1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng quy trình thanh toán trực tuyến trên wordpay p9 pdf

5 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 431,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các gói dịch vụ do Viettel cung cấp BIỂU GIÁ ADSL ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH Các gói dịch vụ TT Khoản mục phí 1... CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG 1.. PHÍ KHỞI T

Trang 1

PHỤ LỤC

Bảng 1.1 : TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUÊ BAO INTERNET CỦA CÁC ISP (Tính đến 31/12/2005)

Trang 2

Giới thiệu Dịch vụ của các Nhà cung cấp dịch vụ Internet CÁC GÓI DỊCH VỤ INTERNET DO VNPT CUNG CẤP

STT Loại Tốc độ tối đa 384Kbps/128Kbps Tốc độ tối đa 512Kbps/256Kbps

1 Cước thuê bao

2 Cước 1 Mbyte

theo lưu lượng sử

dụng gửi và

nhận, giờ cao

điểm:

3.000 Mbyte đầu tiên: 45đ 9.000 Mbyte tiếp theo: 41đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 20đ

3.000 Mbyte đầu tiên: 45đ 9.000 Mbyte tiếp theo: 41đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 20đ

3 Cước 1 Mbyte

theo lưu lượng sử

dụng gửi và

nhận, giờ thấp

điểm:

3.000 Mbyte đầu tiên: 27đ 9.000 Mbyte tiếp theo: 25đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 12đ

3.000 Mbyte đầu tiên: 27đ 9.000 Mbyte tiếp theo: 25đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 12đ

4 Cước trần: tổng

cước thu bao gồm

cước thuê bao

tháng và cước sử

dụng không vượt

quá:

400.000đ/tháng 600.000đ/tháng

STT Loại cước Tốc độ tối đa 1Mbps/512Kbps Tốc độ tối đa 2Mbps/640Kbps

1 Cước thuê bao

2 Cước 1 Mbyte

theo lưu lượng

sử dụng gửi và

nhận, giờ cao

điểm:

6.000 Mbyte đầu tiên: 55đ 6.000 Mbyte tiếp theo: 41đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 20đ

6.000 Mbyte đầu tiên: 55đ 6.000 Mbyte tiếp theo: 41đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 20đ

3 Cước 1 Mbyte

theo lưu lượng

sử dụng gửi và

nhận, giờ thấp

điểm:

6.000 Mbyte đầu tiên: 33đ 6.000 Mbyte tiếp theo: 25đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 12đ

6.000 Mbyte đầu tiên: 33đ 6.000 Mbyte tiếp theo: 25đ

Từ Mbyte 12.001 trở đi: 12đ

4 Cước trần: tổng

cước thu bao

gồm cước thuê

bao tháng và

cước sử dụng

không vượt quá:

730.000đ/tháng 908.000đ/tháng

Trang 3

Các gói dịch vụ do Viettel cung cấp BIỂU GIÁ ADSL ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH

Các gói dịch vụ

TT Khoản mục phí

1 Phí cài đặt ban đầu (VNĐ)

1.2 Sử dụng dây thoại Viettel 250.000 250.000 250.000

2 Phí thuê bao tháng (VNĐ) 18.000 30.000 40.000

3

Tính trên 1Mb gửi và nhận 08h-17h: 95đ

17h-23h: 38đ 23h-8h: 10đ

6GB đầu: 42đ 8GB tiếp: 40đ

>14GB: 20đ

6GB đầu: 100đ 8GB tiếp: 70đ

>14GB: 20đ

6 Tốc độ tối đa (download/

upload) đơn vị Kbps 1024/512 1536/512 1664/512

BIỂU GIÁ ADSL ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP (OFFICE C, NET C) & ĐẠI LÝ

INTERNET CÔNG CỘNG (NET+, NET P)

Các gói dịch vụ

TT Khoản mục phí

1 Phí cài đặt ban đầu

Tại Hà Nội 500,000 500,000 500,000

Tại TP.HCM 640.000 640.000 640.000

1.2 Sử dụng dây thoại

Viettel 250.000 250.000 250.000

2 Phí thuê bao tháng

(VNĐ) 80.000 160.000 300.000 300.000

3

Tính trên 1Mb gửi

và nhận 6G đầu: 50đ 8G tiếp: 40đ

>14: 25đ

8GB đầu: 52đ 6GB tiếp: 40đ

>14GB: 25đ

40đ 3G đầu: 35đ

5G tiếp: 38đ

>8G: 40đ

4 Tối đa 700.000 880.000 2.500.000 1.818.180

5 Trọn gói 550.000 700.000 1.818.180 1.000.000

6 Tốc độ tối đa

(download/ upload)

đơn vị Kbps

1664/640 2048/640 2048/640 2048/

Trang 4

Dịch vụ của FPT

DỊCH VỤ ADSL MEGA-XÌTIN

1 Phí cài đặt ban đầu (VNĐ) 500,000

2 Phí thuê bao tháng (VNĐ) 20,000

3

Tính trên 1Mb download / upload(VNĐ) 50

6 Tốc độ tối đa (download/ upload) 1536 Kbps/ 512 Kbps

7 Phí chuyển đổi dịch vụ 300,000

DỊCH VỤ ADSL DÀNH CHO CÁ NHÂN VÀ ĐẠI LÝ

I CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG

1 Đối với khách hàng mới 600,000 VND 1,200,000 VND 1,600,000 VND

2 Phí chuyển đổi gói dịch vụ hoặc

hình thức thuê dịch vụ (**) 300,000 VND 300,000 VND 300,000 VND Phí dịch vụ hàng tháng (chọn 1 trong 2 hình thức)

1 Trả theo lưu lượng sử dụng N/a

Phí thuê bao 50,000 VND/tháng150,000 VND/tháng 500,000 VND/tháng

MegaHOME: 8:00 - 17:00 /

MegaHOME: 17:00 - 8:00 /

40 VND/MB

Cước lưu lượng sử dụng tối đa

2 Thuê dịch vụ trọn gói - 500,000 VND/tháng Không áp dụng

DỊCH VỤ BẢO TRÌ WEB CỦA CÔNG TY FPT TELECOM

I PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VND)

1 Phí khởi tạo dịch vụ 150.000 250.000 500.000

2 Cước hàng tháng 250.000 500.000 800.000

II MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ

1 Dung lượng lưu trữ 50 MB 200 MB 500 MB

2 Lưu lượng thông tin 10 GB / tháng 25 GB / tháng 50 GB / tháng

3 Hỗ trợ kỹ thuật Giờ hành chính 24 x 7 24 x 7

5 Email account với tên miền riêng 5 account 10 Account 25 Account

Trang 5

6 Dung lượng mail box 50 MB/ Account

8 Hỗ trợ cơ sở dữ liệu Không MySQL/SQL SQL Server / MySQL

III THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1 Thời hạn hợp đồng tối thiểu 12 tháng

2 Thanh toán trước 06 tháng / lần

IV CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND)

1 Lưu trữ thêm 100 MB/tháng 100.000

2 Bổ sung 10 GB lưu lượng/tháng 100.000

3 Cấp thêm 05 email account 50.000

V HỆ THỐNG

1 Số khách hàng tối đa trên 1 máy chủ 50 30 10

2 Cấu hình máy chủ P4 3.06 GHz; 2048 MB

RAM; 2 x SATA 160 GB, RAID 1

Windows 2003 server - IIS 6.0 - Support

ASP/ASP.net hoặc Linux-Apache

P4 3.06 GHz; 2048 MB RAM; 2 x SATA 160 GB, RAID 1

Windows 2003 server - IIS 6.0 - Support

ASP/ASP.net hoặc Linux-Apache

P4 3.06 GHz; 2.048 MB RAM; 2 x SATA 160 GB, RAID 1

Windows 2003 server - IIS 6.0 - Support

ASP/ASP.net hoặc Linux-Apache

Cơ sở dữ liệu SQL Server/ MySQL

Phòng Quảng Cáo và Phát Triển

Hotline đăng ký dịch vụ: 090 416 1642 (gặp Ms Hồng Bình)

Tại Hà Nội: 75 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm

Điện thoại: (+84) 4 7601060

Fax: (+84) (4) 822-3111

Email: Web-info@fpt.vn

Tại Tp Hồ Chí Minh: 20 Phan Đình Giót, P.2, Q Tân Bình,

Điện thoại: (+84) 8 930-1280

Fax: (+84) 8 -9330362

Email: 91H92H92HWebSG@fpt.net

Dịch vụ thuê chỗ đặt máy chủ của FPT

Tại sao bạn nên thuê chỗ đặt máy chủ?

Doanh nghiệp của bạn không có mạng LAN

Nhân viên của bạn làm việc toàn cầu

Văn phòng của bạn ở khắp mọi nơi

Bạn không muốn bỏ ra một khoản chi phí lớn bao gồm: trả lương cho người quản trị hệ thống,

thuê nhà, điện cho việc vận hành một hoặc nhiều máy chủ Internet

Nếu doanh nghiệp của bạn thường xuyên có các giao dịch điện tử nhưng chi phí cho việc

này còn ở mức khiêm tốn thì giải pháp thuê chỗ đặt máy chủ là hoàn toàn hợp lý Bạn có

thể truy cập đến máy chủ của mình tại mọi thời điểm và ở khắp mọi nơi trên thế giới Các

văn phòng, chi nhánh ở khắp mọi miền trong cả nước có thể dễ dàng cập nhật thông tin,

trao đổi thư điện tử, tra cứu thông tin mới và nhiều lợi ích khác nữa

Với máy chủ thuê riêng, bạn có thể cùng một lúc sử dụng được nhiều dịch vụ như: Truy cập

web, thư điện tử, giới thiệu doanh nghiệp mình thông qua WWW, truyền File (FTP, xây

dựng cơ sở dữ liệu và đặc biệt hơn cả là bạn được sử dụng nguồn tài nguyên mạng, chế

Ngày đăng: 22/07/2014, 03:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1 :   TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUÊ BAO INTERNET CỦA CÁC ISP - Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng quy trình thanh toán trực tuyến trên wordpay p9 pdf
Bảng 1.1 TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN THUÊ BAO INTERNET CỦA CÁC ISP (Trang 1)
Hình thức thuê dịch vụ (**)  300,000 VND  300,000 VND  300,000 VND  Phí dịch vụ hàng tháng (chọn 1 trong 2 hình thức) - Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng quy trình thanh toán trực tuyến trên wordpay p9 pdf
Hình th ức thuê dịch vụ (**) 300,000 VND 300,000 VND 300,000 VND Phí dịch vụ hàng tháng (chọn 1 trong 2 hình thức) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm