1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ôn thi tốt nghiệp môn toán 2011 theo từng câu trúc đề phần 2 docx

12 335 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 472,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC.. 3 Tìm tâm và bán kính mặt cầu S ngoại tiếp hình chĩp và tính diện tích mặt cầu S.. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngọai ti

Trang 1

Bài 10 ( ) 2 2 3

1

f x

x

 với 1 < x ≤ 3 HD : ymin  9; ymax không tồn tại

Bài 11 ( ) 22 1

1

x x

f x

x x

 

D f x  ; min ( ) 1

3

D f x

Bài 12 1 4 1 2 1

( )

f xxx  trên đoạn [-1; 1]

HD :

 1;1 

1 max ( ) (0)

4

f x f

 1;1 

1 min ( ) ( 1) (1)

2

Bài 13 f x( ) x4  2x2  5 trên đoạn [-2; 3]

HD :

 2;3 

max ( )f x f(3) 68

 2;3 

min ( )f x f( 1) f(1) 4

Bài 14 f x( ) x4  2x2  2 trên đoạn  3; 3 

HD : max3; 3 f x( ) f    3 f 3 5

  

 

3; 3

min f x( ) f( 1) f(1) 1

  

 

Bài 15 f x( ) x5  5x4  5x3  1 trên đoạn [-1; 2]

HD :

 1;2 

max ( ) 2f x

  ;  

1;2

min ( )f x 10

Bài 16 f x( )  25 x2 trên đoạn [-4; 4]

HD :

 4;4 

max ( )f x f(0) 5

 4;4 

min ( )f x f( 4) f(4) 3

Bài 17 f x( ) (3  x x) 2  1 trên đoạn [0; 2]

HD :

  0;2

max ( )f xf(0) 3  ;

  0;2

min ( )f xf(2)  5

Bài 18 f x( )   x 1 4 x2

HD :

 2;2 

max ( )f x f( 2) 2 2 1

 2;2 

min ( )f x f( 2) 1

Bài 19 f x( )  4 2  x trên đoạn [-1; 2] HD :

 1;2 

max ( )f x f( 1) 6

 1;2 

min ( )f x f(2) 0

Bài 20 f x( ) 2  x 5 x2

HD :

5; 5

max f x( ) f(2) 5

  

 

  ;

5; 5

min f x( ) f( 5) 2 5

 

 

Bài 21 f x( )  5 4  x trên đoạn [-1; 1] HD :

 1;1 

max ( )f x f( 1) 3

 1;1 

min ( )f x f(1) 1

Bài 22 f x( )  x 4 x2 HD :

 2;2 

max ( )f x f( 2) 2 2

 2;2 

min ( )f x f( 2) 2

Bài 23 f x( )  x 2 x2 HD :

2; 2

max f x( ) f(1) 2

 

 

  ;

2; 2

min f x( ) f( 2) 2

  

Bài 24 f x( ) 2sin  x sin 2x trên đoạn 0;3

2

HD :

3

0;

2

3 3 max ( )

f x f

 

 

 

 

  

3 0;

2

3

2

f x f

 

 

 

 

   

 

( ) 2sin sin

3

f xxx trên đoạn  0;

Trang 2

HD :

  0;

max ( )

    

  0;

min ( )f x f(0) f( ) 0

Bài 26 f x( ) sin  2 x 2sinx 3 HD : Đặt t  sinx;    1 t 1

Bài 27 f x( )  2 cos 2x 4sinx trên đoạn 0;

2

HD :

0;

2

4

f x f

 

 

 

 

  

0;

2

min ( )f x f(0) 2

 

 

 

Bài 28 f x( ) cos (1 sin )  xx trên đoạn 0; 2

HD :

 0;2 

3 3 max ( )

f x f

 

  

  ;  

0;2

min ( )

f x f

 

   

 

Bài 29. ( ) sin

2 cos

x

f x

x

 trên đoạn  0;

HD :

  0;

max ( )

f x f

 

  

0;

min ( )f x f 0 f 0

Bài 30 f x( )  x2  3x 2 trên đoạn [-10; 10] HD :

 max ( ) 132 10;10  f x

 min ( ) 0 10;10  f x

Bài 31 f x( )  x2  2x 3 trên đoạn [0; 2] HD :

  0;2

max ( ) 3f x  ;

  0;2 min ( ) 2f x

Bài 32 f x( )  x2  5x 6 trên đoạn [-5; 5] HD :

 5;5 

max ( ) 56f x

 5;5 

min ( ) 0f x

Bài 33 f x( ) x2  2x ex trên đoạn [0; 3]

HD :

 

3 0;3

0;3 min ( )f xf( 2)  2 2 2  e

Bài 34 f x( ) ln2x

x

 trên đoạn 1;e3  HD :

3

3 2 1;

9 max ( ) ( )

e f x f e

e

 

 

3

1;

min ( ) (1) 0

e f x f

 

 

Bài 35 Tìm GTNN của hàm số ( ) 4

1

x x

f x e

e

 

HD : Đặt t = ex ( t > 0 ) GTNN của hs là 3 đạt tại x = 0

Tính tích phân Bài 1 15 tích phân đổi biến

0

sin 8cosx x 1dx

6

2/

2

3 2

0

sin 2

cos 2

x dx x

cos 2

72

0

sin 2

4sin cos

x dx

sin 2 sin 2 4sin cos 3sin 1

Trang 3

Đặt 2 2

3sin 1

3

4/ 2 sin 2 1

4

cos 2

x

x

dx

e

2

e e

       

 

2

sin 2 (1 sin )x x dx

sin 2 (1 sin )x x dx 2sin cos (1 sin )x x x dx

6

txKQ 

6/

2

3

1

ln 2

e

x

dx x

 HD: Đặt t lnxKQ8

7/

8

3

ln 1

2

8/

3

1

ln

ln 1

e

x dx

3

3

x dx

x

1

3

0

1

x xdx

15

tx  KQ

x

x

 HD: Đặt t tanx 2 KQ e 3e2

1

x

e

dx

x

 HD: Đặt tx 1 KQ 2(e1)

0

sin cosx x dx

sin cosx x dx sin (1 cosx x)cos x dx

15

dx

e

 HD:ln 2 ln 2

x

2

x

t e   KQ

Trang 4

15/4 4

0 cos

dx

x

HD:4 4 4 22

1 tan cos cos

dx

1 tan

3

Bài 2 10 tích phân từng phần:

0

(4x 5)sin 2x dx

KQ

 

2/

2

(3x 2).cos3x dx

KQ

 

 

ln 2

2 x e dx x

 HD: Đặt u 32x x KQ 10ln 5 4ln 2 6

dv e dx



0

(x 1).e dx x

2

4

x

KQ

dv e dx



0

(3x4).ex dx

4

x

KQ

 



1

(6x 5)lnx dx

3 (6 5)

KQ



0

(3x 2 )ln(x x2)

3 (3 2 )

KQ



1

ln(x 1)

dx x

2

ln( 1)

1 64 ln

2 27

KQ dx

dv x



2

ln(x 1) ln(x1) dx

ln(x 1) ln(x1) dx ln(x1)dx ln(x1)dx  A B

64

KQ

10/

0

cos

x

2

x

KQ

dv e dx



Bài 3 10 câu tích phân khác

0

2 3

1

dx x

 

Trang 5

HD: 5 2 5

0

4 5

2

x

dx

 

HD: Đặt 1 2 1

2

x

 

dx

ee 

HD: ln 3 ln 3 2

x

2

x

6

sin cos

dx

4

4 3 sin cos sin 2

KQ

12

sin 3 sin 5x x dx

sin 3 sin 5 (cos 2 cos8 ) ( 2 1 )

4

1 cos

sin

x

dx x

1 3 2

0

xx dx

xx dx  xx dxxx dxKQ

x dx

x

 

3

0

( x 3 1)

37

4 36

0

cos ln(sinx x 1)dx

HD:Đặt=sinx1 2 2

cos ln(sinx x 1)dx lnt dt KQ 2ln 2 1

Trang 6

CÂU III: ( 1 ĐIỂM) BÀI TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

WWW.VNMATH.COM

Bài 1.Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và mặt phẳng

(SBC) vuông góc với mặt phẳng (SAB),Góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng

( 0 < < 900 ).SB = a 2 và góc BCS = 450

1.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) Kq :

2

2 sin ))

( ,

SBC A

2.Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB) và các mặt của hình chóp là tam giác vuông

3.Tính theo a,  thể tích của khối chóp S.ABC.Tìm  sao cho thể tích lớn nhất

V =

6

2 sin

2

a => V lớn nhất

4

 



Bài 2.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.SA vuông

góc với (ABCD) và SA = 2a

I,J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC,ADC Gọi V1 là thể tích khối chóp S.AIJ và

V2 là thể tích khối chóp S.ABCD.Tính tỷ số :

2

1

V

V Kq :

6

1 2

1 

V V

Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết

; 3; 3

AB a AD a  SA a và SA vuông góc với (ABCD)

a)Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a Kq : 3

V S ABCD  b)Gọi I là trung điểm của SC.Chứng minh I là tâm mặt cầu (S)ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện tích mặt cầu (S) Kq : S = 10 a 2

c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) Kq : d(A,SBD) =

15

3a

Bài 4 Cho hình chop S.ABCD đáy là hình chữ nhật Biết SA=AB = a , AD = 2a,

SAABCD

a) Tính thể tích của hình chóp S.ABCD Kq : V = 3

3

2

a

b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Kq : r =

2

6

a

Bài 5.Cho hình chop S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, đường thẳng SA

vuông góc với mp ( ABC), biết AB = a, BC = a 3 và SA = 3a

a)Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a Kq : V =

2

3 3

a

b)Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn BI theo a Kq :

2

13

a

BI

a)Gọi M là trung điểm của cạnh CC’ và cắt lăng trụ theo hai mặt phẳng (MAB) ,

(MA’B’) ta được ba khối chóp đỉnh M Hãy gọi tên ba khối chóp đó

Trang 7

b)Tính thể tích ba khối chĩp nĩi trên

Kq

12

3 3

/ / /

a V

V M A B CM ABC  Và V M.ABB/A/ 

3

3 3

a

Bài 7 Cho khối chĩp tam giác S.ABC cĩ đáy ABC vuơng tại A , AB = a , gĩc C bằng 300 , cạnh bên SB vuơng gĩc với mặt đáy và SC tạo với mặt đáy một gĩc 450 a/ Tính thể tích khối chĩp tam giác S.ABC Kq :

3

3 3

a

V S ABC  b/ Gọi A’ là hình chiếu vuơng gĩc của B trên SA và C’SC sao cho SC = 3SC’ Tính thể tích tứ diện SBA’C’ và khoảng cách từ điểm C’ đến mp(SAB)

Kq : VS.BA/C/ =

45

3

4a3 và d( C/,(SAB)) =

3

3

a

c/ Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC r = a 2

Bài 8: Cho khối chĩp tứ giác S.ABCD đáy hình vuơng cạnh bằng a , cạnh bên SA  (ABCD) , gĩc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 450

a/ Tính thể tích khối chĩp tứ giác S.ABCD Kq :

3

2 3

a

V S ABCD  b/ Mặt phẳng đi qua A và vuơng gĩc với SC cắt SB,SC,SD lần lượt tại B’,C’,D’ Tính thể tích khối chĩp S.AB’C’D’ KQ : V S.AB/C/D/=

9

2 3

a

Bài 9 Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy a ,cạnh bên

2

5

a

1) Tính thể tích khối chĩp S.ABCD KQ : = V B.h

3

1

6

3 3

a

2) Tính gĩc giữa mặt bên và mặt đáy Kq : 600

3) Tìm tâm và bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chĩp và tính diện tích mặt cầu (S)

Kq :

12

3

5a

r S=

12

25a2 4) Tính diện tích xung quanh của hình nĩn cĩ đỉnh S và đường trịn đáy nội tiếp đáy

2

.a2

mặt đáy một góc bằng 45 0

a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a Kq V =

3

2

4 a3

b Gọi E là điểm thuộc cạnh SC sao cho SE = 2 EC , tính thể tích khối tứ diện

9

2

4 a3

c Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngọai tiếp hình chóp S.ABCD theo a

Kq : R = a 2

Bài 11 : Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a

a/ Tính thể tích khối chĩp S.ABC

Trang 8

b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu nội, ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Hướng dẫn: b/ E là trung điểm của BC Trong tam giác SOE, tâm Knội là giao điểm của SO và đường phân giác góc SEO

Trong tam giác SOA, tâm I ngoại là giao điểm của SO và đường trung trực của đoạn

SA

Bài 12 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu nội, ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Hướng dẫn: b/ E là trung điểm của BC Trong tam giác SOE, tâm Knội là giao điểm của SO và đường phân giác góc SEO

Trong tam giác SOA, tâm Ingoại là giao điểm của SO và đường trung trực của đoạn

SA

Bài 13 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC vuông tại B và AB=a; AC=2a;

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC); góc của SB và (ABC) bằng 600

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABC

b/ Gọi AH, AK lần lượt là đường cao của tam giác SAB, SAC Chứng minh SC vuông góc với mp (AHK) và tính thể tích khối chóp S.AHK

Hướng dẫn: b/ c.m AH vuông góc (SBC), SC vuông góc (AHK)

Tính AH, AK, SK suy ra thể tích khối chóp S.AHK

Bài 14 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc của SB và (ABCD) bằng 600

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b/ Gọi AH, AK lần lượt là đường cao của tam giác SAB, SAD Chứng minh SC vuông góc với mp (AHK) tại E và tính thể tích khối chóp S.AHEK

Hướng dẫn: a/ SA= AB.tan600

b/ c.m AH vuông góc (SBC), AK vuông góc (SCD)

c.m HK song song BD suy ra HK vuông góc AE Suy ra thể tích khối chóp S.AHEK=1/3.(1/2AE.HK).SE

Bài 15 : Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, 2a, 3a Tính thể tích khối hình

hộp và đường chéo của hình hộp

Hướng dẫn: V= 1/3 abc và d2 = a2+b2+c2

Bài 16 : Cho hình lập phương có cạnh bằng a

a/ Tính thể tích khối lập phương

b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu nội, ngoại tiếp hình lập phương

Hướng dẫn: Tâm là giao điểm 4 đường chéo của lình lập phương

Bài 17 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông

góc với mặt phẳng (ABC); cho SB = a 3 Gọi I là trung điểm của BC

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABC và chứng minh (SBC) vuông góc với (SAI)

b/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Hướng dẫn: a/ Tính SA suy ra thể tích khối chóp S.ABC c.m BC vuông góc (SAI)

b/ Trong tam giác SAI, tâm K là giao đi63m của trục tam giác ABC và đường trung trực của đoạn SA

Trang 9

Bài 18 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với

nhau Gọi H là trực tâm tam giác ABC

a/ Chứng minh SH vuông góc với mp(ABC)

b/ Cho SA= a; SB= a 3; SC= 2a Xác định và tính góc của hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

Hướng dẫn: a/ c.m BC vuông góc (SAH) và AC vuông góc (SBH)

b/ Tính SI suy ra tanSIA

Bài 19 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (đáy lớn

AD) có AD = 2BC= a Tam giác SAD vuông cân tại A; gọi M là trung điểm của AB Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp và mặt phẳng (P) đi qua M và song song với mp(SAD)

Hướng dẫn: Thiết diện là hình thang vuông MNEF có S= ½(MN+EF).MF

Bài 20 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA= a, BC= 2a và SA vuông góc với BC

Gọi M là trung điểm của AB Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp và mặt phẳng (P) đi qua M, song song với SA, BC

Hướng dẫn: Thiết diện là hình chữ nhật MNEF có S= MN.MF

CÂU IVa: ( 2 ĐIỂM)

Toạ độ điểm, vectơ, mặt cầu phương trình mặt phẳng, đường thẳng Tính góc, khoảng cách vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu

WWW.VNMATH.COM

Bài 1: Cho A(1; 3; 1), B(0; 1; 2), C(0; 0; 1)

a Cm A, B, C không thẳng hàng

b Tìm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành ĐS D(1; 2; 0)

Bài 2: Cho A(1; 3; -2), B(-1; 1; 2), C(1; 1; -4)

a Viết ptts các đường trung tuyến của tam giác ABC.ĐS: AM:

x= 1-t y= 3-2t z= -2+ t



b Viết ptts các đường AB, AC, BC ĐS: AB:

x= 1-2t y= 3-2t z= -2+ 4t



Bài 3: Cho A(1; 3; 1), B(2; 1; 2), C(0; 2; -6)

c Tìm G là trọng tâm tam giác ABC ĐS: G(1; 2; -1)

Trang 10

d Viết ptts đường thẳng qua G và song song với AB ĐS:

t 1 z

2t 2 y

t 1 x

a Viết phương trình các mặt phẳng (ACD), (BCD)

ĐS: (ACD): 2x + y + z -14 = 0 (BCD): 18x + 4y + 9z -126 = 0

b Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua AB và song song với CD

ĐS: (α) : 10x + 9y + 5z -74 = 0

a Viết phương trình các mặt phẳng (ABC) ĐS: (ABC): x + y + z - 9 = 0

b Viết phương trình mặt phẳng đi qua D và song song với mp(ABC)

ĐS: x + y + z - 10 = 0

a Viết ptts đường thẳng qua A và song song với BC ĐS:

t 2 3 z

t 6 1 y

t 4 5 x

b Viết ptts đường thẳng qua A và vuông góc với mp(BCD).ĐS:

t 9 3 z

t 4 1 y

t 18 5 x

a Đi qua A(1; 2; 3) và song song với các mặt phẳng tọa độ

ĐS: x – 1 = 0; y – 2 = 0; z – 3 = 0

b Đi qua A(1; 2; 3) và song song với mặt phẳng : x + y + z = 0

ĐS: (α) : x + y + z - 6 = 0

a Đi qua A(1; 2; 3), B(1; 6; 2) và vuông góc với mặt phẳng : 3x + y + 2z = 0

b Đi qua M(3; 1; -1), N(2; -1; 4) và vgóc với mặt phẳng : 2x - y + 3z - 1 = 0

ĐS: - x + 13y + 5z - 5 = 0

a Đi qua A(-2; 3; 1) và có vectơ chỉ phương a = (2; 0; 3) ĐS

 t 3 1 z

3 y

2t 2 x

Trang 11

b Đi qua A(4; 3; 1) và song song với đường thẳng

 2t 3 z

3t y

2t 1 x

ĐS

t 2 1

z

3t

-3

y

2t 4

x

a Đi qua A(-2; 1; 0) và vuông góc với mặt phẳng : x + 2y - 2z + 1 = 0

ĐS

t 2 z

t 2 1 y

t 2 x

b Đi qua B(0; 3; 1) và song song với trục Ox ĐS

 1 z

3 y

t x

Bài 11:

a Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(5; -3; 7) và đi qua M(1; 0; 7)

ĐS (x - 5)2 + (y + 3)2 + (z - 7)2 = 25

b Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M

ĐS: - 4x + 3y + 4 = 0

a Đường kính AB với A(1; 2; 3), B(3; 2; 1)

ĐS x2 + y2 + z2 – 4x – 4y – 4z + 10 = 0

b Tâm I(1; 1; 1) và tiếp xúc mặt phẳng (α) : 3y + 4z + 1 = 0

ĐS (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z - 1)2 =

25 64

Bài 13:

a Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-2; 1; 1) và tiếp xúc mặt phẳng (α) :

x + 2y – 2z + 5 = 0 ĐS (x + 2)2 + (y - 1)2 + (z - 1)2 = 1

b Viết phương trình mặt phẳng đi qua tâm I(-2; 1; 1) và song song với mặt phẳng (α) ĐS: x + 2y - 2z + 2 = 0

a Tìm tâm và bán kính mặt cầu ĐS tâm I(0; 0; 0) và R = 3

b Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với

Trang 12

mặt phẳng : x + 2y – 2z + 15 = 0

ĐS (α) : x + 2y - 2z - 9 = 0 và x + 2y - 2z + 9 = 0

a Viết phương trình mặt phẳng (ABC) ĐS: (ABC): 12x - 2y + 11z - 47 = 0

b Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua OA và vuông góc với mặt phẳng :

x + y + z = 0 ĐS (α) : 2x - y - z = 0

a Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua C và vuông góc với AB

ĐS: 2x + y - 2z + 6 = 0

b Viết ptts đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (α)

ĐS

x 2t

y 4 t

z 5 2t



 

 

a Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với BC

ĐS: -3x + 4y + 4z - 5 = 0

b Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (α) ĐS d = 10

41

Bài 18: Cho mặt phẳng (α) : 3x – 2y – z + 5 = 0 và đường thẳng :

4

3 -z 1

7 -y 2

1

a Chứng tỏ  song song với (α)

b.Tính khoảng cách giữa  và (α) ĐS d =

14 9

2

1

z 3

1

y

2

3

x    

a Chứng tỏ  song song với (α)

b Tính khoảng cách giữa  và (α) ĐS d =

3 2

Ngày đăng: 22/07/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w