1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 4 TỔNG HỢP

30 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 1 tổng hợp đầy đủ các môn của tuần 4, rất hay, tổng cộng có 32 trang, được soạn chi tiết, cẩn thận, nội dung chính xác. Chỉ hữu ích đối với người cần nó, các bạn có thể chỉnh sửa thoải mái theo ý của mình

Trang 1

TuÇn 4 Học vần Bài 13: n – m

I/- Mục tiêu:

- Biết đọc, viết được n, m, nơ, me

- Đọc được các từ, câu ứng dụng: cò, bê, có, cỏ, bò bê no nê

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

- *HS khá giỏi biết đọc trơn

II/ - Đồ dùng dạy học:

+Gv: Vật thật nơ, me Tranh: bò, bê, ca nô, bó mạ.

Chuẩn bị trò chơi : Tìm bạn.

+Hs: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III/- Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1

1.Khởi động:

2.Kiểm tra bài củ:

+Tiết học vừa qua em học bài gì?

+Tiếng nào có âm i, a ?

+Nêu cấu tạo, vị trí của tiếng bi,cá ?

+Gọi hs đọc và viết bảng con : i, a, bi, cá

-Câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

-Gọi hs đọc bài SGK

-Nhận xét phần kiểm tra

3.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

+Ghi bảng n, m

b.Giảng bài

* âm n

-Nhận diện chữ:

Tô lại âm n và nói: âm n gồm nét móc trên kết hợp

với nét móc hai đầu

+Cho hs ghép tiếng nơ trong bộ chữ

Y/C nêu vị trí của tiếng nơ

+âm ơ, e+ 3, 4 học sinh đọc

+chú ý nghe và quan sát

+Đọc cả lớp+Đọc cá nhân, nhóm, lớp

+Ghép tiếng nơ trong bộ chữ

+n đứng trước, ơ đứng sau Đọc nờ -ơ -nơ

|+Đọc cá nhân, nhóm, lớp+Đọc cá nhân, nhóm lớp

+Đọc cá nhân nhóm, lớp

Trang 2

+Ghi bảng, đọc me

+Cho hs ghép tiếng me trong bộ chữ

+cho biết vị trí của tiếng me ?

+Viết mẫu, nêu quy trình viết

+ Hướng dẫn viết n, m, nơ, me

+ Hướng dẫn viết trên không

+Hướng dẫn viết bảng con

+Thực hiện ghép+m đứng trước, e đứng sau Đọc mờ e me+Đọc cá nhân, nhóm, lớp

d Đọc tiếng từ ứng dụng

Ghi bảng: no, nô, nơ

mo, mô, mơ

+Em vừa học bài gì ?

+Tiếng nào có âm n , m; cho biết vị trí của tiếng nơ,

+Chỉ bảng gọi hs đọc bài tiết 1

+Treo tranh hỏi – Tranh vẽ gì?

+Ghi bảng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

+ Cả lớp hát bài Cả nhà thương nhau

Hát vui- Hs đọc bài tiết 1+ âm n, m

+ Đọc cá nhân, nhóm, lớp+ Phát biểu ý kiến

+ 2 học sinh đọc

+Đọc cá nhân nhóm, lớp

Hát tập thể

+ hát tập thể

Trang 3

+ Bài hỏt vừa hỏt gồm những ai ?

+ Qua bài hỏt, em được biết ai thương em

+Vậy bõy giờ, cỏc em hóy cựng nhau núi về ba mẹ

của mỡnh cho cụ và cỏc bạn nghe

+ Gắn tranh nờu cõu hỏi:

-Ba mẹ em làm việc gỡ?

-Ba mẹ thương em như thế nào?

-Em làm gỡ để ba mẹ vui lũng?

4.Củng cố:

+ Em vừa học bài gỡ ?

+ Nờu cấu tạo n, m

+ Gọi hs đọc trong SGK

+ Thi đua tỡm tiếng mới cú n, m

5.Nhận xột – dặn dũ:

+ Về nhà học thuộc bài,làm bài tập

+ Xem trước bài 14: d – đ

+ Nhận xột tuyờn dương

+ Thảo luận đụi trả lời cõu hỏi

+ Trả lời theo y/c cõu hỏi

+ Trả lời

+Thi đua chơi +chỳ ý nghe

………

………

………

………

………

………

………

Đạo đức Gọn gàng - Sạch sẽ ( tt)

I- Mục tiêu:

Nêu đợc một số biểu hiện cụ thểvề ăn mạc gọn gàng, sạch sễ

-Biết lợi ích cử việc ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, dầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Trang 4

*HS khỏ giỏi biết` phõn biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chua gọn gàng sạch sẽ.

II- Tài liệu và ph ơng tiện :

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”

III- Các hoạt động dạy học:

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- HĐ 1: Hát bài“Rửa mặt nh mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”

+ Bạn mèo trong bài hát có sạch không?Vì sao ?

+ Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?

+ Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta

4- H Đ 3 : Thảo luận nhóm theo BT3

- Gv y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời

tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay

ngắn, cắt móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch

Hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch,vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

- Lần lợt một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế nào ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay

- HS chú ý nghe

- Hs thảo luận nhóm 4 theo hướng dẫn

- Các nhóm chọn tranh dán theo y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, nhận xột

Trang 5

- Nhận xột giờ học

: Làm theo nội dung đã học

- HS chú ý nghe

Hs đọc đồng thanh, cỏ nhõn và nhóm

………

………

………

………

………

………

………

Học vần:

Bài 14: d - đ I- Mục tiêu:

- Đọc và viết đợc: d, đ, dê, đò

-Đọc được từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II- Đồ dùng dạy – học :

- Bộ ghép chữ tiếng việt

Trang 6

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

III- các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

+ Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã học ?

+ Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở điểm nào ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm d, đầu lỡi

gần chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c học sinh tìm và gài âm d vừa học

+ Ghép tiếng dờ ?

- GV ghi bảng: dê

+ Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Trang 7

+ Phát âm: Hai đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa: đa tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của ngời thợ rèn

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

+ Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

+ Tranh vẽ gì ?

- Gv: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho hs tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng

- GV cho hs xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho hs

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời nói

- Hs viết trên không sau đó viết bảng con

-Hs quan sỏt tranh minh hoạ và nhận xét

- Tranh vẽ 1 em bé đợc mẹ dắt đi trên bờ sông đangvẫy tay chào ngời lái đò

-Hs tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- Hs đọc lại

- 1 Hs nhắc lại cách ngồi viết

- Hs tập viết trong vở

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Hs quan sỏt tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 8

+ Tranh vẽ gì ?

+ Con biết những loại bi nào ?

+ Em có hay chơi bi không ?

+ em đã nhìn thấy con dế bao giờ cha, nó sống ở

đâu ?

+ Cá cờ thờng sống ở đâu ?

nó có màu gì ?

+ Con có biết lá đa bị cắt nh trong tranh lá đồ chơi

gì không ?

4- Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Đọc, viết âm, chữ vừa học

- Xem trớc bài 15

-Hs đọc đồng thanh

- 2 Hs đọc nối tiếp (SGK)

- Hs chú ý theo dõi và quan sát

………

………

………

………

………

Toán

Bằng nhau - Dấu =

I- Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó(3=3.4=4)

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số

-HS làm BT : 1,2,3

II- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

III- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu: (giới thiệu trực tiếp)

2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so sánh

số hoa và số lọ hoa cho cô

+/- Tơng tự GV đa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm

tròn đỏ

+ Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ thì như

thế nào ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm xanh =

3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

+) Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

Bài 1: HD học sinh viết dấu = theo mẫu, dấu viết

phải cân đối giữa hai số, không cao quá, không

Gv : Hóy nêu yờu cầu của bài ?

+ Cho HS làm bài rồi chữa miệng

- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ

- Hs thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối tợng với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- Hs làm và bỏo cỏo kết quả

- Lớp nghe , nhận xột và sửa sai

- Hs tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô

đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Trang 10

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu yờu cầu tô: Số < 2 tô màu đỏ;

số 2  màu xanh; số > 2 thì  tô màu vàng

- Nhận xột giờ học, giao bài về nhà

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tự nhiên xã hội

Bảo vệ mắt và tai A- Mục tiêu:

-Nêu đợc các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt

* HS khỏ giỏi đưa ra một số cỏch xử lớ đỳng khi gặp tỡnh huống cú hại cho mắt và tai VD: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bũ vào tai,…

*GDKNS:

-Kĩ năng tự bảo vệ: chăm súc mắt và tai

-Kĩ năng ra quyế định: nờn và khụng nờn làm gỡ để bảo vệ mắt và tai

-Phỏt triển kĩ năn g giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập

+Cỏc PPKTDH: TL nhúm Hỏi đỏp, đúng vai , xử lớ tỡnh huống

B- Chuẩn bị:

- Phóng to các hình ở BT4

C- Các hoạt động dạy - học.

Trang 11

I- Kiểm tra bài cũ:

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm giác ?

+ Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể nhận biết ra

các vật xung quanh ?

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi động

thay cho lời giới thiệu

2- H Đ 1 : Quan sát và xếp tranh theo ý “nên”, “không

nên”

+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và không nên

làm để bảo vệ mắt

+ Cách làm:

- B ớc 1 : Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và tập đặt

câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó

Vd: chỉ bức tranh một bên trái hỏi

Trang 12

- Gv khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ sinh tai và

mắt, nhắc nhở những em cha biết giữ gìn bảo vệ tai mắt

- Gv nhắc nhở các em có t thế ngồi học cha đúng dễ làm

hại mắt

- Nhận xột chung giờ học

: Làm theo nội dung của bài

huống GV yêu cầu

Nhúm1: Đi học về Hùng thấy em Tuấn và bạn

của Tuấn đang chơi trò bắn súng cao su vào nhau nếu là Hùng em sẽ làm gì ?

Nhúm 2: Mai đang ngồi học thì bạn Mai

mang băng nhạc đến và mở rất to, nếu là Mai

- Sách tiếng việt 1 tập 1 Bộ ghép chữ tiếng việt Thẻ từ

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nhận xột và ghi điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 13

+ Giới thiệu cho hs thấy: Có những âm đợc ghi = 1

con chữ nhng có những âm đợc ghi = 2 con chữ

+ Âm th đợc ghi = 2 con chữ là t và h

(t đứng trớc, h đứng sau)

+ So sánh: Giống: cùng có chữ t

Khác: th có thêm chữ h+ Phát âm: 2 đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh,

+ Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

Tivi: hay còn gọi là vô tuyến

- HS viết chữ viết bảng con

Trang 14

Thợ mỏ: là những ngời làm việc khai thác mỏ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

+ Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

b- Luyện viết

- GV hớng dẫn cách viết vở

- GV quan sát, sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

+ Y/c học sinh thảo luận

+ Con gì có ổ ?

+ Con gì có tổ ?

+ Con ngời có gì để ở ?

+ Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ

chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con ngời

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi:Thi viết tiếng có âm và chữ vừahọc

- Đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

: - Học bài ở nhà

- Xem trớc bài 16

- Hs quan sỏt tranh minh hoạ nhận xột

- Hs nêu một vài em

- Học sinh đọc cỏ nhõn, nhóm, lớp

- 1 Hs nêu lại những quy định khi ngồi viết

- Hs viết vở tập viết

- Hs quan sỏt tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS nghe và ghi nhớ

- Hs chơi theo hướng dẫn

- Nghe và ghi nhớ

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Luyện tập A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Biết sử dụng từ, “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , = So sánh các số trong phạm vi 5

-Bài tập cần làm 1,2,3

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

- Lấy số bên trái đem so sánh với số bên phải

- Mũi nhọn của dấu chỉ về dấu bé là đúng

- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)

- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài tập trong phiếu và nêu miệng từng cột

- Cùng so sánh với 3

- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

- 2 hs nhắc lại

Trang 16

nhau ?

- Kết quả thế nào ?

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

Bài 3 :

- GV treo hình trong SGK phóng to

- Bạn nào cho cô biết ở bài tập3 ta làm nh thế nào ?

- Y/c hs tự làm bài vào phiếu và 1 hs lên bảng làm

+ Chữa bài:

- Gọi 1hs nhận xét bài của bạn trên bảng

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trong những số chúng ta đã học số 5 lớn hơn

những số nào ?

+ Những số nào bé hơn số 5 ?

+ Số 1 bé hơn những số nào ?

+Những số nào lớn hơn số 1 ?

- Nhận xét chung giờ học

- Giao bài về nhà

- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số hs đọc kết quả

- Lớp nhận xột, chỉnh sửa

- Hs quan sát

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1 số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có số ô xanh =

số ô trắng

- Hs làm bài tập theo yờu cầu

- Hs dới lớp kiểm bài tập của mình

- Hs đọc kết quả sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5

Lớn hơn các số 1,2,3,4

- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4

- Bé hơn các số 2,3,4,5

- Các số 2,3,4,5

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

……….

Trang 17

Học vần Bài 16: Ôn tập

A- Mục tiêu:

Sau khi học, HS có thể:

- Đọc đợc: i, a, n, m, c, d, đ, t, th các,từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16-Viết đợc: i, a, n, m, c, d, đ, t, th các,từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo tranh chuyện kể: cò đi lò dò

*HS khỏ giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Cho HS nêu các chữ đã học trong tuần

- Gắn bảng ôn cho học sinh kiểm tra

Trang 18

+ Bạn nào có thể ghép n với các âm còn lại ở hàng

ngang để tạo tiếng mới

- Gv ghi bảng và cho HS đọc

+ Tơng tự cho hs ghép các chữ ở cột dọc với các

chữ ở dòng ngang rồi cho HS đọc

- Sau khi hoàn thành bảng Gv ghỉ lại toàn bộ không

- Cho hs lần lợt ghép mơ với các dấu thanh còn lại

+ Tơng tự cho hs ghép (ta) với các dấu thanh

- Cho hs đọc các từ ở bảng ôn 2

- Gv theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Giúp hs hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giúp hs giải nghĩa một số từ: lá mạ (đa vật thật)

thợ nề (ngời thợ làm công việc xây nhà)

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con

- 1hs nhắc lại t thế ngồi viết

- Hs viết vở từ (tổ cò) theo hướng dẫn

Trang 19

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

+ Tranh vẽ gì ?

- Đó chớnh là nội dung của câu ứng dụng hôm nay

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho hs

+ GV đọc mẫu

b- Luyện nói:

- Cho HS viết các chữ còn lại trong vở tập viết

- Hướng dẫn và giao việc

- GV theo dõi giúp đỡ hs yếu

c- Kể chuyện: Cò đi lò dò

Câu chuyện “Cò đi lò dò” lấy từ truyện “Anh nông

dân và con cò”

- GV kể diễn cảm kèm theo tranh

Tranh 1: Anh nông dân đem cò về chạy chữa và

nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà nó lò dò đi khắp nơi rồi

bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay liệng

vui vẻ nó nhớ lại những ngày vui sống cùng bố mẹ

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò và cả đàn lại kéo đến

thăm anh nông dân và cánh đồng của mình

+ ý nghĩa của truyện là gì ?

4- Củng cố - dặn dò:

- Chỉ bảng ôn cho học sinh đọc

- Gv đọc tiếng

- Nhận xột chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem trớc bài 17

- Hs đọc (cỏ nhõn, nhóm, lớp)

- Hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gia đình nhà cò, 1con đang tha cá về tổ

- 2 Hs đọc

- Hs đọc cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs viết theo hướng dẫn

- Hs nghe và thảo luận ý chính của truyện và kể theo tranh

- Hs tập kể theo từng tranh

- Hs tập kể toàn chuyện

- Các tổ thi kể nối tiếp

- Tìm cảm chân thành đáng quý giữa cò và anh nông dân

- Hs đọc đồng thanh

- 1 Hs tự chỉ bảng ôn và đọc

- Hs tìm trong bảng ôn

………

………

………

………

……….

………

………

………

Ngày đăng: 22/07/2014, 05:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gồm 1 nét xiên phải, nét móc ngợc và một nét - GIÁO ÁN  LỚP 1 TUẦN 4  TỔNG HỢP
Bảng g ồm 1 nét xiên phải, nét móc ngợc và một nét (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w