Cần lưu ý là tốc độ dùng để tính tổn thất trong trường hợp này là ở đoạn ống có đường kính nhỏ.. 2 - Nước chuyển đông từ thùng ra đường ống và đường ống nối bằng mặt với cạnh thùng.. 3-
Trang 1Σ∆p = Σ∆pms + Σ∆pcb (7-5) trong đó
* Hệ số trở lực ma sát λ
- Khi chảy tầng Re = ωd/ν < 2.103
- Khi chảy rối Re > 104 :
* Hệ số ma sát cục bộ lấy theo bảng 7-8
Bảng 7-8 : Hệ số ma sát
- Từ bình vào ống
- Qua van
- Cút 45o tiêu chuẩn
- Cút 90o tiêu chuẩn
- Cút 90o bán kính cong lớn
- Chữ T, nhánh chính
- Chữ T, Nhánh phụ
- Qua ống thắt
- Qua ống mở
- Khớp nối
- Van cổng mở 100%
mở 75%
mở 50%
mở 25%
- Van cầu có độ mở 100%
mở 50%
0,5
2 ÷ 3 0,35 0,75 0,45 0,4 1,5 0,1 0,25 0,04 0,20 0,90 4,5 24,0 6,4 9,5 Đối với đoạn ống mở rộng đột ngột, hệ số tổn thất cục bộ có thể tính theo công thức sau :
trong đó : A1, A2 - lần lượt là tiết diện đầu vào và đầu ra của ống
2
2 ρω λ
d
l
p ms =
∆
2 2
2
2 ρω λ
ρω ξ
d
l
∆
Re
64
= λ
2 ) 64 , 1 Re log 82 , 1 (
1
−
= λ
2
2
1 1 [ ⎟⎟⎠⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
=
A
A
ξ
(7-6)
(7-7)
(7-8)
(7-9)
(7-10)
Trang 2Trường hợp đường ống thu hẹp đột ngột thì hệ số trở lực ma sát có thể tra theo bảng 7-9 Cần lưu ý là tốc độ dùng để tính tổn thất trong trường hợp này là ở đoạn ống có đường kính nhỏ
Bảng 7-9 : Hệ số ma sát đoạn ống đột mở
Tỉ số A2/A1 Hệ số ξ 0,1
0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1,0
0,37 0,35 0,32 0,27 0,22 0,17 0,10 0,06 0,02
0
* Xác định trở lực cục bộ bằng độ dài tương đương
Để xác định trở lực cục bộ ngoài cách xác định nhờ hệ số trở lực cục bộ ξ, người ta còn có cách qui đổi ra tổn thất ma sát tương đương và ứng với nó là chiều dài tương đương
Dưới đây là chiều dài tương đương của một số thiết bị đường ống nước
Bảng 7- 10 : Chiều dài tương đương của các loại van (mét đường ống)
Đường
kính
in
Van cầu Van
60o Y
Van 45o
Y
Van góc
Van cửa
Van 1 chiều lật
Lọc Y mặt bích
Lọc Y ren
Van 1 chiều nâng 3/8
1/2
3/4
1
11/4
11/2
2
21/2
3
31/2
4
5
6
8
10
12
14
5,180
5,486
6,705
8,839
11,582
13,106
16,764
21,031
25,603
30,480
36,576
42,672
51,816
67,056
85,344
97,536
109,728
2,438 2,743 3,353 4,572 6,096 7,315 9,144 10,668 13,106 15,240 17,678 21,641 26,882 35,052 44,196 50,292 56,388
1,829 2,134 2,743 3,657 4,572 5,486 7,315 8,839 10,668 12,496 14,325 17,678 21,336 25,910 32,000 39,624 47,240
1,829 2,134 2,743 3,657 4,572 5,486 7,315 8,839 10,668 12,496 14,325 17,678 21,336 25,910 32,000 39,624 47,240
0,183 0,213 0,274 0,305 0,457 0,548 0,701 0,853 0,975 1,219 1,372 1,829 2,134 2,743 3,657 3,692 4,572
1,524 1,829 2,438 3,048 4,267 4,877 6,096 7,620 9,144 10,668 12,192 15,240 18,288 24,384 30,480 36,576 41,148
-
-
-
-
-
- 8,229 8,534 12,800 14,630 18,288 23,380 33,528 45,720 57,192 76,200
-
- 0,914 1,219 1,524 2,743 3,048 4,267 6,096 12,192
-
-
-
-
-
-
-
-
Van 1 chiều dạng cầu giống van cầu
Van 1 chiều dạng góc giống van góc
Trang 316
18
20
24
124,968
140,208
158,496
185,928
61,010 73,152 83,820 97,536
54,864 60,960 71,628 80,772
54,864 60,960 71,628 80,772
5,182 5,791 6,705 7,620
45,720 50,292 60,960 73,152
-
-
-
-
-
-
-
-
Bảng 7- 11 : Chiều dài tương đương của Tê, cút
Tê Đường chính
Đường
kính
in
Cút 90o
chuẩn
Cút 90o dài
Cút 90o ren trong ren ngoài
Cút 45o chuẩn
Cút 45o ren trong ren ngoài
Cút 180o chuẩn Đường
nhánh
d không đổi
d giảm 25%
d giảm 50%
3/8
1/2
3/4
1
11/4
11/2
2
21/2
3
31/2
4
5
6
8
10
12
14
16
18
20
24
0,427
0,487
0,609
0,792
1,006
1,219
1,524
1,829
2,286
2,743
3,048
3,692
4,877
6,096
7,620
9,1144
10,363
11,582
12,800
15,240
18,288
0,274 0,305 0,427 0,518 0,701 0,792 1,006 1,249 1,524 1,798 2,042 2,500 3,050 3,692 4,877 5,791 7,010 7,925 8,839 10,058 12,192
0,701 0,762 0,975 1,250 1,707 1,920 2,500 3,048 3,657 4,572 5,182 6,400 7,620
-
-
-
-
-
-
-
-
0,213 0,244 0,274 0,396 0,518 0,640 0,792 0,975 1,220 1,432 1,585 1,981 2,408 3,048 3,962 4,877 5,486 6,096 7,010 7,925 9,144
0,335 0,396 0,487 0,640 0,914 1,036 1,371 1,585 1,951 2,225 2,591 3,353 3,962
0,701 0,762 0,975 1,250 1,707 1,920 2,500 3,048 3,657 4,572 5,182 6,400 7,620 10,060 12,800 15,240 16,760 18,897 21,336 24,690 28,650
0,823 0,914 1,220 1,524 2,133 2,438 3,048 3,657 4,572 5,486 6,400 7,620 9,144 12,190 15,240 18,288 20,726 23,774 25,910 30,480 35,050
0,274 0,305 0,427 0,518 0,701 0,792 1,006 1,249 1,524 1,798 2,042 2,500 3,050 3,692 4,877 5,791 7,010 7,925 8,839 10,058 12,192
0,366 0,427 0,579 0,701 0,945 1,128 1,432 1,707 2,133 2,438 2,743 3,657 4,267 5,486 7,010 7,925 9,144 10,670 12,192 13,411 15,240
0,427 0,487 0,609 0,792 1,006 1,219 1,524 1,829 2,286 2,743 3,048 3,692 4,877 6,096 7,620 9,1144 10,363 11,582 12,800 15,240 18,288
Bảng 7- 12 : Chiều dài tương đương của một số trường hợp đặc biệt
Đường kính Đột mở, d/D Đột thu, d/D Đường ống nối vào thùng
in mm 1/4 1/2 3/4 1/4 1/2 3/4 (1) (2) (3) (4) 3/8
1 /2
3 /4
1
1.1/4
1.1/2
2
9,525
12,7
19,05
25,4
31,75
38,1
50,8
0,427 0,548 0,762 0,975 1,432 1,768 2,438
0,244 0,335 0,457 0,609 0,914 1,097 1,463
0,092 0,122 0,152 0,213 0,305 0,366 0,488
0,213 0,274 0,366 0,487 0,701 0,884 1,22
0,152 0,213 0,305 0,366 0,548 0,67 0,914
0,0914 0,122 0,152 0,213 0,305 0,366 0,488
0,457 0,548 0,853 1,127 1,615 2,012 2,743
0,244 0,305 0,427 0,548 0,792 1,006 1,341
0,457 0,548 0,853 1,127 1,615 2,012 2,743
0,335 0,457 0,67 0,823 1,28 1,524 2,073
Trang 42.1/2
3
3.1/2
4
5
6
8
10
12
14
16
18
20
24
63,5
76,2
88,9
101,6
127
152,4
203,2
254
304,8
355,6
406,4
457,2
508
609,6
3,05 3,962 4,572 5,181 7,315 8,839
-
-
-
-
-
-
-
-
1,859 2,438 2,804 3,353 4,572 6,705 7,62 9,753 12,496
-
-
-
-
-
0,609 0,792 0,914 1,158 1,524 1,829 2,591 3,353 3,962 4,877 5,486 6,096
-
-
1,524 1,981 2,347 2,743 3,657 4,572
-
-
-
-
-
-
-
-
1,158 1,493 1,829 2,072 2,743 3,353 4,572 6,096 7,62
-
-
-
-
-
0,609 0,792 0,914 1,158 1,524 1,829 2,591 3,353 3,962 4,877 5,486 6,096
-
-
3,657 4,267 5,181 6,096 8,23 10,058 14,325 18,288 22,25 26,21 29,26 35,05 43,28 49,68
1,707 2,194 2,59 3,048 4,267 5,791 7,315 8,839 11,28 13,716 15,24 17,678 21,336 25,298
3,657 4,267 5,181 6,096 8,23 10,058 14,325 18,288 22,25 26,21 29,26 35,05 43,28 49,68
2,651 3,353 3,962 4,877 6,096 7,62 10,688 14,02 17,37 20,117 23,47 27,43 32,918 39,624 Các trường hợp đường ống nối vào thùng :
(1) - Nước chuyển động từ ống vào thùng và đường ống nối bằng mặt với cạnh thùng
(2) - Nước chuyển đông từ thùng ra đường ống và đường ống nối bằng mặt với cạnh thùng (3)- Nước chuyển động từ ống vào thùng và đường ống nối nhô lên khỏi cạnh thùng
(4) - Nước chuyển động từ thùng ra đường ống và đường ống nối nhô lên khỏi cạnh thùng
7.2.4.2 Xác định tổn thất áp suất theo đồ thị
Ngoài cách xác định theo công thức, trên thực tế người ta hay sử dụng phương pháp đồ thị Các đồ thị thường xây dựng tổn thất áp suất cho 1m chiều dài đường ống Khi biết 2 trong ba thông số : Lưu lượng nước tuần hoàn (L/s), đường kính ống (mm) và tốc độ chuyển động (m/s) Thông thường chúng ta biết trước lưu lượng và chọn tốc độ sẽ xác định được kích thước ống và tổn thất áp suất cho 1m ống
Hình 7-1 : Tổn thất áp suất (Pa/m) trên ống dẫn thép đen Schedul 40
Trang 5Hình 7-2 : Tổn thất áp suất (Pa/m) trong ống dẫn nước bằng đồng
Trên hình 7-2 biểu diễn đồ thị xác định tổn thất áp suất (Pa/m) trong các ống dẫn đồng loai K, L, M
Hình 7-3 : Tổn thất áp suất (Pa/m) trong các ống dẫn nước bằng plastic
Hình 7-3 trình bày đồ thị xác định tổn thất áp suất trong các ống dẫn plastic Khi xây dựng đồ thị người ta lấy nhiệt độ nước là 20oC
Ví dụ 1 : Xác định tổn thất áp suất trên một tuyến ống thép Φ100mm trước đầu đẩy bơm,
biết chiều dài tổng là 50m, 01 van cửa và có 6 cút 90o
- Chiều dài tương đương của 6 cút 90o
ltđ1 = 6 x 3,048m = 18,28 m
- Chiều dài tương đương của van chặn
ltđ2 = 1,362 m
- Tổng chiều dài tương đương
Ltđ = 50 + 18,28 + 1,372 = 69,652 m
- Đối với đoạn ống trước đầu đẩy của bơm , theo bảng tốc độ nằm trong khoảng 2,4 ÷ 3,6 m/s Chọn ω = 3 m/s
- Căn cứ vào đồ thị hình 7-1 , xác định được L= 25 Li/s và ∆p = 800 Pa/m
- Tổng tổn thất trên toàn tuyến
Σ∆p = 69,652 x 800 = 55.722 Pa = 0,557 bar
7.3 Tháp giải nhiệt và bình giãn nỡ