Báo cáo kết quả công tác soát xét về báo cáo tài chính hợp nhất cho giai đoạn kế toán từ 1 tháng 1 năm 2011 đến 30 tháng 06 năm 2011 công ty cổ phần vận tải và thuê tàu biển việt nam
Trang 1]
N
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG TÁC SOÁT XÉT
Về báo cáo tài chính hợp nhất cho giai đoạn kế toán
Trang 2
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Báo cáo kết quả công tác soát xét
Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ
Bản thuyết mình báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
Trang 3
Công ty Cỗ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam trình bày Báo cáo của mình
và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ của Công ty cho giai đoạn kế toán kết thúc ngày 30/06/2011
Khái quát chung về Công ty Cỗ phần Vận tải và Thuê tàu biến Việt Nam Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (sau đây gọi tắt là "Công ty") là Doanh nghiệp được cổ phần hoá từ Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 2137/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
Theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0300448709 đăng ký lần đầu ngày 31 tháng 12 năm 2007 và đăng ký
thay đổi lần 5 ngày 21 tháng 06 năm 2011, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là dịch vụ
Các đơn vị thành viên của Công ty như sau:
4_ Chi nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và 215 Hải Phòng, P Tân Chính, Q Thanh
“Thuê tàu biển Việt Nam tại Đà Nẵng Khê, Tp Đà Nẵng
5 Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Vận tải và Lô C2-C3 Cụm Công nghiệp Nhơn Bình,
“Thuê tàu biển Việt Nam tại Bình Định Tp Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định 6_ Công ty TNHH MTV Sửa chữa tàu biển 428 Nguyễn Tất Thành, P.18, Quận 4, Tp
7 Công ty Cổ Phần Cung ứng dịch vụ hàng 438 Nguyễn Tất Thành, P.18, Quận 4, Tp
hải và XNK Phương Đông (Pdimexco) Hồ Chí Minh Công ty có trụ sở tại Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Hội đồng quản trị và Ban Tống Giám đốc Công ty tại ngày lập Báo cáo tài chính Các thành viên của Hội đồng quản trị bao gồm:
1 Ông Huỳnh Hồng Vũ Chủ tịch 13 tháng 04 năm 2009
2 Ong Truong Dinh Son Phó Chủ tịch 13 tháng 04 năm 2009
3 Ong Huynh Nam Anh Uy vién 16 thang 04 nam 2011
4 Ong Nguyén Minh Cuong Uy vién 11 tháng 12 năm 2007
Š _ Bà Tô Thị Thu Vân Uỷ viên 11 tháng 12 năm 2007
6 Bà Phạm Thị Cẩm Hà Uỷ viên 16 tháng 04 năm 2011
2
Trang 41 Ông Trương Đình Sơn Tổng Giám đốc 13 tháng 04 năm 2009
2 Ong Huynh Nam Anh Phó Tổng Giám đốc _ 28 tháng 04 năm 2009
3 Ông Dương Đình Ninh Phó Tổng Giám đốc _ 25 tháng 10 năm 2010
4 Ba Pham Thi Cam Ha Phó Tổng Giám đốc _ 27 tháng 04 năm 2011
Kiếm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long - T.D.K là Công ty kiểm toán có đủ năng lực được lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long - T.D.K bày tỏ nguyện vọng được tiếp tục
kiểm toán báo cáo tài chính cho Công ty trong những kỳ tiếp theo
Công bồ trách nhiệm cúa Ban Tống Giám đốc đối với báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý
tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định những vấn đề sau đây: + Lua chon cde chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
*- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
*_ Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên co sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;
* Lap cdc Báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục Công ty tiếp tục hoạt động
và thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của mình trong năm tài chính tiép theo;
+ Các số kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bât cứ thời điểm nào và đảm bảo răng báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành
của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực
hiện các biện pháp thích hợp đề ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác; + Ké tir ngay kết thúc kỳ hoạt động đến ngày lập Báo cáo tài chính, chúng tôi khẳng định rằng không phat sinh bat kỳ một sự kiện nào có thể ảnh hưởng đáng kể đến các thông tin đã được trình bày trong Báo cáo tài chính và ảnh hưởng tới hoạt động của Công ty cho kỳ hoạt động tiếp theo
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm 30 tháng 06 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyền tiền tệ cho kỳ hoạt động kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực, Chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 08 năm 2011
“#PMeBan Tổng Giám đốc
bGiám đốc
Trang 5
CONG TY KIEM TOAN VA 7U VAN THANG LONG - T.D.K
THANG LONG - T.D.K AUDITING AND CONSULTANT COMPANY
— Trụ sở chính tại Hà Nội Số 23/61 đường Trần Duy Hung -Tel: (04)6 251 0008 -Fax:(04)6 251 1327
é -Tel: (08)3 589 7462 -Fax: (08)3 589 7464
- Số 28 Đặng Tắt, quận 1, TP HCM -Tel: (08)3 8480763 -Fax: (08)3 526 7187 Chỉ nhánh Đà Nẵng, S6 42 Tran Tong, TP Da Ning -Tel: (0511) 3 651 818 -Fax: (0511)3 651 868 Chất sen tạo x#»s@ l&áeÈ⁄@?- Chỉ nhánh Lạng Sơn Tổ 2, khói 14, đường Bà Triệu -Tel: (025)3 718 545 -Fax: (025)3 716 264
Số: $4,2/2011/BCKT-TC
BAO CAO KET QUA CONG TAC SOAT XET
— Về Báo cáo tài chính hợp nhất cho giai đoạn kế toán từ 01/01/2011 đến 30/06/2011
của Công ty Cỗ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam Kính gửi: Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Công ty Cỗ Phần Vận tái và Thuê tàu biến Việt Nam Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ của Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam được lập ngày 30/06/2011 gồm: Bảng cân đối kế toán hợp nhất giữa niên độ tại ngày 30 tháng 06 năm 2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ và Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ cho giai đoạn kế toán kết thúc ngày 30/06/2011 được trình bày từ trang 05 đến trang 26 kèm
theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm củ i Tong Giám đốc Công ty
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiên về các Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ này căn cứ
trên kết quả soát xét của chúng tôi
— Cơ sở ý kiến:
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ theo Chuẩn mực kiểm
toán Việt Nam số 910 về công tác soát xét Báo cáo tài chính Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét
phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ không còn chứa đựng những sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của Công ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; công tác này cung,
cấp một mức độ đảm bảo thấp hơn công tác kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán
nên cũng không đưa ra ý kiến kiểm toán
Ý kiến của Kiểm toán viên:
“Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng
= yếu phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan
Hà Nội, ngày 08 tháng 08 năm 2011
a Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long - T.D.K
Kiêm toán viên
“2z —
sẽ: Chứng chỉ kiêm toán viên số: 0313/KTV Chứng chỉ kiểm toán viên số: 1026/KTV
Trang 6
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711
Cho giai đoạn kế toán
từ 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011 BÁNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Don vj tinh: VND
II Các khoản đầu tư tài chính ngắnhạn 120 - -
Hl Các khoản phải thu 130 116.151.059.841 125.907.939.736
2 Trả trước cho người bán 132 36.513.214.007 44.100.839.430 3 Các khoản phải thu khác 138 V.02 7.564.526.684 4.609.817.532
4 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (1.077.575.323) (1.077.575.323)
IV, Hàng tôn kho 140 128.748.841.333 85.849.739.858
1 Phải thu đài hạn khác 218 V.04 514.511.297 Š14.511.297
- Giá tri hao mòn luỹ kế (*) 229 (338 146.453) (338.146.453)
3 Chi phi xây dựng cơ bản dở dang 230 V.07 27.280.048.401 19.618.789.873
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 - -
V_ Tai san dai han khác 260 49.179.735.381 50.467.542.311
1 Chỉ phí trả trước đài hạn 261 V.08 47.943.339.941 49.332.521.170
TONG CONG TAI SAN 270 3.198.039.339.381 3.324.775.774.290
Trang 7
Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho giai đoạn kế toán
từ 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ (TIẾP THEO)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Don vi tinh: VND
3 Người mua trả tiền trước 313 2.496.211.866 535.504.800
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhànước 314 V.10 6.168.295.624 22.686.932.974
5 Phải trả người lao động 315 32.729.317.072 55.152.980.477
7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn kh¿ 319 V.12 28.369.417.341 66.760.946.005
6 Doanh thu chưa thực hiện 338 9.745.248.518 13.273.623.139
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 (18.111.573.383) (26.353.844.542)
5 Quy dy phong tai chính 418 4.898.589.961 27.809.000
6 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 5.000.331.142 30.465.307
7 Lợi nhuận chưa phân phối 420 59.209.003.941 144.540.959.772
C_ LỢI ÍCH CỦA CÓ ĐÔNG THIEUSO 439 8.694.616.350 9.417.051.544
Trang 8
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phuong 18, Quan 4, Tp H6 Chi Minh Cho giai đoạn kế toán Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711 từ 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ (TIẾP THEO)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2011
Don vi tinh: VND
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công - a
Trang 9so minh Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu ban hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.16 536.921.804.911 529.597414938 1.006.949.501.140 - 963.713.534.070
2 Các khoản giảm trừ 02 VLI6 11.371.133.619 14.594.923.518 20.669.823.500 27.806.509.058
3 Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV I0 VLI6 525.550.671./292 515.002.491.420 986.279.677.640 935.907.025.012
4 Giá vốn hàng bán II VII7 468451951282 408.093.346.033 836.232.068.594 742.589.176.201 5 Lợi nhuận gộp về bán hang va CCDV 20 57.098.720.010 106.909.145.387 150.047.609.046 193.317.848.811
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VII§ 8.681.555.069 18.450.789.691 21.344.988.989 30.025.809.144
7 Chỉ phí tài chính 22 VLI9 70.921.148.835 72.140.414.859 146.828.886.043 114.090.852.795
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 45.731.963.503 32.915.361.821 88.539.961.740 61.713.001.803
§ Chỉ phí bán hàng 24 17.706.765.937 15.911.628.740 27.955.658.799 27.446.859.477
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 19.075.042.928 16.952.430.468 34.541.171.529 29.757.590.791
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 (41.922.682.621) 20.355.461.011 (37.933.118.336) 52.048.354.892
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI2I 1.949.199.602 4.084.142.745 3.228.475.975 1.959.142.745
17 Lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN 60 7.534.066.490 32.783.072.722 11.473.928.012 57.728.476.189 Lợi ích của cổ đông thiểu số 61 683.519.930 574.262.395 695.505.959 1.094.988.985
18 Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ 6.850.546.560 32.208.810.327 10.778.422.053 56.633.487.204
Trang 10
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tắt Thành, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Cho giai đoạn kế toán
Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711 từ 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TỆ HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp trực tiếp)
CHỈ TIÊU số _ _ minh 2011 2010
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
7 Tiền thu từ bán hàng, CCDV và doanh thu khác 1 1.011.481.674.801 984.305.500.538
-_ Tiền chỉ trả cho người CCHH&DV -_ Tiền chỉ trả cho người lao động
(620.474.151.303) (706.816.475.334) (144.683.152.704) (97.695.923.600)
(88.132.125.403) (61.702.446.246) (18.793.082.398) (8.356.078.330) 69.937.423.947 38.893.132.621
~_ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh (149.744.321.591) (46.760.982.812) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động KD 20 39 592,26 5 349 101.866 726.837
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tién chi dé mua sim, xây dựng TSCĐ và các
- _ Tiền chỉ trả lãi vay
- _ Tiền chỉ nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
-_ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
~_ Tiên (hurtlthanh lý; nhượng Dấn,TDEĐ Và độ op tai san dai hạn khác 53.707.223.296 28.418.288.209
~_ Tiền thu lợi cho vay, cổ tức và LN được chia 27 1.072.303.556 -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động dau tw 30 29.142.771.746 — (309.888.343.126)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tien Bàu từ phát hành cô phiêu, nhận vôn góp 31 - 10.381.854.545
của chủ sở hữu
- Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 585.208.121.891 696.000.726.184
-_ Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (619.713.001.727) (520.484.425.010)
~_ Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35 - -
-_ Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (69.933.266.280) (83.380.000) Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC 40 (104.438.146.116) 185.814.775.712 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (15.703.109.021) (22.206.840.570)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 32.484.776.236 64.285.415.072
Anh hưởng của thay đôi TGHĐ quy đôi NT 61 347.427.015 1.660.440.268 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ .129.094.2 43.739.014.770
Trang 11
Công ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: Số 428 Nguyễn Tất Thanh, Phường 18, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Cho giai đoạn kế toán Điện thoại: 08 39 404 271 Fax: 08 39 404 711 từ 01/01/2011 đến ngày 30/06/2011
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (sau đây gọi tắt là "Công ty") là Doanh nghiệp được cổ phần hoá từ Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 2137/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa;
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, chỉ tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan;
Bôc xêp hàng hóa đường bộ;
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, chỉ tiết: Dịch vụ cung ứng tàu biên Dịch vụ giao nhận hàng hóa Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế Dịch vụ tiệp vận Dịch vụ khai thuê hải quan Cho thuê kho bãi, container Dịch vụ đại lý tàu biển Dịch vụ đại lý vận tải biển Môi giới thuê tàu
biển Cân hàng hóa liên quan đến vận tải;
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm: Đào tạo nghề; Cung ứng và quản lý nguồn lao động, chỉ tiết: Xuất khẩu lao động:
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ôtô, môtô, xe máy và xe có động cơ khác), chỉ tiết: Sửa
chữa tàu biển;
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, chỉ tiết: Mua bán phương tiện, thiết bị, phụ tùng ngành vận tải biển, vật tư, hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển:
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, chỉ tiết: Mua bán nguyên vật liệu ngành xây
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan, chỉ tiết: Đại lý kinh doanh xăng dầu;
Xây dựng nhà ở các loại;
Kinh doanh bắt động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Trang 12
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Công ty tuyên bố áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành phù hợp với đặc điểm hoạt động SXKD của Công ty
Hình thức kế toán áp dụng Công ty áp dụng hình thức số kế toán trên phần mềm máy tính
Các chính sách kế toán áp dụng Uéc tinh kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam yêu cầu Ban Tổng Giám
đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về các công nợ _ tải sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tang tai th ời điểm kết thúc giữa niên đ ộ cũng như các ó liệu báo cáo về doanh thu và chỉ phí trong kỳ hoạt động Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể
khác với các ước tính, giả định đặt ra
Cơ sở hợp nhất Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty và Báo cáo tài chính của các Công ty do Công ty kiểm soát (các công ty con) được lập ngày 30 tháng 06 năm 2011 Việc kiểm soát này đạt được khi Công ty có khả
năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích
từ hoạt động của các công ty này
Trong trường hợp cần thiết, Báo cáo tài chính của các công ty con được điều chinh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty và các công ty con khác là giống nhau
Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa công ty con và công ty mẹ được loại bỏ khi hợp nhất Báo cáo tài chính
Lợi ích của cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ tiêu
riêng biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cỗ đông công ty mẹ Lợi ích của cổ đông thiểu số bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông thiểu số trong sự biến động của tổng vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh Các khoản
lỗ tương ứng với phần vốn của cổ đông thiểu số vượt quá phần vốn của họ trong tổng vốn chủ sở hữu của công ty con được tính giảm vào phần lợi ích của công ty trừ khi cỗ đông thiểu số có nghĩa vụ ràng, buộc và có khả năng bù đắp khoản lỗ đó
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực
tế của ngân hàng giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Toàn bộ chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động sản xuất kinh doanh, ké cả hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản dược hạch toán ngay vào chỉ phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối kỳ được hạch toán theo hướng dẫn tại Thông tư 201/TT-BTC ngày 15/10/2009
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoắn tương đương tiền:
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyên đổi
dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư
đó tại thời điểm báo cáo
1I
Trang 134 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
4.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng, tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chỉ phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chỉ phí nhân công trực tiếp, chỉ phí sản xuất chung cố định và chỉ phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Những chỉ phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:
- Các khoản chiết khâu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phâm chất
- Chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và các chi phi sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường
- Chi phi bao quan hang tồn kho trừ các chi phí bảo quản hang tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chỉ phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng
- Chi phi ban hang
- Chi phi quan ly doanh nghiép
4.2 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp Bình quân gia quyền
4.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên đê hạch toán hàng tồn kho
4.4 Lập dự phòng giảm giá hàng ton kho:
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
Ss Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
5.1 Nguyên tắc ghỉ nhận: Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ,
và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- C6 thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản ngắn hạn
- Có thời han thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản đài hạn
5.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tồn thất của các khoản nợ phải thu không é được khách hàng thanh toán tại thời điểm lập Báo cáo tài chính năm
6 Ghỉ nhận và khẩu hao tài sản cỗ định:
6.1 Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, vô hình:
Tài sản có định được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
6.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, vô hình: Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được tính phù hợp theo quy định tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài chính và Công văn số 7136/TC/TCDN ngày 28/06/2004 của Bộ Tài chính về thời gian khấu hao tàu đóng mới của Tổng Công ty Hãng Hải Việt Nam Thời gian khấu hao được ước
tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến tric = 05 - 45 nam
4 Máy móc, thiết bị 03 - 12 năm
- Phuong tién van tai 06 - 20 năm