Theo đó, Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty trình bày một cách tông g quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.. Nguyên
Trang 1
CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM (VITRANSCHART JSC)
Dia chi : 428 Nguyén Tat Thanh - Quan 4 - TPHCM
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
MỤC LỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
QUÝ III NĂM 2011
Trang
1 - Bảng cân đối kế toán tại ngày 30/09/2011 02 - 04
4- Bản thuyết minh báo cáo tài
Nơi nhân :
- Uÿ Ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM
- Cục Tài chính Doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
- Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam (3 bản)
- Sở Tài chính TPHCM
- Cục Thống kê TPHCM
- Ngân hàng
- Hội đồng Quản trị Công ty
- Trưởng ban kiểm soát
- Ban Tổng Giám đốc
- Phòng Đầu tư Phát triển
- Phòng TCKT (2 bản)
/
“ld
Trang 2
CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B Ola - DN
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tất Thành, Quận 4, TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2011
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ (HỢP NHÁT)
(Dạng đầy đủ)
QUÝ HI NĂM 2011
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2011
Don vi tinh: VND
TAI SAN Mã số|ThuYẾt | minh 56 eudi quý Số đầu năm
| A_TAI SAN NGAN HẠN (100=110+120+130+140+150)| 100 | | 353.855.653.145| — 366.806.625.295
Via Các khoản phải thu ngắn hạn ae oe 130 106.576.325.308 130.294.300.736 || |2
2 - Trả trước cho người bán el | 1322| |j 34)0/2001 041 44.100.839.430
| 5 - Các khoản phải thu khác == :.-: Y 02 10.010.449.178 4.683.609.199 ÍÍ*
6 - Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (4 139 Eorull (0/73/9323) (1077 373.323)
B TÀI SAN DAI HAN (200= =21+220+240+250+26(Ì 200 | | 2.833.971.804.368 | 2.959.063.610.161
[II Tài sản cỗ định Ui : J1 `: IV Ip U 2.792.806.696.301 | 2.908.081.556 553
1 - Tài sản cố định hữu hình ` 221 | V.05 | 2.761.919.406.891 | 2.885.781.806.680
Í -Nguyên TA ante 2 (Ì là 22 3 _| 4.184.833.263.756 | 4.279.238.958.970 ÌF
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính 2
Trang 3
F
NGUON VON Ma s6|TMY"*| Số cuối quý Số đầu năm
| 3 - Người mua trả tiền trước mee eS] Maal 198.287.378 535.504.800 || >
4 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.10 3.967.268.975 23.134.084.133 lÌF
B_ VON CHU SO HUU (400= 410+ 430) | 400 | V.14 648.690.621.796 | 709.054.713.190
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính 3
Trang 4
10 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 58.688.191.989 144.887.936.266
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
a TONG CONG NGUON VON 440 3.187.827.457.513 | 3.325.870.235.456
- Số đầu năm đã điều chỉnh theo Biên bản Kiểm toán Nhà nước và công văn số 1697/HHVN-KT ngày 29/08/2011
Theo đó, một số chỉ tiêu có dấu * được công bố lại
(xem thuyết mình VIII 5)
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
CHi TIEU
Thuyét minh Số cuối quý
1 - Tài sản thuê ngoài
2 - Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 - Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 - Nợ khó đòi đã xử lý
5 - Ngoại tệ các loại (USD)
| 6- Ngoaitécacloai(EUR) _
_ 616.281,50 | 457.309,24
Người lập biểu
ie
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính
Lập ngày 18 thang 10 năm 2011
= =
Trang 5CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
(VITRANSCHART JSC)
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tắt Thanh, Quận 4, TPHCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NAM 2011
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH GIUA NIEN ĐỘ (HỢP NHÁT)
Mau sé B 02a - DN
(Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính
(Đạng đầy đủ) QUÝ II NĂM 2011
Don vi tinh: VND
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 -|Doanh thu bán hàng và cung cấp dịchvụ | 01 | VILI15 | 443.871.206.966 | 513.541.613.040 | 1.450.820.708.106 | 1.477.255.147.110
2 -|Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VII6 | 9.808.606.939 | 12.619.427454| 30.478.430.439 40.425.936.512
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
3 -|dịch vụ (10 =01 - 02) 10 | VI.17 | 434.062.600.027 | 500.922.185.586 | 1.420.342.277.667 | 1.436.829.210.598
4 -|Giá vốn hàng bán | 11 | VLI8 | 400:838.372.915 | 376.386.761.313 | 1.237.070.441.509 | 1.118.975.937.514
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
| 5-|dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 | _ 33.224.227.112 | 124.535.424.273 183.271.836.158 | 317.853.273.084
6 -|Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VII9 | 3.702.917439| 154321544012| 25.047.906.428 45.347.353.156
7 -| Chi phí tài chính a 22 VI20 | 59.134.451.084 | 95.926.523.643 | 205.963.337.127 210.017.376.438 Trong đó : Chỉ phí lãi vay 23 | #0.792.639.370 34.205.808.060 129.332.601.110 116.118.809.863
8 -| Chi phí bán hàng h lệ s20 vị): 4 6 _ 14.138.640.292 11.696.169.600 42.094.299.091 39.143.029.077 |
9 -|Chỉ phí quản lý doanh nghiệp — | 25 | | 17075.486.719| 15.122829.197| 51.616.658.248 44.880.419.988,
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
10- (30 = 20+ (21-22) - (24+25)) 30 | | (53.421.433.544)| 17.111.445.845 (91.354.551.880) 62.152.800.737 |
11 -|Thu nhập khác : 31 60.057.581.903 288.510.114 | 117.717.284.777 29.407.149.437
12 -|Chỉ phí khác 32 | 6.176.315.132 | 1.252.928.642 | 10.581.565.318 5.448.621.268
13 -| Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 _53.881.266.771 (964.418.528)| 107.135.719.459 23.958.528.169 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
14 -| (S0 =30 + 40) 50 459.833.227 16.147.027.317 | 15.781.167.572 93.118.328.906
15 -| Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 5ã | | 567109297| 352127325| - 1.186.039.662 17.635.809.980
| 16 -| Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 ¬ : 3.701.118.428 3.228.475.975 5.660.261.173
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
17 -|nghiép (60 = 50 - 51 - 52) 60 | _ _ (107276.070)| 12.093.781.564 | - 11.366.651.942 69.822.257.753
18 -|Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông thiểu số | _ xe: (137.185.375) (385.896.721)| (1.432.691.334) (1.480.885.706)
19 -|Lợi nhuận sau thuế (hợp nhất) _ Bà | (844.461.445)| 11.707.884.843 9.933.960.608 68.341.372.047
D /64y i ee “ nam 2011
Syl #
Trang 6CTY CỔ PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
(VITRANSCHART JSC)
Dia chi : 428 Nguyén Tat Thanh - Quan 4 - TPHCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2011
Mẫu số B 03a - DN
(Ban hành theo OD sé 15/2006/OD-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ (HỢP NHẤT)
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ IH NĂM 2011
Don vi tinh: VND Luỹ kế từ đầu năm
1 -|Tiền thu từ bán hang, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác _ 01: 1, 440: 961.492.774 | 1.085.402.331.612
2 -|Tién chi tra cho người cung ‹ cap | hang | hóa và dich vu ue 02 (912.015.939.561)| (762.837.207.576)
3 -|Tién chi trả cho người lao động J F ủ 03 (199.030.129.327) (83.414.779.170)
Ee - Tiền chỉ n nộp th thuế thu nhập đoa: doanh h nghiệp _ a + 05 (19.468.116.282) (16.395.879.799)
6 -|Tiển thu khác từ hoạt động kinh doanh c 06 131.655.645.857 267.396.730.480
7 -|Tién chi moore hoạt động kinh doanh | 07 (157.771.602.241)} (157.116.264.848) Lưu chuyển tiền thuận từ hoạt động KP) doanh 20 152.468.277.684 229.868.543.326
2- [Tiên thu từ thanh ly, BHUOnE! bán TSCD và ‹ các tài sản on en 22 ray 110.608.666.222 28.398.288.209
3; -|Tién thu lãi cho Vay, cổ tức và lợi nhuận được chia i Si, ; as 1.126.389.541 259.157.022
ies _|Tưm chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu i Ae Ệ 30 ee a 75.482.686.585 (646.726.379.895) plig Lưu chuyển tiền t từ hoạt động tài chính - i mi
1 -|Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu BÀI
lạ - Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được tr 33 886.454.260.548 | 1.233.878.346.493
Ea -|Cổ tức, lợi ì nhuận đã trả cho chủ sở hữu ¡vn 36 4 (70.116.264.240) (107.630.000) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính a ay 40 1| :0 (123.461.892.169) 382.720.495.816
| [Luu chuyển tiễn thuần trong kỳ(50 = 20+30+40) 50 4 34.489.072.100 (34.137.340.753)
A Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tỆ (Ole ae |e 347.427.015 1.503.783.268 Tién va tương đương tiền cuối kỳ(70 =50+60+61) _ 70 ea _61 321.275.351| 18.607.756.971
Người lập biểu Kế toán trưởng
si
a
ae
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính
Trang 7
CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Miu sé B 09 - DN
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành — Quan 4 - TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2011
IL
BAN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
QUÝ HI NĂM 2011
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Hình thức sở hữu vốn : Công ty cô phần
Lĩnh vực kinh doanh : Dịch vụ, thương mại
Ngành nghề kinh doanh : Kinh doanh vận tải biển; vận tải hàng hóa bằng đường bộ: đào
tạo nghề; xuất khẩu lao động; sửa chữa tàu biển; mua bán phương tiện, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành vận tải biển, vật tư hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển, dau nhớt, nguyên vật liệu ngành xây dựng; cung ứng tàu biển; đại lý vận tải biển, đại lý kinh doanh xăng dầu; dịch vụ giao nhận hàng hóa; kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; dịch vụ tiếp
vận; dịch vụ khai thuê hải quan; kinh doanh bất động sản; cho thuê kho bãi, container
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính hợp nhât
Ngày 06/04/2011, Công ty đã nhận được Quyết định về việc xác định lại phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyền thành công ty cổ phần Công ty đang tiến hành các thủ tục bản giao vốn, tài sản, công nợ từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cô phan
Tir ngay 29/03/2011 dén ngay 14/04/2011, Kiểm toán Nhà nước đã thực hiện kiểm tra Báo cáo tài chính năm 2010 của Công ty cỗ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam theo Quyết định số
382/QĐ-KTNN ngày 24/03/2011 Tại ngày 30/09/2011, số liệu đầu năm được điều chỉnh theo
Biên bản kết luận của Kiểm toán Nhà nước Trong kỳ, Công ty đã tiến hành thanh lý tàu Phương Đông 1, Phương Đông 3 và nhà văn phòng tại Quảng Ninh Hoạt động này đã đưa lại khoản lãi khác trong 3 Quy dau nam 2011 là 102
tỷ đồng
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOÁN
Nam tài chính / Kỳ báo cáo Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Kỳ báo cáo bắt đầu từ ngày 01/01/2011 và kết thúc ngày 30/09/2011 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Don vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phái được đọc cùng với báo cáo tài chính 7
Trang 8
i
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyê ết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ
Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức kê toán máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính Tuân thủ chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con” Theo đó, Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty trình bày một cách tông g quát, toàn diện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và các dòng lưu chuyển tiền tệ trong kỳ báo cáo của toàn công ty như một doanh nghiệp độc lập, không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là Công ty mẹ hay Công ty con trong tập đoàn
Tiền và tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đôi
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá ốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phi mua, chi phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp xuất kho : Bình quân gia quyền tại thời điểm xuất
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước tính
để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuôi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
e Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
Bán thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 8
Trang 9
- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu qua han dưới 1 nam
- 50% giá trị đôi với khoản nợ phải thu qua han từ 1 năm đến dưới 2 năm
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
-_ 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
e_ Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tồn thất để lập dự phòng
Tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra dé có được tài sản cô định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sảng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư sô 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính và Công văn số 7136/TC/TCDN ngày 28/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thời gian khấu hao tàu đóng mới của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam Số năm khâu hao cúa các
loại tài sản cố định như sau:
Tài sản cố định vô hình
Quyên sử dụng dat
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phi thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gôm: tiền chỉ ra để có quyên sử dụng dat, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không trích khấu hao
Phân mềm máy tính là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điêm dua phan mém vào sử dụng Phan mém may tinh được khau hao trong 3 —5 nam
Chi phi di vay Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay : tuân thủ chuẩn mực số 16 Theo đó chi phí đi vay là lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí trong kỳ Trường hợp chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng)
để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chỉ phí đi vay này được vôn hóa Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang thì chỉ phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy
kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 9
Trang 1010
11
12
Các khoản đầu tư vào chứng khoán được ghi nhận theo giá gôc
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sô sách
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ
Chi phí trả trước dài hạn Công cụ, dung cu
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp
đường thăng với thời gian phân bổ không quá 2 năm
Chỉ phí sửa chữa lớn tài sản cỗ định Ngay khi công trình sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng thì toàn bộ chi phi stra chữa lớn của công trình đó được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 3 năm
Tiền thuê đất trả trước
Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng tại
Khu công nghiệp Nhơn Bình, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Tiền thuê đất được phan bé theo thời hạn thuê qui định trên hợp đồng thuê đất
Lợi thế thương mại Lợi thế thương mại phát sinh khi xác định giá trị doanh nghiệp tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm
2006 Khoản lợi thế thương mại này được phân bổ vào chi phí trong 03 năm
Chi phi phải trả Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ Việc hạch toán các khoản chỉ phí phải trả vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ phải thực hiện theo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí phát sinh trong
kỳ
Việc trích trước chi phi stra chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chỉ phí sửa chữa tài sản cố định Nếu chỉ phí sửa chữa lớn tài sản cô định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán toàn bộ hoặc phân bổ dần vào chỉ phí trong thời gian tối đa là 3 năm Nếu chi
phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán giảm chỉ phí
trong kỳ
Nguồn vốn kinh doanh - quỹ Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
« Vốn đầu tư của chủ sở hữu: vốn điều lệ do chủ sở hữu đầu tư
« Vốn khác: hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giá trị các tài sản được tặng,
biếu, tài trợ và đánh giá lại tài sản
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty và Nghị quyết Dai hội đồng cổ đông
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 10