- Chỉ nhánh Vitranschart JSC tại Hà Nội chuyển thành Văn Phòng Đại diện Công ty đã triển khai và đưa vào sử dung hé thống phần mẻm ERP-SAP từ ngày 10/11/2009, riêng phân hệ kế toán chín
Trang 1CÔNG TY CỔ PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
428 Neuyén Tat Thanh, P18, 04, TP Hd Chi Minh
MST: 0300448709
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
QUY I NAM 2010
ate
TP HCM 04/2010
Trang 2
CONG TY CP VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM (VITRANSCHART JSC) Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM
MỤC LỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
QUÝ I NĂM 2010
Trang Mục lục 01
1 - Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/2009 _ | 02 - 04
4 - Ban thuyết minh bao cdo tai
Nơi nhận :
- tệ Ban chúng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM
- Cục Tài chính Doanh nghiệp (Bộ Tài chính}
- Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam (3 bản)
- SỞ Tài chính TPHCM
- Cực Thống kê TPHCM
- Ngân hàng
- Hội đồng Quản trị Công ty
- Trưởng ban kiểm soát
- Ban Tổng Giám đốc
- Phòng Đầu tư Phát triển
- Phong TCKT (2 ban)
Trang 3CTY C6 PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM
(VITRANSCHART JSC)
Địa chỉ : 42§ Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2010
Mẫu số B 01a - DN (Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC}
BÁNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
(Dạng đầy đủ)
QUÝ INĂM 2010
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2010
Đơn vị tính; VND
minh
2 - Các khoản tương đương tiền 112 - -
1 - Đầu t ngắn hạn 121 - -
HH Cúc khôan phải thu ngắn hạn 130 138.125.431.907 97.919.760.835
1 - Phải thu của khách hàng 131 39.554.593.00 46.645.973.090
6 - Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đồi (*) 139 (886.664.264) (886.664,264)
2 - Dự phòng giảm giá hàng tổn kho (*) 149 - -
V Tai sda ngén hạn khác 150 85.979.374.900 37.039.452.216
3 - Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154 - -
B TAISAN DAI HAN (200=2104220+240+-250+260) | 200 2.469.280.233.579 | 2.504.641.372/205
1 - Phải thu dài hạn của khách hang 211 - -
2 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 - -
2
Bán cáo này phải được đọc cùng vái Bản thuyết mình báo cáo tài chính
Trang 4
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (278.475.183) (255,890, 123}
IV Các khéan dau tu tài chính dài hạn 250 - -
1 - Đầu tư vào công ty con 251 - -
3 - Đầu tr dãi hạn khác 258 - -
2 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 160.701.708 3.316.741.663
3- Tài sản đài hạn khác 268 1.13L.521.141 1.131.521.141
TONG CONG TAI SAN (270=1004200) _ | 270 2.805.386.323.198 | 2.798,420.038.801
3 - Người mua trả tiền trước 313 3.232.484.924 645.767.636
8 - Phải trả theo tiến độ kế họach hợp đồng xây dựng 318 - -
9 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.12 69,374.602.206 69.700.461.169
6 - Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 793.186.697 967.232.672
B_ VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 | V.14 512.014.270.511 477.896.439.341
¡ - Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4il1 400.000.000.000 400.000.000.000
Bác cáo này phải được đọc càng với Bàn thuyết mình báo cáo tài chính 3
Trang 5
2 - Thặng dư vốn cổ phần 412 - -
9 - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 12.616.383.316 9.693.901.139
10 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 117.173.447.011 107,963,528.463
11 - Lợi ích của cổ đông thiểu số 8.320.726.590 -
1 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 -
2 - Nguần kinh phí 432 - -
TONG CONG NGUON VON 440 2.805.386.323.198 | 2.798,420.038.801
- Số đâu năm là số theo Báo cáo tài chính tài chính đã được kiém todn bdi Cty Kiém Todn và Kế toán Hà Nội (CPA)
- Một số chỉ tiêu (*) có thay đổi do điều chỉnh theo Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12 /2009 về việc Hướng dẫn sửa
đổi bổ sung Chế độ Kế loán doanh nghiệp
CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 - Tài sản thuê ngoài -
3 - Hàng hóa nhận hán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
4 - Nợ khó đòi đã xử lý 9.816.247.603 10.372.853.728
5 - Ngoại tệ các loại (SĐ) 1.077.952.490 3,019_876,40
Người lập biểu
c
Mai T Thu Vân
Kế toán trưởng
Vũ Minh Phượng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính
Trương Dinh Sơn
Trang 6CTY C6 PHAN VAN TAEVA THUE TAU BIEN VIET NAM
(VITRANSCHART JSC)
Địa chỉ : 428 Nguyễn Tất Thành - Quận 4 - TPHCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2010
BAO CAO HOP NHAT KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Méu sé B 02-DN
(Ban hanh thea OD s& 15/2006/QD-BT'C ngày 2013/2006 của Bộ trưởng BIC)
(Dang day 4a)
QUY INAM 2010
Bon vi tinh: VNB
- ế Quý 1 Luỹ kế từ đầu năm đến CHỈ TIÊU » Thuyết 7 cuối quý này
inh
Doanh thu bán hàng và cung cấp
1 -|dịch vy 02 VII5 434.116.119.132 | 258.315.506.617 | 434.116.119.132 | 258.315.506.617
2 -Ì Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VL16 13.311.585.540 6.035.317.100 | 13.211.585.540 6.035.317.100 Doanh thu thuần về bán bàng và
3 -|cung cấp địch vụ (10 = 01 - 02) 10 VI17 420.904.533.592 | 252.280.189.517 | 420.904.533.592 | 252.280.189.517 4-|Giá vốn hàng bắn 11 VIi8 334.495.830.168 | 274.710.697.739 | 334.495.830.168 | 274.710.697.739 Lợi nhuận gép vé hán hàng và cung
5 -lcấp địch vụ (20 = 10 - 11) 20 86.408.703.424 | (22.430.508.222)| 86.408.703.424 | (22430.508.222)
6 -|Doanh thu hoạt động tài chính 21 VỊI18 11.575.019.453 8.462.105.463 11.575.019.455 8.462.105.463
7 -|Chỉ phí tài chính 22 VI.20 41,950.437.936 | 37031861167 41950437936| 37.037.%67.167 Trong đó ; Chỉ phí lãi vay 23 38.797.639 962 24.311.707.619 28.797.639 942 24331707619
8 -| Chỉ phi ban hing 24 11.835.230.737 6.664.457.265 11.535.230.737 6.664.457.205
9 -| Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 12.805.160.323 10.725.414.500 12.805.160.323 10.725.414.500
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kính
10 -tdoanh (30 = 20 + (21-22) - (24+25)) 30 31.692.893.881 | (68.396.141.691)( 31.692.893.SE1| (66.396.141.691)
11 -|Thu nhập khác 31 255.220.316 5.424.424.254 255.221.316 5.424.424.254
12 -| Chỉ phí khác 32 1.030.583.076 281.914.0658 1.030.583.976 2R1.?14.658
13 -] Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 (775.363.6690) §,442.509.596 (775.363.600) 5.142.50,.5%:
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
14 -j(5I = 30 + 40) 50 30.917.530.221 | (63.253.632.095)| 300.917.530.221 | (63.253.632.095)
15 -| Chỉ phí thuế TNDN hiện hành j1 8.097.126.754 221.767,419 1.097.126.754 211.767.419
16 -| Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 (2.125.100.000) - (2.325 001000) -
Lgi nhuận san thuế the nh4p doanh
17 -Inghiệp (60 — 5# - 51 - 52) oO 24.945.403.467 | (63.475.399.514) 34.045.403.467 | (63.475.391.514) Lợi nhuận sau thuế của cổ đồng
18 -|thiểu số (520.726.590) (520.726.590)
19 -|Lựi nhuận sau thuế (hợp nhất) 24.424.676.877 24.42A.676.BTT
20 -|Lãi cơ bản trên cổ phiếu 610,62
Người lập biển Kế toán ng
yet
Bán các này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh bán cáo tài chính
Trang 7cry C6 PHAN VAN TẢI VÀ THUÊ TAU BIEN VIET NAM
(VITRANSCHART JSC)
Dia chi: 428 Neuyén Tat Thanh - Quan 4 - TPHCM
BAO CAO TAI CHINH HGP NHAT QUY I NAM 2010
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ (HỢP NHẤT)
Mẫu số B 03a - DN
(Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC]
(Dang day đủ)
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ I NĂM 2010
Đơn vị tính: VND
Mã ÌThuyết Lnỹ kế từ đầu năm
CHỈ TIÊU „ ảnh đến cuối Qué này
Năm nay Năm trước
I |Lưu chuyển tiễn từ hoạt động kinh doanh
1 -|Tiển thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 458.086.937.189 237.377.983.908
2 -|Tiễn chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (200.539.275.305)| (190.685.897.752)
3 -|Tiên chỉ trả cho người lao động 03 (22.722.783.312)| (70.887.692.465)
5 _ |Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (8.133.525.286)} (31.129.303.573)
6 -|Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 28.219.597.789 | — 32.079.171.723 |
2 |Tiển chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (116.875.242.665)| _ (68.409.622.724)
II |Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chỉ để mua sắm, xây đựng TSCĐ và các tài sản dài hạn |
2 -†Tiển thu từ thanh lý, nhượng bán TSCPĐ và các tài sản đài hạn | 22 20.000.000 19.404.000.000
Lưu chuyển tiên thuận từ hoại động đu từ 30 (26.502,544.380)| (297 793.390.426))
TH |Lưưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 -|Tiển vay ngắn hạn, đài hạn nhận được 33 221.924.357.680 | 295.410.459.422
2 -|Tiên chỉ trả nợ gốc vay 34 (271.840.010.406) (80.244.648.274)
-|Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (42.979.500)| (11.581.366.000)
Liêu chuyển tiên thuân từ hoạt động tài chính 40 (35.958.632.226)| 194.584.445.148
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ(50 = 20+30+40) 50 (33.223.108.178) ne
Tiên và tương đương tiền đầu kỳ 60 64.285.415.072 | 254.112.301.444 | Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - (164.332.808) Tiên và tương đương tiễn cuối kỳ(70 = 50+60+61) 70 31.062.306.894 | — 34.755.496.366 |
20 tháng 04 năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng a g Giám đốc ; /
ya
Ban ata wu nhal Ati dann mimo weit Ran thiruét mink haa cde tal chink
Trang 8CTY CO PHAN VAN TAI VA THUE TAU BIEN VIET NAM Mẫu số B 09 - DN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUY I NAM 2010
BẢN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUY I NAM 2010
1 Hinh thire sé hiru von : Công ty cổ phần
2 — Lĩnh vực kinh doanh : Dịch vụ, thương mại
chữa tàu biển; mua bán phương tiện, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành vận tải biển, vật tư hóa chất, sơn phục vụ sửa chữasvà bảo -
dưỡng tàn biên, đầu nhớt, nguyên vật liệu ngành xây dựng; cung ứng tàu biển; đại lý kinh doanh xăng đầu; dịch vụ giao nhận
hàng hóa; kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; địch vụ tiếp vận; dịch vụ khai thuê hải quan; kinh doanh bất động sản;
cho thuê kho bãi, container
chính hợp nhất
Kể từ ngày 1/1/2010, cơ cầu tổ chức của Công ty có một số thay đôi như sau :
- Công ty TNHH MTV Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đông (Pdimexco) chuyển đổi thành Công ty cổ phần Cung ứng Dịch vụ Hàng hải và XNK Phương Đông (Pdimex JSC) theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 0306291349 do Sở Kế hoạch Đâu tư TPHCM cấp
ngày 23/12/2009,
- Xí nghiện Sửa chữa Tàu biển (SMC) chính thức tách ra hoạt động độc lập với tên giao dịch
là Công ty TNHH MTV Stra chita Tau Bién Phuong Nam (SSR) theo giấy phép đăng ký kinh
doanh số 0309518598 do Sở Kệ hoạch Đầu tư TPHCM cấp ngày 21/12/2009
- Chỉ nhánh Vitranschart JSC tại Hà Nội chuyển thành Văn Phòng Đại diện
Công ty đã triển khai và đưa vào sử dung hé thống phần mẻm ERP-SAP từ ngày 10/11/2009, riêng phân hệ kế toán chính thức Sử dụng từ ngày 01/01/2010, theo đó có một số thay đối trong
- Hình thức kế toán : chuyến từ nhật ký chứng từ sang hình thức kế toán máy vỉ tính
- Phương pháp xuất kho : chuyên từ nhập trước xuất trước sang phương pháp bình quân gia quyên
Tính đến ngày 31/03/2010, Công ty đã có biên bản kiếm tra quyết toán vốn nhà nước nhưng chưa
nhận được Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc xác định lại phần vốn nhà nước tại thời
điểm chính thức chuyên thành công ty cô phản,
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc càng với báo cáo tài chính 7
Trang 9I NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỰNG TRONG KẾ TOÁN
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Kỳ báo cáo bắt đầu từ ngày 01/01/2010 và kết thúc ngày 31/03/2010
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong } kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dung trong kế toán là Đồng Viét Nam (VND)
Ui CHUAN MUC VA CHE ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tẳng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu câu của các Chuân mực kế toán và Chế độ
Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất
3 _ Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức kế toán máy vi tính
TY CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sử lập Báo cáo tài chính
Tuân thủ chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tr vào
công ty con” Theo đó, Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty trình bảy một cách tông quát, toàn điện tình hình tài sản, nợ phải trả, nguôn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, kết qua hoạt động sản xuất kinh doanh và các dòng lưu chuyền tiền tệ trong kỳ báo cáo của toàn công ty
như một doanh nghiệp độc lập, không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là Công ty mẹ hay Công ty con trong tập đoàn
2 Tiền và tương đương tiền
Tiên và các khoản tương đương tiền bao gom tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đâu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không, quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ
dàng chuyên đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyên
đổi
3 Hing ton kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hang 1 tôn kho bao gôm chi phi mua, chi
| phi chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tôn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quần gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp xuất kho : Bình quân gia quyền tại thời điểm xuất
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá trị thuận có thể thực hiện được là giá ban ude tinh của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước tính „
để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cân thiết cho việc tiêu thụ chứng
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 8
Trang 104 Các khoản phải thu thương mại và phải thư khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đỏi căn cứ vảo tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tễn thất có thê xảy ra, cy thể như sau:
e - Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán;
- _ 30% giá trị đối với khoản nợ phải (hu quá hạn dưới Ì năm
50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến đưới 2 năm
«_ Đối với nợ phái thu chưa quá bạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự
kiến mức tổn thất để lập dự phòng,
5, - Tài sản cô định hữu hình
Tài sản có định được thê hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cỗ định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tải sản cô định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng SỬ dụng, Các chị phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được
ghi tăng nguyên giá tài sản có định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong
tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi
phí trong kỳ
Khi tải sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ
khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh †ý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ,
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 203/2009/QĐ-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính và Công văn số 7136/T C/TCDN ngày 28/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
thời gian khẩu hao tàu đóng mới của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam Số năm khấu hao của các
loại tài sản cố định như sau: ;
6, Tai sản cố định vo hinh
Quyên sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử
dụng, bao gồm: tiền chỉ ra để có quyền sử dụng đất, chỉ phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lap mặt băng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không trích khẩu
hao
Phân mém máy tink
Phần mềm máy tính lả toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phần mềm
vào sử dụng Phần mềm máy tính được khẩu hao trong 3 nam
Neuyén tic ghi nh4n chi phi di vay : tuân thủ chuẩn myc số 16 Theo đó chỉ phí đi vay là lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của doanh nghiệp
Chi phi di vay được ghi nhận vào chi phí trong ky Trường hợp chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp
đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 thang)
để có thể đưa vào sử đựng theo mục đích định trước hoặc bán thi chi phi di vay này được vốn hóa
Bên thuyết mình này là một bộ phận bợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính 9