L I M Đ U Ờ Ở Ầ 1.Lí do l a ch n đ tài ự ọ ề
V i s phát tri n nh vũ bão c a n n kinh t th gi i , các m i quan hớ ự ể ư ủ ề ế ế ớ ố ệ kinh t trên m i lĩnh v c c a m t nế ọ ự ủ ộ ước ngày càng được m r ng ra cácở ộ
nước , do đó v n đ thanh toán ,đ nh giá , so sánh ,phân tích đánh giá v m tấ ề ị ề ặ giá tr và hi u qu tr nên ph c t p h n nhi u Đ n v thanh toán không chị ệ ả ở ứ ạ ơ ề ơ ị ỉ
là ti n t trong nề ệ ước mà còn ph i s d ng các lo i ngo i t khác nhau liênả ử ụ ạ ạ ệ quan đ n vi c trao đ i ti n c a nế ệ ổ ề ủ ước khác Ti n c a m i nề ủ ỗ ước được quy
đ nh theo pháp lu t c a nị ậ ủ ước đó và đ c đi m riêng c a nó ,vì v y phát sinhặ ể ủ ậ nhu c u t t y u là ph i so sánh giá tr ,s c mua c a đ ng ti n trong nầ ấ ế ả ị ứ ủ ồ ề ước v iớ ngo i t và gi a các ngo i t v i nhau Ho t đ ng chuy n đ i đ ng ti n nàyạ ệ ữ ạ ệ ớ ạ ộ ể ổ ồ ề thành đ ng ti n khác trong quá trình quan h gi a các nồ ề ệ ữ ước nhóm nước v iớ nhau đã làm n y sinh ph m trù t giá h i đoáiả ạ ỷ ố
T giá h i đoái là m t ph m trù kinh t t ng h p có liên quan đ n cácỷ ố ộ ạ ế ổ ợ ế
ph m trù kinh t khác và đóng vai trò nh là m t công c có hi u l c, có hi uạ ế ư ộ ụ ệ ự ệ
qu trong vi c tác đ ng đ n quan h kinh t đ i ngo i c a m i nả ệ ộ ế ệ ế ố ạ ủ ỗ ước, đ ngồ
th i là y u t c c kỳ quan tr ng đ i v i chính sách ti n t qu c gia Đã baoờ ế ố ự ọ ố ớ ề ệ ố
th i nay, loài ngờ ười đã và đang ti p t c đ ng trế ụ ứ ước m t v n đ có t m quanộ ấ ề ầ
tr ng đ c bi t này và c g ng ti p c n nó, mong tìm ra m t nh n th c đúngọ ặ ệ ố ắ ế ậ ộ ậ ứ
đ n đ t đó xác đ nh và đ a vào v n hành trong th c t m t t giá h i đoáiắ ể ừ ị ư ậ ự ế ộ ỷ ố phù h p, nh m bi n nó tr thành m t công c tích c c trong qu n lý n n kinhợ ằ ế ở ộ ụ ự ả ề
t m i nế ở ỗ ước
Xu t phát t nh ng lý do đó, em ch n đ tài c a mình là " T giá h iấ ừ ữ ọ ề ủ ỷ ố đoái và tác đ ng đ n cán cân thanh toán và môi trộ ế ường tài chính c a Vi tủ ệ Nam"
2.M c đích nghiên c u: ụ ứ
Vi c phân tích c s lí lu n c a t giá ,c ch xác đ nh, nh ng y u tệ ơ ở ậ ủ ỷ ơ ế ị ữ ế ố
nh h ng và vai trò c a t giá đ i v i n n kinh t T đó làm sáng t lên
t m quan tr ng c a chính sách t giá trong vi c th c hi n các m c tiêu kinhầ ọ ủ ỷ ệ ự ệ ụ
t vĩ mô, th c hi n các gi i pháp chính sách nh m giúp cho môi trế ự ệ ả ằ ường tài chính và cán cân thanh toán được ho t đ ng hi u qu góp ph n phát tri n n nạ ộ ệ ả ầ ể ề kinh t qu c dân.ế ố
3.Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
Nghiên c u nh ng v n đ c b n v t giá h i đoái nh khái ni m,tácứ ữ ấ ề ơ ả ề ỷ ố ư ệ
đ ng c a nó đ n th trộ ủ ế ị ường tài chính ,cán cân thanh toán , ho t đ ngạ ộ ngo iạ
h i, các chính sách đi u hành t giá hi n nay … đ đúc k t l i và đ a ra cácố ề ỷ ệ ể ế ạ ư
gi i pháp cho n n kinh t ả ề ế
4.N i dung nghiên c u: ộ ứ
N i dung nghiên c u ngoài l i m đ u bao g m 3 chộ ứ ờ ở ầ ồ ương:
-Chương 1:Lí lu n chung v T giá h i đoáiậ ề ỷ ố -Chương 2:Th c tr ng v chính sách qu n lí t giá h i đoái c a Vi tự ạ ề ả ỷ ố ủ ệ Nam trong th i gian qua.ờ
-Chương 3:Đánh giá và d đoán tình hình t giá h i đoái c a Vi t Namự ỷ ố ủ ệ trong năm 2009
Và cu i cùng là ph n k t lu n c a em toàn b đ án.ố ầ ế ậ ủ ộ ề
Trang 2Do nh ng h n ch v trình đ , kinh nghi m cũng nh th i gian và vi cữ ạ ế ề ộ ệ ư ờ ệ
s u t m tài li u nên khoá lu n không tránh đư ầ ệ ậ ược nhi u thi u sót Em r tề ế ấ mong nh n đậ ược ý ki n đánh giá góp ý c a các th y cô và các b n sinh viên.ế ủ ầ ạ
Em xin chân thành c m n s giúp đ c a th y giáo Đ ng Ng c Anh -ả ơ ự ỡ ủ ầ ặ ọ
người tr c ti p hự ế ướng d n và các b n đã nhi t tình giúp đ trong vi c tìm tàiẫ ạ ệ ỡ ệ
li u đ em hoàn thành đ án này.ệ ể ề
Trang 3CH ƯƠ NG I
Lí lu n chung v T giá h i đoái ậ ề ỷ ố 1.1.Đ nh nghĩa và c ch xác đ nh t giá ị ơ ế ị ỷ
1.1.1.a.Đ nh nghĩa: ị
Trong ph m vi th trạ ị ường c a m t nủ ộ ước ,các phương ti n thanh toánệ
qu c t đố ế ược mua và bán trên th trị ường h i đoái b ng ti n t qu c gia c aố ằ ề ệ ố ủ
m t nộ ước theo m t t giá nh t đ nh Do đó có th hi u t giá là giá c c aộ ỷ ấ ị ể ể ỷ ả ủ
m t đ n v ti n t m t độ ơ ị ề ệ ộ ược bi u hi n b ng s lể ệ ằ ố ượng đ n v ti n t c aơ ị ề ệ ủ
nước khác hay là b ng s lằ ố ượng ngo i t nh n đạ ệ ậ ược khi đ i m t đ n v n iổ ộ ơ ị ộ
t ho c b ng s lệ ặ ằ ố ượng n i t nh n độ ệ ậ ược khi đ i m t đ n v ngo i t Cácổ ộ ơ ị ạ ệ
nước có giá tr đ ng n i t th p h n giá tr ngo i t thị ồ ộ ệ ấ ơ ị ạ ệ ường s d ng cách thử ụ ứ hai Ch ng h n Vi t Nam ngẳ ạ ở ệ ười ta thường nói đ n s lế ố ượng đ ng Vi tồ ệ nam nh n đậ ược khi đ i m t đ ng USD, DEM hay m t FFR …Trong th cổ ộ ồ ộ ự
t ,cách s d ng t giá nh v y thu n l i h n Tuy nhiên trong nghiên c u lýế ử ụ ỷ ư ậ ậ ợ ơ ứ thuy t thì cách đ nh nghĩa th nh t thu n l i h nế ị ứ ấ ậ ợ ơ
T giá dùng đ bi u hi n và so sánh nh ng quan h v m t giá c c aỷ ể ể ệ ữ ệ ề ặ ả ủ các đ ng ti n các nồ ề ước khác nhau Có hai lo i giá : giá trong nạ ước (giá qu cố gia ) ph n ánh nh ng đi u ki n c th c a s n xu t trong m t nả ữ ề ệ ụ ể ủ ả ấ ộ ước riêng
bi t ,và giá ngo i thệ ạ ương ( giá qu c t ) ph n ánh nh ng đi u ki n s n xu tố ế ả ữ ề ệ ả ấ trên ph m vi th gi i Do ph m vi ,đi u ki n s n xu t c th trong m iạ ế ớ ạ ề ệ ả ấ ụ ể ỗ
nước và trên ph m vi th gi i khác nhau nên hàng hoá có hai lo i giá : giáạ ế ớ ạ
qu c gia và giá qu c t Giá tr qu c gia đố ố ế ị ố ược bi u hi n dể ệ ưới hình th c giáứ
c trong nả ước b ng đ n v ti n t c a nằ ơ ị ề ệ ủ ước đó Giá tr qu c t bi u hi nị ố ế ể ệ qua giá c qu c t b ng các ngo i t trên th trả ố ế ằ ạ ệ ị ường th gi i Ti n t là v tế ớ ề ệ ậ ngang giá chung c a toàn b kh i lủ ộ ố ượng hàng hoá và d ch v trong nị ụ ước Vì
v y trong s c mua c a đ ng ti n đậ ứ ủ ồ ề ược ph n ánh đ y đ các quan h tái s nả ầ ủ ệ ả
xu t trong nấ ước đó ,hay nói cách khác ,s c mua c a m t đ ng ti n do m c giáứ ủ ộ ồ ề ứ
c c a toàn b các lo i hàng hoá d ch v trong nả ủ ộ ạ ị ụ ước đó quy t đ nh.T giá thế ị ỷ ể
hi n s tệ ự ương quan gi a m t b ng giá trong nữ ặ ằ ước và giá th gi i Do sế ớ ự khác nhau gi a hai lo i giá c trong nữ ạ ả ước và giá c th gi i mà ti n t v aả ế ớ ề ệ ừ làm thước đo giá tr qu c gia v a làm thị ố ừ ước đo giá tr qu c t Trong cácị ố ế
ho t đ ng kinh t đ i ngo i khi tính đ n v n đ hi u qu kinh t ,thì ph iạ ộ ế ố ạ ế ấ ề ệ ả ế ả
thường xuyên so sánh đ i chi u hai hình th c giá c v i nhau : giá qu c gia vàố ế ứ ả ớ ố giá qu c t Mu n th ph i chuy n t đ ng ti n này sang đ ng ti n khác ,ố ế ố ế ả ể ừ ồ ề ồ ề
ph i so sánh giá tr đ ng ti n trong nả ị ồ ề ước v i ngo i t thông qua công c tớ ạ ệ ụ ỷ giá T giá dùng đ tính toán và thanh toán xu t , nh p kh u ( không dùng đỷ ể ấ ậ ẩ ể
n đ nh giá hàng hoá s n xu t trong n c ) T giá hàng xu t kh u là l ng
ti n trong nề ước c n thi t đ mua m t lầ ế ể ộ ượng hàng xu t kh u tấ ẩ ương đươ ng
v i m t đ n v ngo i t T giá hàng nh p kh u là s lớ ộ ơ ị ạ ệ ỷ ậ ẩ ố ượng ti n trong nề ướ c thu được khi bán m t lộ ượng vàng nh p kh u có giá tr m t đ n v ngo i t ậ ẩ ị ộ ơ ị ạ ệ
T giá là t l so sánh gi a các đ ng ti n v i nhau Do đó mu n so sánhỷ ỷ ệ ữ ồ ề ớ ố giá tr gi a các đ ng ti n v i nhau ,c n ph i có v t ngang giá chung làm b nị ữ ồ ề ớ ầ ả ậ ả
v đ so sánh Ti n t là v t ngang giá chung đ bi u hi n giá tr c a các hàngị ể ề ệ ậ ể ể ệ ị ủ
Trang 4hoá ,nh ng gi đây đ n lư ờ ế ượ ầt c n so sánh giá c gi a các đ ng ti n v i nhauả ữ ồ ề ớ
l i ph i tìm m t v t ngang giá chung làm b n v đ so sánh.ạ ả ộ ậ ả ị ể
1.1.1.b.C ch xác đ nh t giá :tuỳ thu c vào chính sách t giá m i qu c ơ ế ị ỷ ộ ỷ ỗ ố gia
● C ch th trơ ế ị ường : t giá cũng là m t lo i giá c , nó đỷ ộ ạ ả ược xác đ nhị
d a trên các l c lự ự ượng cung c u n i ngo i t trên th trầ ộ ạ ệ ị ường ngo i h i.ạ ố
Th trị ường ngo i h i là n i mua bán trao đ i đ ng n i và ngo i t ạ ố ơ ổ ồ ộ ạ ệ
- Xu t hi n vi c cung ti n c a nấ ệ ệ ề ủ ước A trên th trị ường ngo i h i so v iạ ố ớ
đ ng ti n nồ ề ước B khi người dân nước A mua hàng nh p kh u t B ho c khiậ ẩ ừ ặ
người dân nước A đ u t sang nầ ư ước B
Đường cung v ti n có đ d c dề ề ộ ố ương trong không gian hai chi u t giáề ỷ
và lượng cung ti nề
- Xu t hi n v c u ti n nấ ệ ề ầ ề ước A trên
B mua hàng xu t kh u t nấ ẩ ừ ước A ho cặ khi ngườ ưới n c người dân nước B đ uầ
t sang nư ước A Đường c u v có đ ầ ề ộ
d c âm trong không gian hai chi u tố ề ỷ giá và lượng ti n ề
S cân b ng cung c u ti n đ t đự ằ ầ ề ạ ược khi hai đường này giao nhau và t giá cân ỷ
b ng đằ ược xác đ nh ị
● C ch hành chính : nh ng nơ ế ở ữ ước theo đu i chính sách ki m ch tàiổ ề ế chính và ki m soát ch t ch ngu n v n thể ặ ẽ ồ ố ường đ a ra m t m c t giá neo cư ộ ứ ỷ ố
đ nh T giá này có th đị ỷ ể ược thay đ i đi u ch nh song không ph i do các l cổ ề ỉ ả ự
lượng th trị ường quy t đ nh Nó đế ị ượ ấc n đ nh l i khi các nhà qu n lý c nị ạ ả ầ
th y ph i thay đ i nó đ ph c v cho m t m c đích nào đó.ấ ả ổ ể ụ ụ ộ ụ
1.1.2 Các lo i t giá thông d ng trên th tr ạ ỷ ụ ị ườ ng
Đ nh n bi t để ậ ế ược tác đ ng c a t giá h i đoái đ i v i các ho t đ ngộ ủ ỷ ố ố ớ ạ ộ
c a n n kinh t nói chung ,ho t đ ng xu t nh p kh u nói riêng ,ngủ ề ế ạ ộ ấ ậ ẩ ười ta
thường phân lo i t giá theo các tiêu th c sau đây :ạ ỷ ứ
* D a trên tiêu th c là đ i tự ứ ố ượng qu n lý :ả -T giá chính th c : đây là lo i t giá đỷ ứ ạ ỷ ược bi t đ n nhi u nh t và làế ế ề ấ
t giá đỷ ược nêu trên các phương ti n thông tin đ i chúng do ngân hàng côngệ ạ
b chính th c trên th trố ứ ị ường đ làm c s tham chi u cho các ho t đ ng giaoể ơ ở ế ạ ộ
d ch , kinh doanh ,th ng kê…ị ố
-T giá th trỷ ị ường : t giá đỷ ược hình thành thông qua các giao d ch cị ụ
th c a các thành viên th trể ủ ị ường
-T giá danh nghĩa : là t l gi a giá tr c a các đ ng ti n so v iỷ ỷ ệ ữ ị ủ ồ ề ớ nhau ,đ ng này đ i đồ ổ ược bao nhiêu đ ng kia ồ
-T giá th c: là t giá ph n ánh tỷ ự ỷ ả ương quan giá c hàng hoá c a haiả ủ
nước được tính theo m t trong hai lo i ti n c a hai nộ ạ ề ủ ước đó ho c là giá trặ ị tính b ng cùng m t đ ng ti n c a hàng xu t kh u so v i giá hàng nh pằ ộ ồ ề ủ ấ ẩ ớ ậ
kh u v.v T giá h i đoái th c t (er) đẩ ỷ ố ự ế ược xác đ nh er = en * Pn/Pf ị
e*
Q (VND)
e
Trang 5Pn: ch s giá trong nỉ ố ước Pf: ch s giá nỉ ố ước ngoài -T giá h i đoái th c t lo i tr đỷ ố ự ế ạ ừ ượ ự ảc s nh hưởng c a chênh l chủ ệ
l m phát gi a các nạ ữ ước và ph n ánh đúng s c mua và s c c nh tranh c a m tả ứ ứ ạ ủ ộ
nước
* D a trên k thu t giao d ch : c b n có hai lo i t giá :ự ỹ ậ ị ơ ả ạ ỷ -T giá mua/bán trao ngay, kéo theo vi c thay đ i ngay các kho n ti nỷ ệ ổ ả ề -T giá mua/bán kỳ h n ,kéo theo vi c trao đ i các kho n ti n vào m tỷ ạ ệ ổ ả ề ộ ngày tương lai xác đ nh.ị
Bên c nh đó ,trong quá trình theo dõi ho t đ ng kinh doanh c a ngânạ ạ ộ ủ hàng ,người ta còn đ a ra các khái ni m t giá :ư ệ ỷ
-T giá đi n h i : t c là t giá chuy n ngo i h i b ng đi n ,thỷ ệ ố ứ ỷ ể ạ ố ằ ệ ườ ng
được niêm y t t i ngân hàng T giá đi n h i là t giá c s đ xác đ nh cácế ạ ỷ ệ ố ỷ ơ ở ể ị
lo i t giá khác.ạ ỷ
-T giá th h i : là t giá chuy n ngo i h i b ng th ỷ ư ố ỷ ể ạ ố ằ ư -T giá c a séc và h i phi u tr ti n ngay : đỷ ủ ố ế ả ề ược mua và bán theo m tộ
t giá mà c s xác đ nh nó b ng t giá đi n h i tr đi s ti n lãi c a giá trỷ ơ ở ị ằ ỷ ệ ố ừ ố ề ủ ị toàn b c a séc và h i phi u phát sinh theo s ngày c n thi t c a b u đi n độ ủ ố ế ố ầ ế ủ ư ệ ể chuy n séc t nể ừ ước này sang nước khác và theo s ngày k t lúc ngân hàngố ể ừ bán h i phi u đ n lúc h i phi u đố ế ế ố ế ược tr ti n ả ề
-T giá h i phi u có kỳ h n b ng t giá đi n h i tr đi s ti n lãi phátỷ ố ế ạ ằ ỷ ệ ố ừ ố ề sinh tính t lúc ngân hàng bán h i phi u đ n lúc h i phi u đó đừ ố ế ế ố ế ược tr ti nả ề .Th i h n này thờ ạ ường là b ng th i h n tr ti n ghi trên h i phi u c ng v iằ ờ ạ ả ề ố ế ộ ớ
th i gian chuy n t h i phi u đó t ngân hàng bán h i phi u đ n ngân hàngờ ể ờ ố ế ừ ố ế ế
