1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Tiếng Trung tập 3 Shang Phần 1.2 docx

20 282 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 438,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KR 3% qingxing trip, journey it dé what one sees and hears kién van girl nit hai ahi complexion, kiểm sắc lool mouth chủy feeling unwell nan thu hổ comfort, console an ủy carsickn

Trang 1

—& $+21#“.11 Be +, Xi tt PL SKY, REM 4# #l #9 &#, 3l 4 B8 HARZAMARH ALE,

(+=)i8 Dialogues

ar

De

Dr

o>

2 RAS PRBS,

: RP! PE DET BR?

: URES FS K wt i)?

: R#—+,

A-¥ 746%,

t4 1k 8 KEAA — # 0 TP HE dE Eo h eR ET ,3† T7 4-6 tủ # 9 g

te

: 1415, 4L 7 1t BỊ Ê — ++Ết

:††2#?

:RMAP RES,

1 WE ZARA 48? 17E 4T EIT 2

1 Ratt — FH, là 3669 # tk và 6 55G,

CRAM LHR ABH? BRAGA LEAL A?

(RSH ROBST—-FRET, TA MASA AMEE RSH, ARG HES]

FOP OY Le,

: MIRAGE EL TB?

: #® 4P], 3+ #8 tt

REAM # 1t:#t.£ + T 95? AARHALOAMR ART OE AMER, : 54, S— FMM RARE,

> DSKAT „ 38 l# (chìbăng, wing, canh 487 ,H "ET,

(+=) RR Reading

Cte,

KH? CERMAED? -—PRBES AH,

12

Trang 2

AeA Oye PIR T 9 RILA — ARSE CA AT, FL

Be PATRAS

AMRALARS ARIE CRRE-WHIMT +# #3 ti

kà+2^+Bj£ &fi~#3 ,—*©Mt⁄.)U,—*eÐU)L, ®$ £ #Kit 131618 co

28-3†., 3kác 4L 33 tà 4 8 & 3 1à tà 34 Ñ # KT , 8Ã Ï và EAE RHR RRS

ES, MANKHAE MOREA TT ABRFST AM Rath

TER, SRAARKAAR RORNFBES

Fo FG, BRYN, BE -NARAMAT-BAAPHREST AWK

#<X##4@#t,— kiãu 8# f14c

RENRILVC, RERMA-RHET ©

ZR=+An

ERESHA:

.Z *ØW£#W)L?

RODE EAR?

HBT — TH AH?

BUM SARS?

WPS KAT?

EB Jes, th 09 St PE?

13

Trang 3

BAT VE Lesson 62

ie

BARA CBLER-NAT REP AR MRS SER, TE OQ

AMR GE, MES,

FRARHO MAREK EMAL GEER AH ERS lạ hắc

RK HHEES EABMHSL BRAM FRAG BR Bee “4g

REL T RRR RBA Rika EHH.” TARR A eRe, RHF th 8 4 Ất 3 1L 1à ƒ tt E # + TẾ t6 Ath bd th ea op TRF RLEPEGARBEA BAee eA RH

%o CAPA RAWA HE HEH ALOE RES RUB ee œ EGRE VRE RG Pay, UTAAM 4k £ TÑ 3 — là lộ # kik la, £

TRACE TAB AMA T fT AEE A, sh STR A OAH SE T ác

Trang 4

d: “it š # £ B113 ƒ nh Hy Ï R 1L2< 4 Ê # T ¿` 9 & *[ +5 k3 XS TY

9† Ï È k #64 1£, Ấ XÌ E 1à 4Á BE 2 4Á ng là lẾ Bà — 4$ 2E 181A 49 3Ä 7ƒ, KR

#% 4À l #| Hí th Ä\ t6 2k 47 6, # l, 7 Ệ + 1Š 9, 39 1 2 1k l8 18 8) 4 th k tê 3à E6)

= 418 New Words

1 Rie | (4H) lita

2 RA (4) jùnwén

3 Bree lian héng

4 *#ÓU)( ) nữhđi(r)

5.#tế, (4%) lidnse

8 HR GE) quéshi

9.5% CUB) nanshou

10 &k (#3) tù

Nn SA (8l) õnwờèi

12 ## yùn chẽ

14 #93, (4%) mudidi

15.32 (il) dudme

18 2X (44) lũodàye

20 El#t (4%) téngshi

21 % (# BI) jing

22.3 Bu rang zuor

23 KAR (4) lGodaniang

24 #4 = (4%) chéxidng

25 KR (3%) qingxing

trip, journey (it dé)

what one sees

and hears (kién van)

girl (nit hai) (ahi) complexion, (kiểm sắc) lool

mouth (chủy)

feeling unwell (nan thu)

(hổ) comfort, console (an ủy)

carsickness (vựng xa)

endure (nhẫn) destination (muc dich dia)

vomit

trên đường du lịch, trên đường đi

sự hiểu biết, điểu mắt thấy tai nghe

đồ mặt (vì xấu hổ hoặc giận đữ) con gái, bé gái sắc mặt, khí sắc tái mét, xanh xao, nhợt nhạt, trắng bệch mềm, miệng

thật sự, quả thật, quả là

khó chịu, buồn

nôn, nôn oe, mửa, nhả ra

vỗ về, khuyên giải , an ủi

say xe, say tau nhịn, chịu đựng, tha thứ nơi đến, chỗ đến,

điểm dừng destination, purpose (muc dich) muc dich

(da ma)

seat (tọa vi)

pass through (thấu)

how bao nhiêu, biết bao, mấy

chỗ ngôi Xuyên qua old man, grandpa (ldo đại da) cụ, ông, bác

meanwhile (đổng thời) another (đánh)

“gần, xấp xi, suýt soát, suýt nữa

cùng một lúc, cùng lúc dó khác

ofer a seat (nhượng tọa nhị) nhường chỗ ngỗi old woman, granny (do đại nương) cụ bà, bác

railway carriage (xasuong)

(khánh hạnh) rejoice

toa xe, thùng xe vui mừng, hân hạnh

15

Trang 5

26 "FH (sh) hoxt breathe (hô hấp) hit thd, thé

21 #?## (2) xinxian — tresh (tan tiên) — trong lành tươi tắn

29 Bek (BH) gănh be grateful to (cảmkích) cảm kích, biếtơn

30 #49 GH) qingié — cordial, kind Œhân thiếệ thân thiết thân tình

31 RK diễn tóu nod (điểm đâu) gật đầu

32 Hees (HB) réxin warmhearted (nhiệt tâm) nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái

33 HARAR sù bù not acquained (tố bất xưa này chưa hề

xiGng shi with each other tương thức) quen biết

34 #& (4i) píng bottle (binh) lọ, chai, bình

35.3Ê# (ÄU) liánshêng say repeatedly (iên thanh) luôn miệng

36 BF GB) cankui — ashamed (tam qui) xấu hổ hổthẹn

37 $R QJ) shònlióng kind-hearted (thiện lương)hiển lành, lương thiện, tốt 38.3% (36) shén deep (tham) sâu sắc, thấm thía, sâu, thẫm

= JER Notes (—)— Bag BK ob F, RIE eet I blush to think of what happened that day

Hỗ nghĩ đến chuyện hôm đó, là tôi thấy đồ mặt

“ji 4 "indicates shyness, feeling of shame, etc

“J§£#T” Biểu thị sự ngượng ngùng, xấu hổ, hổ thẹn

(=) RRA EAH EBERT 1 was deeply moved by the kindness of these two old people

Ti da cảm động một cách sâu sắc trước lòng tốt của hai cụ già

The reduplicated adjective “YE” is used as an adverbial

Hinh dung tiv “28” sau khi trùng điệp được sử dụng làm trạng ngữ

MU lì8FH3*X Usage (—)# #23 it seems, it looks like

FRM AH

“Ht 323K” is used to express an estimation

“9 #29” Bidu thi sy danh gid, du đoán đối với một tình huống nào dé

(1)XW 445 %, Ä&t k#-T 8 To

(2)5!22`” 4441, Ã & À T12 6E

(=) (even)have the face/nerve to do sth

RAAB, BABEVA HERR’ RREA,

16

Trang 6

“$7 38,” means not feeling ashamed Usually the negative form “7K Sf 3% AR” is used to mean feeling ashamed

Biểu thị không cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng Thường đùng hình thức phủ định“# #t 8” biển thị sự xấu hổ

CARA SARHER, AAAALAH ER

(2)2ï1† 2 $3 1t b6, , 8) 2E XE & 2

(3)3» 2# ‡f & 8-2 1k 1 t?£, BỊ 3l 1$ 7T Ấ Rế ST 2

“$f 3B" is often used in rhetorical questions

“‡† f 4.” thường dùng trong câu phản vấn

(5)‡š 24 # th Ð 1£, lắt 1i Š 8:1 1— 4-19

ABA S RAH SAP RMA

Its usage is quite similar to that of “4” And it is usually used in exclamatory sen- tences

Cách dùng cơ bản giống “#?” Dùng nhiều trong câu cảm than

(2) t H#J # 224 9181

(3)# 2 #16 8 2 k1

(1)5l3L‡e#& it & #+ # tạ 0414 & T , 44 # 118182

(2)? ï ä la li, X #6 2 0U

(3) JL (Bl) almost(adv )

a AE HRI | HEA B very close to, nearly

()#‡#u#ø 2 kh T7,h##J/L #9776

(2)##JWf£%®4 /L#†+# Te

(2)QHAALMOHER, APLAR AF ORE,

(3)42_L% # tú EỊ BH 1£ # — 42 5] To

32+XW.RHfẨ/R 5 + cụm từ số lượng từ

17

Trang 7

(1122445 Ä 3419 — 1, AI ERO,

(2) 95 AE RABE đà tế, 16 ‡ 5 — + 3t độ MR GOOF A,

3+8) 5 + Verb

(3)341R 3l + 34 4? # 5 T1} XÌ

(4)144f 41+, Ä11 3 8 bi vóc

AAS Exercises (CB Phonedcs

1 3¥2 $409 ~~ Pronunciation and tones

2 BAB Read out the following

Aes Hes jiGng Xin bi xin FRE lè jí shẽng bẽi HAAE yt rén wéi shan Dh ke wu ji bl fan

xu» jian yi ydng wéi

18: jian yi st qian

(=)i@i% Read out the following phrases

{=)2810302 Choose the right words to fill in the blanks

A At RH AM 2 RE 22 RR we

18

Trang 8

1 A ARIK EF , BOGE #| 4É 3

3 ML EKFLER, HP DRTHR iit B

6 RREAEY BAT o

1 4# HELELERP AAA

B

2 KARAT Bp SA Cat EL)

3 BASF R RMR 2 CRE EEL)

(RS 4#)

6 PREPLACAFARR, RGR B), (Le BRI)

§%.* WAKA TAK, RAT o (ek 4#)

(9) #074] Make sentences after the models

1 — AAG AB Koy FAK EE Bn

AAR KRTALAT RHAGP LHE

_ +, kh #8 2t } 131 4œ + Ñ th 44+ 4318 #3 SC9E

ARF WAS ABR EN

RUF,

ULAR ULEAMEABLA, CAHELMTARLES

TAMARA REAHESA LHR

,_ #23 #8 °

BPRALHNSREZ ABNERS

BERAT EMRE ASNERE

RT EKSHE ANAREAMAR CHEM PERMRORT,

19

Trang 9

RK BB],

(1Z)ZER##T' Complete the sentences

(8a)

(&)

(R8)

Change the following sentences into rhetorical questions

1 REBKKT SAGE EBBER BEARER,

2.144? #4 h 4T ARK LHR NM,

3 RAER CCMMEANLRR OD REA REE TRA RAT 5

4 ARB ERR, RGR IR sẽ,

5 RAK SEW MILT ,

(4) 40K Link the sentences into paragraphs

LA ERMA RHA RAS Lge

B, RMA I — SL RRS HRS RS BFR

ABA Sag ATFAAE BEDTAPMAPRTE RR

AES REF aaa

«RAB EAB As Pe — HF ab Ae to ge £

PRZUHA RANRGER ZH atts

BARFASHAMORAM ERE AES B

(A) ISSR Answer the questions according to the text

1 EGBA DARREL T?

s

TT

20

Trang 10

2 BAL A8 & 2 3W Bà c1 eR?

3, AH AR” BS RE?

4B Atte Ri BAR ER?

(A.)RBA Correct the sentences

2 ARAKI AMELARS MRE,

4 EMT, TREMRSER MAAS

šs ® 8# # Lú9 † HA) T Ä 4È # k8 462

6 iš4+' 3M + 118 2 81 + 1-11?

(+)}82iA Language and context

A PAY FH EFT ABT RTL In what situations are the following said

REAPER WE?”

3 RAR Bl FR,

B FRM Aik What will you say in the following situations

2 14M À {R2 ‡† & S6 3k tị lí DÁ,, luảe lá 6 đất £ T , 1k 2Ÿ“ BE” 46?

(+—)& i402 — Fill in the blanks

EHR GHP EMR, ME BFK, MA) RY

RHA RAT RA FRAT, RFRA PFFRS TS MGLIL

Wi BPRS AA, w HUD DA, AMR BSL,

Aad & + 8 fl lš ¿ & &, Ấ #| & 11 69 XÈ #, 8Á — &, 1

+iÁ£2 A11, 9: “381 kh, + 8 Ñ t9 2” lÁ 16111183 3 ERED HIT

đã '† l9 # Ø 1E 8E 18 ASF HR SRA, Booth A AL

21

Trang 11

ROH, RAE Pa, FARRAH A 3L & &1n # 8

(†—)#EãÊS†£_ Communication

A:

B:

mg

Dr

Dp

SRA TAM ILRI SRK P & 2k?

MIL Bak tT RN AAR AKMRAE AL-ATESR

: X%, iX 4 # # (fùzd, complicated, phite tap, rac réi)!

1 ARR GAB KRG KC?

7 24,

RARE A, RAK 8 E49 C18 ©-fPo

PLAC, RA PR,

: MARMET

Rita,

i 6

PLATA MARAT BERARESRMAREAMBERH,

2 AR AR AT AT RB ee 0 OE?

: S8 To ĐÁ} 21414 #., 0.1 H tì 2 l f£ Š đử tà , 48 8 4e lễ

CROAT HAE, RAMS EHR

> BR AB?

22

BARKS RER, AP -RERE, —K,MERETA MER TOA BRETT RAK RMARH GH, RMB, F-3b, LATO 3L, 34.068 4 T Hb) A, -RRRRR, ALARMS, URED, Rit,

#® tt PHI, & 224 1£t9 812917 39, £ bit A # £ 1à, HE Á< 1# TAR AUYAZLUERES BER? RRR, HABTRE AAD

#2244 364k ï fÌ# Ñ,Z| £ Ñ t6 04 1£ B3 & 8 tÈ he 8,5 ARR LEME, IMAM R ESHER EET GR RER, FUH-AEDALCHNTRA-HMOHML, SDE LAMEAL MLE

AD RASA, ERT ARR BEAT ROP REEET, ROR HER RAB AC-RATHAAM, MEM AERBH-APRA,

Trang 12

SRR RMEROAROALSARE HE, CANA REE H RET —

EHATA EG, ATE T BRR ARM 1x48, 19 & 22 eae

A: Rio RAMR,

B: lá #iề 4 3,186— 444 Ï # sỉ Ý 6 8 (M40

A: £4,

(+2) R13 Reading

ROPREKA-RHATHPERA MA CO E— 4m #7 + #e — 4 4:

#1“ tọa AC Á ko it Ê TẾ #., 88 1Ÿ 31 5k 2 #iã, N2 L th dc 7E ARMA HAA] RAK tt HH Ry

ARAL KH, RALWAR, SHKRRAM, RHRI PLE ABA

(zhaolido, take care of, lo liu) —-P4MARRHBKA, RUMOR RAH

BREENLAB ET, RARAN Foo BH, RAB PFT OR,

KHAN A BHR, BARRA NRA, PHA KZ TRE HNRRADE LMG RAA-AFAFHDT] ALARWRIT ARE

LKR E HARA MA RIL, WEE, RPA RE, RAR

HSK FRAARKMMAHW WAKMET RELABHKBESKH

HM — RES HOLM, — PO MARR EME GAD A EH, LA

RA RERBAG BEARD ”

REARS ATLTR ATOR IH, ESTE WTR TEÚY REA RRA TRE l3 Ế th 3f3f2 Ñ— là + 1ỆT— là 3 3), X8 Ÿ AIL

KER RARER,

ERBEMA:

LAR KAA ALE REAM SA?

2.“#®”—{t ^ m1818 AB?

3 #8 XXÍIt†A1†“®" Fí RKK Hà 7 ?

4B 4/6 ^ ĐJ 24 RỊ 2T fF É#?

5.“#®"T.fE£^#?

23

Trang 13

SIN += Lesson 63

OA Bik

ARSE A 9ƒ 3Ý — 4-48 MA KAM OAR OES, CRRR

REGBL EP DRAM CM, ARM ODA I RR EE

EBS’ MAS PRA, MMF RIT KH, FRM, RET RH

—-KLH RHRAZHRELRIL,

EVE HALEN R-RLEAK, CKAMC” TL, LESKHEE

427†1214, 4 4 07T È št 1L 8 kh, & 24 i3 KEX RE? BAK OKA

HHRURLTI AG, BT MERAH SH, AMA KHARETS

BKC,”

24

Trang 14

#&1L# #9 H ƒ #, L2 'Ệ 9í |“ BI % f-LÙC” tk lếo TÈ tái Ä #| 84 0C44 SRUBRE ASHABRH EH

ABR RAM BITE TR, RARRNESR-KEWK, AMRMAR

SA at HA, LARS, FT MR, LNG ATRAMRAR RAHA, LARAMEBAHR, LEAARVAKFEARRUN BFR RAR, LI KP, WMNARAIAME HARK MIL, AN

HK IS BERHEAL, MINH, LEEK, HRNMRARGPSRH,

Be bee AMEGEAMAA A, TARR” RRBRT-FAET

(1H +,-BERRARE AARFBRADRMATRA, AT PRN

RE TS MEARE NR AP DAKF ERRNO LRA MS, RAMBRR, BARRRET TRH ASEM RGN ES

r1 rổ JL tÀ 6 Ä 1134218 ñ 9, tk 8-0 v6 2” 3Ý Ấ S46 + TE k T AB & HE

###Ð?tt†t 2‡† #2 3Ä # tít Tỉ N.ìt BÉ 1k1 k tế M 1$4kfc

it £# & + #x #3 ận k3 1É, ấn 4t 34T X iỆ tà Bƒ £ X Ấ 9%, 1T th £ +:5š| £ ð 2t # & tó #, sh 1b, Bì 3 90v

CRAB CAG #1) † #ˆ th LEAH)

-.3#}W3 New Words 1.1% (Bil) hưtóu later (hổi đầu) lát nữa, chốc nữa

2 #?t (3i) zòishuõ talk it over (tai thuyét) sé hay, hãng hay,

sẽ nói đến

3, PKB (Z) kSutouyl pet phrase (khẩu đầu ngữ) câu cửa miệng

4.##® (Bl) aishi actually ,

in fact (ky thuic) thực ra, kỳ thực

5 Rai (4%) minhdng civil aviation (dân hàng) hàng không dân dụng 6.44/# (CZ) lnzuò an adjacent seat (lân tọa) ché (ngồi) bên cạnh, chỗ 7.3bšiÉ — (JB) didao pure, idiomatic (địa đạo) chính cống

8 & (#) duòn period (of time) (đoạn) độ, dạo (chỉ một khoảng

thời gian)

9 RAC Hl) shízòi sincere, real; really (thute tai) thật, thực, thật sự 10.®&®%x (Ã) tòioi wife (thai thai) vợ, phu nhân, bà chủ

12.67 (3) línlio finally (âm liễu) cuối cùng

cổng kềnh

14 4t (3h) fu pay (phó) chị, trả (tiền)

15 PC) píngdàn ina flattone (bình đạm) thông thường, bìnhthường

25

Trang 15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

3

34

35

36

37

38

39

40

26

ZF GE.) zhiya

wz (3h) ti

FARR GE) bofinjin

Ke CB) weiwan

ah CØ) tuiơí

Ff = (Bh) déngdai

eR (4%) atid

38h (4%) dimiờn

34 & (l7) shúxi

+

41 43°F

# (3h) 1

‡T%† (3H) dðting

*## (4%) lo

WR (CB) youyu

‡r®‡š — dũ jiñodoo

Xi sả shùn lù

#;#)L máéi zhũnr

% (3.36) leng

Ast CB) youhto

“DBE slido, AR “Wi TE EIR BOT A

“Tis pronounced as “liGo”

foré something finally ends” *

as for

after that, afterwards

mention

not only indirect , mild excuse, decline warm

wait, expect subway, underground

ground

familiarize;

familiar

inquire about

(chi vu) (chi hau}

(dé) (bất cẩn)

(uy uyén)

(thôi từ)

(ôn noãn) (dang dai) (địa thiếp (địa điện) (thục tấp you pan look around (ta cố hữu phán)

dG zhGohu greet, say hello to (da chiéu hd)

pay attention to, speakto (ly)

(da thinh)

way, road; route (1d)

hesitant deal with

on the way

start, ignite

wave (hand) probably dumbfound ; dumbfounded

up to now

friendly

(do du)

(da giao dao)

(thuận lộ) (phát động) (chiêu thủ) (một chuẩn nhị) đăng) (chí kim)

(hữu hảo)

$4 Proper Noun FEW ER AL ZhOnggud MinhGng CAAC (Trung Quốc dân hàng) Hàng không dân

= ER Notes (—)lHễ T , 5K 1K RAE FH Upon leaving, he gave me a lot of books

Cuối cùng, anh ấy còn đưa tôi rất nhiều sách

đến nỗi, đến mức, còn như, còn về sau, sau khi

nói đến, nhắc đến, đưa ra không chỉ

khéo léo, uyển chuyển, diu dang

từ chối, khước từ

ấm áp chờ đợi đường sắt ngầm mặt đất, sàn, dat

quen thuộc, am hiểu,

hiểu ra nhìn ngược nhìn xuôi chào, chào hỏi

dém xia

hỏi, hỏi thăm

chặng đường, quãng đường, đường

do dự, lưỡng lu, chan chit

tiếp xúc, giao thiệp, làm bạn

tiện đường, thuận đường

nổ máy, khởi động

vẫy tay, vẫy chào chưa biết chừng, không biết ngây, ngần, sửng sốt đến nay, tới nay, cho đến nay hữu hảo, thân thiện

đụng Trung Quếc

> meaning “the end” “Ii T” means “finally” or

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm