Điểm cần chú ý: tuỳ theo loại transistor và các cách ráp mà nguồn V11, V22 phải mắc đúng cực sao cho nối thu nền phân nối phát nền phân cực thuận.. Mắc theo kiểu cực nền chung: Mạch đ ư
Trang 1IE = IC + IB, ta có: IE = 1mA + 0,01mA = 1,01mA
99 , 0 mA 01 , 1
mA 1
Và từ phương trình:
IE
DC
IC
=
r Si PNP có βDC = 50 khi IE = 1,5mA Xác định IC
Giải:
Một transisto
9 , 0
DC
50 1
50
1 DC
+
= β +
β
=
IC = βDC.IE = 0,98 x 1,5 = 1,47mA
dòng điện rỉ ngược (bảo hoà ngh c phân cực nghịch Dòng điện rỉ ệu là ICBO, được nhà sản xuất cho biết, được mô tả bằng
ở Hình vẽ sau đây cho dòng điện ICBO
ÒNG ĐIỆN RỈ TRONG T
Vì nối thu nền hường được phân cực nghịch nên cũng có một
i qua mối nối như trong trường hợp diode đượ t
ịch) đ ngược này được ký hi hình vẽ sau:
Đây là dòng điện đi từ cực thu qua cực nền khi cực phát để h
ta thấy thành phần các dòng điện chạy trong transistor bao gồm cả
I E = 0
ICBO
I CBO
VCC
R C
để hở
Current Base ( Opene Collector (cực thu) (dòng điện)
Hình 6
cực nền) mitter (cực phát hở) Cực E
Hình 7
IE
I C = α DC I E + I CBO
α DC I E
ICBO
I E
I B
Trang 66 Biên soạn: Trương Văn Tám
Trang 2Nếu I xấp xỉ 0, xem như không đáng kể
Suy ra, IC = αDC(IC + IB) + ICBO
Ta tìm thấy:
CBO
Ta có: IC ≅ αDCIE
Đó là công thức lý tưởng mà ta đã thấy ở phần trên Ngoài ta, từ phương trình dòng điện căn bản:
IE = IB + IC
IC = αDCIC + αDC IB + ICBO
DC
CBO B
DC DC
α
C
1
I I 1
I
α
−
+ α
−
=
Nhưng:
DC
DC DC
1−α
α
=
D
α
−
α
=
DC DC
DC DC
DC
1 1
1 1
α
− α
−
α
− + α
= β + hay vào phương trình trên, ta tìm đ
IC = βDCIB + (βDC + 1)ICBO gười ta đặt: ICEO = (βDC + 1)ICBO và ph h trên được viết lại:
IC = βDCIB + ICEO
CEO như là dòng điện chạy từ cực C qua cực E của t cũng được nhà sản xuất cho biết
Người ta thường chú ý đến 3 loại đặc tuyến của transistor:
ến ngõ vào
ến ngõ ra
−
Mạch n
1
=
Như vậy, ta có thể hiểu dòng điện rỉ I
ransistor khi cực B để hở Trị số của ICEO
C hông số βDC, αDC, ICBO, ICEO rấ với nhi độ
− Đặc tuy
− Đặc tuy
Đặc tuyến truyền
tổ g quát để xác định 3 đặc tuyến trên được biểu diễn bằng mô hình sau:
R C
Hình 8
I CEO
VCC
ực nền hở
ICEO
Current (dòng điện) Emitter (cực phát) Openbase (cực nền hở) Collector (cực thu
IB = 0
) C
V 2
V 11 Ngõ vào
Trang 67 Biên soạn: Trương Văn Tám
Trang 3Điểm cần chú ý: tuỳ theo loại transistor và các cách ráp mà nguồn V11, V22 phải mắc đúng cực (sao cho nối thu nền phân nối phát nền phân cực thuận) Các Ampe k c volt kế V1 và V2 cũ úng chiều
Chúng ta khảo sát hai cách mắc căn bản:L
1 Mắc theo kiểu cực nền chung:
Mạch đ ư sau:
Đặc tuyến ngõ vào (input curves)
Là đặc tuyến biểu diễn sự thay đổi của dòng điện I theo điện thế ngõ vào V với
VCB
Đặc tuyến có dạng như sau:
hận xét:
cực nghịch và
ng phải mắc đ
ế I1, I2, cá
iện nh
V2
V1
VEE
Trang 68 Biên soạn: Trương Văn Tám
được chọn làm thông số
N
VCC
Hình 10
I E I C +
+
+
VCB = 01V
V CB = 00V
V để hở
+
VCB = 20V
V CB = 10V
CB
0,6 VBE (Volt) 0,4
0,2 0
I E (mA)
Hình 11
Trang 4− Điện thế ngưỡng (knee voltage) của đặc tuyến giảm khi VCB tăng
Đặc tuyến ngõ ra (output curves)
Là đặc tuyến biểu diễn sự thay đổi của dòng điện cực thu IC theo điện thế thu nền
VCB i dòng điện cực phát IE làm thông số
sau: Ta chú ý đến ba vùng hoạt động của transistor
ờng thẳng song song và cách đều Trong các ứng dụng thông thường, transistor được phân cực trong vùng tác động
ùng ngưng: nối nền phát phân cực nghịch (IE=0), nối thu nền phân cực nghịch Trong vùng này transistor không hoạt động
Vùng bảo hoà: nối phát nền phân cực thuận, nối thu nền phân cực thuận Trong các ứng d ng đặc biệt, transistor mới được phân cực trong vùng này
2 Mắc theo kiểu cực phát chung
ây là cách mắc thông dụng nhất trong các ứng dụng của transistor Mạch điện như sau:
vớ
Đặc tuyến có dạng như
Vùng tác động: Nối nền phát phân cực thuận, nối thu nền phân cực nghịch Trong vùng này đặc tuyến là những đư
V
ụ
Đ
0
1
2
3
4
5 6
I = 0mA
1 mA
2 mA
3 mA A
5 mA
6 mA
VCB (V)
IC (mA)
Vùng ngưng
động Vùng tác
4 m
Hình 12
ICBO E
Trang 69 Biên soạn: Trương Văn Tám
Trang 5+ I 1
I 2
V 2
V BB
Hình 13
+ +
Đặc tuyến ngõ vào:
iểu diễn sự thay đổi của dòng điện IB theo điện thế ngõ vào VBE Trong đó hiệu thế thu phát VCE chọn làm thông số
Đặc tuyến như sau:
ặc tuyến ngõ ra:
iểu diễn dòng điện cực thu IC theo điện thế ngõ ra VCE với dòng điện ngõ vào IB
được chọn làm thông số
Dạng đặc tuyến như sau:
B
I B (µA)
Đ
B
0
V BE (V) 0,2 0,4 0,6 0,8
V CE = 0V
V CE = 10V
VCE = 1V
100
40
80
60
20
Hình 14
Trang 70 Biên soạn: Trương Văn Tám