Hiện tượng cảm ứng điện từ Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoμ cùng phương cùng tần số: A.. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong h
Trang 1Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A Hiện tượng tự cảm
B Hiện tượng cảm ứng điện từ vμ sử dụng từ trường quay
C Hiện tượng tự cảm vμ sử dụng từ trường quay
D Hiện tượng cảm ứng điện từ
Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoμ cùng phương cùng tần số:
A Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thμnh phần
B Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thμnh phần mμ còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thμnh phần
D Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thμnh phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoμ dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T Tại một thời
điểm nμo đó, chất điểm có li độ vμ vận tốc lμ x vμ 1 v Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian 1 t,
li độ vμ vận tốc của nó được xác định theo biểu thức:
A
1
2 1
1
2 1
v
t t
x x
x
t t
v v
B
1
2 1
.cos 2 sin 2 cos 2 sin 2
v
x x
v v x
C
1
2 1
1
2 1
.cos 2 sin 2
.cos 2 sin 2
v
x x
x
v v
D
1
2 1
.cos sin
v
t t
x x
v v x
Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt lμ T1 0,3s vμ T2 0,6s được kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc nμy bằng:
A 1,2 s B 0,9 s C 0,6 s D 0,3 s
Cõu 20: Nếu đưa lõi sắt non vμo trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nμo ?
A Không đổi B Giảm C Tăng lên D Có thể tăng hoặc giảm
Cõu 21: Dòng quang điện bão hoμ có cường độ I= 2.10-3A Công suất bức xạ của chùm sáng tới lμ 1,515W Bước sóng của ánh sáng kích thích lμ 0,546 m Hiệu suất lượng tử lμ
A 0,3% B 3% C 30% D 5%
Trang 2Cõu 22: Biết lực tương tỏc giữa e và hạt nhõn nguyờn tử Hiđro là lực Culụng Tớnh vận tốc của e trờn quỹ đạo K
A 2,00.106m/s B 2,53.106m/s C 0,219.106m/s D 2,19.106m/s Cõu 23: Một con lắc đơn chiều dμi l được treo vμo điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó lμ T
Bây giờ, trên đường thẳng đứng qua O, người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dưới O, cách O một đoạn
3 / 4l sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vướng vμo đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc nμy lμ:
A 3 / 4T B T C T / 4 D T/ 2
Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cường độ dòng điện qua mạch 1 góc
4
Kết quả nμo sau đây lμ đúng?
A ZC = 2 ZL B Z LZ C R C ZL = ZC D ZL = 2ZC
Cõu 25: Chiếu vào mặt bờn của một lăng kớnh cú gúc chiết quang A=60o một chựm ỏnh sỏng trắng hẹp Biết gúc lệch của tia màu vàng đạt giỏ trị cực tiểu Tớnh gúc lệch của tia màu tớm Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng vàng bằng 1,52 và ỏnh sỏng tớm bằng 1,54
A 40,720 B 51,2o C 60o D 29,6o
Cõu 26: Chọn phỏt biểu sai về thang súng điện từ:
A Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy ion hoỏ chất khớ
B Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chỳng
C Cỏc súng cú bước súng càng ngắn thỡ càng dễ tỏc dụng lờn kớnh ảnh
D Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ tớnh đõm xuyờn càng mạnh
Cõu 27: Tỡm kết luận sai: Để phỏt hiện ra tia X, người ta dựng
A mỏy đo dựng hiện tượng iụn hoỏ B màn huỳnh quang
C Điện nghiệm cú kim điện kế D tế bào quang điện
Cõu 28: Ca tốt của tế bμo quang điệncó công thoát A = 4,14eV Chiếu vμo ca tốt một bức xạ có bước sóng
= 0,2 m Hiệu điện thế giữa anôt vμ ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nμo về
được anốt?
