Đề thi trắc nghiệm môn toán: Đại số - Đề 3
Câu hỏi 1:
Giải phương trình: x² + 3x + |x + 3|= 0
A x = 0
B x = -1,5
C x = 3 ν x =1
D x = -1 ν x =-3
E Một đáp số khác
A B C D E
Câu hỏi 2:
Giải phương trình : 2x² - 5|x| + 3 = 0
A x= 0
B x= 2
C 0 < x < 2
D x= ±1 ; x= ±3
E x= ±1 ; x= ±3/2
A B C D E
Câu hỏi 3:
Giải phương trình : |9 - 2x²|= 16
A x= 3
B x= -3
C x =25
D x= -25
E Một đáp số khác
A B C D E
Câu hỏi 4:
Giải phương trình : x²- 6x + |x-4|+ 8= 0
Trang 2A x= 0
B x= ±1
C 0 < x < 1
D x= 3 v x= 4
E 3 < x < 4
A B C D E
Câu hỏi 5:
A B C D E
Câu hỏi 6:
A B C D E
Câu hỏi 7:
Giải phương trình : (|x² - 4x| + 3)/(x² + |x - 5|) = 1
A x = 5
B x € {-2/3; 1/2; 2}
C x = 0
Trang 3D x € {2;4}
E một đáp số khác
A B C D E
Câu hỏi 8:
Giải phương trình : |x - 3| ≥ 1
A 3 ≤ x < 4
B 2 < x < 3
C (x ≤ 2) v (x ≥ 4)
D x =3
E x = 5/2
A B C D E
Câu hỏi 9:
Giải bất phương trình : |2x - 5|≤ 3
A 1 ≤ x < 4
B x = 5/2
C x = 0
D x < 1
E x > 4
A B C D E
Câu hỏi 10:
Giải bất phương trình : |x - 1|≥(x-1)
A x € (-∞; +∞)
B có nghiệm duy nhất là x=1
C thoả với mọi x ≥ 1
D thoả với mọi x < 0
E vô nghiệm
A B C D E