1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

luyện thi tốt nghiệp lớp 12 môn toán theo dạng bài phần 4 potx

10 523 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi tốt nghiệp lớp 12 môn Toán theo dạng bài phần 4
Trường học Trường Đại học VNMATH
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách luyện thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c.Tính khoảng cách từ điểm D1;1;1 đến mặt phẳng ABC, từ đó suy ra thể tích của tứ diện ABCD.. c.Viết phương trình mặt cầu tâm M tiếp xúc với α.. b.Tính khoảng cách từ điểm D đến mpABC c.

Trang 1

Bài 18 : Cho A(1; –1; 3), B(3; 0; 1), C(0; 4; 0)

a.Chứng minh tam giác ABC vuông và tính diện tích của nó

b.Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

c.Tính khoảng cách từ điểm D(1;1;1) đến mặt phẳng (ABC), từ đó

suy ra thể tích của tứ diện ABCD

Bài 19 : Cho A(1;–1; 3), B(3;0;1), C(0;4;5)

a.Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua C và vuông góc với AB

b.Viết PTTS của đường thẳng đi qua C và vuông góc với (α)

Bài 20 : Cho A(1; –1; 3), B(3; 0; 1), C(0; 4; 5)

a.Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với BC

b.Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (α)

IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN TẠI NHÀ

Bài 21 : Cho (α): 3x – 2y – z + 5 = 0 và ∆: 1 7 3

x− = y− = z− a.Chứng tỏ rằng ∆ song song với (α)

b.Tính khoảng cách giữa ∆ và (α)

Bài 22 :Viết PTTS của đường thẳng

a.Đi qua M(5; 4; 1) và có vectơ chỉ phương a =(2; 3;1)−

b.Đi qua N(2; 0; –3) và song song với đường thẳng

4

 = +



 = − −



 =



c.Đi qua A(2; –1; 3) và vuông góc với (α): x + y – z + 5 = 0

d.Đi qua P(1; 2; 3) và Q(5; 4; 4)

Bài 23 : Cho điểm A(1; 0; 0) và đường thẳng ∆:

2

 = +



 = +



 =



a.Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên đthẳng ∆

b.Tìm tọa độ A′ đối xứng với A qua đường thẳng ∆

c.Viết phương trình mặt phẳng chứa A và ∆

Bài 24 : Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0

a.Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M trên (α)

b.Tìm tọa độ M ′ đối xứng với M qua mặt phẳng (α)

c.Viết phương trình mặt cầu tâm M tiếp xúc với (α)

Bài 25 : Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0

a.Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α)

b.Viết ptmp đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (α)

g 3 0

2 sin

2 cos

xdx x

π +

0 x e( x cos )x dx

π +

0 x x( +e dxx)

Bài 14 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây

a.y=x3−3x+ và trục hoành 2

b.y=x2−2x và y = − +x2 4x

c.y =x2−2x và y = x

d.y=x3−x2 và 1( )

1 9

e.y 1 1 ( ),C x 1 x

= + = và tiếp tuyến với ( )C tại điểm 2;3

2

 

 

1

x

x

g.y ln ,x x 1,x e

e

h.y x 1 lnx

x

= − + , y = − và xx 1 = e Bài 15 : Tính thể tích các vật thể tròn xoay khi quay các hình phẳng giới

hạn bởi các đường sau đây quanh trục hoành:

y = x −x Ox x = − x =

2

x

c y = −2 x y2, = 1

Trang 2

Phn Phn IV S PH'CIV S PH'C

I TĨM TẮT CƠNG THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Các cơng thức và phép tốn về số phức

i = −

i

z = +a bi a b∈

☺ z = a2+b2 ☺ z = − a bi

z = +a bi z = +c di

 =





z +z = a + + +c b d i

z −z = a− + −c b d i

z z = ac−bd + ad+bc i

2

2

z = z z = z

0

a ∈ a <

i Cho  và Khi đĩ, a cĩ 2 căn bậc hai phức là: ± a i

2 Giải phương trình bậc hai hệ số thực (với ∆ < 0) trên tập số phức

Cho phương trình bậc hai az2 +bz + =c 0 ( , ,a b c∈ và a ≠0)



Tính ∆ =b2−4ac và ghi kết quả dưới dạng ( ∆ )i 2



Kết luận phương trình cĩ 2 nghiệm phức:

Lưu ý:

+ Chỉ được dùng cơng thức nghiệm ở trên khi ∆ < 0

+ Trường hợp ∆ ≥ ta giải pt bậc hai trên tập số thực (như trước) 0

+ Khi giải pttrùng phương trên C, ta đặt t = z2(khơng cần ĐK cho t)

II BÀI TẬP MINH HOẠ

Bài 1 : Thực hiện các phép tính

a.(2+4 )(3i −5 )i +7(4−3 )i b (3−4 )i 2 c 2

i i

+ +

III BÀI TẬP LUYỆN TẬP TẠI LỚP Bài 9 : Cho A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6)

a.Viết ptmp(ABC) và chứng minh A,B,C,D khơng đồng phẳng b.Tính khoảng cách từ điểm D đến mp(ABC)

c.Viết phương trình mặt cầu tâm D tiếp xúc với mp(ABC)

d.Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuơng gĩc của D lên (ABC) Bài 10 :Cho A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4)

a.Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b.Viết PTTS của đường thẳng qua A và song song với BC

b.Viết PTTS của đường thẳng qua A và vuơng gĩc với mp(ABC) Bài 11 :Cho A(1;2;3),B(1;6;2) và mặt phẳng (β): 2x + y – 2z – 1 = 0

a.Viết phương trình mặt cầu ( )S1 cĩ tâm A và tiếp xúc với mp(β) b.Viết phương trình mặt cầu ( )S2 cĩ tâm B và đi qua điểm A c.Viết PTTS của đường thẳng d đi qua A và vuơng gĩc với mặt phẳng (β) Từ đĩ, tìm toạ độ giao điểm của d và (β)

Bài 12 : Viết PTTS của đường thẳng d:

a.Đi qua A(–2;3;1) và cĩ vtcp a=(2; 0; 3) b.Đi qua A(4;3;1) và song song với đường thẳng

 = +



∆  = += −



Bài 13 : Cho A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6)

a.Viết PTTQ của mp(ACD) và chứng minh B khơng thuộc (ACD) b.Viết PTTQ mp(α) đi qua AB và song song với CD

c.Viết pt mặt cầu đường kính BD

Bài 14 :a.Viết pt mặt cầu (S) cĩ tâm I(5;–3;7) và đi qua M(1;0;7)

b.Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm M c.Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng (P)

Bài 15 :Viết phương trình mặt cầu (S) biết:

a.(S) cĩ đường kính AB với A(1;2;3), B(3;2;1) b.(S) cĩ tâm I(1;1;1) và tiếp xúc mặt phẳng (α): 3y + 4z + 1 = 0 Bài 16 :Cho I(–2; 1; 1) và mặt phẳng (α): x + 2y – 2z + 5 = 0

a.Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc mp(α) b.Viết ptmp đi qua tâm I(–2;1;1) và song song với mặt phẳng (α) Bài 17 :Cho m.cầu (S): x2 + y2 + z2 – 9 = 0 và mp(α): x + 2y – 2z + 9 = 0 a.Xác định toạ độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P)

b.Viết ptmp(β) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với mặt phẳng (α) Xác định toạ độ tiếp điểm của (S) và (β)

Trang 3

Bài 8 :Xét vị trí tương đối của đường thẳng : 1 3

a 1:

2

 = +



∆  = += −



2 2

 = +



∆  = += −



 = − −



∆  = − += +



Bài giải

0( 1; 3; 0)

M − , cĩ vtcp u=(1; 1; 3)−

∆1 đi qua điểm M ′0(1; 0; 3), cĩ vtcp u ′ =(2; 2; 6)−

− nên ,u u ′

  cùng phương với nhau

0 vào pt ∆1 ta thấy khơng thoả mãn

M ∉ ∆ và d || ∆1

0( 1; 3; 0)

M − , cĩ vtcp u=(1; 1; 3)−

∆2 đi qua điểm M ′0(2; 8;1), cĩ vtcp u ′ =(1; 2; 4)−

− nên ,u u ′

  khơng cùng phương với nhau

u u

′ = − − = − −

 

và cắt nhau

(3; 5;1)

M M

′ =





 

0( 1; 3; 0)

M − , cĩ vtcp u=(1; 1; 3)−

∆3 đi qua điểm M ′0( 1; 4; 1)− − , cĩ vtcp u′ = −( 2;1; 3)

− nên ,u u ′

  khơng cùng phương với nhau

u u

 

và chéo nhau

(0;1; 1)

M M





 

Bài giải Câu a: (2+4 )(3i −5 )i +7(4−3 )i = −6 10i+12i−20i2+28−21i = −6 10i+12i+20+28−21i =54−19i Câu b: (3−4 )i 2 = −9 24i+16i2 = −9 24i−16= − −7 24i

(2 )(3 2 )

Bài 2 : Tìm mơđun của số phức sau đây

i z

+

=

Bài giải Câu a: z = +3 2i+(1+i)2 = +3 2i+ +1 2i+i2 = +3 2i+ + − 1 2i 1 ⇒ = +z 3 4i ⇒ z = a2 +b2 = 32 +42 = 5 Câu b:

2

1

z

⇒ z = a2+b2 = 12 +02 = 1 Bài 3 : Giải phương trình sau trên tập số phức: 2iz + =3 5z+4i

Bài giải

2iz+ =3 5z+4i ⇔2iz−5z = − +3 4i ⇔(2i−5)z= − +3 4i

2

( 3 4 )( 5 2 )

z

Bài 4 : Giải các phương trình sau đây trên tập số phức:

a.3z2 + + = z 2 0 b z4 +2z2 –3= 0

c.z3− = 1 0 d − + − = z2 z 2 0

Bài giải Câu a: 3z2 + + = (1) z 2 0

Ta cĩ, ∆ =12−4.3.2= −23< ⇒ ∆ =0 ( 23 )i 2

Vậy, phương trình (1) cĩ 2 nghiệm phức phân biệt

i

i

Trang 4

Câu b: z4 +2z2 –3= (2) 0

Đặt t=z2, phương trình (2) trở thành:

2 2

2

1

z

 + = ⇔  = − ⇔  = − ⇔  = ±

 Vậy, phương trình (2) có 4 nghiệm phức phân biệt

1

z = ± và z = ± 3.i

1

z

 = −



Giải (*), ta có ∆ = −( 1)2−4.1.1= − < ⇒ ∆ =3 0 ( 3 )i 2

Ph.trình (*) có 2 nghiệm phức pb : 1 1 3

2

i

2

i

= Vậy, phương trình (3) có 3 nghiệm phức phân biệt

1

Câu d: − + − = (4) z2 z 2 0

Ta có, ∆ =12−4.( 1)( 2)− − = − < ⇒ ∆ =7 0 ( 7 )i 2

Vậy, phương trình (4) có 2 nghiệm phức phân biệt

i

i

− Bài 5 : Tìm môđun của số phức z biết:

3iz +(3−i)(1+ = i) 2

Bài giải Câu a: 3iz+(3−i)(1+ = ⇔i) 2 3iz+ +3 3i− −i i2 = 2

i

i

− −

   

⇒ = + =   +  =

A

A x−x +B y−y +C z−z =

( 6; 2; 4)

n=MN= − −

I − là trung điểm đoạn MN

A x−x +B y−y +C z−z =

Bài 7 :Cho (0;1;2), ( 3;1;4), (1; 2; 1)A B − C − − Viết PTTS của đ.thẳng d: a.d đi qua điểm A và trung điểm I của đoạn thẳng BC

b.d đi qua điểm C và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Bài giải

1 3 ( 1; ; )

2 2

n=AI = − − −

0

3

1

2



( 3; 0; 2), (4; 3; 5)

AB= − BC= − −

 



(6; 7; 9) d

u = =n −

0 0 0



Trang 5

A x−x +B y−y +C z−z =

(0; 4; 3)

n=AM= −

M

A x−x +B y−y +C z−z =

Bài 6 : Viết phương trình mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau đây:

a.(α) đi qua 3 điểm (0;1;2), ( 3;1; 4), (1; 2; 1)A K − D − −

b.(α) đi qua cạnh AB và song song với cạnh CD, biết

(1;1;1), (2;1; 2), ( 1; 2; 2), (2;1; 1)

c.(α) là mp trung trực của đoạn MN, với (2; 3;1), ( 4;1;5)M N −

Bài giải ( 3; 0;2)

AK = − (4; 3; 5)

KD= − −

 

 A

A x−x +B y−y +C z−z =

(1; 0;1)

AB = (3; 1; 3)

CD= − −

0 1 1 1 1 0

 



III BÀI TẬP LUYỆN TẬP TẠI LỚP Bài 6 : Thực hiện các phép tính

a.(2+4 )(3i −5 )i +7(4−3 )i b.(1−2 )i 2− −(2 3 )(3i +2 )i

e.(4+5 )i −(4+3 )i 5

i.(3 2 )(1 3 ) (2 )

i i

+ −

i

+

k.(3 4 )(1 2 ) 4 3

i i

+ −

(1+ 3 )i + −(1 3 )i Bài 7 : Viết các số phức sau dưới dạng a + bi rồi tìm môđun của chúng

a.z = +3 2i+(1+i) 2 b.z =4 3– i+(1–i) 3

i z

+

=

z

=

1

i z

i

=

5

1 1

i z

i

 + 

=  

 −

Bài 8 : Giải phương trình sau trên tập số phức

a.2iz + =3 5z+4i b.(3+4 )i z=(1+2 )(4i + i) c.( 2−i 3)z+i 2 = 3+2 2i d.2 1 3

z

=

e 3z+(2+3 )(1i −2 )i = +5 4i f.(1 – )i z+(2 – )i 2 = +2 3i

g 3 (2z − + =i) 1 2 (1iz + +i) 3i Bài 9 : Cho z =(1+ 2 )i 2.Tính z Bài 10 : Cho (1 )34

(1 )

i z

i

+

=

− Tính z

1

2

z = +i Tính z1.z2 Bài 12 : Tìm số phức z có phần thực và phần ảo bằng nhau và z =2 2 Bài 13 : Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a.3z2+ + =z 2 0 b.z2 –4z+ =7 0

c.2z2 –5z+ =4 0 d.z2+ + = z 7 0

e.3z2 +2z+ = 7 0 f.z2−4z+ = 7 0

Trang 6

g.z2+ 2 z + 17 = 0 h.z2 +3z+ = 3 0

i z2− + = z 1 0 j z3 + =8 0

k.z4+2z2 –3=0 l 2z4 +3z2− = 5 0

Bài 14 : Cho số phức z = +1 i 3.Tínhz2+z2

Bài 15 : Cho các số phức z1 = +3 2 ,i z2 = +2 i z, 3 = −1 3i Hãy biểu

diễn các số phức z z z z z z1, , , , ,2 3 1 2 3 trên mặt phẳng phức

IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN TẠI NHÀ

Bài 16 : Thực hiện các phép tính

a.(1 4 )(2− i +3 )i − − −5( 1 3 )i b.(2−3 )i 2− −(1 3 )(5i +2 )i

c.(2−4 )i 2+ i d.(2−i)3

e.(5− − +i) (2 7 )i 3

g (2 3 )(1 2 ) (2 4 )

1

i i

+ −

i

i (3 4 )(1 2 ) 4 3

i i

+ −

(1+ 3 )i − −(1 3 )i Bài 17 : Tính z + z , biết

a.z = −1 3i+(1−2i)2 b.z =(2 –3i)2+(1–i)3

i z

=

z

=

e

2

1 (1 )

i z

i

=

6

1 1

i z

i

 + 

=  

 −

Bài 18 : Giải phương trình sau trên tập số phức

a.2 i z− =1 5.z− 2i b.(3−i z) = +(1 i)(4−2 )i

z

e 3z+(2+3 )(1i −2 )i = +5 4i f.(1+i z) +(1 – )i 2 = − 2 3i

Bài 19 : Tính Cho z = −(1 2 )i 2+3i.Tính z

Bài 20 : Cho (1 )34

(1 )

i z

i

= + Tính

1 z

1

2

z = +i Tính z1.z2 Bài 22 : Tìm số phức z có phần thực và phần ảo đối nhau và z =2 2

2 3 ( ; ; ) 2

I − là trung điểm đoạn thẳng BC

69

BC

(BC = (0−2)2 + −(2 1)2+ − −( 6 2)2 = 69)

3

Bài 5 : Cho mặt cầu ( ) :S x2+y2 +z2−2x+6y−8z+ = , hai điểm 1 0

(0; 3; 2), (1; 1; 1)

a.Xác định toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

b.Viết phương trình mp(α) đi qua cạnh AB và tâm I của m.cầu c.Viết phương trình mp(β) tiếp xúc với mặt cầu tại điểm (1;1;1)M

Bài giải

Nên toạ độ tâm: (1; 3; 4)I −

(1; 4; 3)

AB= − − (0; 2; 5)

BI = −

 



Trang 7

Bài 3 : Tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (α) biết:

a

1

2

 = −



 = +



 =



và ( ) : 3α x+4y− − = z 6 0

− và ( ) :α x−3y−2z− = 2 0

Bài giải

α ta được 3(1 ) 4(2 ) (2 ) 6 0

⇔ − + = ⇔ =

2.5 10

x

z

 = − = −



 = + =





1 ( )

 = − +





 = +



∗ vào PTTQ của ( )α ta được 11

2

t= − 11

2

t= − trở lại vào ( )∗ , ta được g.điểm ( 13 11; ; 25)

Bài 4 : Cho A(1;3;1), B(2;1;2), C(0;2; –6) và mp( ) :P x−2y+2z+ = 1 0

a.Viết phương trình mặt cầu tâm B, đi qua A

b.Viết phương trình mặt cầu đường kính BC

c.Viết phương trình mặt cầu tâm C, tiếp xúc với mặt phẳng ( )P

Bài giải

(x−a) +(y−b) + −(z c) =R

Bài 23 : Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a.3z2− + = z 1 0 b.z2 – 4z + = 5 0

c.−3z2 – 5z− = 4 0 d.− + − = z2 z 1 0

e.2z2 +4z + = 9 0 f − +z2 4z− = 6 0

g.3z2+6z+17=0 h.z2−3z+ = 3 0

i z3−27= 0 j.z3+z2 +8z+ = 8 0

k.z4−z2 – 12= 0 l 3z4+2z2− = 5 0 Bài 24 : Cho số phức z = −2 i 2.Tính z2+z2

Trang 8

Phn V

Phn V PHNG PHÁP TO( Đ*PHNG PHÁP TO( Đ*PHNG PHÁP TO( Đ* TRONG KHÔNG GIANTRONG KHÔNG GIANTRONG KHÔNG GIAN

I TÓM TẮT CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Tọa độ của véctơ và tọa độ của điểm trong không gian

a=( ;a a a1 2; 3)⇔ =a a i1+a j2+a k3

 M =( ; ; )x y z ⇔OM =xi+y j+zk

 AB=(xB−xA;yB −yA;zB−zA)

 Trung điểm I của đoạn AB  Trọng tâm G của tam giác ABC

2 2 2

I

I

I

x

y

z





 =



 =



3 3 3

G

G

G

x

y

z





 =





2 Tích vô hướng và tích có hướng

Cho 2 véctơ a =( ; ; )x y z ; b=( ; ; )x y z′ ′ ′

 Tích vô hướng: a b =xx′+yy′+zz′

 Tích có hướng: n a b, y z ; z x ; x y



   [ ]  a = x2 +y2 +z2

 AB= (xB −xA)2 +(yB −yA)2+(zB −zA)2



cos( , )

a b

′+ ′+ ′













3 Một số tính chất và ứng dụng

 a⊥ ⇔b a b  =0  Nếu n=[ , ]a b  thì n ⊥a ; n⊥b

 ,a b

 

cùng phương với nhau ⇔[ , ]a b  =0

 , ,a b c  

đồng phẳng ⇔[ , ].a b c  =0

Bài giải Câu a: CMR, ∆ABC vuông, tính diện tích của nó

AC= − − ⇒BC =

AB AC

ABC

Câu b: Viết PTTS của trung tuyến AM

1 2

(0;1; )

3 2

( 1; 2; )

u=AM= − −

0 0

3

1

2



Câu c: Viết PTTQ của mặt phẳng (ABC)

( 2; 2; 4)

AB = − − (0; 2; 1)

AC= − −

 



A

A x−x +B y−y +C z−z =

Câu d: Khoảng cách từ M(2;1;2) đến mặt phẳng (ABC)

2 30

Trang 9

11 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Cho :

0 0 0

( )





 = +



và mặt phẳng ( )P Ax: +By+Cz +D =0(1)

Thay ( )∗ vào (1) ta được phương trình (2) theo biến t

 Nếu phương trình (2) vô nghiệm t thì kết luận d || (P)

 Nếu phương trình (2) có vô số nghiệm t thì kết luận d ⊂ (P)

 Nếu phương trình (2) có duy nhất nghiệm t = t0 thì thay t = t0 trở

lại vào phương trình ( )∗ ta tìm được ( ;x y z0 0; 0) Kết luận d và (P)

cắt nhau tại điểm M x y z0( ;0 0; 0)

II BÀI TẬP MINH HOẠ

Bài 1 : Cho OA= +i 3j+k ,OB= + +i j 2 ,k OC= j

a.CMR, ∆ABC cân b.Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành

Bài giải Câu a: Từ giả thiết ta suy ra (1; 3;1), (1;1;2), (0;1; 0)A B C

AD= x − y − z −

( 1; 0; 2)

BC= − −

 

Bài 2 : Cho A(1;3;–2), B(–1;1;2), C(1;1;–3)

a.CMR, ABC là tam giác vuông Tính diện tích tam giác ABC

b.Viết PTTS của đường trung tuyến AM của tam giác ABC

c.Viết PTTQ của mặt phẳng (P) đi qua 3 đỉnh của tam giác ABC

d.Tính khoảng cách từ điểm M(2;1;2) đến mặt phẳng (ABC)

4 Phương trình mặt cầu  Mặt cầu (S) biết trước tâm I(a; b; c) và bán kính R có phương trình

( – )x a +(y –b) +(z –c) =R  Với điều kiện, phương trình có dạng:

là phương trình mặt cầu có tâm (a;b;c) và có bán kính

R= a +b +c − d Lưu ý:

+ M.phẳng α tiếp xúc với mặt cầu (S) thì (S) có bán kính R=d I α( , )

5 Phương trình tổng quát của mặt phẳng Nếu (P) đi qua M x y z0( ;0 0; 0), có vtpt n=( ; ; )A B C thì (P) có PTTQ

A x−x +B y−y +C z−z = Lưu ý (về việc xác định vtpt của mp)

☺☺ ( ) ( )P  Q thì ( )P nhận nQ

làm vtpt

☺☺ ( )P ⊥AB thì ( )P nhận AB làm vtpt

☺☺ ( )P ⊥ thì ( )d P nhận ud

làm vtpt

a Cách xác định vtpt của (P) khi biết 2 véctơ có giá song song (hoặc chứa trong) (P)

Nếu a =( ; ; ) ,x y z b=( ; ; )x y z′ ′ ′ có giá song song (chứa trong (P)) thì (P) có vtpt: n a b, y z ; z x ; x y



   [ ] Lưu ý: (về việc xác định véctơ có giá song song với mp) ☺☺ ( )P ⊥( )Q thì nQ

có giá song song ( )P ☺☺ ( )P AB thì AB có giá song song ( )P ☺☺ ( )P chứa M,N thì MN có giá song song ☺☺ ( )P  thì d ud

có giá song song ( )P ☺☺ ( )P chứa ∆ thì u∆ có giá song song ( )P

b Cách xác định vtpt của (P) khi biết PTTQ của (P)

Mp ( ) :P Ax +By+Cz +D = có vtpt 0 n=( ; ; )A B C

c Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn Mặt phẳng (P) đi qua ( ; 0; 0)A a , (0; ; 0), (0; 0; )B b C c có

a + + = b c

Trang 10

6 Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng

Cho ( ) :P Ax+By+Cz+D= có vtpt 0 n=( ; ; )A B C

và ( ) :Q A x′ +B y′ +C z′ +D′= có vtpt 0 n′=( ;A B C′ ′ ′; )

a Hai mặt phẳng song song với nhau

( ) ( )

 =







(Đặc biệt: nếu , , ,A B C D′ ′ ′ ′ đều khác 0 thì A B C D

b Hai mặt phẳng trùng nhau

( ) ( )

 =





(Đặc biệt: nếu , , ,A B C D′ ′ ′ ′ đều khác 0 thì A B C D

c Hai mặt phẳng cắt nhau

( )P caét ( )Q ⇔ ≠n k n ′.



Hai mặt phẳng vuông góc

( )P ⊥( )Q ⇔n⊥n ′ (Hay: n n ′  =0)

7 Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng

Cho M x y z0( ;0 0; 0) và ( ) :P Ax+By+Cz+D = Khi đó, 0

0

=

8 Phương trình tham số của đường thẳng

Đường thẳng d đi quaM x y z0( ;0 0; 0), có vtcp u=( ; ; )a b c , có PTTS

0 0 0





 = +





Lưu ý: Nếu a=( ; ; ) ,x y z b=( ; ; )x y z′ ′ ′ là 2 véctơ có giá vuông góc với

d thì vtcp của d cũng được tìm bằng công thức:u=[a b,]

9 Phương trình chính tắc của đường thẳng

Đường thẳng d đi quaM x y z0( ;0 0; 0), có vtcp u=( ; ; )a b c , có PTCT

d

Lưu ý: (về cách xác định vtcp cho đường thẳng) ☺☺ d đi qua 2 điểm A,B (cho trước toạ độ) thì d có vtcp AB



☺☺ d || ∆ (cho trước PT) thì d có vtcp u =u∆

☺☺ d ⊥(P) (cho trước PT) thì d có vtcp u=nP

☺☺ d vuông góc với giá của 2 véctơ ,a b 

thì d có vtcp u=[ , ]a b 

☺☺ d song song với mp (P) và vuông góc với đường thẳng ∆ thì d vuông góc với giá của 2 véctơ nP

và u∆ nên d có vtcp ,

P

u=[n u∆]

10 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng Cho đường thẳng d qua M x y z0( ;0 0; 0), có vtcp u=( ; ; )a b c

và đường thẳng d ′ qua M x y z0′ ′ ′ ′ có vtcp ( ;0 0; 0), u′=( ; ; )a b c′ ′ ′ Đặt n =[u u ′ , ]

a d và d′ song song nhau c d và d′ cắt nhau

ñieåm 0

0 n

 =









0 0

0 0

n

n M M

 ≠



′ ⇔ 

′ =











b d và d′ trùng nhau d d và d′ chéo nhau

ñieåm 0

0 n

 ≠









cheùo

0 0

0 0

n

n M M

 ≠



′ ⇔ 

′ ≠











Ngày đăng: 22/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w