1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi trắc nghiệm môn toán: Hình học và giải tích - Đề 6 docx

4 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng khi α thay đổi, đường thẳng D luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định.. các câu trả lời trên đều sai... Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng

Trang 1

Đề thi trắc nghiệm môn toán: Hình học và giải

tích - Đề 6

Câu hỏi 1:

Cho hai đường thẳng (D1) và (D2) có phương trình tham số: (D1): {x=-2 ; y=-3t} và (D2): {x=3t +1 ; y=6t +3} Tính cosin góc nhọn α tạo bởi (D1) và (D2)

A B C D E

Câu hỏi 2:

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng (D)

có phương trình : xcosα +ysinα +2cosα +1=0 Chứng minh rằng khi α thay đổi, đường thẳng (D) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

A Tâm K(-2;0), bán kính R=1

B Tâm K(2;0), R=1

C Tâm K(-2;1), R=2

D Tâm K(2;1), R=2

E các câu trả lời trên đều sai

A B C D E

Câu hỏi 3:

Trang 2

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng (D)

có phương trình : xcosα +ysinα +2cosα +1=0 Cho điểm I(-2;1) Dựng IH vuông góc với (D)[H € (D)] và kéo dài IH một đoạn HN=2IH Tính toạ độ của N theo α

A N(-2;1)

B {x= -2-3(1+sinα)cosα

y= 1-3(1+sinα)sinα

}

C N(-3cosα ; sinα)

D N(3sinα ; cosα)

E một đáp số khác

A B C D E

Câu hỏi 4:

Lập phương trình đường thẳng qua điểm A(2;1) và tạo với đường thẳng 2x+3y+4 =0 một góc bằng 45°

A 5x +y-11=0

B x-5y +3 =0

C x-5y -3=0

D A,B đều đúng

E các câu trả lời trên đều sai

A B C D E

Câu hỏi 5:

Cho biết ba trung điểm ba cạnh của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4) Hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác đó

A AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0

B AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0

C AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0

D AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0

E các câu trả lời trên đều sai

A B C D E

Trang 3

Câu hỏi 6:

Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0

A AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0

B AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 2y-7=0

C AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 2y-7=0

D AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0

E các câu trả lời trên đều sai

A B C D E

Câu hỏi 7:

Cho diện tích tam giác ABC là S=3/2; hai đỉnh là A(2;-3), B(3;-2), và trọng tâm của tam giác thuộc đường thẳng 3x-y-8=0 Tìm toạ độ đỉnh C

A C(2;10), C'(1;1)

B C(2;-10), C'(-1;1)

C C(-2;-10), C'(1;-1)

D C(-2;10), C'(1-;-1)

E một đáp số khác

A B C D E

Câu hỏi 8:

Tam giác ABC có phương trình cạnh AB là 5x-3y+2=0, các đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là 4x-3y+1=0 và 7x+2y-22=0 Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba

A AB: 2x-7y+5=0; BC: 3x-4y-22=0; CC': 3x +5y+23=0

B AB: 2x+7y-5=0; BC: 3x-4y+22=0; CC': 3x -5y-23=0

C AB: 2x+7y+5=0; BC: 3x+4y+22=0; CC': 3x -5y+23=0

D AB: 2x-7y-5=0; BC: 3x+4y-22=0; CC': 3x +5y-23=0

E các câu trả lời trên đều sai

A B C D E

Câu hỏi 9:

Trang 4

Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho B(-4;-5) và hai đường cao có phương trình là: 5x+ 3y-4 =0 và 3x+8y +13=0

A AB: 8x-3y-17=0; BC: 3x-5y+13=0; AC:5x+ 2y+1=0

B AB: 8x+3y+17=0; BC: 3x+5y-13=0; AC:5x- 2y-1=0

C AB: 8x+3y-17=0; BC: 3x+5y+13=0; AC:5x- 2y+1=0

D AB: 8x-3y+17=0; BC: 3x-5y-13=0; AC:5x+ 2y-1=0

E các câu trả lời trên đều sai

A B C D E

Câu hỏi 10:

Cho hình vuông có một đỉnh là A(-4;5) và một đường chéo đặt trên đường thẳng : 7x-y +8=0 Lập phương trình đường chéo thứ hai của hình vuông đó

A x+7y+31=0

B x-7y-31=0

C x+7y -31=0

D x-7y+31=0

E một đáp số khác

A B C D E

Ngày đăng: 22/07/2014, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm