1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

luyện thi tốt nghiệp lớp 12 môn toán theo dạng bài phần 1 pps

12 375 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. 3 3 Vẽ 2 đường đó lên cùng 1 hệ trục toạ độ và lập bảng kết quả Lưu ý: đôi

Trang 1

TRANG GHI CHÚ



℡℡℡

T TỐN T TỐN –––– TIN TIN TIN

Dng Ph c Sang Dng Ph c Sang

Môn Toán Môn Toán

2010

Ôn tập Tốt nghiệp

Trang 2

Đề số 30

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số 1

1

x y x

+

=

− có đồ thị ( )C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Tìm tất cả những điểm trên ( )C có toạ độ nguyên

Câu II (3,0 điểm):

1 Giải bpt: 2

0,5 0,5

log (4x+11)<log (x +6x+8)

2 Tìm m để hàm số 3 2 2

f x =x − mx + m − x +m (1) đạt cực tiểu tại điểm x = 2

3 Tính tích phân:

3

2 ln3

e e

dx I

x x

=∫

Câu III (1,0 điểm): Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ⊥ (ABC) Biết AC = 2a, SA = AB = a Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ A đến mp(SBC)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho M(0;1;–3); N(2;3;1) 1.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua N và vuông góc với đường thẳng MN

2.Viết phương trình của mặt cầu (S) đi qua 2,0 điểm M, N và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu Va (1,0 điểm): Tính P = +(1 2 )i 2+ −(1 2 )i 2

B Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;–3;3), đường thẳng d: 3

1 2 1

x y z+

= =

− và mp (P): 2x + −y 2z+ = 9 0 1.Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d

2.Tìm toạ độ điểm I thuộc đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P) bằng 2

Câu Vb (1,0 điểm): Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện: 4z −2i = − +8 16i−4z

- Hết -

Trang 3

Đề số 29

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = 1 4 2

2 4

y= x − x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2 Tìm m để pt:−x4 +8x2+m= có 4 nghiệm thực phân biệt 0

Câu II (3,0 điểm):

1 Tìm GTLN,GTNN của ( ) 2 4

3

f x x

x

= − + −

− trên đoạn 0;2 

2 Tính tích phân: ln 2

2

0 9

x x

e dx I

e

=

3 Giải phương trình: log4x+log (4 x−2)= −2 log 24

Câu III (1,0 điểm): Cắt 1 hình nón bằng mp(P) qua trục của nó ta được

một thiết diện là tam giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh

của hình nón và thể tích khối nón được tạo nên bởi hình nón đó?

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Cho điểm (3; 1;2)I − và ( ) : 2α x− + − = y z 3 0

1 Viết pt đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (α)

2 Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua I và song song với mặt

phẳng (α) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α) và (β)

Câu Va (1,0 điểm): Tính z , biết: 1 2

( 3 2 )( 3 2 ) (3 )

2

z = + i − i − + i

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm ( 2;1; 1)A− − và

đường thẳng : 3 4

d − = = −

1 Viết ptmp(P) chứa đường thẳng (d) và đi qua điểm A

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d)

3 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (d) tại hai điểm

có độ dài bằng 4

Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức:

2

(3 4 ) ( 1 5 ) 0

z − + i z+ − + i = Hết

I CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN BÀI TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

1

1 Tìm tập xác định D

2

2 Tính đạo hàm y ′ 3

3 Cho y ′= để tìm các nghiệm x0 0 và các số xi làm y′ KXĐ 4

4 Tính lim ; lim

x y x y

→−∞ →+∞ và tìm các tiệm cận (nếu có)

5

5 Vẽ bảng biến thiên và điền đầy đủ các chi tiết của nó

6

6 Nêu sự ĐB, NB và cực trị của hàm số

7

7 Tìm 1 số điểm đặc biệt trên đồ thị hàm số

Giao điểm với trục hoành: cho y = 0 và tìm x

Giao điểm với trục tung: cho x = 0 và tìm y

Tìm điểm uốn (đối với hàm số bậc ba)

8

8 Bổ sung 1 số điểm và vẽ đồ thị hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

a Dạng 1: Viết pttt tại 1 điểm M0.

0, y0 (hoành độ & tung độ của điểm M0)

0

( )

y x′ hay f x′( )0

0 ( )(0 0)

y−y =f x′ x−x

b Dạng 2: Viết pttt biết tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước

0

( )

f x′

0

( )

f x′ = để tìm nghiệm xk 0 (nhớ: x0 chứ không phải x)

0, tìm y0 và dùng công thức viết pttt

3 Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị (C):y = f(x)

1

1 Đưa phương trình về dạng: f(x) = BT(m) 2

2 Lập luận: số nghiệm của phương trình đã cho bằng với số giao điểm của đồ thị ( )C : y = f(x) và đường thẳng y = BT(m) 3

3 Vẽ 2 đường đó lên cùng 1 hệ trục toạ độ và lập bảng kết quả

Lưu ý: đôi khi bài toán chỉ cho tìm tham số m để pt có 3 hay 4 nghiệm, ta không lập bảng KQ như trên mà dựa vào đồ thị ta nêu trường hợp đúng với yêu cầu của bài toán là được

m BT(m) Số giao điểm… Số nghiệm pt…

Trang 4

4 Tính diện tích hình phẳng

a.Hình phẳng giới hạn bởi 1 đường:

( )

y =f x , trục hoành, x =a x, = (ab ≤ ) b

( )

b a

Lưu ý: Cho ( )f x =0(1) để tìm nghiệm của nó:

☺ Nếu (1) không có nghiệm trên đoạn [a;b] thì

( ) ( )

b b

a a

S =∫ f x dx = ∫ f x dx

☺ Nếu (1) có đúng 1 nghiệm c∈ [a b; ] thì

S =∫ f x dx = ∫ f x dx + ∫ f x dx

☺ Nếu (1) có đúng 2 nghiệm c c1, 2 ∈ [a b; ] (và c1<c2) thì

S =∫ f x dx = ∫ f x dx + ∫ f x dx + ∫ f x dx

b.Hình phẳng giới hạn bởi 2 đường:

( )

y =f x , y=g x( ), x =a x, = (ab ≤ ) b

( ) ( )

b a

S =∫ f x −g x dx

Lưu ý: Để tính tích phân trên ta cũng cho

( ) ( ) 0

f x −g x = (2) để tìm nghiệm thuộc [a;b]

rồi chia tích phân cần tính thành 1 hoặc nhiều

tích phân trên các đoạn con của đoạn [a;b]

5 Tính thể tích vật thể tròn xoay

Hình H: y =f x( ), Ox, x =a x, = b

quay quanh trục hoành Ox

2

[ ( )]

b a

V =π∫ f x dx

6 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn [a ; b] cho trước

1

1 Ghi nhận xét: hàm số y =f x( )liên tục trên đoạn [a;b] đã cho

2

2 Tính y′

3

3 Cho y ′= để tìm các nghiệm x0 i ∈ [a;b] và các số xj∈ [a;b]

làm cho y′ không xác định

4

4 Tính các f(xi), f(xj) và f(a), f(b)

5

5 Chọn GTLN và GTNN cho hàm số từ các kết quả ở bước 4

Đề số 28

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số y = −x4+2x2

1 Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x4−2x2+m= 0 Câu II (3,0 điểm):

1 Giải phương trình: log3x +log (3 x+ −2) log 22 = 0

2 Tính tích phân: 2 2

I =∫ x x + dx

3 Tìm GTLN,GTNN của 3 2

3 9 35

y =x − x − x+ trên [–4;4] Câu III (1,0 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACB=600, cạnh BC = a, đường chéo A′B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Cho mặt cầu (S):x2+y2 +z2−2x−4y−6z= 0

1 Tìm toạ độ tâm mặt cầu và bán kính mặt cầu

2 Mặt cầu (S) cắt ba trục toạ độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C khác gốc O Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu Va (1,0 điểm): Chứng minh rằng: (1+i)4−2 (1i +i)2 = 0

B Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Cho hai đường thẳng ∆ và ∆′ lần lượt có phương trình như sau:

2 3

∆  = − + ∆  =

1 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ∆ và song song với ′∆ Câu Vb (1,0 điểm): Tìm căn bậc hai của số phức sau: z = +4 6 5i

Hết

Trang 5

-Đề số 27

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số 3

2

x y

x

+

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2 Biện luận theo m số giao điểm của ( )C và (d): y = mx – 1

Câu II (3,0 điểm):

1 Giải bất phương trình: log2x+log (2 x−2)> 3

2 Tính tích phân: 2 2

I =∫ x − dx

3 Tìm GTLN,GTNNcủa hàm số y = sin2x – x trên ;

2 2

π π

 

− 

 

  Câu III (1,0 điểm): Tính thể tích hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh

đều bằng a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm

A(1;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình x + 2y + z – 1 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với (P)

2 Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên (P)

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình z2 – 2z +5 = 0 trên tập số phức và

tính môđun của các nghiệm này

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm A(–1;2;3) và

đường thẳng d có phương trình 2 1

x− = y− = z

1 Viết phương trình (P) qua A và vuông góc với đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d

Câu Vb (1,0 điểm): Viết dưới dạng lượng giác của số phức z = 1 – 3i

- Hết -

7 Điều kiện để hàm số có cực trị

1

1 ĐK cần: bài toán cho hàm số y =f x( ) đạt cực trị tại 1 điểm x0

nào đó thì ta dùng f x′( )0 = (nếu hàm số có đạo hàm tại 0

0

x ) 2

2 Nếu dấu của y′ là dấu của một tam thức bậc hai có biệt thức

∆ thì hàm số y= f x( ) có 2 cực trị ⇔ ∆ > 0

8 Biện luận số giao điểm của (C):y = f(x) với (H): y = g(x)

Để biện luận số giao điểm của 2 đường nêu trên ta lập phương trình hoành độ giao điểm của chúng

Số nghiệm của PTHĐGĐ bằng với số giao điểm của 2 đường đã nêu

II BÀI TẬP MINH HOẠ Bài 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau đây:

a.y=x3−3x+ 2 b.y =x4−2x2 c 2 3

2 1

x y x

+

=

− Bài giải

Câu a: Hàm số y =x3−3x + 2

2

3 3

y′ = x −

2

y′ = ⇔ x − = ⇔ = ± x

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

y ′ + 0 – 0 +

NB trên khoảng (–1;1) Hàm số đạt cực đại bằng 4 tại xCÑ =–1

đạt cực tiểu bằng 0 tại xCT = 1 Cho

y′′= x y′′= ⇔ = Điểm uốn (0;2)x I

y = ⇔ = −x x = Giao điểm với trục tung: x = ⇒ = 0 y 2

Trang 6

Câu b: Hàm số y =x4 −2x2

3

4 4

y′ = x − x

3

y′ = ⇔ x − x = ⇔ =x x = ±

→−∞ = +∞ →+∞ = +∞

y ′ – 0 + 0 – 0 +

NB trên khoảng (–∞;–1) và (0;1) Hàm số đạt cực đại bằng 0 tại xCÑ = 0

đạt cực tiểu bằng –1 tại xCT = ± 1

y = ⇔ =x x = ± Giao điểm với trục tung: x = ⇒ = 0 y 0

Đề số 26

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = −2x3 +3x2− 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Viết pttt của ( )C tại điểm có hoành độ x = – 1

Câu II (3,0 điểm): 1 Tính tích phân: 4

2 0

1 tan cos

x

x

π

+

= ∫

2.Giải bất phương trình: log22 1 0

1

x x

+ >

− 3.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y =xln(x+ và Ox 2) Câu III (1,0 điểm): Cho lăng trụ đều ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều ABC cạnh bằng a, (a >0), góc B CC′ ′ =300 Gọi V, V′ lần

lượt là thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ và khối đa diệnABCA B′ ′ Tính tỉ số V

V

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm):Cho m.cầu (S):x2+y2+z2 2− x+4y−6z−11= 0 1.Xác định toạ độ tâm và tính bán kính mặt cầu (S)

2.Viết pt mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại điểm M(1; 1; –1)

Câu Va (1,0 điểm): Xác định phần thực, phần ảo của 1 1

1 2

i

i

+

B Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng d có phương trình:

1 2 1

z t

 = +



 = − +



 = −



Viết phương trình

của đường thẳng d’ qua M, vuông góc và cắt d

Câu Vb (1,0 điểm): Trên mặt phẳng phức, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa z− ≤ i 2

Hết

Trang 7

-Đề số 25

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số y = x3+ 3x2+ 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Viết pttt của đồ thị ( )C tại điểm cực đại của ( )C

Câu II(3,0 điểm): 1 Tính tích phân: 4

0

tan cos

x

x

π

=∫

2.Giải phương trình: log2(4.3x − −6) log (92 x −6)= 1

3.Tìm GTLN,GTNN của y =2x3+3x2−12x+ trên [ 1;2]2 −

Câu III (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình vuông

cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SA = 2a Xác định

tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm

A(1; 0; 11), B(0; 1;10), C(1; 1; 8), D(–3; 1; 2)

1.Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, B, C

2.Viết phương trình mặt cầu tâm D, bán kính R = 5 Chứng minh

mặt cầu này cắt mặt phẳng (P)

Câu Va (1,0 điểm): Cho z = −(1 2 )(2i +i)2 Tính môđun của số phức z

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Cho M(1;−1;1), ( ) :P y+2z = và 2 đường thẳng 0

1

1 :

1 1 4

x− y z

2 : 4 1

z

 = −



∆  == +



1 Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng (∆2)

2 Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt cả hai đường thẳng (∆1),

(∆2) và nằm trong mặt phẳng (P)

Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình: 3z2−2z+ = trên tập  3 0

Hết

Câu c: Hàm số 2 3

2 1

x y x

+

=

− {1

\ } 2

D = 

2

8

0, (2 1)

x

′ = < ∀ ∈

− lim 1 ; lim 1

→−∞ = →+∞ = ( )1 ( )1

Suy ra, y = 1 là phương trình tiệm cận ngang

1 2

x = là phương trình tiệm cận đứng

x –∞ 1

y ′ – –

y 1

–∞ +∞ 1 Hàm số không có cực trị

3 0

2

y = ⇔ = − x Giao điểm với trục tung: x = ⇒ = − 0 y 3

–3

Trang 8

Bài 2 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C của hàm số:

a.y =x3−3x+ tại điểm trên ( )2 C có hoành độ bằng 2

b.y =x4−2x2 tại điểm trên ( )C có tung độ bằng 8

c 2 3

2 1

x y

x

+

=

− tại giao điểm của ( )C với trục tung

Bài giải Câu a: Cho hàm số y =x3−3x+ và 2 x0 = 2

3

0 2 0 2 3.2 2 4

x = ⇒y = − + =

0

3 3 ( ) (2) 3.2 3 9

y′= x − ⇒ f x′ =f′ = − =

0 2

x = là: y−y0 = f x′( )(0 x−x0)

4 9( 2)

4 9 18

9 14

y x

⇔ − = −

⇔ − = −

⇔ = − Câu b: Cho hàm số y =x4−2x2 và y0 = 8

(VN)

2

0

2

x

 = ⇔ = ±

= ⇔ − = ⇔ − − = ⇔ 

 = −

3

4 4

y′ = x − x

0 2 0 8

0

( ) (2) 4.2 4.2 24

f x′ =f′ = − = pttt tại x0 = là: 2 y−y0 = f x′( )(0 x−x0)

8 24( 2)

8 24 48

24 40

y x

⇔ − = −

0 2 0 8

x = − ⇒y = và f x′( )0 =f′( 2)− = −24

pttt tại x0 = − là: 2 y−y0 =f x′( )(0 x−x0)

8 24( 2)

8 24 48

24 56

⇔ − = − +

⇔ − = − +

⇔ = − +

24 40

y = x− và y = −24x+56

Đề số 24

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= + có đồ thị là ( )C

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Viết phương trình đường thẳng qua M(1;0) cắt ( )C tại hai điểm

A, B sao cho đoạn thẳng AB nhận M làm trung điểm

Câu II (3,0 điểm):

1 Giải phương trình: 2

0,5 0,5

log (5x+10)=log (x +6x+8)

2 Tính tích phân: 2 3 3

0 sin cos

π

=∫

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

3 2

cos 6 cos 9 cos 5

y = x− x + x+ Câu III (1,0 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a

1 Chứnh minh SA vuông góc BD

2 Tính thể tích khối chóp theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chóp S.ABC với A(2;3;1), B(4;1;–2), C(6;3;7) và S(–5;–4;8)

1 Lập phương trình mặt phẳng qua ba điểm A,B,C

2 Tính độ dài đường cao hình chóp S.ABC

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình z2−2z+ = trên tập số phức 5 0

B Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm H(1;1;–1) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x + 2y – z – 5 = 0

1 Lập phương trình đường thẳng (d) qua H và vuông góc (P)

2 Chứng tỏ H thuộc (P) Lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc (d), tiếp xúc (P) tại H và có bán kính R = 3

Câu Vb (1,0 điểm): Cho f z( )=z2−(3+4 )i z− +1 5i Tính (2f +3 )i ,

từ đó suy ra nghiệm phương trình: z2−(3+4 )i z− +1 5i= 0

Hết

Trang 9

-Đề số 23

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y =2x2−x4

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Dùng ( )C , biện luận theo m số nghiệm pt: x4 −2x2 +m= 0

Câu II (3,0 điểm):

1 Tính tích phân: 1

2

dx I

x x

=

+ +

2 Giải bất phương trình: 1 1

log (x− +2) log (10−x)≥ − 1

3 Tìm GTLN,GTNN của hàm số y =2x3 +3x2− trên 1 1;1

2

 

− 

 

  Câu III (1,0 điểm): Cho khối hình chóp S.ABC có đáy là ABC là tam

giác đều cạnh a, SA= a 2 , SA vuông góc với mp(ABC) Hãy tính

thể tích của khối chóp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm

A(3;6;2) , B(6;0;1) , C(–1;2;0) , D(0;4;1)

1.Viết phương trình mặt phẳng (BCD)

2.Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc mp(BCD)

Câu Va (1,0 điểm): Tìm môđun của số phức: z = +1 4i+ −(1 i)3

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường

thẳng:(d1):

2 4 6

1 8

y t

 = +



 = −



 = − −



và (d2): 7 2

x− y− z

1 Chứng minh (d1) song song (d2)

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả (d1) và (d2)

Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị

hàm số: y=e yx; = và đường thẳng 2 x = 1

Hết

Câu c: Cho hàm số 2 3

2 1

x y x

+

=

− Viết pttt tại giao điểm với trục tung

0 0 0 3

x = ⇒y = −

0

1

x

0 0

x = là: y−y0 = f x′( )(0 x−x0)

3 8( 0)

3 8

8 3

⇔ + = − −

⇔ + = −

⇔ = − − Bài 3 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C của hàm số:

a.y=x3−3x+ biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9 2

b.y=x4−2x2 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 24x

c 2 3

2 1

x y x

+

=

− biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 2

y= x Bài giải

Câu a: Cho hàm số y=x3−3x+ và 2 k = 9

2

3 3

y′ = x −

k = ⇔ f x′ = ⇔ x − = ⇔x = ⇔x = ±

0 2 0 4

x = ⇒y = pttt tại x0 = là: 2 y−y0 =f x′( )(0 x−x0)

4 9( 2)

4 9 18

9 14

y x

⇔ − = −

⇔ − = −

⇔ = −

0 2 0 0

x = − ⇒y = pttt tại x0 = − là: 2 y−y0 = f x′( )(0 x−x0)

0 9( 2)

9 18

y x

⇔ − = +

⇔ = +

9 14

y = x− và y =9x+18 Câu b: Cho hàm số y=x4−2x2, t.tuyến s.song với ∆:y = 24x

3

4 4

y′ = x − x

Trang 10

3 3

k = ⇔ x − x = ⇔ x − x − = ⇔ = x

0 2 0 8

0

( ) (2) 4.2 4.2 24

f x′ =f′ = − =

0 2

x = là: y−y0 = f x′( )(0 x−x0)

8 24( 2)

8 24 48

24 40

y x

⇔ − = −

Câu c: 2 3

2 1

x

y

x

+

=

− , tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng

1 2

y= x

2

8 (2 1)

y

x

′ =

1 2

y= x nên cĩ hsg k = –2

2

0

8

(2 1)

x

hoặc

2

3

3 2

x = ⇒y =

pttt tại 0 3

2

x = là: y−y0 =f x′( )(0 x−x0)

3

3 2( )

2

2 6

⇔ − = − −

⇔ = − +

1

1 2

x = − ⇒y = −

pttt tại 0 1

2

x = − là: y−y0 =f x′( )(0 x−x0)

1

1 2( )

2

2 2

⇔ + = − +

⇔ = − −

2 6

y = − x+ và y = −2x− 2 Bài 4 : a.Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số: y = −x3 +3x2− 1

b.Dựa vào đồ thị ( )C biện luận số nghiệm phương trình

3 3 2 0

x − x +m =

Đề số 22

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số y =x3 +3x2 + 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2 Viết pttt với ( )C tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1

3 Tính diện tích h.phẳng giới hạn bởi ( )C và đường thẳng y = 1 Câu II (3,0 điểm): 1.Giải phương trình: 2.22x −9.14x +7.72x = 0 2.Tính tích phân:

1

2 ln

e x x

x

+

3.Tìm GTLN, GTNN của h.số y=x3−6x2+9x trên đoạn [2;5] Câu III (1,0 điểm): Cho hình chĩp đều S.ABC cĩ độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một gĩc 60 Tính thể tích khối 0

chĩp trên

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn Câu IVa (2,0 điểm): Trong kg Oxyz cho (2; 0; 1), (1; 2; 3), (0;1;2)A − B − C 1.Viết phương trình măt phẳng (α) qua ba điêm A, B, C

2.Tìm hình chiếu vuơng gĩc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng (α) Câu Va (1,0 điểm): Tìm phần thực và phần ảo của: z = −5 4i+(2−i)3

B Theo chương trình nâng cao Câu IVb (2,0 điểm): Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d lần lượt cĩ phương trình:

( ) :P x+9y+5z+ =4 0 và

1 10 : 1

1 2

 = +



 = +



 = − −



1.Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P) 2.Cho đường thẳng d1 cĩ phương trình 2 2 3

x− =y− = z+

Chứng minh hai đường thẳng d và d1 chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và song song với đường thẳng d1

Câu Vb (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức

(1 2) (1 2)

P = −i + +i Hết

...

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm

A (1; 0; 11 ), B(0; 1; 10), C (1; 1; 8), D(–3; 1; 2)

1. Viết... phẳng (P) tiếp xúc với (S) điểm M (1; 1; ? ?1)

Câu Va (1, 0 điểm): Xác định phần thực, phần ảo 1< /sup>

1

i

i

+

B Theo chương trình nâng cao Câu... Tính mơđun số phức z

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Cho M (1; ? ?1; 1), ( ) :P y+2z = đường thẳng

1< /small>

1 :

1

x− y z

2 :

Ngày đăng: 22/07/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình H:  y = f x ( ) , Ox,  x = a x , = b - luyện thi tốt nghiệp lớp 12 môn toán theo dạng bài phần 1 pps
nh H: y = f x ( ) , Ox, x = a x , = b (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w