1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng máy điện I - Phần 1 Máy điện một chiều - Chương 3 pot

7 399 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 860,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 3.1: SỨC ĐIỆN ĐỘNG DÂY QUẤN PHẦN ỨNGSức điện động trung bình cảm ứng trong 1 thanh dẫn có chiều dài l, chuyển động với vận tốc v trong từ trường bằng: etb = Btb.l.v  là bước cực Dư là

Trang 1

Chương 3:

CÁC QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MÁY

 3.1: SỨC ĐIỆN ĐỘNG DÂY QUẤN PHẦN ỨNG

 3.2: MÔ MEN ĐIỆN TỪ - CÔNG SUẤT ĐIỆN TỪ

 3.3: CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG - TỔN HAO

- HIỆU SUẤT

Trang 2

 3.1: SỨC ĐIỆN ĐỘNG DÂY QUẤN PHẦN ỨNG

Sức điện động trung bình cảm ứng trong 1 thanh dẫn có chiều dài l, chuyển động với vận tốc v trong từ trường bằng: etb = Btb.l.v

 là bước cực

Dư là đường kính phần ứng

p là số đôi cực

n là tốc độ quay phần ứng(v/phút)

: từ thông khe hở dưới mỗi cực từ (Wb)

Next

Chương 3 Back

60

n p

2 60

n

D

­

l



v =

Btb =

l



60

n p

2 

60

n p

2 .

Nếu gọi N là tổng số thanh dẫn của dây quấn thì mỗi mạch nhánh song song sẽ có thanh dẫn nối tiếp nhau Như vậy sức điện động của máy: 2a

N

Eư =

Trong đó: Ce = là hệ số phụ thuộc kết cấu máy và dây quấn

a 2

N

n a

60

pN

.

a 60 pN

.etb= Hay Eư = Ce..n (V)

Trang 3

 3.2 MÔ MEN ĐIỆN TỪ - CÔNG SUẤT ĐIỆN TỪ

1 Mômen điện từ:

Khi MĐ làm việc trong dây quấn phần ứng

sẽ có dòng điện chạy qua Tác dụng của từ

trường lên dây dẫn có dòng điện chạy qua sẽ

sinh ra mômen điện từ trên trục máy

- Lực điện từ tác dụng lên từng thanh dẫn:

f = Btb.l.iư

M = Btb l.N

a 2

2

Thay Dư = và Btb = ta có:

 p 2

l



M = l.N = ..Iư = CM .Iư (Nm)

l

 

a 2

 2

p 2

 a 2 pN

Gọi N là tổng số thanh dẫn của dây quấn và dòng trong mạch nhánh là: iư = Iư/2a thì mômen điện từ tác dụng lên dây quấn phần ứng là:

Trong đó: CM = là hệ số phụ thuộc kết cấu máy

 a 2 pN

S

n M

tb

Trang 4

2 Công suất điện từ:

Công suất ứng với mômen điện từ (lấy vào với máy phát và đưa ra với động cơ) gọi là công suất điện từ: Pđt = M.

 = là tốc độ góc phần ứng

60

n 2

 a 2

pN

60

n 2

a 60 pN

- Trong chế độ máy phát: M ngược chiều quay với phần ứng nên đóng vai trò là mômen hãm Máy chuyển công suất cơ (M.) thành công suất điện (EưIư)

- Trong chế độ động cơ: M có tác dụng làm quay phần ứng  cùng chiều với chiều quay phần ứng Máy chuyển công suất điện (EưIư) thành công suất cơ (M.)

Next

Chương 3 Back

 Pđt = .Iư = n..Iư = Eư Iư

Trang 5

1 Tổn hao trong MĐMC:

 3.3: CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG - TỔN HAO - HIỆU SUẤT

a) Tổn hao cơ( pcơ):

b) Tổn hao sắt (pFe):

c) Tổn hao đồng (pcu): Gồm 2 phần:

- Tổn hao đồng trên mạch phần ứng: pcu.ư = Iư2Rư

Với: Rư = rư + rb + rf + rtx ; (rư : điện trở dây quấn phần ứng;

- Tổn hao đồng trên mạch kích thích:

(Bao gồm tổn hao đồng của dây quấn kích thích và của điện trở điều chỉnh trong mạch kích thích): pcu.kt = Ukt Ikt

0

p

- Hai loại tổn hao trên tồn tại ngay cả khi không tải nên gọi là tổn hao không tải: p0 = pcơ + pFe Tổn hao này sinh ra M hãm ngay cả khi không tải nên gọi là M không tải: M0 =

Trang 6

d) Tổn hao phụ: (pf)

Trong đồng và trong thép đều sinh ra tổn hao phụ Tổn hao phụ thường khó tính Ta lấy pf = 1%Pđm

2 Giản đồ năng lượng và hiệu suất:

a) Máy phát điện:

- Giản đồ năng lượng:

- Hiệu suất:

1 1

cu Fe

co 1

1

2

P

p 1

P

p p

p P

P

Next

Chương 3 Back

Pđt = P1 - (pcơ + pFe) = P1 - p0 = Eư Iư

P2 = Pđt - pcu = U.Iư

P1

Pđt

pcu

pFe

pcơ

P2

Trang 7

b) Động cơ điện:

Ta có công suất điện mà động cơ nhận từ lưới:

P1 = U.I = U.(Iư + Ikt ) Với: I = Iư + Ikt là dòng nhận từ lưới vào

U là điện áp ở đầu cực máy

Pđt = P1 - (pcu.ư + pcu.kt)

Pđt = EưIư Còn lại là công suất cơ đưa ra đầu trục: P2 = M. = Pđt - (pcơ +pFe)

- Giản đồ năng lượng:

pcu.ư + pcu.kt p

P2

- Hiệu suất:

1 1

cu Fe

co 1

1

2

P

p 1

P

p p

p P

P

Ngày đăng: 22/07/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm