1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn sử dụng solidwork 2004 - Phần 2 xây dựng mô hình mặt (surface) - Chương 6 doc

15 610 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 528,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Knit Surface bên dưới màn hình xuất hiện dòng nhắc: Knit Surface Together: Kết hợp các bề mặt Surface lại thành một mặt Surface duy nhất.. Khi chỉ chuột và

Trang 1

Dùng Cut With Surface tạo hai nửa khuôn

Hình 5.7b

Chương 6: Hiệu Chỉnh Mặt (Surface Controls)

6.1 Lệnh Extended Surface

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Extended Surface bên dưới màn hình xuất hiện

dòng nhắc: Extends a Surface:Kéo dài bề mặt Surface

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface > Extended Surface

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.1a)

Select a face or edge(s) and set the prpperties: Chọn bề mặt Surface hoặc cạnh Surface

Hình 6.1a

Cách thực hiện lệnh:

Trong bảng Edge/ faces to Extend chọn bề mặt, đỉnh hay cạnh Surface làm

hướng kéo

Select Face/ Edge

Trang 2

Trong bảng End Condition có 3 kiểu chọn:

o Distances : nhập giá trị cần kéo

o Up to Point :chọn một điểm trong vùng đồ họa để kéo mặt Surface.(Chọn cạnh trong bảng Edge/ faces to Extend)

o Up to Surafce : Kéo mặt Surface đến một mặt phẳng (Plane, Surface) đã xác

định trong vùng đồ họa

Bề mặt ban đầu Distance ( chọn cạnh) Distance (chọn mặt)

Up to Point

Up to Surface

Hình 6.1b

Trong bảng Extension type chọn

Linear : Bề mặt được kéo sẽ tiếp tuyến với mặt cong ban đầu

Same Surface: Bề mặt được kéo sẽ có biên dạng như bề mặt ban đầu

Mặt cong ban đầu Same Surface Linear

Hình 6.1c

Trang 3

Trường hợp bề mặt các đường cong tiếp tuyến

Hình 6.1d

6.2 Lệnh Fillet SurFace

Tương tự như lệnh Fillet Feature

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Feature, hoặc vào Insert > Surface > Fillet SurFace

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.2a)

Tuy nhiên có thêm truờng hợp mới xuất hiện trong quá trình tạo Fillet Surface

Hình 6.2a

Chọn Propagate

Trang 4

Ví dụ: Bo cung một cạnh của mặt Surface

Hình 6.2b

Trong bảng Fillet Option chọn

Hold Line: chọn hai cạnh của hai mặt phẳng tương ứng vừa chọn

Curvature continous : tạo độ cong một cách liên tục giữa hai bề mặt kề nhau

(hình 6.2d)

Trim and attach : Xóa đi phần cung được bo (hình 6.2e)

Don’t Trim or attach: Giữ lại phần cung được bo

Trường hợp Fillet hai bề mặt Surface

Hình 6.2c

Trường hợp chọn Hold Line No Curvature continous Curvature continous Hình 6.2d

Trang 5

Chọn Trim and attach Chọn Don’t Trim or attach

Hình 6.2e

6.3 Lệnh Knit Surface

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Knit Surface bên dưới màn hình xuất hiện dòng

nhắc: Knit Surface Together: Kết hợp các bề mặt Surface lại thành một mặt Surface duy

nhất

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface > Knit Surface

Xuất hiện hộp thoại(hình 6.3a)

Hình 6.3a

Cách thực hiện lệnh :

Please Select Surface to Knit: Chọn các bề mặt(Face, Surface) để kết hợp

Dùng lệnh Knit Surface kết hợp 2 Surface

Hình 6.3b

Surface and Face to Knit

Bề mặt 1

Bề mặt 2

Trang 6

Sau khi thực hiện lệnh

Hình 6.3c

Trường hợp sử chọn mặt Surface được tạo từ lệnh Radiate Surface

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.3d)

Hình 6.3d

Trong Face and Surface to Knit: chọn mặt phẳng Radiate Surface

Trong Seed Face: chọn mặt bề mặt (Face, Surface) cần kết hợp với mặt Radiate Surface

6.4 Lệnh Filled Surface

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Filled Surface bên dưới màn hình xuất hiện dòng

nhắc: Fills a Surface : Làm đầy bề mặt Surface

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert >

Surface > Filled Surface

Xuất hiện hộp thoại(hình 6.4a)

Surface and Face to Knit

Seed Face

Trang 7

Hình 6.4a

Select the bounding entities and set the option: Xác định đường viền tại chỗ cần làm

đầy bề mặt (Vật thể, Surface)

Cách thực hiện lệnh:

™ Trong bảng Patch Boundary Xác định đường viền (Sketch, Solid Edges, Curve)

™ Trong bảng Edge setting có các lự chọn sau:

Alternate Face: thay đổi bề mặt trong quá trình tạo độ cong cho bề mặt vật thể (Solid)

Contact :Tạo bề mặt Surface trong vùng giới hạn

Tangent: Tạo bề mặt Surface trong vùng giới hạn, nhưng nó lại tiếp tuyến với đường viền nằm trên mặt đã chọn (Alternate Face)

• Apply to all Edges: Các cạnh được chọn sẽ co ùduy nhất cùng chức năng như

Tangent hay Contact, còn nếu như không chọn trường hợp trên thì các cạnh được chọn có thể sẽ có hai chức năng Tangent hay Contact cùng lúc

Optimize Surface: Giúp cho quá trình tạo bề mặt Surface được thuận lợi và nhanh chóng, tăng độ ổn định bề mặt Surface khi liên kết với vật thể

Show Preview: Thể hiện bề mặt Surface trong quá trình thực hiện lệnh

Preview Mesh:Thể hiện các mắt lưới trong quá trình tạo

Reverse Surface: Thay đổi bề mặt tiếp tuyến

™ Trong bảng Resolution Control

Chọn : điều chỉnh chất lượng của bề mặt Surface

Xác định đường viền tại chỗ cần làm đầy bề mặt

Trang 8

Alternate Face (tangent)

Hình 6.4b

6.5 Lệnh Trim Surface

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Trim Surface bên dưới màn hình xuất hiện dòng

nhắc: Trim a Surface : Cắt bề mặt Surface

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface > Trim Surface

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.5a)

Hình 6.5a

Selecting a trimming Surface or Sketch followed by the pieces to keep: Cắt mặt Surface

bằng cách chọn phần giới hạn mặt cắt đó (Surface, Sketch, Plane) Sau đó chọn phần

mặt cắt cần giữ lại

Trang 9

Trong bảng Trim Type có hai cách lựa chọn:

Trim tool: Cắt các mặt phẳng Surface giao nhau, hoặc một mặt phẳng (Surface) giao với một Sketch hay một Plane

Chú ý: trong Trim Tool chỉ có thể chọn được một đối tượng để giới hạn mặt cắt Cách thực hiện lệnh

Chọn Trim tool chọn phần giới hạn mặt cắt

Chọn Pieces to Keep chọn phần mặt cắt cần giữ lại

Hình 6.5a

Mutual Trim: dùng để cắt hai hay nhiều mặt phẳng giao nhau

Chú ý: trong Mutual Trim có thể chọn được nhiều đối tượng để giới hạn mặt cắt cùng

lúc

Cách thực hiện lệnh:

Chọn Trim tool chọn phần giới hạn mặt cắt ( chọn tất cả các mặt phẳng có trong vùng đồ hoạ)

Chọn Pieces to Keep chọn phần mặt cắt cần giữ lại

Mặt phẳng giới hạn Phần được giữ lại

Phần được bỏ đi

Trang 10

Hình 6.5b

6.6 Lệnh UnTrim Surface

Khi chỉ chuột vào biểu tượng UnTrim Surface bên dưới màn hình xuất hiện dòng

nhắc: Untrim a Surface: Kéo dài bề mặt Surface

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface > UnTrim Surface

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.6a)

Hình 6.6a

Select surfcae bodies or Edges of surface for the Untrim operation : Chọn bề mặt

Surface hoặc cạnh của Surface để Untrim

Cách thực hiện lệnh

™ Trong bảng Selections chọn

Select Face/ Edge chọn bề mặt Surface hoặc cạnh của Surface

Chọn xác định giá trị cần untrim tính theo % (tỉ số giữa khoảng cách cần untrim so với khoảng cách của vật thể ban đầu)

™ Trong bảng Option có hai cách chọn

Face untrim type: trường hợp chọn bề mặt Surface

All edges: chọn tất cả các cạnh trên mặt phẳng Surface để untrim

Internal edges: chọn các cạnh ở phía trong bề mặt Surface để untrim

External edges: chọn các cạnh ở phía bên ngoài bề mặt Surface để untrim

Phần được giữ lại

Select Face/ Edge

Trang 11

Extend edges: chọn từng cạnh của Surface cần untrim

Connect Endpoint:chọn các cạnh không song song hoặc vuông góc với nhau để untrim

Ví dụ: Trường hợp chọn bề mặt Surface

Bề mặt ban đầu All Edges

Internal edges External edges

Hình 6.6b

Ví dụ: Trường hợp chọn cạnh Surface

Bề mặt ban đầu Connect Endpoint Extend edges

Hình 6.6c

Trang 12

6.7 Lệnh Replace Surface

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Replace Surface bên dưới màn hình xuất hiện dòng

nhắc: Replace Face with Surface: Thay bề mặt Solid bằng bề mặt Surface

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Face > Replace Surface

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.7a)

Hình 6.7a

Cách thực hiện lệnh:

Trong bảng Replace Parameters

Chọn Target faces for replacement Chọn bề mặt Solid cần thay thế

Chọn Replacement Surfaces Chọn bề mặt Suraface thay thế cho mặt Solid Chú y ù: Bề mặt Surface được thay thế phải dài hơn và rộng hơn bề mặt Solid

Target faces for replacement

Replacement Surfaces

Replacement Surfaces

Target faces for replacement

Trang 13

6.8 Lệnh Copy/ Move Bodies

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Copy/ Move Bodies bên dưới màn hình xuất hiện

dòng nhắc: Moves/ copies Solid and Surface bodies or move graphics bodies: Di chuyển,

Copy vật thể hay bề mặt vật thể (Face, Surface) trong vùng đồ họa

Gọi lệnh: Click chọn trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface > Copy/ Move Bodies

Xuất hiện hộp thoại(hình 6.9a)

Hình 6.8a

Cách thực hiện lệnh

1.Trường hợp chọn Move

™ Trong bảng Bodies to Move/ Copy

Chọn : chọn vật thể hoặc mặt Surface để di chuyển hay copy

™ Trong bảng Translate chọn

Translate References : Xác định đối tượng chuẩn (Line (Sketch, Entites)), Coordinary System, or Vertex) để di chuyển đối tượng

Distance : chọn giá trị dịch chuyển so với đối tượng ban đầu.(khi chọn

đối tượng chuẩn là một ( Line (Sketch, Entites ))

Vertex : Chọn khoảng dịch chuyển từ đối tượng chuẩn ( Vertex, Point) đến một đối tượng kế tiếp cũng là một Point hay Vertex

Solid and Surface or Graphics bodies to Move/Copy

Translate Reference (Linear Entities,

Coordinary System, or Vertex)

Delta X

Delta Y

Delta Z

Trang 14

Delta X: Xác định hướng di chuyển vật thể theo phương X.(So với gốc tọa độ

chuẩn)

Delta Y : Xác định hướng di chuyển vật thể theo phương Y.(So với gốc tọa độ chuẩn)

Delta Z : Xác định hướng di chuyển vật thể theo phương Z (So với gốc tọa độ chuẩn)

Hình 6.8b

Trong bảng Rotate chọn

Rotation References : Xác định đối tượng chuẩn (Line (Sketch, Entites), Coordinary System, or Vertex) để quay đối tượng

X Rotation Origin : Xác định gốc tọa độ của hệ trục chuẩn theo phương X

Y Rotation Origin : Xác định gốc tọa độ của hệ trục chuẩn theo phương Y

Z Rotation Origin : Xác định gốc tọa độ của hệ trục chuẩn theo phương Z

X Rotation Angle: Quay đối tượng quanh trục X (so với gốc toạ độ chuẩn, hoặc so với một điểm chuẩn (Point, Vertex) đã xác định trước đó)

Y Rotation Angle: Quay đối tượng quanh trục Y

Z Rotation Angle: Quay đối tượng quanh trục Z

Angle Quay đối tượng quanh một cạnh (Line (Sketch, Entities))

2.Trường hợp chọn Copy.(tương tự như Move)

X (Y,Z) Rotation Origin

X (Y,Z) Rotation Angle

Rotation Reference (Linear Entities,

Coordinary System, or Vertex)

Number of Copies

Trang 15

Chọn Number of copies : Chọn số đối tượng cần Copy

Hình 6.8d

Trường hợp di chuyển đối tượng bằng cách chọn Point & Vertex

Translate

Rotate

Hình 6.8e

Copy đối tượng ban đầu theo đối tượng chuẩn

Đối tượng chuẩn

Đối tượng chuẩn

Ngày đăng: 22/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w