đọc lại bài và trả lời các câu hỏi trong bài | hướng dẫn và tập 2 theo nội dung bài đọc.. Các em hãy nhìn vào nhật ký của Ba và hoàn thành đoạn hội thoại với yef và already.. Luyện tập t
Trang 1
1 taking a lot of time to do
2 the opposite meaning of “easy”
3 joint together
4 keep the information
5 making you smile
6 a question or difficult situation
Trang 2Tiét 4 (READ)
I MỤC TIỀU BÀI HỌC
1 Kiến thức
HS biết thêm về công dụng của máy tính được ứng dụng trong nhà trường nhu thu vién, quan ly hoc tap qua nhiing tt, cum ttr: send message, receive information, freshman, computer bulletin board
Hoạt động dạy Nội dung hoạt động Hoạt động học
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV gọi HS lên bảng trình bày lại nội dung bài | GV trả bài
Trang 3Hoat dong 2
LUYEN KY NANG DOC HIEU
Hoạt động trước bài đọc
GV dan dat Như chúng ta đã biết, máy tính có rất
nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực trong cuộc sống hàng ngày Trong tiết hôm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu về những ứng dụng
này
(As we know, computers have a lot of applications in our life In this lesson, we will learn about these applications.)
Một số từ, cụm từ có trong bai doc:
Store information: luu tri thong tin Send message: gui tin nhắn
Receive information: nhan thong tin Telephone lines: duong day dién thoai Access: truy cap
Freshmen: sinh vién nam thi nhất College campus: khu6n vién truong dai hoc Computer bulletin board: ban tin dién tu
HS chép từ mới vào vở và
Trang 4(You read the text and decide whether the statements in your book are True or False.)
GV gọi Một vài HS đọc to câu trả lời của mình | HS đọc to câu
Yêu cầu HS chỉ rõ thông tin cho câu trả lời | trả lời
của mình
d) F e)T
T
dẫn đọc lại bài và trả lời các câu hỏi trong bài | hướng dẫn và
tập 2 theo nội dung bài đọc làm bài
(Now you read the text again and answer the questions in your book.)
và chữa câu trả lời sa trả lời
GV đưa ra đáp |4) lí doesn’t have a library All the | HS chép đáp
án đúng information normally found 1m đlán đúng vào
library is now stored in the | và
220
Trang 5b) All the information 1s available through the computer
c) A computer and a telephone line
d) With a bulletin board on the Internet, a great number of people can get access
to the bulletin and _ exchange information quickly
e) (Student’s answers) Teachers should note that nowadays more and more people complete their college degree through distance education programs
online
GV gol Mot vai HS doc to bai doc va dich baisang | HS đọc va
(GV tham khảo thêm bai dịch mẫu phần | tiếng Việt
Phụ lục 2.)
Hoạt động sau bài đọc
GV tổ chức HS chơi trò Noughts and Crosses (hướng |HS chơi trò
dẫn cụ thể xem phần Phụ lục 1) về những | chơi
từ mới có trong bai
Computer Information Bulletin Requirement | Technology Freshmen Access Discuss Restrict
CUNG CO KIEN THUC
GV nhắc lại Những ứng dụng của máy tính trong nhà |HS nghe và
BÀI TẬP VỀ NHÀ
GV yêu cầu | GV tóm lược và học thuộc những ý chính |HS chép bài
của nội dung bài đọc tập về nhà
221
Trang 6IV HOAT DONG BO TRO
Bai tap
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu:
(Give the correct form of the word in the bracket.)
1 We have (recent) applied computers in study and research
2 Students are (requirement) to hand in membership card before entering the computer room
3 The (different) lies in the way we talk
4 A well (education) man is respected by other people
Trang 7Ill HOAT DONG DAY - HOC
Answers:
Printer Screen Store
HS choi tro choi
Hoat dong 2
LUYEN KY NANG VIET — VIET HUONG DAN LAM MOT VIEC Gi
Hoạt động trước bài viết
223
Trang 8a paper input tray 1 gidy
b monitor screen 2 đường!lối ra
c power button 3 ky hiéu
d icon 4 nút mở điện
e output path 5 khay dua gidy
vào
f paper 6 man hinh
Luu y: HS cé thé khong biét hét nghia cua
những từ này trong máy tính nhưng dựa
vào những từ đã biết HS có thể loại trừ và
đoán nghĩa của những từ này
(Now you match these items with the correct pictures.)
HS ghép tranh
GV yêu cầu | Một số HS lên bảng nói tên những bộ phận | HS lên bang
này bằng việc chỉ vào những dụng cụ trực | làm bài
quan đã chuẩn bị (nếu có) HS quan sát và
nhận xét, nếu có ý kiến khác có thể trình bày
GV đưa ra đáp | @) .3 paper input tray HS chép đáp
án đúng b) Ï HOHIOF SCFeen án đúng vào
C) .0 power button vo
đ) 2 ICON
©) 4 OMfput path ƒ) 2 D4D€F
224
Trang 9Thuc hién bai viét
GV hướng | Bây giờ các em hãy nhìn vào tranh và từ | HS nghe dẫn cho sắn trong SGK Hãy viết cách hướng | hướng dẫn và
dẫn sử dụng máy In viết Đài
GV yêu cầu | HS so sánh câu trả lời với một người bạn |HS so sánh
câu trả lời
GV goi Một vai HS đọc to câu chi dẫn đã hoàn | HS đọc to
thành
GV đưa ra dap | Plug in the printer and turn on the power | HS chép đáp
an dung Remove the old paper and load the new|@n dung vào
paper in the paper input tray vo
Wait for the power button to flash
Have the pages appear on the computer screen
Click the printer icon on the screen and wait for a few seconds
The printed paper will get out from the output path in a minute
3 Insert the card into the machine
4 Get money and the receipt
GV dua ra dap | 3-2-1-4 HS chép dap
225
Trang 10
CUNG CO KIEN THUC
IV HOAT DONG BO TRO
HS chơi trd Sentence Arrangement GV cung cap cdc bước dé:
- In tài liệu, gọi điện thoại hoặc rút tiền bằng máy tự động
- HS luyện tập theo cặp sắp xếp theo đúng thứ tự đã học
- Nhóm nào sắp xếp nhanh và đúng nhất sẽ là nhóm chiến thắng
Trang 11Ill HOAT DONG DAY - HOC
Hoat dong day Nội dung hoạt động Hoạt động học
KIEM TRA BAI CU
GV gol HS lên bảng trình bày cách In một văn | HS trả bài
—>: slept, put, left, made, eaten, leant, got
À: spoken, met, taken, drawn, lent, begun, known, thought
Hoat dong 2
LUYEN CACH DUNG THI HIEN TAI HOAN THANH
VOI YET VA ALREADY
Trang 12S + have/ has +already + P,,+ O
S + haven’t/hasn’t + P,,+ O + yet / Have /Has +S +P, +O + yet?
VD:
I have already had dinner
(Tôi đã ăn cơm rồi.) Have you finished your homework yet?
(Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa?)
Cả hai hành động này cùng liên quan đến hiện tại Hành động 1 là đã làm tính đến hiện tạ1, hành động 2 là chưa làm tính đến hién tai
Mẹ của Ba vừa đi chợ về Cô ấy muốn Ba
làm một số việc nhà trong khi cô đi chợ
Ba đã phi những việc phải làm vào nhật
ký và đánh dấu (Ý) vào những việc đã
làm Các em hãy nhìn vào nhật ký của Ba
và hoàn thành đoạn hội thoại với yef và already
(Ba’s mother has just been back from the market She wanted him to do some housework while she was at the market
Ba made notes in his dairy and checked (VỆ the work he has done Look at Ba’s dairy and complete the dialogue using
hướng dan va lam bai
228
Trang 13
GV gol Mot vai HS đọc to đoạn hội thoại đã hoàn |HS đọc to
GV đưa ra đáp |Ba's mother: Have you finshed your|HS chép đáp
án đúng homework yet, Ba? án đúng vào
Ba: Yes, I have already finished it, Mom | VO
Ba’s mother: Good What about your
room? Is it didied now?
Ba: I’m sorry, Mom I haven’t cleaned
and tidied it yet
Ba’s mother: Bad boy, Ba And _ the
washing machine! Have you turned it off yet?
Ba: Don’t worry, Mom I have already
turned it off
Ba’s mother: Have you called and told
Aunt Le to have lunch with us today?
Ba: Yes I have already called and told
her to have lunch with us, and she said she would come
tại hoàn thành với yef và aiready chúng ta
làm bài tập 2 Luyện tập theo cặp, hói và
trả lời về những chuyến bay như ví dụ
trong bài:
Has the flight to Vientiane departed yet?
Yes It has already departed
Has the flight from Los Angeles arrived yet?
No it hasn't arrived yet
(In order to understand more about yet hướng dan va
lam bai
229
Trang 14and already, we do exercise 2 Work in pairs ask and answer about the flights as the example.)
Luu y: Tuy trinh dé cua HS, GV cé thé thiết kế bài này dưới dạng nói (Óral Drill), va chu đề nên được mở rộng
GV gol
Để thêm thú vị, GV cho phép HS thảo luận về những chủ đề khác nhau với yeí
Hoạt động 3
LUYEN TAP THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH — HANH DONG
DA CHAM DUT VA CHUA CHAM DỨT Ở HIỆN TẠI
GV giai thich | She has been to Ho Chi Minh City.| HS chép vào
She has gone to Ho Chi Minh City
(Incomplete action)
GV hướng dẫn | Bây giờ các em luyện tập theo cặp, thảo | HS nghe
luận xem những hành động dưới đây, | hướng dẫn và hành động nào đã hoàn thành và hành | làm bài
động nào chưa chấm dứt ở hiện tai
GV goi Một vài HS giải thích câu trả lời của | Hồ giải thích
mình
action action vO
highlands
Mau for 10 years
230
Trang 15
homework
the computer since
early morning
problems with the printer
Hoạt động 4
LUYỆN CÁCH DÙNG VÀ SO SÁNH THÌ HIỆN TẠI
HOÀN THÀNH VÀ THÌ QUÁ KHỨĐƠN GIẢN
trong phần bài tập 4 bằng việc chia dạng | hướng dẫn và đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện luyện tập theo
tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn giản cap
(Now you complete the exercise 4 by using the present perfect or the past simple of the verbs in brackets.)
thành GV yêu cầu HS giải thích cách làm | đoạn hội
Nam: Yes, I have
Ba: When did you See it?
Nam: I saw it three months ago HS chép dap
an dung vao
vO
231
Trang 16
Loan: We haven’t had a vacation since
last year
Chi: Why not?
Loan: My parents have been very busy since then
Nga: Have you heard the news about Nam?
Mai: No What happened?
Nga: He had an accident He was jogging He suddenly fell and broke his leg
Sung: Has the plane arrived yet?
Clerk: Yes, it has
Sung: When did it arrive?
Clerk: /t arrived at the airport two hours ago
232
Trang 17
Unit 16 INVENTIONS
Tiét 1
(GETTING STARTED & LISTEN AND READ)
I MUC TIEU BAI HOC
1 Kiến thức
HS làm quen với chủ dé về các phát minh (inventions), cu thé 14 quá trình
phát triển của giấy viết và cách làm sôcôla qua các từ, cụm tit: papermaking machine, cacao bean, manufacturing process
Hoạt động dạy Nội dung Hoạt động Hoạt động học
HOẠT ĐỘNG BÀI MỚI
Trang 18Có các dữ kiện cho mỗi từ hàng ngang
HS chia thành các nhóm, đoán từ hàng ngang khi GV đọc dữ kiện
Mỗi từ hàng ngang tìm được sẽ có l
hoặc 2 chữ cái ở từ chìa khoá (Key word)
HS dựa vào những từ này để đoán xem
bộ bài 16 Các em sẽ được biết rất nhiều những phát minh có ích cho cuộc sống cua ching ta nhu TV, điện thoại
(Inventions are the topic for unit 16
During the unit, we will learn a variety of useful inventions like TV, telephone )
Hoat dong 2
GIỚI THIEU LICH SU PHAT TRIEN CUA GIAY
GV yéu cau HS nhìn vào tranh và đoán xem phat
minh nào được đề cập trong bài
(Phát triển của giấy)
(Look at the pictures in the book and tell
me which invention it is.) (Development of paper.)
HS nhìn tranh
và trả lỜI
GV hướng dẫn
Bây giờ các em luyện tập theo cặp và
phép những giai đoạn phát triển của giấy
với những bức tranh hợp lý HS nghe hướng
dan và ghép tranh
234
Trang 19
(Now you work in pairs and match the stages in the development of paper with the correct pictures.)
A.b) B.c) Ce) D.a) E.d) Papyrus: cay cdi, giấy cói
Wood pulp: bot gỗ Papermaking: lam gidy
Prisoner: tt nhân HS chép từ mới và đáp án vào
GV hoi Sôcôla là một loại bánh được nhiều
người yêu thích Các em có biết thành
phần để làm sôcôla gồm những gì và
cách làm thế nào không?
(Chocolate is a popular cake Do you know what ingredients are needed to make a chocolate? )
(Tim Jones, Hoa’s American pen pal, is visiting a chocolate factory with his
Mrs Allen
Robert, the factory foreman, is showing
class and his teacher,
them around) Dưới đây là những từ mới sẽ gặp trong
HS chép từ mới vao VO
235
Trang 20
Cacao bean: hat cacao Manufacturing process: quy trinh san xuất
Crush: nghiền
Liquify: làm thành chất lòng Vanilla: va - ni
Conveyor belt: bang truyén/tai
GV yéu cau HS luyện tập đoạn hội thoại theo các vai | HS luyện tập
GV gol Một vài nhóm đứng dậy luyện tập đoạn |HS luyện tập
hội thoại theo các vaI đoạn hội thoại
trước lớp
GV hướng dẫn | Các em xem lại đoạn hội thoại và ghép | HS nghe hướng
một nửa câu bên trái với phần còn lại | dẫn và làm bài bén phai
GV yéu cau HS so sánh bài làm với một người bạn HS so sánh câu
Trang 21
Hoạt động 4
LUYỆN TẬP MỞ RỘNG
GV hướng dẫn | Dựa vào nội dung bài hội thoại, các em | HS luyện tập
luyện tập theo nhóm và minh hoạ quy trình làm sôcôla, sau đó trình bày trước lớp quy trình này
(Base on the conversation, you work in pairs and summarize the chocolate - manufacturing process After that, you report it in front of the class.)
xuất sôcôla
GV dua ra dap | First, the beans are washed, weighed | HS tham khao
án gợi ý and cooked
Then, the shells are removed
Next, cocoa butter, sugar, vanilla and milk are added
The mixture is ground, rolled and poured into the molds
CUNG CO KIEN THUC
Trang 22IV HOAT DONG BO TRO
1 HS choi trd Slap the board (huéng dan cu thé xem phan Phu luc 1) về
những từ mới trong bài
1 We watch it everyday for information, pleasure
2 A substance in the form of thin sheets intended to be written or printed
On
3 A machine that we can speak with another person at a distance
4 A machine to carry object from place to place especially conveying