1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ppsx

11 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 822 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG KIẾN THỨC A KỸ NĂNG B HÌNH TỨ DIỆN HÌNH CHÓP XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CỦA MỘT MẶT PHẲNG VỚI MỘT HÌNH CHÓP... Hướng dẫn về nhà -Học và nắm vững các khái niệm , các kí hiệu , tính

Trang 1

§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

l P: TCT:15 11A3

Trang 2

I

A

C D

Kiểm tra bài cu

Cho bốn điểm A,B,C và D không đồng phẳng Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AD và BC Tìm giao tuyến của hai mp(IBC) và mp(KAD)

Hãy nêu các cách xác định một mặt phẳng?

1

2

Trang 3

BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Khái niệm mở đầu

I

Các tính chất thừa nhận

II

Cách xác định một mặt phẳng

III

Hình chóp và tứ diện

IV

Trang 4

NỘI DUNG

KIẾN THỨC

A

KỸ NĂNG

B

HÌNH TỨ DIỆN HÌNH CHÓP

XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CỦA MỘT MẶT

PHẲNG VỚI MỘT HÌNH CHÓP

Trang 5

III Cách xác

định một mặt

phẳng

1 Hình chóp

A1

A2

4

A5

A6

A7

S

I Khái niệm

mở đầu

II Các tính

chất

IV Hình chóp

và tứ diện

Trang 6

A 1

3

A 4

A 5

S

IV Hình chóp

và tứ diện

1 Hình chóp

Hình gồm đa giác A 1 A 2 …A n và n tam giác SA 1 A 2 , SA 2 A 3 ,

SA 3 A 4 ,…, SA n A 1 gọi là hình chóp

1 Hình chóp

KH: S.A 1 A 2 A 3 …A n

Hình chóp S.A 1 A 2 A 3 A 4 A 5

S: đỉnh

Đa giác A 1 A 2 …A n : mặt đáy

SA 1 A 2 ,…,SA n A 1 : các mặt bên

SA 1 , SA 2 , …, SA n : các cạnh bên

A 1 A 2 , A 2 A 3 , …, A n A 1 : các cạnh đáy

Trong mp(P) cho đa giác lồi A 1 A 2 …A n.Lấy điểm S nằm ngoài (P)

Lần lượt nối điểm S với các đỉnh A 1 , A 2 , A 3 ,…, A n

Trang 7

IV Hình chóp

và tứ diện

2 Tứ diện

Hình gồm bốn tam giác ABC, ACD, ABD, và BCD gọi là hình tứ diện (tứ diện)

1 Hình chóp

Hình tứ diện có bốn mặt là các tam giác đều gọi là hình tứ diện đều.

Đỉnh A và mặt BCD

2 Tứ diện

Cho 4 điểm ABCD không đồng phẳng.

C

A

Đỉnh: A, B, C, D Cạnh: AB, BC, CD, DA, CA, BD Cạnh đối diện:AB và CD, AC và BD, AD và BC

ABC, ACD, ABD, BCD

Các mặt của tứ diện:

Đỉnh không nằm trên một mặt gọi là đỉnh đối diện với mặt đó:

Đỉnh B và mặt ACD Đỉnh C và mặt ABD Đỉnh D và mặt ABC

Trang 8

IV Hình chóp và

tứ diện

1 Hình chóp

2 Tứ diện

VD

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành ABCD Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC Tìm giao tuyến của mp(MNP) với các mặt của hình chóp

S

A B

D C

L K

P

M N

E

F

Đa giác MEPFN là thiết diện (hay mặt cắt) của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)

Thiết diện (hay mặt cắt) của hình H khi cắ bởi mp

H

(MNP) ( ∩ ABCD) = MN

(MNP) ( ∩ SAB) = EM

(MNP) ( ∩ SBC) = EP

(MNP) ( ∩ SCD) = PF

(MNP) ( ∩ SDA) = FN

Trang 9

IV Hình chóp

và tứ diện

1 Hình chóp

2 Tứ diện

VD1

VD2

Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD, trên cạnh AD lấy điểm P không trùng với trung điểm của AD

a) Gọi E là giao điểm của đường thẳng MP và đường thẳng BD Tìm giao tuyến của hai măăt phẳng (PMN) và (BCD)

b) Tìm thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi măăt phẳng (PMN) với

E

N

M

B

C

D

A

P

F

Trang 10

Hướng dẫn về nhà

-Học và nắm vững các khái niệm , các kí hiệu , tính chất hình chóp hình tứ diện -Xem lại các ví dụ

-Làm bài tập 9 (SGK/54)

-Soạn trước bài học tiếp theo

Ngày đăng: 22/07/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH TỨ DIỆNHÌNH CHÓP - §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG ppsx
HÌNH TỨ DIỆNHÌNH CHÓP (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm