1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình phân tích quá trình nghiên cứu thông số của miệng thổi chỉnh đôi p1 potx

5 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 26.3 TÍNH CHỌN QUẠT GIÓ 6.3.1 Khái niệm và phân loại quạt Quạt là thiết bị dùng để vận chuyển và phân phối không khí là thiết bị không thể thiếu được trong hệ thống điều hòa không k

Trang 1

Bảng 6-54: Thông số hoạt động miệng thổi cánh chỉnh đôi - ASR (Air supply Register) - hãng HT Air Grilles (Singapore)

Kích thước

(mm)

Diện tích (m2)

Lưu lượng (L/s)

50 60 70 80 90 100 120 140 160 180 200 250 300 350 400 450 500 600 700

150 x 150 0,0225

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

13

15 2,3

16

18 2,8

18

21 3,1

21

24 3,2

38

31 3,3

43

35 3,5

51

42 4,2

60

46 4,7

98

48

5

122

52 6,5

200 x 200 0,04

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

14 2,5

14

16 2,8

16

19 2,9

22

24 3,2

28

29 3,8

34

35 4,3

41

39 4,8

55

44 5,3

74

51 5,8

250 x 250 0,0625

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

3

11 2,2

5

14 2,5

8

18 2,9

13

23 3,3

14

27 3,7

16

33 4,1

25

38 4,5

32

39 4,7

41

47 5,5

57

55 5,9

79

65 6,4

300 x 300 0,09

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

4

15

4

5

18 4,5

6

20 5,2

7

21

6

8

22 6,5

12

23 6,5

15

27

8

26

29 9,5

35

33 10,5

45

37

12

58

41

> 12

64

46

> 12

97

51

> 12

400 x 250 0,1

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

3

15 4,9

5

16 5,2

6

17 5,7

7

18 6,2

9

20 6,9

14

26 7,5

21

28 8,1

25

33 8,6

37

35 8,9

40

38 9,4

43

42 9,9

46

47 10,5

400 x 400 0,16

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

3

10 5,4

4

12 5,6

5

14 6,1

6

17 6,8

10

22 7,3

13

25 7,8

17

28 8,8

24

32

9

27

34 9,3

39

40 9,9

45

45 10,5

600 x 300 0,18

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

600 x 600 0,36

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1200 x 450 0,54

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

SP (Pa)

Giâo trình phđn tích quâ trình nghiín cứu thông số của miệng thổi chỉnh đôi

Trang 2

Bảng 6-55: Thông đặc tính kỹ thuật miệng thổi dài kiểu khuyếch tán ALD (Supply Air Linear Diffuser) - HT (Singapore)

Số khe

thổi

Lưu lượng ( L/s)

1

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

2

- 1,1

3

- 1,2

4

- 1,3

6

8 1,5

8,5

13

2

11,5

15

6

15

19

7

18,5

23

9

22,5

26

10

49,5

36

12

81

46

> 14

2

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

2

- 4,1

4

8 4,7

6

11 5,5

8

13

6

10

15 6,5

13

17

7

16

19 7,4

35

26

9

62

30 10,7

96

34

12

137

37

12

241

43

14

3

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

4

- 4,3

5

-

5

6

8 5,7

7

10 6,5

9

12 7,2

11

14 7,8

24

21 9,6

42

25 11,5

65

29 12,8

93

33

14

164

39

> 14

255

43

> 14

`

4

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

4

-

6

5

8

6

5,5

9

7

6,5

11

7

8

21

9

17,5

26

12

31

38

> 14

51,5

46

> 14

72

51

> 14

119

60

> 14

185

68

> 14

265

76

> 14

359

84

> 14

5

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

2

8

6

3

10

7

5

13

8

12

23

11

20

31

14

32

37

> 14

46

41

> 14

80

54

> 14

125

60

> 14

179

65

> 14

242

66

> 14

314

68

> 14

396

70

> 14

487

76

>14

6

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

6

18

5

13

21 6,5

20

25

8

28

34

10

40,5

41

> 14

70

48

> 14

102

57

> 14

140

62

> 14

187

67

> 14

242

70

> 14

304

73

> 14

371

75

> 14

SP (Stactic Pressure, Pa) - Áp suất tĩnh

NC (dB) - Độ ồn

T (m) - Quảng đường từ miệng thổi đến vị trí tốc độ tâm luồng đạt 0,25 m/s

Trang 3

Bảng 6-56: Thông số hoạt động miệng dài kiểu lá sách - ABL (Air Bar Linear Grille) - hãng HT Air Grilles (Singapore)

Kích

thước đầu

vào (mm)

Diện tích (m2

)

Lưu lượng

300 x 150 0,045

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1

-

1

1

9 1,2

3

11 1,6

3

12 1,9

4

12

4

5

13 4,8

7

14 5,4

9

14 6,5

10

15 6,9

20

17 7,8

35

22 10,8

55

26 11,6

77

36 12,6

138

50

> 16

208

60

> 16

450 x 150 0,0675

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1

8 1,1

1

9 1,5

2

10 3,8

3

11 4,5

4

12 5,1

5

13 5,3

6

14 6,1

12

15 7,3

19

17 8,4

28

22 9,5

41

32 11,1

72

40

> 16

118

50

> 16

160

56

> 16

190

62

> 16

600 x 150 0,09

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1

-

2

2

- 2,3

3

- 2,6

4

- 2,9

5

- 3,2

7

10 4,8

10

14 6,4

13

17

8

19

24

9

33

33

13

50

39

15

71

44

> 16

83

51

> 16

95

58

> 16

750 x 150 0,1125

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1

6 2,4

1

8

3

2

10 3,6

5

11 4,4

7

13 5,5

9

15 6,8

11

16 7,4

17

23 8,4

24

32

12

33

39

14

53

41

16

62

46

> 16

70

54

> 16

89

58

> 16

110

60

>16

900 x 150 0,135

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1

15

2

1

17

3

1

17

4

2

19

5

3

22 6,3

6

24 7,1

10

25

8

18

28

11

28

34

13

40

37

15

46

43

> 16

53

45

> 16

68

48

> 16

83

50

>16 1050x150 0,1575

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

1

15 2,3

1

17 2,7

3

20 4,1

5

23 4,4

7

24 4,9

11

26

6

17

31 6,8

24

36 8,5

40

40

9

50

43

10

60

46

11

78

49 11,5 1200x150 0,18

SP (Pa)

NC (dB)

T (m)

3

10

2

4

13 2,6

5

16 3,3

6

19 3,9

8

25 5,2

13

31 6,5

18

35 7,6

24

39 8,2

27

45 9,4

30

51

11

33

56 12,2

Trang 4

Bảng 6-57: Thông số hoạt động miệng hút lá sách - AFL (Air fixed Louvres) - hãng HT Air Grilles (Singapore)

Kích

thước đầu

vào (mm)

Diện

tích

(m2)

Lưu lượng (L/s) 20 25 30 40 50 60 70 80 90 100 150 200 250 300 400 500 600 700 800 900 1000 1500 1800

150x150 0,0225 SP (Pa)

NC (dB)

4

-

7

-

11

-

20 11

31 14

46 18

62 21

82 24

104

26

128

29

278

34

480

40 200x200 0,04 SP (Pa)

NC (dB)

1

-

1

-

2

-

4

-

8

-

13

9

20 11

27 14

35

17

43

19

94

26

162

31

175

37

336

39 250x250 0,0625 SP (Pa)

NC (dB)

1

-

2

-

3

-

4

-

8

8

11

9

14

10

18

11

41

32

70

39

106

40

150

50

252

57

390

64 300x300 0,09 SP (Pa)

NC (dB)

5

-

6

-

7

-

8

-

9

8

10

9

20

22

36

31

54

36

77

42

123

50

153

62

183

74

213

86

243

98

273

110

306

120 400x250 0,1 SP (Pa)

NC (dB)

1

-

1

-

2

-

3

-

4

-

7

8

12

12

20

21

33

25

47

30

80

38

123

41

180

47

240

50

313

53

391

55

479

56 400x400 0,16 SP (Pa)

NC (dB)

1

-

1

-

2

-

2

-

4

-

5

9

10

11

12

13

17

17

25

22

45

27

63

31

86

34

112

38

138

42

173

43

380

53 600x300 0,18 SP (Pa)

NC (dB)

1

-

1

-

1

-

1

8

2

15

5

22

10

23

14

26

23

32

35

38

50

41

68

47

86

49

110

53

132

57

289

66

416

72 1200x250 0,3 SP (Pa)

NC (dB)

1

-

1

-

1

10

2

13

4

16

8

20

11

21

18

25

24

29

31

32

42

36

48

37

60

41

132

52

188

59 600x600 0,36 SP (Pa)

NC (dB)

1

14

2

19

3

24

4

36

7

43

11

51

15

57

20

62

23

71

26

80

29

88

43

132

52

159 750x750 0,5625 SP (Pa)

NC (dB)

1

11

1

14

2

16

2

20

4

21

5

22

7

23

9

24

12

25

15

26

35

36

51

44 1200x600 0,72 SP (Pa)

NC (dB)

1

12

2

14

3

27

5

35

8

41

9

44

11

47

13

53

14

59

21

88

24

106

Trang 5

(1) (2)

6.3 TÍNH CHỌN QUẠT GIÓ

6.3.1 Khái niệm và phân loại quạt

Quạt là thiết bị dùng để vận chuyển và phân phối không khí là thiết bị không thể thiếu được trong hệ thống điều hòa không khí và đời sống Có 2 loại quạt : Loại được lắp đặt trong các máy điều hoà hoặc quạt được sử dụng thông gió

Mỗi quạt đều được đặc trưng bởi 2 thống số cơ bản sau:

- Lưu lượng gió, V, m3/s, m3/hr

- Cột áp Hq , Pa hoặc mmH2O

* Phân loại

- Theo đặc tính khí động

+ Hướng trục : Không khí vào và ra đi dọc theo trục Gọn nhẹ có tể cho lưu lượng lớn với áp suất bé Thường dùng trong hệ thống không có ông gió hoặc ống ngắn

tâm Vì vậy cần có ống dẫn gió mới tạo áp suất lớn Nó có thể tạo nên luồng gió có áp suất lớn Trong một số máy ĐHKK dạng Package thường sử dụng quạt ly tâm

- Theo cột áp:

+ Quạt hạ áp : Hq < 1000 Pa

+ Quạt trung áp : 1000 pa < Hq < 300 Pa

+ Quạt cao áp Hq > 3000 Pa

- Theo công dụng

+ Quạt gió

+ Quạt khói

+ Quạt bụi

+ Quạt thông hơi

6.3.2 Các loại quạt gió

6.3.2.1 Quạt ly tâm

Quạt ly tâm được chia ra làm các loại sau (hình 6-26):

- Quạt ly tâm dạng ống (Tubular Centrifugal - TC)

Ngày đăng: 22/07/2014, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 6-54: Thông số hoạt động miệng thổi  cánh chỉnh đôi  - ASR (Air supply Register)  - hãng HT Air Grilles (Singapore) - Giáo trình phân tích quá trình nghiên cứu thông số của miệng thổi chỉnh đôi p1 potx
Bảng 6 54: Thông số hoạt động miệng thổi cánh chỉnh đôi - ASR (Air supply Register) - hãng HT Air Grilles (Singapore) (Trang 1)
Bảng 6-55: Thông đặc tính kỹ thuật miệng thổi dài  kiểu khuyếch tán ALD (Supply Air Linear Diffuser) - HT (Singapore) - Giáo trình phân tích quá trình nghiên cứu thông số của miệng thổi chỉnh đôi p1 potx
Bảng 6 55: Thông đặc tính kỹ thuật miệng thổi dài kiểu khuyếch tán ALD (Supply Air Linear Diffuser) - HT (Singapore) (Trang 2)
Bảng 6-56: Thông số hoạt động miệng dài  kiểu lá sách - ABL (Air Bar Linear  Grille) - hãng HT Air Grilles (Singapore) - Giáo trình phân tích quá trình nghiên cứu thông số của miệng thổi chỉnh đôi p1 potx
Bảng 6 56: Thông số hoạt động miệng dài kiểu lá sách - ABL (Air Bar Linear Grille) - hãng HT Air Grilles (Singapore) (Trang 3)
Bảng 6-57: Thông số hoạt động miệng hút  lá sách  - AFL (Air fixed Louvres) - hãng HT Air Grilles (Singapore) - Giáo trình phân tích quá trình nghiên cứu thông số của miệng thổi chỉnh đôi p1 potx
Bảng 6 57: Thông số hoạt động miệng hút lá sách - AFL (Air fixed Louvres) - hãng HT Air Grilles (Singapore) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm