Báo cáo tài chính hợp nhất soát xét công ty cổ phần vận tải và thuê tàu biển việt nam giai đoạn hoạt động từ 1 1 2010 đến 30 06 2010 báo cáo kết quả công tác soát xét tài chính hợp nhất
Trang 1CÔNG TY KIỂM TOÁN VÄ KẾ TOÁN HÀ NỘI THANH VIEN HANG KIEM TOAN ALLIANCE OF INTER-CONTINENTAL ACCOUNTANTS
'Trụ sở chính: Số 3, ngõ 1205, đường Giải Phong, P Hoàng Liệt, Q Hoàng Mai, TP Hà Nội DT: (84) 4 3974 5080/81/82 * Fax: (84) 4 3974 5083
Email: cpahanoi@fpt.vn * Website: www.cpahanoi.com
Trang 2CONG TY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tất Thành - Phường 18 - Quận 4 - TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 39404271 - Fax: : 08 39404711
MUC LUC
Báo cáo về kết quả công tác soát xét báo cáo tài chính hợp nhất 5-6
Thuyét minh Bao cáo tài chính hợp nhất 06 tháng năm 2010 12-26
Phụ lục 1 ~ Tình hình tăng giảm tài sản có định 27
Phụ lục 2 - Tình hình tăng giảm vốn chủ sở hữu 28
29 Phụ lục 3 — Bảng xác định lợi ích của cổ đông thiểu số
Trang 3CONG TY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Báo cáo của Ban Tổng giám đốc
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tắt Thành, Quận 4, TP Hồ Chí Minh đính kèm Báo cáo tài chính
Điện thoại : 083.9.404.622 - Fax: 083.9.404.271 giai đoạn 01/01/2010 đến 30/06/2010
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM BOC
Ban Tổng Giám đốc Công ty trình bày báo cáo này cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất đã được soát xét cho giai đoạn hoạt động từ ngày 01/01/2010 đên ngày 30/06/2010
Khái quát về Công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam là Doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty vận tải và thuê tàu biển Việt Nam theo Quyết định số 2137/QĐ- BGTVT ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh SỐ 0300448709 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 31 tháng 12 năm 2007, số ĐKKD: 4103008926, đăng ký thay đổi lần 1 ngày 24 tháng 04 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần 2 ngày 09 tháng 07 năm 2010
Von điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 400.000.000.000 VND (Bang chit: Bon
trăm tỷ đông chăn)
Fax : (08-8) 39.404.711
Mã số thuế _ : 0300448709
Email :_vtc-hem(@vitranschart.com.vn Các đơn vị trực thuộc:
Trung tâm đào tạo, môi giới và xuất 36 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, quận 1, TP
khẩu thuyền viên Phía Nam (SCC) Hồ Chí Minh
Chi nhánh Qui Nhơn Lô C2-C3 Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, TP Quy Nhơn, a
tinh Binh Dinh
Cac céng ty con:
Công ty TNHH MTV Sửa chữa tàu 428 Nguyễn Tắt Thành, phường 18, quan 4, TP Hồ Chí
Công ty Cổ Phần Cung ứng dịch vụ 438 Nguyễn Tắt Thành, phường 18, quan 4, TP Hồ Chí
hàng hải và XNK Phương Đông Minh (Pdimexco)
Hoạt động chính của Công ty là:
- Kinh doanh vận tải biển;
Trang 4
- Dao tao nghé;
- Xudt khẩu lao động;
- _ Sửa chữa tàu biển;
- Mua ban phuong tiện, thiết bị, phu ting phuc vy nganh van tai biển, vật tư hóa chất, sơn phục
vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biển, dầu nhớt, nguyên vật liệu ngành xây dựng;
- Cung ing tau bién;
- Đại lý kinh doanh xăng dầu;
- _ Xây dựng nhà ở;
- Dich vy giao nhan hang hóa;
-_ Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế;
- Dich vu tiép van;
- Dich vu khai thué hai quan;
- Kinh doanh bất động sản;
- _ Cho thuê kho bãi, container
Những ảnh hưởng quan trọng đến tình hình hoạt động của Công ty
Kể từ ngày 01/01/2010, cơ cấu tổ chức của Công ty có một số thay đổi như sau : - Công ty TNHH MTV Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đông (Pdimexco) chuyên đổi thành Công ty cổ phần Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đông (Pdimex JSC) theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 0306291349 do Sở Kế hoạch Đầu tư TPHCM cấp ngày 23/12/2009
- Xí nghiệp Sửa chữa Tàu biển (SMC) chinh thức tách ra hoạt động độc lập với tên giao dịch là Công ty TNHH MTV Sửa chữa Tàu Biển Phương Nam (SSR) theo giây phép đăng ký kinh
doanh số 0309518598 do Sở Kế hoạch Đầu tư TPHCM cấp ngày 21/12/2009
-_ Chi nhánh Vitranschart JSC tại Hà Nội chuyền thành Văn Phòng Đại diện
- _ Công ty đã triển khai và đưa vào sử dụng hệ thống phần mêm ERP-SAP từ ngày 10/11/2009, riêng phân hệ kế toán chính thức sử dụng từ ngày 01/01/2010, theo đó có một số thay đổi trong,
công tác kế toán kể từ năm 2010 gồm :
" _ Hình thức kế toán : chuyển từ nhật ký chứng từ sang hình thức kế toán máy vi tính
"Phương pháp xuất kho : chuyển từ nhập trước xuất trước sang phương pháp bình quân gia
quyền
- _ Tính đến ngày 30/06/2010, Công ty đã có biên bản kiểm tra quyết toán vốn nhà nước nhưng chưa nhận được Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc xác định lại phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Tình hình tài chính và hoạt đông kinh doanh
Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 30 tháng 06 năm 2010, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyên tiên tệ cho kỳ tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty được trình bày trong Báo cáo tài chính hợp nhất đính kèm báo cáo này (từ trang 07 đên trang 29)
Sư kiên phát sinh sau ngày lập báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào khác Xảy ra sau ngày 30 tháng 06 năm 2010 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công
bố trong Báo cáo tài chính hợp nhất
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quần lý
Thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao gôm:
Trang 5
Hội đồng quản trị
Ong Truong Dinh Son Phó chủ tịch 13 tháng 04 năm 2009 -
Ông Tô Tấn Dũng Ủy viên 11 tháng 12 năm 2007 -
Bà Tô Thị Thu Vân Ủy viên 11 tháng 12 năm 2007 -
Ban kiểm soát
Bà Nguyễn Thị Băng Tâm Thành viên 11 tháng 12 năm 2007 -
Ban điều hành, quản lý
‘Thanh viên Ban điều hành, quản lý của Công ty trong năm bao gồm:
Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Ông Trương Đình Sơn Tông Giám đỗc 13 tháng 04 năm 2009 -
Bà Lê Thị Lan Phó Tổng Giám đốc 22tháng 0l năm2008 -
Ông Tô Tấn Dũng Phó Tổng Giám đốc 30 tháng 12 năm 2008 -
Ông Huỳnh Nam Anh Phó Tổng Giám đốc _ 28 tháng 04 năm 2009
Bà Vũ Minh Phượng Kế toán trưởng 22 tháng 01 năm 2008 -
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán Hà Nội (CPA HANOI) da duge chỉ định soát xét Báo cáo
tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2010 và kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính
e Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
« _ Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
« _ Công bố các Chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và
giải trình trong Báo cáo tài chính hợp nhât;
« _ Lập Báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể giả định
rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo rằng, Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất; các số kế toán thích hợp được lưu giữ đây đủ đề phán ánh tại bất kỳ thoi diém nao,
Trang 6
Doanh nghiệp Việt Nam và các qui định hiện hành về kế toán có liên quan
Thay mặt Ban Tổng Giám đốc
Trương Đình Sơn Tổng Giám đốc Ngày 25 tháng 07 năm 2010
Trang 7CONG TY KIEM TOAN VA KE TOAN HA NOI THANH VIEN HANG KIEM TOAN ALLIANCE OF INTER-CONTINENTAL ACCOUNTANTS 1 C A
Trụ sở chính: Số 3, ngõ 1295, đường Giải Phóng, P Hoàng Liệt, Q Hoàng Mai, TP Hà Nội DT: (84) 4 3974 5080/81/82 * Fax: (84) 4 3974 5083
Email: cpahanoi@fpt.vn Website: www.cpahanoi.com
Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2010 sá: 4090 CPA HANOI - BCSX
BAO CAO KẾT QUÁ CÔNG TÁC SOÁT XÉT BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Về Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ năm 2010
CỦA CÔNG TY CỎ PHÀN VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM
Kính gửi: Hội dồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
Chúng tôi Công ty TNHH Kiểm toán và kế toán Hà Nội (CPA HANOI) đã thực hiện công tác
soát xét Bảng cân đối kế toán hợp nhất, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và Báo
cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất của Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam cho
giai đoạn hoạt động từ ngày 01/01/2010 đến 30/06/2010
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc và Kiểm toán viên
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm của Ban Tổng Giám
đốc đơn vị Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra Báo cáo nhận xét về Báo cáo tải chính hợp
nhất này trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi
Cơ sở ý kiến soát xét
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét Báo cáo tài chính hợp nhất theo Chuẩn mực kiểm toán
Việt Nam về công tác soát xét Chuẩn mực này yêu cầu công tác soát xét phải lập kế hoạch và
thực hiện để có sự đảm bảo vừa phải rằng Báo cáo tài chính hợp nhất không chứa đựng những
sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu là việc trao đổi với nhân sự của nhóm
Công ty và áp dụng các thủ tục phân tích trên những thông tin tài chính; công tác này cung cấp
một mức độ đảm bảo thấp hơn công tác kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm
toán nên cũng không đưa ra ý kiến kiểm toán
Ý kiến báo cáo soát xét
Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để cho rằng
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía
cạnh trọng yếu phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành về kế toán
có liên quan
Trang 8
Báo cáo Soát xét được lập thành 05 bản tiếng Việt, các bản có giá trị ngang nhau Công ty cổ
phần Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam giữ 04 bản, Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán Hà
Nội giữ 01 bản
Kiém toán viên
Chứng chỉ kiêm toán viên Chứng chỉ kiêm toán viên
Trang 9
CONG TY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
via chi: 4228 Nguyén Tat Thanh - Quan 4 - TP Hé Chi Minh
Wien thoai: 08 39404622 Fax: 08 39404271
Mẫu số B01-DN Báo cáo tài chính
cho giai đoạn hoạt động
oe 2 2 4 5 6
A |TAISAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+13 100 304.359.014.475 293.778.666.596
1 |Tiên và các khoản tương đương tiên 110 43.739.014.770 64.285.415.072
F 1 |Tién 111 V.Ị 43.739.014.770 64.285.415.072
IH |Các khoản phải thu ngắn hạn 130 129.882.173.673 97.919.780.835
1 |Phải thu khách hàng 131 V.2 33.105.198.752 46.645.973.099
~ 2 |Trả tước cho người bán 132 V3 95.925.189.116 42.970.560.269
3 |Các khoản phải thu khác 138 V.4 1.738.450.069 9.189.911.731
4 |Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (886.664.264) (886.664.264)
IV |Hàng tôn kho 140 62.853.620.351 74.534.018.473
1 |Hàng tôn kho 141 Nae 62.853.620.351 74.534.018.473
V_ |Tai san ngan han khác 150 67.884.205.681 57.039.452.216
2_ |ThuếGTGT được khấu trừ 152 V.7 13.163.841.965 9.707.562.329
— 4 |Tài sản ngắn hạn khác 158 V8 15.126.567.138 11.425.232.945 B_ |TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)| 200 2.746.803.551.243 2.504.641.372.205
I |Các khoản phải thu dài hạn 210 542.928.629 570.763.059
1 |Phải thu dài hạn khác 218 542.928.629 570.763.059 >
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (301.060.247) (255.890.123)
3 |Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 | V.II 16.653.599.323 8.715.267.275
V_|Tai san dai han khac 260 52.184.693.582 31.928.329.226
1 |Chỉ phí trả trước dài hạn 261 V.12 50.892.470.733 27.280.066.422
L 2 |Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 160.701.708 3.516.741.663
3 |Tai san dai hạn khác 268 | V.13 1.131.521.141 1.131.521.141
Trang 10
Mẫu số B01-DN
CONG TY CO PHAN VẬN TẢI VÀ THUÊ TAU BIEN VIỆT NAM Báo cáo tài chính
via chi: 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TP Hồ Chí Minh cho giai đoạn hoạt động
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
4 |Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.17 11.869.632.529 9.742.716.093
| 5 |Phai tra công nhân viên 315 | v.18 52.315.489.626 43.523.171.052
5 |'Thué thu nhap hoan lai phải trả 335 15.084.520.199 9.444.637.687
1 |Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4I1 | V.2 400.000.000.000 400.000.000.000 |
5 |Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415 | v.22 (39.714.856.539) (58.936.106.593)
8 |Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 418 | v.22 12.618.383.316 9.693.991.139
9 |Lợi nhuận chưa phân phối 419 | v.22 149.902.983.928 107.963.528.463
II |Nguôn kinh phí và quỹ khác 430 - :
Các thuyết mình từ trang 12 đến trang 29 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính
Trang 11
Mẫu số B01-DN CONG TY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIỆT NAM Bao cáo tài chính
ia chi: 428 Nguyén Tất Thành - Quận 4 - TP Hồ Chí Minh cho giai đoạn hoạt động vién thoại: 08 39404622 _ Fax: 08 39404271 từ 01/01/2010 đến 30/06/2010
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30/06/2010
— CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tài sản thuê ngoài - Vat tu, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia cong - : Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi - -
Trang 12
| l 1 ] 1
CONG TY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TP Hồ Chi Minh
Điện thoại: 08 39404622 _ Fax: 08 39404271
BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
minh Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 |Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 V.23 529.597.414.938 301.757.703.739 | 963.713.534.070 560.073.210.356
3 |Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 | V.25 515.002.491.420 294.098.703.657 | 935.907.025.012 546.378.893.174
4 |Giá vốn hàng bán - 11 | V.26 408.093.346.033 253.920.288.456 | 742.589.176.201 528.630.986.195
Trong đó: Chỉ phí lãi vay 25 32.915.361.821 20.140.323.030 61.713.001.803 44.672.030.649
8 |Chi phí bán hàng 24 15.911.628.740 5.719.589.671 21.446.859.477 12.384.046.936
9 |Chi phi quản lý doanh nghiệp 25 16.952.430.468 7.497.601.772 _29.757.590.791 18.223.016.272
10 |Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 20.355.461.011 6.537.012.426 52.048.354.892 (61.859.129.265)
17 |Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 32.783.072.722 (85.808.958)| 57.728.476.189 (63.561.208.472)
18 |Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 §05.22] - 1.415.84| -
TP: hit Min’ i ra tháng 07 năm 2010
Trang 13
CONG TY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B03-DN
Địa chỉ: 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TP Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính Điện thoại: 08 39404622 Fax: 08 39404271 cho giai đoạn hoạt động
từ 01/01/2010 đến 30/06/2010 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
6 tháng năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
TT Chỉ tiêu ue Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Nam nay Năm trước
1 |Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 |Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 984.305.500.538 515.624.061.402
2 |Tién chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ (706.816.475.334) (433.975.561.406)
3 |Tiền chỉ trả cho người lao động 02 (97.695.923.600) (120.039.931.593)
5 |Tién chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (8.356.078.330) (31.129.303.573)
6 |Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 38.893.132.621 22.576.113.834
7 |Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh (46.676.996.590)| (84.496.310.409)
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 101.950.713.059 (175.909.420.884)
II |Luu chuyén tién tir hoat dong đầu tư
1 |Tién chi dé mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (338.306.631.335) (322.729.794.093)
2 |Tién thu tir thanh ly, nhugng ban TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 28.418.288.209 41.382.086.000
3 [Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 |Tién thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 :
5 |Tién chỉ đâu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - -
6 [Tiên thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7 |Tiên thu lợi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 - -
Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động đầu tư 30 (309.888.343.126) (281.347.708.093)
HI |Lưu chuyển tiên từ hoạt động tài chính
1 |Tiên thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 10.381.854.545
2 [Tiên chỉ trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của DN đó phát hành | 32 -
3 |Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 696.000.726.184 508.029.981.619
4 |Tién chi tra no géc vay 34 (520.484.425.010) (242.696.684.233) [2%
6 |Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (83.380.000) (26.873.316.000)| \
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 185.814.775.719 238.459.981.386 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (22.122.854.348) (218.797.147.591)}*
[Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đồi ngoại tệ 61 1.576.454.046 (164.332.808)
Tiên và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 43.739.014.770 35.150.821.045
\y 23 tháng 07 năm 2010 hiám đốc
Trang 14CTY CP VẬN TẢI VÀ THUÊ TÀU BIỂN VIỆT NAM Miu sé B 09 - DN
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Kinh doanh vận tải biển; Đào tạo nghề; Xuất khẩu lao động; Sửa chữa tàu biển; Mua bán phương tiện,
thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành vận tải biển, vật tư hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu
biển, dầu nhớt, nguyên vật liệu ngành xây dựng; Cung ứng tàu biển; Đại lý kinh doanh xăng dẫu; Xây
dựng nhà ở; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; Dịch vụ tiếp vận;
Dịch vụ khai thuê hải quan; Kinh doanh bất động sản; Cho thuê kho bãi, container
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính :
Kể từ ngày 01/01/2010, cơ cấu tổ chức của Công ty có một số thay đổi như sau :
- Công ty TNHH MTV Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đông (Pdimexco) chuyển đổi thành
Công ty cổ phân Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đông (Pdimex JSC) theo giấy phép đăng
ký kinh doanh số 0306291349 do Sở Kế hoạch Đầu tư TPHCM cấp ngày 23/12/2009
- Xí nghiệp Sửa chữa Tàu biển (SMC) chính thức tách ra hoạt động độc lập với tên giao dịch là Công ty
TNHH MTV Sửa chữa Tàu Biển Phương Nam (SSR) theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 0309518598
do Sở Kế hoạch Đâu tư TPHCM cấp ngày 21/12/2009
- Chi nhánh Vitranschart JSC tại Hà Nội chuyển thành Văn Phòng Đại diện
Công ty đã triển khai và đưa vào sử dụng hệ thống phần mềm ERP-SAP từ ngày 10/11/2009, riêng phân
hệ kế toán chính thức sử dụng từ ngày 01/01/2010, theo đó có một số thay đổi trong công tác kế toán kể từ
năm 2010 gồm :
- Hình thức kế toán : chuyển từ nhật ký chứng từ sang hình thức kế toán máy vi tính
- Phương pháp xuất kho : chuyển từ nhập trước xuất trước sang phương pháp bình quân gia quyền
Tính đến ngày 30/06/2010, Công ty đã có biên bản kiểm tra quyết toán vốn nhà nước nhưng chưa nhận
được Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc xác định lại phần vốn nhà nước tại thời điểm chính
thức chuyển thành công ty cổ phần
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán :
Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01/2010, kết thúc vào ngày 31/12/2010
Kỳ kế toán báo cáo bắt đầu từ 01/01/2010, kết thúc vào ngày 30/06/2010
2- Don vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : đồng Việt Nam (VNĐ)
IHI- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Trang 15CTY CP VAN TAI VA THUÊ TAU BIỂN VIỆT NAM Miu sé B 09 - DN
(VITRANSCHART JSC) (Ban hành theo QD s6& 15/2006/QD-BTC
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán :
Công ty bảo đầm đã tuân thủ đây đủ các yêu cầu của hệ thống Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế
độ kế toán doanh nghiệp được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
3- Hình thức kế toán áp dụng :
Công ty áp dụng hình thức : Kế toán máy vi tính
IV- Các chính sách kế toán áp dụng :
1- Cơ sở lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất
Tuân thủ Chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công
ty con”, Theo đó, Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình
hình tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết quả hoạt động sản
xuất kinh doanh và các dòng lưu chuyển tiễn tệ trong kỳ báo cáo của toàn công ty như một doanh nghiệp
độc lập, không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là Công ty mẹ hay Công ty con
trong tập đoàn
2- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoắn tương đương tiền :
+ Các khoản tiên và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiên đang
chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày
mua, dé dang chuyển đổi thành một lượng tiễn xác định cũng như không có nhiêu rủi ro trong việc chuyển
đổi
+ Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền : theo giao dịch thực tế phát
sinh
+ Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán : theo tỷ giá bình
quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố tại ngày kết thúc kỳ kế toán
3- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tôn kho :
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho : Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho : Giá gốc hàng tổn kho được tính theo phương pháp bình
quân gia quyển, bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để
có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho : Theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho :
Tuân thủ Chuẩn mực số 02 “Hàng tổn kho” Theo đó, dự phòng giảm giá hàng tổn kho được ghi
nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá
bán ước tính của hàng tôn kho trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết
cho việc tiêu thụ chúng
4- Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định của Công ty được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá Trong quá trình sử dụng,
TSCD được hạch toán theo 3 chỉ tiêu là: Nguyên giá, giá trị hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
(Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính)
13