Ngành trồng trọt chiếm tỉ lệ cao 75% giá trị sản xuất nông nghiệp.
Trang 1Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Trang 2Em hãy cho biết có mấy vấn đề trong phát triển nông nghiệp là những vấn đề nào?
- Có hai vấn đề:
1 Ngành trồng trọt.
2 Ngành chăn nuôi.
Trang 3Em hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Ngành nông nghiệp
Dịch vụ
Trang 41
1 Ngành trồng trọt.
Dựa vào biểu đồ về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành em hãy cho biết vị trí của ngành trồng trọt trong sản xuất nông nghiêp?
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành
Trang 5- Ngành trồng trọt chiếm tỉ lệ cao 75% giá trị sản xuất nông nghiệp.
Trang 6Dựa vào biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt em hãy cho biết xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành này?
Trang 7- Cây lương thực đóng vai trò chủ đạo.
- Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt: + Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây rau đậu.
+ Giảm tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả và các cây khác.
Trang 8* Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm:
Trang 9Phiếu học tập số 1
Sản xuất lương thực Vai trò
Trang 12Thông tin phản hồi phiếu học tập số 1
Sản xuất lương thực
Vai trò - Đảm bảo lương thực cho trên 80 triệu dân.
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
- Nguồn hàng cho xuất khẩu.
- Đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp Điều kiện
sản xuất - Thuận lợi: + Đất, nước, khí hậu cho phép phát triển sản xuất lương thực phù hợp với vùng nông
nghiệp sinh thái.
+ Dân cư và nguồn lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật, chính sách, thị trường.
- Khó khăn:
+ Thiên tai.
+ Sâu bệnh đe dọa sản xuất lương thực.
Tình hình
sản xuất - Diện tich gieo trồng lúa tăng mạnh. - Năng suất lúa tăng nhanh.
- Sản lượng lúa tăng nhanh.
- Bình quân lương thực theo đầu ngwoif cũng tăng.
- Từ chỗ thiếu lương thực, hiện nay đã trở thành nước xuất khẩu gạo thứ 2 thế giới Phân bố Chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
Trang 13Những hình ảnh về sản xuất lúa
Trang 15Thông tin phản hồi phiếu học tập số 2
Các loại cây Tình hình sản xuất Phân bố
Cây thực phẩm - Diện tích trồng rau trên
500 nghìn ha.
- Đậu các loại trên 200 nghìn ha.
- Khắp các địa phương, tập trung hơn cả ở các thành phố lớn.
- Rau trồng nhiều ở ĐBSH, ĐBSCL.
- Đậu : ĐNB, Tây Nguyên.
Cây ăn quả - Phát triển kha nhanh
trong những năm gần đây.
- Với các loại: chuối, cam, xoài, nhãn, vải thiều, chôm
ĐBSCL, ĐNB, TDMNBB nhiều nhất là tỉnh Bắc Giang.
Trang 16Những hình ảnh về sản xuất thực phẩm và cây ăn quả
Trang 18Thông tin phản hồi phiếu học tập số 1
Sản xuất cây công nghiệp
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng
- Giải quyết việc làm cho người lao động
- Nâng cao đời sống nhân dân
- Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệpĐiều kiện
sản xuất
- Thuận lợi:
+ Đất đai chủ yếu là đất feralit, đất ba dan, đất xám phù sa cổ
+ Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
+ Nguồn lao động dồi dào
+ Mạng lưới cơ sở chế biến cây công nghiệp
- Khó khăn:
+ Thị trường hạn chế, có nhiều biến động
+ Chất lượng cây công nghiệp chưa cao
Tình hình
sản xuất
Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp nước ta là 2,5 triệu ha( 2005) Trong đó cây công nghiệp lau năm là
là 1,6 triệu ha( chiếm hơn 65%
Trang 19Cây công nghiệp lâu năm
Cây cao su
Cây cà phê
Trang 20Cây chè Cây dừa
Cây điều Cây hồ tiêu
Trang 21Cây công nghiệp hàng năm
Cây đậu tương Cây mía
Trang 22Cây dâu tằm Cây thuốc lá Cây cói
Cây đay
Trang 23Em hãy cho biết đảm bảo an ninh lương thực có vai trò như thế nào đến sự phát triển kinh tế- xã hội?
Trang 24Vấn đề phát triển ngành trồng trọt có vai trò như thế nào đến sự phát triển nông thôn? Nếu em là bộ trưởng bô phát triển nông thôn, em sẽ đưa ra những chính sách gì để phát triển ngành trồng trọt bền vững?
Trang 25* Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi:
* Giáo viên chia lớp thành hai đội:cho học sinh các hình ảnh về các loại cây công nghiệp, cây lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm, bản đồ trồng, xác định phạm vi các vùng và điền các loại cây đó vào bản đồ.
* Thời gian chơi là 5 phút.
Trang 26Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ nông nghiệp
- Tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất
nông nghiêp của nước ta từng bước tăng khá vững chắc
Trang 27Dựa vào những hình ảnh dưới đây em hãy cho biết xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi và hình thức chăn nuôi ?
Trang 28Sản phẩm không qua giết thịt
Trang 29+ Các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ
trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất
ngành chăn nuôi.
Trang 30* Giáo viên chia lớp thành những nhóm chẵn và nhóm lẻ để hoàn thành phiếu học tập.
- Nhóm chẵn: Phiếu học tập 1.
- Nhóm lẻ: Phiếu học tập 2.
* Thời gian hoàn thành là 5 phút.
Trang 31Phiếu học tập số 1: Chăn nuôi lợn và gia cầm
Chăn nuôi Tình hình sản
Lợn
Gia cầm
Trang 32Phiếu học tập số 2: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ
Chăn nuôi Tình hình sản
Trâu
Bò
Trang 33Thông tin phản hồi phiếu học tập số 1: Chăn
nuôi lợn và gia cầm
Chăn nuôi Tình hình sản xuất Phân bố
Lợn - Năm 2005: 2.7 triệu con,
cung cấp trên ¾ sản lượng thịt các loại ĐBSH và
ĐBSCL.
Gia cầm - Tăng nhanh nhưng không
ổn định.
+ Năm 2003: 250 triệu con.
+ Năm 2005: 220 triệu con
Trang 34Thông tin phản hồi phiếu học tập số 2: Chăn
nuôi gia súc ăn cỏ
Chăn nuôi Tình hình sản xuất Phân bố
- Bò sữa với khoảng 50 nghìn con(2005)
BTB, DHNTB, Tây Nguyên.
Bò sữa phát triển mạnh ở ven thành phồ: HCM, HN.
Trang 35Em hãy điền vào bản đồ, các con vật phù hợp với vùng phân bố ?