A UAK 2,07V B UAK 2,7V C UAK2,07V D Một giá trị khác Cõu 29: Sóng âm không thể truyền được trong môi trường
A Khí B Lỏng C Rắn D Chân không
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện C2,5pF, cuộn cảm L = 10H, Giả sử tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện lμ cực đại vμ bằng 40 mA Biểu thức của cường độ dòng điện lμ
Trang 3A i4.10 cos(2.10 )2 8 (A) B i4.10 cos(2.10 )2 8t (A)
C i4.10 cos(10 )2 8t (A) D i4.10 cos(2 10 )2 8t (A)
Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,R50 2 ,U U RL 100 2V, U C 200V Công suất tiêu thụ của mạch lμ
A 100 2 W B 200 2 W C 200 W D 100 W
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu mạch lμ
0cos 100
u U t (V) ,
4 10 2
C
(F) , 0,8
L
(H) Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R bằng
A 120 B 50 C 100 D 200
PHẦN II - PHẦN RIấNG [8 cõu] Thớ sinh học chương trỡnh nào thỡ chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú (phần A hoặc B)
A PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRèNH CHUẨN (từ cõu 33 đến cõu 40)
Cõu 33: Cho một hộp đen X bên trong chứa 2 trong 3 phần tử R, L,C Đặt một hiệu điện thế không đổi U
= 100 V vμo hai đầu đoạn mạch thì thấyI 1A Xác định các phần tử trong mạch vμ giá trị của các phần
tử đó
A Cuộn dây không thuần cảm R100
B Cuộn dây thuần cảm, Z L 100
C Cuộn dây không thuần cảm R Z L 100
D Điện trở thuần vμ tụ điện, R Z C 100
Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử vμ một linh kiện nμo đó Nếu ta mắc dòng điện một chiều I 2A qua hộp thì thấy công suất lμ P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn lμ P/2 Phần tử vμ linh kiện trong hộp X lμ
A Tụ điện vμ điot B Cuộn dây không thuần cảm
C Cuộn dây thuần cảm vμ điot D Điện trở thuần vμ điot
Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện C2,5pF, cuộn cảm L10H Giả sử tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện lμ cực đại vμ bằng 40 mA Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ lμ
A u80sin 2.1 8t V B u40sin 2.10 8t V
C u80sin 2.10 8t V D u80sin 2 10 8t V
Cõu 36: Hiện tượng cộng hưởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi
Trang 4A Lực ma sát của môi trường nhỏ không đáng kể
B Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng
D Cả 3 điều kiện trên
Cõu 37: Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5A Cho điện tớch electrono
19
1,6.10
e C ; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
A 2484V B 1600V C 3750V D 2475V
Cõu 38: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của mụi trường
B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục
C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra quang phổ liờn tục
D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của mụi trường
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nμo sau đây:
A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên mμn ảnh sẽ thay đổi như thế nμo Chọn đáp án đúng
A Khoảng vân trong nước giảm đi vμ bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C Khoảng vân không đổi
D Vân chính giữa to hơn vμ dời chỗ
B PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG NÂNG CAO (8 cõu, từ cõu 41 đến cõu 48)
Câu 41: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E về trạng thái dừng có năng n
lượng E thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nμo sau đây? Biết h lμ m
hằng số Plăng, E lμ năng lượng ở trạng thái dừng cơ bản Chọn đáp án đúng 0
A 2 2
0
h
f n m
E
B 2 2
0
1 1
h f
C E0 12 12
f
h m n
f n m h
Trang 5Câu 42: Phương trình nμo dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc vμ thời gian trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A 2 0,5t0,5t2 B 2 0,5t0,5t2
C 2 0,5t D 2 0,5t0,5t2
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, nếu giữ nguyên các yếu tố khác, chỉ tăng dần bề rộng của hai khe S S thì: 1, 2
A Độ sáng của các vân sáng tăng dần
B Khoảng vân tăng dần
C Hiện tượng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi
D Bề rộng các vân sáng tăng dần
Câu 44: Một cái cột dμi 2 m đồng chất tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang Do bị đụng nhẹ, cột bị ngã xuống trong mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dưới của cột không bị xê dịch Tốc độ của
đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất lμ
A 10,85 /m s B 7,7 / m s C 15,3 / m s D 6,3 / m s
Câu 45: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ
A Hồ quang điện B Mμn hình máy vi tính C Lò sưởi điện D Lò vi sóng
Câu 46: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dμi L có thể quay tự do một đầu quanh một bản lề gắn vμo tường cố định Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi tự do Mô men quán tính của thanh lμ
2
2
3
I mL Gia tốc rơi tự do lμ g Tại thời điểm bắt đầu thả, gia tốc góc vμ gia tốc dμi của thanh lần lượt bằng
A 6g
L
2 /
rad s vμ 0 m s B / 2 3
2
g L
2 /
rad s vμ 0 m s / 2
C 6g
L
2
/
rad s vμ 6
2
g 2
/
m s D 3
2
g L
2 /
rad s vμ 3
2
g 2
/
m s
Câu 47: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vμo
A kích thước vμ hình dạng của nó B tốc độ của nó
C vị trí của trục quay D khối lượng của nó
Câu 48: Khi sóng truyền đi trong một môi trường, năng lượng của sóng sẽ bị giảm đi nhanh nhất đối với:
A Sóng âm vμ sóng trên mặt nước B Sóng âm
C Sóng trên dây thẳng D Sóng trên mặt nước
Trang 6
PHẦN 3 - ĐÁP ÁN
PHẦN 1 – ĐỀ ÔN TẬP TỪNG PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH
DAO ĐỘNG CƠ
1B 2B 3A 4A 5A 6C 7C 8A 9B 10C 11A 12A 13A 14B 15D 16B 17B 18A 19C 20C 21A 22B 23D 24B 25C 26A
SÓNG CƠ
1B 2A 3C 4D 5A 6C 7D 8D 9C 10A 11D 12A 13D 14B 15D 16B 17A 18B 19A 20A 21B 22C 23D 24C 25B 26B 27D 28A 29A 30C 31A 32A 33C 34C 35A 36D 37B 38B
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1D 2D 3B 4C 5C 6B 7C 8A 9D 10B 11A 12D 13D 14C 15D 16C 17B 18D 19A 20B 21C 22B 23D 24D 25B 26C 27B 28A 29B 30B
SÓNG ĐIỆN TỪ
1D 2A 3A 4B 5A 6A 7A 8D 9B 10D 11A 12B 13D 14C
SÓNG ÁNH SÁNG
1D 2C 3D 4D 5A 6B 7C 8B 9D 10D 11C 12C 13A 14C 15A 16D 17A 18C
Trang 7LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1B 2C 3C 4B 5A 6A 7C 8A 9C 10D 11D 12B 13A 14B 15D 16A 17D 18A 19B 20D
VẬT LÍ HẠT NHÂN
1B 2C 3D 4D 5D 6C 7B 8C 9B 10C 11C 12C 13D 14D 15C 16D 17C 18B 19C
VI VĨ MÔ + RIÊNG
1D 2C 3B 4C 5A 6C 7C 8D
Trang 8PHẦN 2 – BỘ ĐỀ ÔN THI CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
CẤP ĐỘ 1
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 2
Trang 9ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 3
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 4
Đ ÁN A A A A A A A A A A
Đ ÁN A A A A A A A A A A
Đ ÁN A A A A A A A A A A
Đ ÁN A A A A A A A A A A
Đ ÁN A A A A A A A A
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 5
Đ ÁN A D A C B D C D C C
Đ ÁN D B B A D A B D A D
Trang 10Đ ÁN D B D C D D D D D B
Đ ÁN C A B B B C B D A B
Đ ÁN B C C A A C C A
ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 6
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 7
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 11Đ ÁN D D B D B C C B D B
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 8
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 9
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
Trang 12ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 10
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
CẤP ĐỘ 2
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 11
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 12
Trang 13ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 13
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 14
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 15