chủ sở hữu 36 (69.933.266.280) (83.380.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC 40 (123.945.235.269) 185.732.921.174
Lưu chuyển tiền thuần trong ky (20+30+40) — 50 (13.661.918.189) — (23.298.419.012)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ - 60 29.654.683.073 57.129.026.529
HẾN Vệ Lượng, duong wen cull ky ảụ 16.333.094.690 35.491.047.785
(50+60+61)
Tp Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 07 năm 2011
ho
Trang 12
Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam Báo cáo tài chính
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tât Thành, P.18, Q 4, TP Hồ Chí Minh giữa niên độ từ 01/01/2011
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
I Dic điểm hoạt động cúa doanh nghiệp
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương, chỉ tiết: Kinh doanh vận tải biển;
- _ Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa;
- _ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
-_ Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, chỉ tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan;
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ;
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, chỉ tiết: Dịch vụ cung ứng tàu biển Dịch vụ giao nhận hàng hóa Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế Dịch vụ tiếp vận Dịch vụ khai thuê hải quan Cho thuê kho bãi, container Dịch vụ đại lý tàu biển Dịch vụ đại lý vận tải biển Môi giới thuê tàu / biển Cân hàng hóa liên quan đến vận tải;
- _ Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm: Đào tạo nghề;
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động, chỉ tiết: Xuất khẩu lao động;
- Stra chita va bao dưỡng phương tiện vận tải (trừ ôtô, môtô, xe máy và xe có động cơ khác), chi tiết: Sửa
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, chỉ tiêt: Mua bán phương tiện, thiệt bị, phụ tùng
ngành vận tải biển, vật tư, hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển;
- _ Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, chỉ tiết: Mua bán nguyên vật liệu ngành xây
- Xây dựng nhà ở các loại;
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
-_ Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Il Kỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán
1 Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 Kỳ kẾ toán: từ ngày 01/01/2011 đến 30/06/2011
3 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam (đ)
II Chế độ và chuẩn mực kế toán áp dụng
I Chế độ kế toán áp dụng:
Trang 13Địa chỉ: Sô 428 Nguyễn Tắt Thành, P.18, Q 4, TP Hỗ Chí Minh giữa niên độ từ 01/01/2011 Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711 kết thúc ngày 30/06/2011
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty tuyên bố áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành
phù hợp với đặc điêm hoạt động SXKD của Công ty
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức số kế toán trên phần mềm máy tính
Nguyên tặc ghi nhận các khoản tiên và các khoản tương đương tiên:
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực
tế của ngân hàng giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Toàn bộ chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động sản xuất kinh doanh, kể cả hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản được hạch
toán ngay vào chỉ phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ
Tại thời điểm cuối năm tài chính các khoản mục tiền có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân
liên Ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm kết thúc nên độ kế toán Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào
doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong kỳ hoặc phản ánh trên TK 413 - Chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn tại Thông tư số 201/2009/TT-BTC
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tương đương tiền:
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi
dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư
đó tại thời điểm báo cáo
Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
Nguyên tắc đánh giá hàng ton kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có
thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng
tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có
được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận
chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chỉ phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chỉ phí nhân công trực tiếp, chỉ phí sản xuất chung cố định và chỉ phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Những chỉ phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:
Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất Chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và các chỉ phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức
bình thường
Chỉ phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chỉ phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất
tiếp theo và chỉ phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng