1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo tốt nghiệp: tỷ giá hối đoái và tác động đến cán cân thanh toán của việt nam - nguyễn đức toàn - 1 pot

13 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 261,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

L I M Đ U Ờ Ở Ầ 1.Lí do l a ch n đ tài ự ọ ề

V i s phát tri n nh vũ bão c a n n kinh t th gi i , các m i quan hớ ự ể ư ủ ề ế ế ớ ố ệ kinh t trên m i lĩnh v c c a m t nế ọ ự ủ ộ ước ngày càng được m r ng ra cácở ộ

nước , do đó v n đ thanh toán ,đ nh giá , so sánh ,phân tích đánh giá v m tấ ề ị ề ặ giá tr và hi u qu tr nên ph c t p h n nhi u Đ n v thanh toán không chị ệ ả ở ứ ạ ơ ề ơ ị ỉ

là ti n t trong nề ệ ước mà còn ph i s d ng các lo i ngo i t khác nhau liênả ử ụ ạ ạ ệ quan đ n vi c trao đ i ti n c a nế ệ ổ ề ủ ước khác Ti n c a m i nề ủ ỗ ước được quy

đ nh theo pháp lu t c a nị ậ ủ ước đó và đ c đi m riêng c a nó ,vì v y phát sinhặ ể ủ ậ nhu c u t t y u là ph i so sánh giá tr ,s c mua c a đ ng ti n trong nầ ấ ế ả ị ứ ủ ồ ề ước v iớ ngo i t và gi a các ngo i t v i nhau Ho t đ ng chuy n đ i đ ng ti n nàyạ ệ ữ ạ ệ ớ ạ ộ ể ổ ồ ề thành đ ng ti n khác trong quá trình quan h gi a các nồ ề ệ ữ ước nhóm nước v iớ nhau đã làm n y sinh ph m trù t giá h i đoáiả ạ ỷ ố

T giá h i đoái là m t ph m trù kinh t t ng h p có liên quan đ n cácỷ ố ộ ạ ế ổ ợ ế

ph m trù kinh t khác và đóng vai trò nh là m t công c có hi u l c, có hi uạ ế ư ộ ụ ệ ự ệ

qu trong vi c tác đ ng đ n quan h kinh t đ i ngo i c a m i nả ệ ộ ế ệ ế ố ạ ủ ỗ ước, đ ngồ

th i là y u t c c kỳ quan tr ng đ i v i chính sách ti n t qu c gia Đã baoờ ế ố ự ọ ố ớ ề ệ ố

th i nay, loài ngờ ười đã và đang ti p t c đ ng trế ụ ứ ước m t v n đ có t m quanộ ấ ề ầ

tr ng đ c bi t này và c g ng ti p c n nó, mong tìm ra m t nh n th c đúngọ ặ ệ ố ắ ế ậ ộ ậ ứ

đ n đ t đó xác đ nh và đ a vào v n hành trong th c t m t t giá h i đoáiắ ể ừ ị ư ậ ự ế ộ ỷ ố phù h p, nh m bi n nó tr thành m t công c tích c c trong qu n lý n n kinhợ ằ ế ở ộ ụ ự ả ề

t m i nế ở ỗ ước

Xu t phát t nh ng lý do đó, em ch n đ tài c a mình là " T giá h iấ ừ ữ ọ ề ủ ỷ ố đoái và tác đ ng đ n cán cân thanh toán và môi trộ ế ường tài chính c a Vi tủ ệ Nam"

2.M c đích nghiên c u: ụ ứ

Vi c phân tích c s lí lu n c a t giá ,c ch xác đ nh, nh ng y u tệ ơ ở ậ ủ ỷ ơ ế ị ữ ế ố

nh h ng và vai trò c a t giá đ i v i n n kinh t T đó làm sáng t lên

t m quan tr ng c a chính sách t giá trong vi c th c hi n các m c tiêu kinhầ ọ ủ ỷ ệ ự ệ ụ

t vĩ mô, th c hi n các gi i pháp chính sách nh m giúp cho môi trế ự ệ ả ằ ường tài chính và cán cân thanh toán được ho t đ ng hi u qu góp ph n phát tri n n nạ ộ ệ ả ầ ể ề kinh t qu c dân.ế ố

3.Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

Nghiên c u nh ng v n đ c b n v t giá h i đoái nh khái ni m,tácứ ữ ấ ề ơ ả ề ỷ ố ư ệ

đ ng c a nó đ n th trộ ủ ế ị ường tài chính ,cán cân thanh toán , ho t đ ngạ ộ ngo iạ

h i, các chính sách đi u hành t giá hi n nay … đ đúc k t l i và đ a ra cácố ề ỷ ệ ể ế ạ ư

gi i pháp cho n n kinh t ả ề ế

4.N i dung nghiên c u: ộ ứ

N i dung nghiên c u ngoài l i m đ u bao g m 3 chộ ứ ờ ở ầ ồ ương:

-Chương 1:Lí lu n chung v T giá h i đoáiậ ề ỷ ố -Chương 2:Th c tr ng v chính sách qu n lí t giá h i đoái c a Vi tự ạ ề ả ỷ ố ủ ệ Nam trong th i gian qua.ờ

-Chương 3:Đánh giá và d đoán tình hình t giá h i đoái c a Vi t Namự ỷ ố ủ ệ trong năm 2009

Và cu i cùng là ph n k t lu n c a em toàn b đ án.ố ầ ế ậ ủ ộ ề

Trang 2

Do nh ng h n ch v trình đ , kinh nghi m cũng nh th i gian và vi cữ ạ ế ề ộ ệ ư ờ ệ

s u t m tài li u nên khoá lu n không tránh đư ầ ệ ậ ược nhi u thi u sót Em r tề ế ấ mong nh n đậ ược ý ki n đánh giá góp ý c a các th y cô và các b n sinh viên.ế ủ ầ ạ

Em xin chân thành c m n s giúp đ c a th y giáo Đ ng Ng c Anh -ả ơ ự ỡ ủ ầ ặ ọ

người tr c ti p hự ế ướng d n và các b n đã nhi t tình giúp đ trong vi c tìm tàiẫ ạ ệ ỡ ệ

li u đ em hoàn thành đ án này.ệ ể ề

Trang 3

CH ƯƠ NG I

Lí lu n chung v T giá h i đoái ậ ề ỷ ố 1.1.Đ nh nghĩa và c ch xác đ nh t giá ị ơ ế ị ỷ

1.1.1.a.Đ nh nghĩa: ị

Trong ph m vi th trạ ị ường c a m t nủ ộ ước ,các phương ti n thanh toánệ

qu c t đố ế ược mua và bán trên th trị ường h i đoái b ng ti n t qu c gia c aố ằ ề ệ ố ủ

m t nộ ước theo m t t giá nh t đ nh Do đó có th hi u t giá là giá c c aộ ỷ ấ ị ể ể ỷ ả ủ

m t đ n v ti n t m t độ ơ ị ề ệ ộ ược bi u hi n b ng s lể ệ ằ ố ượng đ n v ti n t c aơ ị ề ệ ủ

nước khác hay là b ng s lằ ố ượng ngo i t nh n đạ ệ ậ ược khi đ i m t đ n v n iổ ộ ơ ị ộ

t ho c b ng s lệ ặ ằ ố ượng n i t nh n độ ệ ậ ược khi đ i m t đ n v ngo i t Cácổ ộ ơ ị ạ ệ

nước có giá tr đ ng n i t th p h n giá tr ngo i t thị ồ ộ ệ ấ ơ ị ạ ệ ường s d ng cách thử ụ ứ hai Ch ng h n Vi t Nam ngẳ ạ ở ệ ười ta thường nói đ n s lế ố ượng đ ng Vi tồ ệ nam nh n đậ ược khi đ i m t đ ng USD, DEM hay m t FFR …Trong th cổ ộ ồ ộ ự

t ,cách s d ng t giá nh v y thu n l i h n Tuy nhiên trong nghiên c u lýế ử ụ ỷ ư ậ ậ ợ ơ ứ thuy t thì cách đ nh nghĩa th nh t thu n l i h nế ị ứ ấ ậ ợ ơ

T giá dùng đ bi u hi n và so sánh nh ng quan h v m t giá c c aỷ ể ể ệ ữ ệ ề ặ ả ủ các đ ng ti n các nồ ề ước khác nhau Có hai lo i giá : giá trong nạ ước (giá qu cố gia ) ph n ánh nh ng đi u ki n c th c a s n xu t trong m t nả ữ ề ệ ụ ể ủ ả ấ ộ ước riêng

bi t ,và giá ngo i thệ ạ ương ( giá qu c t ) ph n ánh nh ng đi u ki n s n xu tố ế ả ữ ề ệ ả ấ trên ph m vi th gi i Do ph m vi ,đi u ki n s n xu t c th trong m iạ ế ớ ạ ề ệ ả ấ ụ ể ỗ

nước và trên ph m vi th gi i khác nhau nên hàng hoá có hai lo i giá : giáạ ế ớ ạ

qu c gia và giá qu c t Giá tr qu c gia đố ố ế ị ố ược bi u hi n dể ệ ưới hình th c giáứ

c trong nả ước b ng đ n v ti n t c a nằ ơ ị ề ệ ủ ước đó Giá tr qu c t bi u hi nị ố ế ể ệ qua giá c qu c t b ng các ngo i t trên th trả ố ế ằ ạ ệ ị ường th gi i Ti n t là v tế ớ ề ệ ậ ngang giá chung c a toàn b kh i lủ ộ ố ượng hàng hoá và d ch v trong nị ụ ước Vì

v y trong s c mua c a đ ng ti n đậ ứ ủ ồ ề ược ph n ánh đ y đ các quan h tái s nả ầ ủ ệ ả

xu t trong nấ ước đó ,hay nói cách khác ,s c mua c a m t đ ng ti n do m c giáứ ủ ộ ồ ề ứ

c c a toàn b các lo i hàng hoá d ch v trong nả ủ ộ ạ ị ụ ước đó quy t đ nh.T giá thế ị ỷ ể

hi n s tệ ự ương quan gi a m t b ng giá trong nữ ặ ằ ước và giá th gi i Do sế ớ ự khác nhau gi a hai lo i giá c trong nữ ạ ả ước và giá c th gi i mà ti n t v aả ế ớ ề ệ ừ làm thước đo giá tr qu c gia v a làm thị ố ừ ước đo giá tr qu c t Trong cácị ố ế

ho t đ ng kinh t đ i ngo i khi tính đ n v n đ hi u qu kinh t ,thì ph iạ ộ ế ố ạ ế ấ ề ệ ả ế ả

thường xuyên so sánh đ i chi u hai hình th c giá c v i nhau : giá qu c gia vàố ế ứ ả ớ ố giá qu c t Mu n th ph i chuy n t đ ng ti n này sang đ ng ti n khác ,ố ế ố ế ả ể ừ ồ ề ồ ề

ph i so sánh giá tr đ ng ti n trong nả ị ồ ề ước v i ngo i t thông qua công c tớ ạ ệ ụ ỷ giá T giá dùng đ tính toán và thanh toán xu t , nh p kh u ( không dùng đỷ ể ấ ậ ẩ ể

n đ nh giá hàng hoá s n xu t trong n c ) T giá hàng xu t kh u là l ng

ti n trong nề ước c n thi t đ mua m t lầ ế ể ộ ượng hàng xu t kh u tấ ẩ ương đươ ng

v i m t đ n v ngo i t T giá hàng nh p kh u là s lớ ộ ơ ị ạ ệ ỷ ậ ẩ ố ượng ti n trong nề ướ c thu được khi bán m t lộ ượng vàng nh p kh u có giá tr m t đ n v ngo i t ậ ẩ ị ộ ơ ị ạ ệ

T giá là t l so sánh gi a các đ ng ti n v i nhau Do đó mu n so sánhỷ ỷ ệ ữ ồ ề ớ ố giá tr gi a các đ ng ti n v i nhau ,c n ph i có v t ngang giá chung làm b nị ữ ồ ề ớ ầ ả ậ ả

v đ so sánh Ti n t là v t ngang giá chung đ bi u hi n giá tr c a các hàngị ể ề ệ ậ ể ể ệ ị ủ

Trang 4

hoá ,nh ng gi đây đ n lư ờ ế ượ ầt c n so sánh giá c gi a các đ ng ti n v i nhauả ữ ồ ề ớ

l i ph i tìm m t v t ngang giá chung làm b n v đ so sánh.ạ ả ộ ậ ả ị ể

1.1.1.b.C ch xác đ nh t giá :tuỳ thu c vào chính sách t giá m i qu c ơ ế ị ỷ ộ ỷ ỗ ố gia

● C ch th trơ ế ị ường : t giá cũng là m t lo i giá c , nó đỷ ộ ạ ả ược xác đ nhị

d a trên các l c lự ự ượng cung c u n i ngo i t trên th trầ ộ ạ ệ ị ường ngo i h i.ạ ố

Th trị ường ngo i h i là n i mua bán trao đ i đ ng n i và ngo i t ạ ố ơ ổ ồ ộ ạ ệ

- Xu t hi n vi c cung ti n c a nấ ệ ệ ề ủ ước A trên th trị ường ngo i h i so v iạ ố ớ

đ ng ti n nồ ề ước B khi người dân nước A mua hàng nh p kh u t B ho c khiậ ẩ ừ ặ

người dân nước A đ u t sang nầ ư ước B

Đường cung v ti n có đ d c dề ề ộ ố ương trong không gian hai chi u t giáề ỷ

và lượng cung ti nề

- Xu t hi n v c u ti n nấ ệ ề ầ ề ước A trên

B mua hàng xu t kh u t nấ ẩ ừ ước A ho cặ khi ngườ ưới n c người dân nước B đ uầ

t sang nư ước A Đường c u v có đ ầ ề ộ

d c âm trong không gian hai chi u tố ề ỷ giá và lượng ti n ề

S cân b ng cung c u ti n đ t đự ằ ầ ề ạ ược khi hai đường này giao nhau và t giá cân ỷ

b ng đằ ược xác đ nh ị

● C ch hành chính : nh ng nơ ế ở ữ ước theo đu i chính sách ki m ch tàiổ ề ế chính và ki m soát ch t ch ngu n v n thể ặ ẽ ồ ố ường đ a ra m t m c t giá neo cư ộ ứ ỷ ố

đ nh T giá này có th đị ỷ ể ược thay đ i đi u ch nh song không ph i do các l cổ ề ỉ ả ự

lượng th trị ường quy t đ nh Nó đế ị ượ ấc n đ nh l i khi các nhà qu n lý c nị ạ ả ầ

th y ph i thay đ i nó đ ph c v cho m t m c đích nào đó.ấ ả ổ ể ụ ụ ộ ụ

1.1.2 Các lo i t giá thông d ng trên th tr ạ ỷ ụ ị ườ ng

Đ nh n bi t để ậ ế ược tác đ ng c a t giá h i đoái đ i v i các ho t đ ngộ ủ ỷ ố ố ớ ạ ộ

c a n n kinh t nói chung ,ho t đ ng xu t nh p kh u nói riêng ,ngủ ề ế ạ ộ ấ ậ ẩ ười ta

thường phân lo i t giá theo các tiêu th c sau đây :ạ ỷ ứ

* D a trên tiêu th c là đ i tự ứ ố ượng qu n lý :ả -T giá chính th c : đây là lo i t giá đỷ ứ ạ ỷ ược bi t đ n nhi u nh t và làế ế ề ấ

t giá đỷ ược nêu trên các phương ti n thông tin đ i chúng do ngân hàng côngệ ạ

b chính th c trên th trố ứ ị ường đ làm c s tham chi u cho các ho t đ ng giaoể ơ ở ế ạ ộ

d ch , kinh doanh ,th ng kê…ị ố

-T giá th trỷ ị ường : t giá đỷ ược hình thành thông qua các giao d ch cị ụ

th c a các thành viên th trể ủ ị ường

-T giá danh nghĩa : là t l gi a giá tr c a các đ ng ti n so v iỷ ỷ ệ ữ ị ủ ồ ề ớ nhau ,đ ng này đ i đồ ổ ược bao nhiêu đ ng kia ồ

-T giá th c: là t giá ph n ánh tỷ ự ỷ ả ương quan giá c hàng hoá c a haiả ủ

nước được tính theo m t trong hai lo i ti n c a hai nộ ạ ề ủ ước đó ho c là giá trặ ị tính b ng cùng m t đ ng ti n c a hàng xu t kh u so v i giá hàng nh pằ ộ ồ ề ủ ấ ẩ ớ ậ

kh u v.v T giá h i đoái th c t (er) đẩ ỷ ố ự ế ược xác đ nh er = en * Pn/Pf ị

e*

Q (VND)

e

Trang 5

Pn: ch s giá trong nỉ ố ước Pf: ch s giá nỉ ố ước ngoài -T giá h i đoái th c t lo i tr đỷ ố ự ế ạ ừ ượ ự ảc s nh hưởng c a chênh l chủ ệ

l m phát gi a các nạ ữ ước và ph n ánh đúng s c mua và s c c nh tranh c a m tả ứ ứ ạ ủ ộ

nước

* D a trên k thu t giao d ch : c b n có hai lo i t giá :ự ỹ ậ ị ơ ả ạ ỷ -T giá mua/bán trao ngay, kéo theo vi c thay đ i ngay các kho n ti nỷ ệ ổ ả ề -T giá mua/bán kỳ h n ,kéo theo vi c trao đ i các kho n ti n vào m tỷ ạ ệ ổ ả ề ộ ngày tương lai xác đ nh.ị

Bên c nh đó ,trong quá trình theo dõi ho t đ ng kinh doanh c a ngânạ ạ ộ ủ hàng ,người ta còn đ a ra các khái ni m t giá :ư ệ ỷ

-T giá đi n h i : t c là t giá chuy n ngo i h i b ng đi n ,thỷ ệ ố ứ ỷ ể ạ ố ằ ệ ườ ng

được niêm y t t i ngân hàng T giá đi n h i là t giá c s đ xác đ nh cácế ạ ỷ ệ ố ỷ ơ ở ể ị

lo i t giá khác.ạ ỷ

-T giá th h i : là t giá chuy n ngo i h i b ng th ỷ ư ố ỷ ể ạ ố ằ ư -T giá c a séc và h i phi u tr ti n ngay : đỷ ủ ố ế ả ề ược mua và bán theo m tộ

t giá mà c s xác đ nh nó b ng t giá đi n h i tr đi s ti n lãi c a giá trỷ ơ ở ị ằ ỷ ệ ố ừ ố ề ủ ị toàn b c a séc và h i phi u phát sinh theo s ngày c n thi t c a b u đi n độ ủ ố ế ố ầ ế ủ ư ệ ể chuy n séc t nể ừ ước này sang nước khác và theo s ngày k t lúc ngân hàngố ể ừ bán h i phi u đ n lúc h i phi u đố ế ế ố ế ược tr ti n ả ề

-T giá h i phi u có kỳ h n b ng t giá đi n h i tr đi s ti n lãi phátỷ ố ế ạ ằ ỷ ệ ố ừ ố ề sinh tính t lúc ngân hàng bán h i phi u đ n lúc h i phi u đó đừ ố ế ế ố ế ược tr ti nả ề .Th i h n này thờ ạ ường là b ng th i h n tr ti n ghi trên h i phi u c ng v iằ ờ ạ ả ề ố ế ộ ớ

th i gian chuy n t h i phi u đó t ngân hàng bán h i phi u đ n ngân hàngờ ể ờ ố ế ừ ố ế ế

đ ng nghi p c a nó nồ ệ ủ ở ước c a con n h i phi u Thông thủ ợ ố ế ường lãi su tấ

được tính theo m c lãi su t c a nứ ấ ủ ước mà đ ng ti n đồ ề ược ghi trên h i phi u.ố ế

1.1.3 Vai trò c a t giá h i đoái trong n n kinh t m ủ ỷ ố ề ế ở

Đ i v i t ng qu c gia hay nhóm qu c gia ( n u có s liên k t và có đ ngố ớ ừ ố ố ế ự ế ồ

ti n chung ) thì t giá h i đoái mà h quan tâm hàng đ u chính là t giá gi aề ỷ ố ọ ầ ỷ ữ

đ ng ti n c a chính qu c gia đó ,hay nhóm các qu c gia đó (đ ng n i t ) v iồ ề ủ ố ố ồ ộ ệ ớ các đ ng ti n c a các qu c gia khác ( các đ ng ngo i t ) T giá gi vai tròồ ề ủ ố ồ ạ ệ ỷ ữ quan tr ng đ i v i m i n n kinh t S v n đ ng c a nó có tác đ ng sâu s cọ ố ớ ọ ề ế ự ậ ộ ủ ộ ắ

m nh m t i m c tiêu,chính sách kinh t vĩ mô c a m i qu c gia th hi nạ ẽ ớ ụ ế ủ ỗ ố ể ệ trên hai đi m c b n sau :ể ơ ả

Th nh t, TGHĐ và ngo i thứ ấ ạ ương:T giá gi a đ ng n i t và ngo i tỷ ữ ồ ộ ệ ạ ệ

là quan tr ng đ i v i m i qu c gia vì trọ ố ớ ỗ ố ước tiên nó tác đ ng tr c ti p t i giáộ ự ế ớ

c hàng hoá xu t nh p kh u c a chính qu c gia đó.Khi đ ng ti n c a m tả ấ ậ ẩ ủ ố ồ ề ủ ộ

qu c gia tăng giá(Tăng tr giá so v i đ ng ti n khác)thì hàng hoá nố ị ớ ồ ề ước đó ở

nước ngoài tr thành đ t h n và hàng hoá nở ắ ơ ước ngoài t i nạ ước đó tr nên rở ẻ

h n.Ngơ ượ ạc l i khi đ ng ti n m t nồ ề ộ ước s t giá,hàng hoá c a nụ ủ ước đó t iạ

nước ngoài tr nên r h n trong khi hàng hoá nở ẻ ơ ước ngoài t i nạ ước đó tr nênở

đ t h n(các y u t khác không đ i).T giá tác đ ng đ n ho t đ ng xu tắ ơ ế ố ổ ỷ ộ ế ạ ộ ấ

Trang 6

nh p kh u vì v y nó tác đ ng t i cán cân thanh toán qu c t ,gây ra thâm h tậ ẩ ậ ộ ớ ố ế ụ

ho c th ng d cán cân.ặ ặ ư

Th hai,TGHĐ và s n lứ ả ượng, công ăn vi c làm, l m phát.T giá h iệ ạ ỷ ố đoái không ch quan tr ng là vì tác đ ng đ n ngo i thỉ ọ ộ ế ạ ương ,mà thông qua đó

t giá s có tác đ ng đ n các khía c nh khác c a n n kinh t nh m t b ngỷ ẽ ộ ế ạ ủ ề ế ư ặ ằ giá c trong nả ước ,l m phát kh năng s n xu t , công ăn vi c làm hay th tạ ả ả ấ ệ ấ nghi p…ệ

T giá thay đ i cũng có tác đ ng đi u ti t vi c di chuy n t b n (v n)ỷ ổ ộ ề ế ệ ể ư ả ố

t qu c gia này sang qu c gia khác Vi c di chuy n t b n trên th gi i nh mừ ố ố ệ ể ư ả ế ớ ằ

m c đích ki m l i nhu n và tránh r i ro Do đó, n u t giá gi m trongụ ế ờ ậ ủ ế ỷ ả

trường h p ngợ ười ta d đoán t giá không ti p t c gi m n a thì t b n nh pự ỷ ế ụ ả ữ ư ả ậ

kh u s gia tăng và t b n xu t kh u s gi m ẩ ẽ ư ả ấ ẩ ẽ ả

V i m c t giá h i đoái 1USD =10500VND c a năm 1994 th p h n m cớ ứ ỷ ố ủ ấ ơ ứ 1USD = 13500VND c a năm 1998 ,t c ti n Vi t Nam s t giá và n u gi đ nhủ ứ ề ệ ụ ế ả ị

m t b ng giá th gi i không đ i ,thì không ch có xe con khi nh p kh u tínhặ ằ ế ớ ổ ỉ ậ ẩ thành ti n Vi t Nam tăng giá mà còn làm t t c các s n ph m nh p kh u đ uề ệ ấ ả ả ẩ ậ ẩ ề

r i vào tình tr ng tơ ạ ương t và trong đó có c nguyên v t li u ,máy móc choự ả ậ ệ

s n xu t N u các y u t khác trong n n kinh t là không đ i,thì đi u này t tả ấ ế ế ố ề ế ổ ề ấ

y u s làm m t b ng giá c trong nế ẽ ặ ằ ả ước tăng lên N u t giá h i đoái ti p t cế ỷ ố ế ụ

có s gia tăng liên t c qua các năm ( đ ng n i t Vi t Nam liên t c m t giá )ự ụ ồ ộ ệ ệ ụ ấ

có nghĩa l m phát đã tăng Nh ng bên c nh đó , đ i v i lĩnh v c s n xu tạ ư ạ ố ớ ự ả ấ

ch y u d a trên ngu n l c trong nủ ế ự ồ ự ước ,thì s tăng giá c a hàng nh p kh uự ủ ậ ẩ

s giúp tăng kh năng c nh tranh cho các lĩnh v c này , giúp phát tri n s nẽ ả ạ ự ể ả

xu t và t đó có th t o thêm công ăn vi c làm , gi m th t nghi p ,s nấ ừ ể ạ ệ ả ấ ệ ả

lượng qu c gia có th tăng lên Ngố ể ượ ạc l i , n u các y u t khác không đ iế ế ố ổ thì l m phát s gi m ,kh năng c nh tranh c a các lĩnh v c trong nạ ẽ ả ả ạ ủ ự ước cũng

có xu hướng gi m ,s n lả ả ượng qu c gia có th gi m ,th t nghi p c a n nố ể ả ấ ệ ủ ề kinh t có th tăng lên … n u t gá h i đoái gi m xu ng ( USD gi m giá hayế ể ế ỷ ố ả ố ả VND tăng giá )

1 2.Nhân t tác đ ng đ n t giá và t m quan tr ng c a t giá ố ộ ế ỷ ầ ọ ủ ỷ

1.2.1.Nhân t tác đ ng t i t giá ố ộ ớ ỷ

a)V dài h n có 4 nhân t tác đ ng t i t giá :Năng su t lao đ ng,m cề ạ ố ộ ớ ỷ ấ ộ ứ giá c tả ương đ i th trố ở ị ường trong nước,thu quan và h n m c nh pế ạ ứ ậ

kh u, a thích hàng n i so v i hàng ngo i.ẩ ư ộ ớ ạ

trong vi c nh hệ ả ưởng đ n t giá h i đoái c a đ ng n i t NSLĐtrong nế ỷ ố ủ ồ ộ ệ ướ c tăng lên tương đ i so v i nố ớ ước ngoài, đ ng nghĩa v i vi c các nhà kinh doanhồ ớ ệ

có th h giá thành s n ph m, d ch v c a mình tể ạ ả ẩ ị ụ ủ ương đ i so v i hàng ngo iố ớ ạ

nh p,d n đ n s gia tăng m c c u c a hàng n i đ a so v i hàng ngo iậ ẫ ế ự ứ ầ ủ ộ ị ớ ạ

nh p,làm cho hàng n i đ a v n bán t t khi giá đ ng n i t tăngậ ộ ị ẫ ố ồ ộ ệ lên(TGHĐ)gi m xu ng và ngả ố ượ ạc l i Th c t trên th trự ế ị ường th gi iTGHĐế ớ

c a đ ng ti n ph thu c r t khăng khít vào NSLĐ tủ ồ ề ụ ộ ấ ương đ i c a nố ủ ướ c

Trang 7

đó.M t n n kinh t phát tri n có NSLĐ cao trong th i kì nào đó thộ ề ế ể ờ ường sẽ

- Thu quan và h n m c nh p kh u là nh ng công c kinh t mà chínhế ạ ứ ậ ẩ ữ ụ ế

ph dùng đ đi u ti t và h n ch nh p kh u.Chính công c này nhi u hay ítủ ể ề ế ạ ế ậ ẩ ụ ề

đã tác đ ng và làm tăng gi c c a hàng ngo i nh p,làm gi m tộ ả ả ủ ạ ậ ả ương đ i nhuố

c u v i hàng nh p kh u, góp ph n b o h và khuy n khích tiêu dùng hàngầ ớ ậ ẩ ầ ả ộ ế

s n xu t trong nả ấ ước.Nh ng công c mà nhà nữ ụ ước dùng đ h n ch nh pể ạ ế ậ

kh u s nh hẩ ẽ ả ưởng và làm cho t giá h i đoái c a đ ng n i t có xu hỷ ố ủ ồ ộ ệ ướ ng

gi m v lâu dài.ả ề

- a thích hàng n i so v i hàng ngo i N u s ham thích c a ngƯ ộ ớ ạ ế ự ủ ườ i

nước ngoài v m t hàng trong nề ặ ước tăng lên thì c u v hàng n i s tăng lênầ ề ộ ẽ làm đ ng n i t tăng giá,b i hàng n i đ a v n bán đồ ộ ệ ở ộ ị ẫ ược nhi u ngay c v i giáề ả ớ cao h n c a đ ng n i t C u đ i v i hàng xu t c a m t nơ ủ ồ ộ ệ ầ ố ớ ấ ủ ộ ước tăng lên làm cho đ ng ti n nồ ề ước đó gi m giá.ả

-Năng su t lao đ ng : Năng su t lao đ ng cao làm giá hàng c a m tấ ộ ấ ộ ủ ộ

nướ ẻ ươc r t ng đ i so v i các nố ớ ước khác C u hàng xu t nầ ấ ước đó cao lên kéo theo s tăng giá c a đ ng ti n nự ủ ồ ề ước đó V lâu dài , do năng su t lao đ ngề ấ ộ

c a m t nủ ộ ước cao h n tơ ương đ i so v i nố ớ ước khác , nên đ ng ti n c aồ ề ủ

nước đó tăng giá

-Y u t tâm lý cũng nh hế ố ả ưởng đ n t giá : Ph n l n các nế ỷ ầ ớ ước đang phát tri n đ u ph i đ i m t v i tình tr ng “Đôla hoá” trong n n kinh t Đó làể ề ả ố ặ ớ ạ ề ế

s m t ni m tin vào đ ng b n t , ngự ấ ề ồ ả ệ ười dân và các t ch c kinh t găm giổ ứ ế ữ đôla và ch tín nhi m đ ng ti n này trong thanh toán trao đ i Do v y c uỉ ệ ồ ề ổ ậ ầ USD r t l n và giá các đ ng b n t xu ng th p các nấ ớ ồ ả ệ ố ấ ước luôn trong tình

tr ng căng th ng v d tr ngo i h i đ m b o kh năng thanh toán n đ nạ ẳ ề ự ữ ạ ố ả ả ả ợ ế

h n ạ

-T l l m phát: N u t l l m phát nỷ ệ ạ ế ỷ ệ ạ ước A cao h n t l l m phátơ ỷ ệ ạ

nước B,nước A c n nhi u ti n h n đ đ i l y m t lầ ề ề ơ ể ổ ấ ộ ượng ti n nh t đ nh c aề ấ ị ủ

nước B

-Giá đ ng ti n nồ ề ước A gi m xu ng ả ố -Cán cân thương m i: Nó liên quan đ n ho t đ ng xu t nh p kh u Xu tạ ế ạ ộ ấ ậ ẩ ấ

kh u l n t giá lên giá ẩ ớ ỷ

b)Các nhân t thu c v ng n h nố ộ ề ắ ạ -Lãi su t : Lãi su t là m t bi n s kinh t t ng h p tác đ ng đ n nhi uấ ấ ộ ế ố ế ổ ợ ộ ế ề

ch tiêu khác nhau trong đó t giá và lãi su t có m i quan h h t s c ch t chỉ ỷ ấ ố ệ ế ứ ặ ẽ

v i nhau Trong m t nớ ộ ước n u lãi su t n i t tăng trong khi lãi su t th gi iế ấ ộ ệ ấ ế ớ

n đ nh s làm cho các lu ng v n qu c t đ vào nhi u vì m c lãi su t quá

h p d n Do v y c u ti n nấ ẫ ậ ầ ề ước này tăng lên và t giá tăng theo ỷ

-D tr , phự ữ ương ti n thanh toán, đ u c : t t c đ u có th làm d chệ ầ ơ ấ ả ề ể ị chuy n để ường cung và c u ti n t Đ u c có th gây ra nh ng thay đ i l nầ ề ệ ầ ơ ể ữ ổ ớ

v ti n, đ c bi t trong đi u ki n thông tin liên l c hi n đ i và công ngh máyề ề ặ ệ ề ệ ạ ệ ạ ệ tính hi n đ i có th trao đ i hàng t USD giá tr ti n t m i ngày.ệ ạ ể ổ ỷ ị ề ệ ỗ

c u v ngo i t trên th trầ ề ạ ệ ị ường ,do đó nó có nh hả ưởng tr c ti p đ n t giáự ế ế ỷ

Trang 8

h i đoái B i thu cán cân thanh toán s làm cho t giá gi m và b i chi cánố ộ ẽ ỷ ả ộ cân thanh toán s làm cho t giá tăng.ẽ ỷ

1.2.2 T m quan tr ng c a t giá ầ ọ ủ ỷ

B t kì m t qu c gia nào cũng luôn luôn tìm cách đ đ t đấ ộ ố ể ạ ược hai m cụ tiêu l n c a n n kinh t : Đó là m c tiêu cân b ng ngo i (cân b ng ngo iớ ủ ề ế ụ ằ ạ ằ ạ

thương) và m c tiêu cân b ng n i(cân b ng s n lụ ằ ộ ằ ả ượng,công ăn vi c làm vàệ

l m phát)ạ

Ta bi t r ng, t giá tác đ ng đ n giá c tế ằ ỷ ộ ế ả ương đ i c a hàng hoá trongố ủ

nước và hàng hoá nước ngoài Khi đ ng ti n c a m t nồ ề ủ ộ ước tăng giá (Tăng giá tr so v i đ ng ti n khác ) thì hàng hoá nị ớ ồ ề ước đó t i nạ ước ngoài tr lên đ tở ắ

h n và hàng hoá nơ ước ngoài tr lên r h n(giá n i đ a t i hai nở ẻ ơ ộ ị ạ ước giữ nguyên ) Ngượ ạc l i, khi đ ng ti n c a m t nồ ề ủ ộ ướ ục s t giá , hàng hoá nước đó

t i nạ ước ngoài tr lên r h n trong khi hàng hoá nở ẻ ơ ước ngoài t i nạ ước đó trở lên đ t h n.ắ ơ

T đó t giá nh hừ ỷ ả ưởng t i quá trình s n xu t và xu t nh p kh u c aớ ả ấ ấ ậ ẩ ủ các qu c gia và tr thành y u t chính nh hố ở ế ố ả ưởng t i vi c th c hi n 2 m cớ ệ ự ệ ụ tiêu l n c a n n kinh t Đi u này có th nh n th y m t cách rõ ràng khiớ ủ ề ế ề ể ậ ấ ộ xem xét n n kinh t Vi t Nam Hi n nay,đ ng VND đang đề ế ệ ệ ồ ược coi là tăng giá

tương đ i so v i các đ ng ti n trong khu v c ( do đ ng ti n c a các nố ớ ồ ề ự ồ ề ủ ước này

gi m giá so v i đ ng USD ) nên giá c c a hàng Vi t Nam trên th trả ớ ồ ả ủ ệ ị ườ ng

qu c t đang cao h n so v i hàng hoá cùng ch ng lo i c a các nố ế ơ ớ ủ ạ ủ ước trong khu

v c d n đ n b c nh tranh m t cách gay g t và th c t là t ng kim ng chự ẫ ế ị ạ ộ ắ ự ế ổ ạ

xu t kh u c a nấ ẩ ủ ước ta trong năm 2000 và m y tháng đ u năm 2001 là khôngấ ầ tăng mà có tăng thì cũng ch tăng m t lỉ ộ ượng nh ỏ

1.3.Tác đ ng c a t giá h i đoái đ n n n kinh t ộ ủ ỷ ố ế ề ế

1.3.1.a.Th c tr ng quan h gi a t giá v i ngân sách: ự ạ ệ ữ ỷ ớ

M i s bi n đ ng c a các lo i t giá đ u tác đ ng tr c ti p t i thu chiọ ự ế ộ ủ ạ ỷ ề ộ ự ế ớ ngân sách Trước năm 1990 nhà nước th c hi n chính sách t giá k t toán n iự ệ ỷ ế ộ

b , m c t giá nhà nộ ứ ỷ ước công b thố ường c đ nh trong th i gian tố ị ờ ương đ iố dài th i đi m công b m c t giá th p h n nhi u so v i m c giá trên thở ờ ể ố ứ ỷ ấ ơ ề ớ ứ ị

trường và tình hình s c mua c a đ ng ti n tính chung th i kỳ 1985 - 1988,ứ ủ ồ ề ờ 1rúp mua trên dưới 1.500VND hàng xu t kh u, 1USD trên dấ ẩ ưới 3.000VND, trong khi đó t giá k t toán n i b thanh toán trong quan h xu t nh p kh uỷ ế ộ ộ ệ ấ ậ ẩ

gi m c 150VND/Rúp và 225VND/USD Nhìn chung 1Rúp hàng xu t kh uữ ứ ấ ẩ

ph i bù l 1.350VND và 1USD ph i bù 2.775VND Kim ng ch xu t kh u c aả ỗ ả ạ ấ ẩ ủ năm 1987là 650 tri u R-USD trong đó khu v c đ ng Rúp 500 tri u và khu v cệ ự ồ ệ ự

đ ng USD 150 tri u, Ngân sách nhà nồ ệ ước đã ph i bù l 900 t Đ i v i cácả ỗ ỷ ố ớ ngành, các đ a phị ương càng giao nhi u hàng xu t kh u đ th c hi n nghĩa về ấ ẩ ể ự ệ ụ

v i b n, thì ngân sách nhà nớ ạ ước càng ph i bù l nhi u Ngân sách nàh nả ỗ ề ướ c

Trang 9

không bù l đ ho c ch m tr trong vi c thanh toán thì công n gi a cácỗ ủ ặ ậ ễ ệ ợ ữ doanh nghi p và các ngành càng tăng và càng thi u v n đ ti p t c kinhệ ế ố ể ế ụ doanh Đ i v i hàng nh p, thì khi v t t nguyên li u thi t b v nố ớ ậ ậ ư ệ ế ị ề ước nhà

nước đ ng ra phân ph i cho các ngành trong n n kinh t qu c dân v i m cứ ố ề ế ố ớ ứ giá th p (phù h p v i m c t giá 150 VNĐ/Rúp và 225VND/USD nêu trên).ấ ợ ớ ứ ỷ

Nh v y, các ngành, các đ a phư ậ ị ương được phân ph i các lo i v t t ,nguyênố ạ ậ ư

li u đó thì đệ ược hưởng ph n giá th p còn ngân sách nhà nầ ấ ướ ạc l i không thu

được chênh l ch giá Vi c th c hi n c ch t giá k t toán n i b trong thanhệ ệ ự ệ ơ ế ỷ ế ộ ộ toán xu t - nh p kh u và bù l hàng xu t kh u đó là:ấ ậ ẩ ỗ ấ ẩ

- N u th c hi n nghiêm tr ng nghĩa v giao hàng xu t kh u cho b n đế ự ệ ọ ụ ấ ẩ ạ ể

có th đ a hàng nh p v đáp ng nhu c u c a n n kinh t qu c dân, thì m cể ư ậ ề ứ ầ ủ ề ế ố ứ

l c a ngân sách cho hàng xu t kh u l n gây tr ng i cho vi c đi u hànhỗ ủ ấ ẩ ớ ở ạ ệ ề ngân sách - N u trì hoãn cho vi c th c hi n nghĩa v giao hàng xu t kh uế ệ ự ệ ụ ấ ẩ

nh ng trong khi đó v n yêu c u b n giao hàng nh p cho ta theo ti n đ , thìư ẫ ầ ạ ậ ế ộ

vi c bù l hàng xu t kh u đệ ỗ ấ ẩ ược gi m m c đ nh t đ nh, nh ng nghĩa vả ở ứ ộ ấ ị ư ụ

n c a ta v i b n l i tăng lên đáng k ợ ủ ớ ạ ạ ể

+T giá qui đ nh th p nên các t ch c kinh t và cá nhân có ngo i tỷ ị ấ ổ ứ ế ạ ệ không bán ngo i t cho ngân hàng, vì làm nh v y s b m t lãi Các t ch cạ ệ ư ậ ẽ ị ấ ổ ứ

đ i di n nạ ệ ước ngoài ho c cá nhân nặ ước ngoài cũng không chuy n ti n tàiể ề kho n ngân hàng chi tiêu mà thả ở ở ường đ a hàng t nư ừ ước ngoài vào ho c sặ ử

d ng ngo i t ti n m t tr c ti p trên th trụ ạ ệ ề ặ ự ế ị ường Do đó c ch t giá c a th iơ ế ỷ ủ ờ

kỳ này đã tr thành m t y u t t o cho ngo i t b th n i, mua bán trên thở ộ ế ố ạ ạ ệ ị ả ổ ị

trường trong nước Th c t này v a gây thi t h i v kinh t cho Nhà nự ế ừ ệ ạ ề ế ướ c

v a làm phát sinh thêm nh ng tiêu c c trong đ i s ng xã h i Đ ng th i nó tácừ ữ ự ờ ố ộ ồ ờ

đ ng tr l i t giá k t toán n i b và làm cho t giá gi a đ ng n i t gi aộ ở ạ ỷ ế ộ ộ ỷ ữ ồ ộ ệ ữ các đ ng ngo i t di n bi n ph c t p thêm T tình hình trên cho th y, trồ ạ ệ ễ ế ứ ạ ừ ấ ướ c năm 1989 t giá h i đoái gi a đ ng Vi t Nam và ngo i t do nhà nỷ ố ữ ồ ệ ạ ệ ước qui

đ nh không tính đ n bi n đ ng giá trên th trị ế ế ộ ị ường đang b trị ượt ngã nghiêm

tr ng, nên đã làm cho m c bù l hàng xu t kh u trong ngân sách quá l n, gâyọ ứ ỗ ấ ẩ ớ khó khăn trong vi c đi u hành và qu n lý ngân sách và th c hi n nghĩa vệ ề ả ự ệ ụ giao hàng mà ta đã cam k t v i nế ớ ước ngoài, ngo i t b r i lo n, Nhà nạ ệ ị ố ạ ướ c không đi u hành và qu n lý đề ả ược

+T giá h i đoái b bóp méo so v i th c t đã khi n cho thu chi ngânỷ ố ị ớ ự ế ế sách Nhà nước không ph n ánh đúng ngu n thu t nả ồ ừ ước ngoài và các kho nả

c p phát c a ngân sách Nhà nấ ủ ước cho n n kinh t qu c dân và cho các ho tề ế ố ạ

đ ng khác có s d ng ngo i t ộ ử ụ ạ ệ

+Vi c t o ra m t t giá chính th c tệ ạ ộ ỷ ứ ưởng là gi giá tr đ ng Vi t Nam soữ ị ồ ệ

v i ngo i t đ k ho ch hoá và n đ nh kinh t , nh ng th c ch t là đ yớ ạ ệ ể ế ạ ổ ị ế ư ự ấ ẩ

xu t kh u Vi t Nam vào ngõ c t, không khuy n khích s n xu t hàng xu tấ ẩ ệ ụ ế ả ấ ấ

kh u và đ y m nh hàng nh p kh u, h qu là cán cân thẩ ẩ ạ ậ ẩ ệ ả ương m i b nh pạ ị ậ siêu nghiêm tr ng, ngân sách Nhà nọ ước ph i gánh ch u thêm các thua thi t.ả ị ệ

Trang 10

+Khi bu c ph i th n i và phá giá m nh đã làm cho chi phí c a cácộ ả ả ổ ạ ủ doanh nghi p tăng lên đáng k và l i nhu n b gi m, do đó m c thu t thuệ ể ợ ậ ị ả ứ ừ ế

l i t c c a các t ch c kinh t cho ngân sách Nhà nợ ứ ủ ổ ứ ế ước cũng b nh hị ả ưởng

M t khác, các kho n chi tiêu cho các c quan và t ch c đặ ả ơ ổ ứ ược Nhà nước c pấ cũng được tăng lên tương ng v i m c m t giá c a đ ng n i t Tình hình đóứ ớ ứ ấ ủ ồ ộ ệ

đã tác đ ng đ n y u t làm tăng b i chi ngân.ộ ế ế ố ộ

+T năm 1989, cùng v i các c i cách kinh t , tài chính, ti n t , Nhàừ ớ ả ế ề ệ

nước đã b ch đ t giá trỏ ế ộ ỷ ước đây (t giá k t toán n i b ) , gi m căn b n bùỷ ế ộ ộ ả ả

l cho ho t đ ng xu t - nh p kh u và th c hi n chính sách giá sát v i t giáỗ ạ ộ ấ ậ ẩ ự ệ ớ ỷ

th trị ường Ngân hàng nhà nước công b t giá chính th c c a VNĐ v i cácố ỷ ứ ủ ớ ngo i t m nh, nh t là v i USD trên c s đó các ngân hàng thạ ệ ạ ấ ớ ơ ở ương m i xâyạ

d ng và công b t giá hàng ngày v i biên đ chênh l ch cho phép (kho ngự ố ỷ ớ ộ ệ ả 5%) so v i t giá chính th c.ớ ỷ ứ

+V m t ngân sách Nhà nề ặ ước, chính sách m t t giá h i đoái sát v i thộ ỷ ố ớ ị

trường khi n cho vi c tính toán thu chi Ngân sách Nhà nế ệ ước ph n ánh trungả

th c và chính xác h n, không b bóp méo T giá đó góp ph n làm cho công tácự ơ ị ỷ ầ

k ho ch hoá vay n và tr n nế ạ ợ ả ợ ước ngoài t ngân sách Nhà nừ ước thu n l iậ ợ

h n và có c s v ng ch c h n.ơ ơ ở ữ ắ ơ

* M c dù có nh ng thành công r t đáng k trong lĩnh v c t giá và qu nặ ữ ấ ể ự ỷ ả

lý ngo i t , nh ng v n còn m t s h n ch đã làm nh hạ ệ ư ẫ ộ ố ạ ế ả ưởng không t t đ nố ế

qu n lý, đi u hành ngân sách, đó làả ề

- Ngu n ngo i t không đồ ạ ệ ược qu n lý ch t ch , còn b buông l ng đãả ặ ẽ ị ỏ khi n cho l c lế ự ượng ngo i t c a Nhà nạ ệ ủ ước tăng ch m và ch a tậ ư ương x ngứ

v i m c đ tăng c a cán cân thớ ứ ộ ủ ương m i, m t c s c a s n đ nh thu chiạ ộ ơ ở ủ ự ổ ị ngân sách Nhà nước là qu ngo i t ch a đỹ ạ ệ ư ược tăng cường

- Vì t giá h i đoái chính th c theo sát t giá th trỷ ố ứ ỷ ị ường n u không nế ổ

đ nh thì không nh ng ngân sách b đ ng mà vi c tính toán thu chi Ngân sáchị ữ ị ộ ệ

b ng ngo i t theo không k p th i d n t i không sát v i th c t th trằ ạ ệ ị ờ ẫ ớ ớ ự ế ị ường,

đi u hành Ngân sách Nhà nề ước không tránh kh i lúng túng, nh t là trỏ ấ ườ ng

h p b thi u h t khi tr n đ n h n đòi ph i gi i quy t.ợ ị ế ụ ả ợ ế ạ ả ả ế

1.3.1.b.Th c tr ng quan h t giá và n n ự ạ ệ ỷ ợ ướ c ngoài

T giá có m i quan h h u c v i n nỷ ố ệ ữ ơ ớ ợ ước ngoài và công tác qu n lý n ả ợ

Trước năm 1979, Vi t Nam có s d ng 20t Yên Nh t tệ ử ụ ỷ ậ ương đương 92 tri uệ USD (t giá 216 Yên = 1USD) Ngày 6/11/1992 chính ph Nh t m l i tínỷ ủ ậ ở ạ

d ng v i Vi t Nam và cho Vi t Nam vay 20 t Yên, tụ ớ ệ ệ ỷ ương đương 159 tri uệ USD (t giá 126 Yên= 1USD) Ngoài ra, vào th i đi m 1987 tr v trỷ ờ ể ở ề ước còn

có các kho n vay các công ty c a Nh t 20 t Yên, tả ủ ậ ỷ ương đương 125 tri uệ USD ( t giá 160 Yên= 1USD) Đ u năm 1995, đ ng Yên lên giá, 1USD chỷ ầ ồ ỉ còn 90 Yên là nh v y, xét v góc đ t giá thì trong th i gian qua s tăng giáư ậ ề ộ ỷ ờ ự

c a đ ng Yên Nh t, đã làm tăng thêm gánh n ng n g c qui ra USD, làm thi tủ ồ ậ ặ ợ ố ệ thòi cho người đi vay

Ngày đăng: 21/07/2014, 23:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w