1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo ĐỊNH kỳ CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ VIỄN THÔNG VINAPHONE tên dịch vụ dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất quý i năm 2013

81 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VINAPHONETên dịch vụ: Dịch vụ điện thoại trên mạng Viễn thông di động mặt đất Quý I năm 2013... Kính gửi: Cục Viễn thông - Bộ Thông tin và T

Trang 1

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VINAPHONE

Tên dịch vụ: Dịch vụ điện thoại trên mạng Viễn thông di động mặt đất

Quý I năm 2013

Trang 2

Kính gửi: Cục Viễn thông - Bộ Thông tin và Truyền thông

1 Tên doanh nghiệp được cấp phép: Công ty Dịch vụ Viễn thông ;

Địa chỉ: Số 57A, Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội;

Điện thoại: 04.38358814;

Fax: 04.39435851

2 Tên đơn vị đầu mối về quản lý chất lượng:

Địa chỉ: Trung tâm ĐHTT - Công ty Dịch vụ Viễn thông (Vinaphone);

Điện thoại: 04.37737528;

Fax: 04.38358731

3 Số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương mà doanh nghiệp có cung cấp dịch vụ Viễn thông: 63.

4 Tổng số Bản chỉ tiêu chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng Viễn thông di động mặt đất kèm theo báo cáo: 63

Trang 3

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Bắc Giang

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,494 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,52 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,902 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống Kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống Kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 4

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Bắc Cạn

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,106 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,68 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,818 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

CSKH

18001091 Phù hợp

Trang 5

Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ

khách hàng chiếm mạch thành

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Bắc Ninh

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,464 %

Thống kê từOMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,42 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,870 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 2 Thống kê

Trang 6

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhâncông18001091

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Cao Bằng

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

Trang 7

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 98,116 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 1,03 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,954 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 6 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Trang 8

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Điện Biên

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC TẾĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNH GIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 98,162 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 1,11 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,637 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại

24 giờ trongngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 9

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Lai Châu

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN 36:2011/

BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNG CÔNGBỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNH GIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 98,284 %

Thống kê từOMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 1,40 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,514 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về

chất lượng dịch vụ (số khiếu nại/

100 khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

Trang 10

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ

trợ khách hàng qua điện thoại

24 giờ trongngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả

lời của điện thoại viên trong vòng

60 giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hà Giang

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 97,912 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 1,18 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,946 % Thống kê từ Phù hợp

Trang 11

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hà Nam

Trang 12

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,070 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,88 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,908 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 13 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 13

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố (Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013

của Công ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hà Nội

VỤ

QCVN 36:2011/BTTTT

MỨC CHẤT LƯỢNG CÔNG BỐ

MỨC CHẤT LƯỢNG THỰC TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

TỰ ĐÁNH GIÁ

Hồi âm khiếu nại của khách

hàng (Tỷ lệ hồi âm khiếu nại

cho khách hàng trong thời hạn

02 ngày làm việc kể từ thời

điểm tiếp nhận khiếu nại)

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

Trang 14

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hà Tĩnh

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,602 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,45 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,841 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 7 Thống kê

Trang 15

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hải Dương

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập >=92% >=92% 99,374 % Thống kê từ Phù hợp

Trang 16

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố

Trang 17

(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hải Phòng

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,835 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,46 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,996 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 6 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 18

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hoà Bình

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,041 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,33 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,816 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

CSKH

18001091 Phù hợp6.2 Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ

khách hàng chiếm mạch thành

công và nhận được tín hiệu trả lời

>=80% >=80% 93 % Gọi nhân

công 18001091

Phù hợp

Trang 19

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Hưng Yên

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,574 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,36 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,874 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5 Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

Trang 20

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Lạng Sơn

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,431 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

Trang 21

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,62 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,814 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Từ các TTVT

gửi về

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Từ các TTVT

gửi về Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

Trang 22

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Lào Cai

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 97,263 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 1,06 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,912 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 23

