Kế toán tổng hợp chi phí NCTT Chi phí ngày công tại công ty phát triển đô thị Sơn La bao gồm: lương chính, lương phụ và các khoản phụ cấp tính theo lương cho số công nhân thanh toán tha
Trang 1SỔ TỔNG HỢP CPNVL TRỰC TIẾP
Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng
Tên
CP
quý
đường Gạch Thép Thép VT đội mua Tổng cộng Quý
I
150.000.000 130.000.000 75.000.000 107.783.170 130.000.000 50.000.000 40.575.000 656.358.170
Quý
II
150.000.000 120.000.000 80.000.000 130.525.000 102.000.000 20.000.000 49.032.230 651.557.230
Quý
III
84.676.000 136.450.000 100.000.000 181.080.000 107.440.000 33.260.000 570.470.000 699.953.000 Cộng 384,676.000 386.450.000 255.000.000 419.388.170 312.440.000 103.260.000 146.654.760 207.868.400
Căn cứ vào sổ chi tiết và sổ nhật ký chung để ghi vào sổ cái TK 621
SỔ CÁI TK 621
Quý III - 2005 Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng
Ngày ghi sổ S N Diễn giải
Trang NKC
TK
Cộng phát sinh 699.953.000 699.953.000
2.2 Kế toán tổng hợp chi phí NCTT
Chi phí ngày công tại công ty phát triển đô thị Sơn La bao gồm: lương chính, lương phụ và các khoản phụ cấp tính theo lương cho số công nhân thanh toán tham gia và quá trình xây lắp
Công ty phát triển đô thị Sơn La áp dụng hai hình thức trả lương , trả lương theo thời gian và trả lương khoán theo sản phẩm
* Hình thức trả lương theo thời gian Được áp dụng cho số cán bộ gián tiếp trên công ty và bộ phận quản lý gián tiếp các đội và công nhân tạp vụ trên công trường
* Đối với hình thức trả lương sản phẩm chứng từ ban đầu là hợp đồng làm khoán và các bảng chấm công Sau khi ký hợp đồng làm khoán, các tổ tiến hành thi công, hàng ngày tổ trưởng các tổ tiến hành theo dõi tình hình lao động của công nhân và chấm công vào bảng chấm công
VD: Tổng số tiền nhận được do xây vỉa hè 230
30 x 75.000 = 2.250.000đ Một công cho tổ trưởng: 35.000đ Một công cho thợ: 30.000đ
Trang 2Một công phụ: 25.380.000đ
Nợ TK 622
Có TK 334
Nguyễn Văn San có 5 tổng công trong việc xây dựng 230 nên được hưởng số tiền công là: 5 x 35.000 = 175.000đ
Thợ Lò Văn Xôm có 4,5 công trình việc xây dựng 230 nên được hưởng
số tiền công là:
4,5 x 30.000 = 135.000đ
* Đối v ới bộ phận tạp vụ
Đội trưởng làm hợp đồng theo tháng trong đó ghi rõ tiền lương hưởng 1 ngày (khác nhau theo loại việc) ví dụ công nhân và pâng 20.000đ/ngày
Cuối tháng đối với bộ phận lao động thanh toán, đội trưởng tập hợp lại các hợp đồng làm khoán và bảng chấm công để tính xem một công nhân lưonưg tổng cộng là bao nhiêu (1 công nhân có thể thực hiện 1 hay nhiều hợp đồng)
Hàng tháng, căn cứ vào phiếu nhập kho số lượng chi tiết sản phẩm hoàn thành nhân viên thống kê công trình lập bảng tổng hợp lương theo công trình
BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG
Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng
Bộ phận: Nề - Đội 1 Tháng 9 năm 2005
BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 12/NĂM 2005
Đơn vị: Công trình đường Nguyễn Lương Bằng
Bộ phận: Nề đội 1
Họ và tên Bậc
lươ Lương SP
Lương thời gian Ngoài giờ
Ph
ụ
Tổng
số
Tạm ứng
Khấ
u trừ
Kỳ II được
Trang 3ng
Số
SP
Số tiền
Số công
Số tiền
Số côn
g
Số tiền
Lò Văn
910.0
910.00
0
273.0
00
54.6
00
582.4
00
Lò Văn
Sôm
21,
5
645.0
645.00
0
183.0
00
38.7
00
423.3
00
Lù Văn
Pâng
26 639.8
80 - - 5,5
148.5
00 -
808.38
0
246.0
00
48.5
03
513.8
77
,5
4.929
500
15,5 418.5
00
5.348.0
00
1.604
000
320
880 3.423
120
Trang 4BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BHXH
Quý III/2005 Công trình: đường Nguyễn Lương Bằng
Chi tiết ra từng công trình
TT ĐT sử dụng (ghi nợ các
A
1 Lương CNTTSX 622 555.157.120 190.104.750 111.031.420
2 Lương CNMTC 623 73.050.000 25.220.000 1.566.000
3 Lương SXC 627 60.325.000 11.003.000 5.632.000
4 Lương quản lý 642 85.468.695 10.169.740 1.932.249 Cộng A 774.000.815 236.497.490 120.161.669
B
1 Trích 19%
BHXH của TK 622 105.479.852 36.119.902 21.095.969
2 Trích 19%
BHXH của TK 623 13.879.500 4.791.800 297.540
3 Trích 19%
BHXH của TK 627 11.461.750 2.090.570 1.070.080
4 Trích 19%
BHXH của TK 642 16.239.052 1.932.249 367.127 Cộng B 147.060.154 44.934.521 22.830.716
Cộng 921.060.969 281.432.011 142.992.385
Nợ TK 622: 190.104.750
Có TK 334: 153.984.848
Có TK 338: 36.119.902
SỔ CHI TIẾT TK 622
Chi phí nhân công trực tiếp Công trình: Nguyễn Lương Bằng
Quý III/2005
SH NT
Nội dung nghiệp
vụ
TK
Số dư
25/7 Tiền lương
CNSXTT
x 63.000.0
00
630.000
000 23/8 Tiền lương
CNSXTT
334 64.000.0
00
127.000
000 26/9 Tiền lương 334 63.104.7 190.104
Trang 5CNSXTT 50 750
30/9 Kết chuyển chi phí
quý III/2005 sản
xuất và giá thành
sản phẩm
750
190.104
750
750
190.104
750
380.104
750
190.104
750
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TÀI KHOẢN 622 CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
Công trình: Nguyễn Lương Bằng
Quý I/2005 Chi lương CNTTSX 179.393.227
Quý II/2005 Chi lương CNTTSX 186.795.322
Quý III/2005 Chi lương CNTTSX 190.104.750
Để số liệu ghi trên sổ chi tiết CPNCTT của công trình đường Nguyễn Lương Bằng phản ánh toàn bộ các khoản chi phí công trình đường Nguyễn Lương Bằng trong quý III/2005 là 190.104.750 kế toán thực hiện bút toán kết chuyển vào cuối kỳ
Căn cứ vào số liệu trên sổ chi tiết, và nhật ký chung kế toán ghi vào sổ cái tài khoản 622 CPNCTT
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 622
Quý III - 2005 Công trình: Nguyễn Lương Bằng
Chứng
Ngày
ghi sổ S
H NT
Diễn giải Tran
g NK
TK
ĐƯ
Phân bổ tiền lương CNTT Các khoản trích theo tháng
334
338
153.984
848 36.119.902
0
0
190.104.75
0
2.3 Kế toán tập hợp chi phí sử dụng MTC
Trang 6- Để hạch toán chi phí sử dụng MTC, kế toán sử dụng TK 623 vừa được mở chi tiết cho từng công trình vừa hạch toán chung cho các khoản chi phí không thể phân bổ trực tiếp được đến cuối kỳ kế toán mới tiến hành phân
bổ theo phương pháp thích hợp
CPSDMTC mở các TK chi tiết sau:
+ TK 6232 CP Vật liệu
+ TK 6233 CP kế hoạch MTC
+ TK 6237 CP dịch vụ mua ngoài
+ TK 6238 CP bằng tiền khác
- CPNVLTT, khi có nhu cầu đối lập dự trù trình phòng kỹ thuật tính toán định mức, sau đó chuyển vào phòng kế toán viết phiếu xuất kho và hạch toán vào TK623 theo nguyên tắc
Từ sổ NKT và sổ cái chi tiết TK152, 623 trên cơ sở căn cứ bảng chi tiết vật tư sử dụng cho MTC hạch toán vào tài khoản
Nợ TK 623 (6232) 72.176.000
Có TK 152 72.176.000
Kết thúc hợp đồng làm khoán đội trưởng tính tiền lương cho tổ, cho phần cuối tháng căn cứ vào bảng tổng hợp lượng thanh toán, lượng phân bổ tiền lương và BHXH, cột TK 334, "phải trả CNV" cột 338" phải trả nộp khác dòng phản ánh phát sinh chi tiết từng công trình phát sinh trong tháng 20.429.000 các khoản công trình là căn cứ để kế toán ghi vào nghiệp vụ của chứng từ gốc lấy đó để ghi vào nhật ký chung ghi vào sổ cái, sổ chi tiết TK
623
Nợ TK 6231: 25.220.000
Có Tk 334: 20.791.200
Có TK 338: 4.791.800
- Chi phí kế hoạch máy thi công hàng tháng căn cứ vào bảng tính khấu hao
Nợ TK 6234: 11.012.000
Có TK 153: 11.012.000
- Phương pháp tính khấu hao TSCĐ công ty sử dụng là phương pháp khấu hao theo tỷ lệ máy thi công trên cơ sở đó kế toán liên quan ghi chi phí phần khấu hao vào tờ chứng từ gốc từ số liệu ở chứng từ gốc kế toán vào nhật
ký chứng từ, nhật ký chung vào sổ cái TK 623, 214, đồng thời căn cứ vào bảng thanh toán lương, vào bảng phân bổ lương, kế toán ghi bút toán trích theo lương công nhân lái máy kế toán kết chuyển chi phí vào TK 154
Căn cứ vào chi phí vật tư nhân công, chi phí khác và các khoản trích theo lương công nhân lái máy tính vào chi phí số liệu căn cứ trên bảng phân
bổ tiền lương và bảng phân bổ là căn cứ để vào sổ chi tiết máy thi công một công trình
Nợ TK 6238: 12.004.600
Có TK 241: 12.004.600
Trang 7BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO
Toàn DN Chi tiết ra công
trình Quý
III/2
005
Loại tài
sản
Số năm
SD còn lại
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Khấu hao
Đường NLB
Đường LVG
A Máy thi
công
……
1 Máy xúc 5 24.500.00
0
21.560.00
0
395.33
3
359.33
3
…
2 Máy trộn
bê tông
3 5.000.000 2.900.000 80.556 80.556 ……
3 Máy lu 6 24.953.00
0
24.953.00
0
346.15
3
346.15
3
……
4 Cẩu Katô
Nhật
6 1.754.283
.000
1.754.283 000
24.356
043
8.118.6
81
2.706.2
17
……
B Phương
tiện vận
tải
……
1 Ô tô tải
KTA
6 122.850.0
00
122.850.0
00
1.706.2
50
1.706.2
50
……
C Thiết bị
khác
15 226.005.2
92
198.824.8
70
1.104.5
82
……
…
Tổng cộng 3.825.669
.350
3.588.060 794
36.547
564
11.012
600
4.077.5
60
……
CHI TIẾT TK 623
Chi phí Máy thi công Công trình: Nguyễn Lương Bằng
Quý III - 2005
SH
NT
Nội dung
TK
TK
120 5/7/2005 Xuất
xăng cho máy
Trang 8chạy
15 10/7/2005 Mua vật
tư cho máy
125 12/7/2005 Chi
lương cho
CN lái máy
140 12/8/2005 Xuất
xăng cho máy chạy
18 15/8/2005 Chi
lương cho
CN lái máy
162 5/9/2005 Mua vật
tư cho máy
26 15/9/2005 Chi
lương cho
CN lái máy
198 25/9/2005 CPKH
MTC
214 11.012.000
206 30/9/2005 Xuất
XM hệ thống
56 30/9/2005 KC
CPMTC vào giá thành sản phẩm
Trang 9Cộng 124.120.000 120.412.000 120.412.000 120.412.000
Căn cứ vào số liệu sổ chi tiết TK 623 CP MTC công trình đường
Nguyễn Lương Bằng và Nhật ký chung kế toán ghi vào sổ cái 623
SỔ CÁI
Tài khoản 623 Công trình: đường Lò Văn Giá
Chứng
S
H NT
Diễn giải Trang
NKC
TK
ĐƯ
Tiền lương phải trả 334 20.428.200 Các khoản trích trên
tiền lương MTC
338 4.791.800
Nguyên vật liệu chạy máy
152 72.176.000
CPCCDC sử dụng MTC
153 11.012.000
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
Quý III - 2005 Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng
SỔ TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng
CPNC điều khiển
6231
CPNVLVT
6232
CP kế hoạch MTC 6234
CP bằng tiền khác
6238
Tổng cộng
Trang 10Quý I/2005 26.500.000 62.274.000 11.856.000 100.630.000 Quý II/2005 27.800.000 67.404.000 11.256.000 106.460.000 Quý
III/2005
25.220.000 72.176.000 11.012.000 12.004.000 120.412.000 Cộng 79.520.000 201.854.000 11.012.000 35.116.000 327.502.000
2.4 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung
Để phản ánh toàn bộ khoản CPSXC dùng tại các công trình kế toán SDTK 627; CPSXC và mở TK chi tiết sau:
TK 6271: CPNVL phân xưởng
TK 6272: CPNVL
TK 6273: CP công cụ dụng cụ
TK 6274: CP khấu hao TSCĐ
TK 6275: Chi phí sửa chữa TSCĐ
TK 6277: CP dịch vụ mua ngoài
TK 6278: CP bằng tiền khác
* CPNC thuộc CPSXC
- Hàng tháng kế toán tiền lương căn cứ vào bảng chấm công, hệ số lương và các chính sách về lương để tính ra tiền lương của từng người trong
bộ phận quản lý đối, lập bảng thanh toán lương tháng và bảng tổng hợp lương cho từng bộ phận theo đội Do một đội có thể cùng một lúc thi công trên nhiều công trình lên lương của bộ phận quản lý đội phân bổ đều cho các công trình
BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG BỘ PHẬN QUẢN LÝ
Đội 1 - QUý III - Năm 2005 Công trình: đường Nguyễn Lương Bằng
Họ và
tên
chức
vụ
Lương
CB
Hưởng Phụ cấp Tổng Trích
19%
Tổng
Lê Văn
Thành -
Đội
Trưởng
658.000 928.800 263.200 1.850.000 351.500 2.201.500
Nguyễn
Thu
Hải -
Kỹ
thuật
viên
360.000 896.000 144.000 1.400.000 266.000 1.666.000
Trang 11…
Cộng 3.230.000 4.230.000 1.292.000 1.292.000 1.623.000 10.169.740
Do đội 1 tham gia thi công nhiều công trình do đó tiền lương bộ phận quản lý đội phân bổ cho công trình, đường Nguyễn Lương Bằng và 10.169.740
- Cách tính lương tương tự, kế toán trích lương bộ phận quản lý đội khác phân bổ cho công trình đường Nguyễn Lương Bằng, tổng cộng lại, kế toán trích ra CP tiền lương bộ phận quản lý đội cho công trình đường Nguyễn Lương Bằng ghi vào bảng tổng hợp lương số liệu trên bảng này là cơ sở để ghi vào bảng phân bổ tiền lương, tiền lương CNSXC là: 11.003.000
Nợ TK 627: 11.003.000
Có TK 334: 8.812.430
Có TK 338: 2.090.570
Nợ TK 627: 10.169.740
Có TK 642: 10.169.740
* CP công cụ, dụng cụ
Tại công ty ,CCDC khá cố định được phân bổ một lần vào CPSX: 12.504.608
Căn cứ vào kết quả kiểm kê KTXĐ được tổng CP CCDC trong tháng, ghi vào bảng phân bổ CPNVL và CCDC và ghi vào sổ NKC từ sổ NKC vào
sổ cái và sổ chi tiết TK 627, 153, và kết chuyển vào TK 154, số liệu trên bảng tổng hợp CPNVL và CCDC là căn cứ để kế toán kết chuyển CP CCDC vào giá thành sản xuất
Nợ TK 6272: 12.504.608
Có TK 153: 12.504.608
Các CP dịch vụ mua ngoài
Căn cứ vào kết quả tổng hợp đồng, kế toán tổng hợp ghi vào bảng phân
bổ CP bằng tiền khác và CP dịch vụ mua ngoài
Nợ TK 6277: 12.310.000
Có TK 331: 12.310.000
* CP bằng tiền khác
Cuối tháng kế toán tính được tổng CP bằng tiền khác và ghi vào bảng phân bổ CP dịch vụ mua ngoài và CP bằng tiền khác
Nợ TK 6278: 17.140.000
Có TK 111: 17.740.000
BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ DỊCH VỤ MUA NGOÀI
VÀ BẰNG TIỀN KHÁC
Quý III - 2005
Trang 12Tổng Đường
NLV Đường LVG
1 CP dịch vụ mua ngoài 80.775.000 12.310.000 9.693.000
2 CP bằng tiền khác 119.350.000 17.740.000 14.241.000 …
Số liệu trên bảng phân bổ trên là căn cứ để ghi nghiệp vụ vào chứng từ gốc của công ty, lấy đó làm cơ sở ghi vào NKC từ sổ NKC vào sổ cái, sổ chi tiết TK 627, 331 sau đó tổng hợp kết chuyển vào TK 154
SỔ CHI TIẾT TK 627 CPSXC
Công trình: đường Nguyễn Lương Bằng
Quý III - 2005
SH
NT
Nội dung
TK
TK
Số dư x 1/7/2005 Chi
lương quản
lý đội
…
8/7/2005 Chi
tiền nước phục
vụ thi công
112 2.500.000 15.321.000
…
5/8/2005 CP
giao dịch
1111 3.000.000 37.740.000
10/8/2005 Tiền
lương cán
bộ quản
lý
141 12.356.000 50.096.000
10/9/2005 Nhận
bảo
hộ
153 12.450.608 62.600.608
Trang 13dụng
cụ cho
CT 20/9/2005 Trả
tiền điện
1111 12.126.740 63.727.348
30/9/2005 KCCP
6271 vào giá thành
sp
30/9/2005 KC
dụng
cụ CC vào giá thành
SP
30/9/2005 KCCP
dịch
vụ mua ngoài
30/9/2005 KCCP
bằng tiền khác vào giá thành sản phẩm
Cộng 63.727.348 63.727.348 63.727.348
Xác định song các loại CPSXC, kế toán tổng hợp lập bảng tổng hợp CPC, số liệu trên bảng tổng hợp CPC là căn cứ để vào sổ chi tiết CPSX cho từng công trình
Căn cứ vào số liệu sổ NKC, sổ chi tiết kế toán lập sổ cái TK 627
SỔ CÁI TK627
Công trình: đường Nguyễn Lương Bằng