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Nam Định

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,150 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,52 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,951 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 5 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

CSKH

18001091 Phù hợp6.2 Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ

khách hàng chiếm mạch thành

công và nhận được tín hiệu trả lời

>=80% >=80% 93 % Gọi nhân

công 18001091

Phù hợp

Trang 24

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Nghệ An

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNH GIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,623 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,47 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,944 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 4 Thống kê

5 Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

Trang 25

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập >=92% >=92% 99,372 % Thống kê từ Phù hợp

Trang 26

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 2 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố

Trang 27

(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Phú Thọ

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,056 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,67 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,847 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 3 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 28

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Quảng Ninh

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 98,515 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,48 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,754 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 10 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

CSKH

18001091 Phù hợp6.2 Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ

khách hàng chiếm mạch thành

>=80% >=80% 93 % Gọi nhân

công

Phù hợp

Trang 29

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Sơn La

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 98,632 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 1,0 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,843 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5 Hồi âm khiếu nại của khách hàng 100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

Trang 30

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Thái Bình

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,307 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

Trang 31

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,79 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,915 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 6 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

Trang 32

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Thái Nguyên

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,237 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,50 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,905 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 33

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Thanh Hoá

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,562 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,43 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,912 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 10

Phương pháp thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0

Phương pháp thống kê

Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

CSKH

18001091 Phù hợp6.2 Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ

khách hàng chiếm mạch thành

công và nhận được tín hiệu trả lời

>=80% >=80% 93 % Gọi nhân

công 18001091

Phù hợp

Trang 34

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Tuyên Quang

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,272 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,92 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,920 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 4 Thống kê

5 Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

Trang 35

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Vĩnh Phúc

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,744 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

Trang 36

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,83 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,999 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

Trang 37

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Yên Bái

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 98,523 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,93 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,837 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

Trang 38

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông An Giang

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99,514 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0,30 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99,862 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 0 Thống kê

5

Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

CSKH

18001091 Phù hợp6.2 Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ

khách hàng chiếm mạch thành

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

>=80% >=80% 93 % Gọi nhân

công 18001091

Phù hợp

Trang 39

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Bà rịa - Vũng tàu

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99.489 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0.29 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

3 Độ khả dụng của dịch vụ >=99,5% >=99,5% 99.940 % Thống kê từ

OMC Phù hợp

4

Khiếu nại của khách hàng về chất

lượng dịch vụ (số khiếu nại/100

khách hàng/3 tháng)

<=0,25 <=0,25 4 Thống kê

5 Hồi âm khiếu nại của khách hàng

(Tỷ lệ hồi âm khiếu nại cho khách

hàng trong thời hạn 02 ngày làm

100% 100% 100.0 Thống kê Phù hợp

Trang 40

việc kể từ thời điểm tiếp nhận

khiếu nại)

6 Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

6.1 Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ

khách hàng qua điện thoại 24 giờ trong ngày

24 giờ trongngày 24

công và nhận được tín hiệu trả lời

của điện thoại viên trong vòng 60

giây

>=80% >=80% 93 %

Gọi nhân công 18001091

Phù hợp

BẢN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Quý: I Năm: 2013

Tại địa bàn tỉnh, thành phố(Kèm theo Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông số 1381/VNPT-ĐHTT ngày 18 tháng 04 năm 2013 của Công

ty Dịch vụ Viễn thông - Vinaphone )

Đơn vị: Viễn thông Bạc Liêu

STT CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QCVN

36:2011/BTTTT

MỨC CHẤTLƯỢNGCÔNG BỐ

MỨC CHẤTLƯỢNG THỰC

TẾ ĐẠT ĐƯỢC

PHƯƠNGPHÁP XÁCĐỊNH

TỰ ĐÁNHGIÁ

1 Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập

thành công >=92% >=92% 99.266 %

Thống kê từ OMC Phù hợp

2 Tỷ lệ cuộc gọi bị rơi <=5% <=5% 0.61 % Thống kê từ Phù hợp

Ngày đăng: 22/07/2014, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w