đ ng nghi p c a nó nồ ệ ủ ở ước c a con n h i phi u Thông thủ ợ ố ế ường lãi su tấ
được tính theo m c lãi su t c a nứ ấ ủ ước mà đ ng ti n đồ ề ược ghi trên h i phi u.ố ế
1.1.3 Vai trò c a t giá h i đoái trong n n kinh t m ủ ỷ ố ề ế ở
Đ i v i t ng qu c gia hay nhóm qu c gia ( n u có s liên k t và có đ ngố ớ ừ ố ố ế ự ế ồ
ti n chung ) thì t giá h i đoái mà h quan tâm hàng đ u chính là t giá gi aề ỷ ố ọ ầ ỷ ữ
đ ng ti n c a chính qu c gia đó ,hay nhóm các qu c gia đó (đ ng n i t ) v iồ ề ủ ố ố ồ ộ ệ ớ các đ ng ti n c a các qu c gia khác ( các đ ng ngo i t ) T giá gi vai tròồ ề ủ ố ồ ạ ệ ỷ ữ quan tr ng đ i v i m i n n kinh t S v n đ ng c a nó có tác đ ng sâu s cọ ố ớ ọ ề ế ự ậ ộ ủ ộ ắ
m nh m t i m c tiêu,chính sách kinh t vĩ mô c a m i qu c gia th hi nạ ẽ ớ ụ ế ủ ỗ ố ể ệ trên hai đi m c b n sau :ể ơ ả
Th nh t, TGHĐ và ngo i thứ ấ ạ ương:T giá gi a đ ng n i t và ngo i tỷ ữ ồ ộ ệ ạ ệ
là quan tr ng đ i v i m i qu c gia vì trọ ố ớ ỗ ố ước tiên nó tác đ ng tr c ti p t i giáộ ự ế ớ
c hàng hoá xu t nh p kh u c a chính qu c gia đó.Khi đ ng ti n c a m tả ấ ậ ẩ ủ ố ồ ề ủ ộ
qu c gia tăng giá(Tăng tr giá so v i đ ng ti n khác)thì hàng hoá nố ị ớ ồ ề ước đó ở
nước ngoài tr thành đ t h n và hàng hoá nở ắ ơ ước ngoài t i nạ ước đó tr nên rở ẻ
h n.Ngơ ượ ạc l i khi đ ng ti n m t nồ ề ộ ước s t giá,hàng hoá c a nụ ủ ước đó t iạ
nước ngoài tr nên r h n trong khi hàng hoá nở ẻ ơ ước ngoài t i nạ ước đó tr nênở
đ t h n(các y u t khác không đ i).T giá tác đ ng đ n ho t đ ng xu tắ ơ ế ố ổ ỷ ộ ế ạ ộ ấ
Trang 6nh p kh u vì v y nó tác đ ng t i cán cân thanh toán qu c t ,gây ra thâm h tậ ẩ ậ ộ ớ ố ế ụ
ho c th ng d cán cân.ặ ặ ư
Th hai,TGHĐ và s n lứ ả ượng, công ăn vi c làm, l m phát.T giá h iệ ạ ỷ ố đoái không ch quan tr ng là vì tác đ ng đ n ngo i thỉ ọ ộ ế ạ ương ,mà thông qua đó
t giá s có tác đ ng đ n các khía c nh khác c a n n kinh t nh m t b ngỷ ẽ ộ ế ạ ủ ề ế ư ặ ằ giá c trong nả ước ,l m phát kh năng s n xu t , công ăn vi c làm hay th tạ ả ả ấ ệ ấ nghi p…ệ
T giá thay đ i cũng có tác đ ng đi u ti t vi c di chuy n t b n (v n)ỷ ổ ộ ề ế ệ ể ư ả ố
t qu c gia này sang qu c gia khác Vi c di chuy n t b n trên th gi i nh mừ ố ố ệ ể ư ả ế ớ ằ
m c đích ki m l i nhu n và tránh r i ro Do đó, n u t giá gi m trongụ ế ờ ậ ủ ế ỷ ả
trường h p ngợ ười ta d đoán t giá không ti p t c gi m n a thì t b n nh pự ỷ ế ụ ả ữ ư ả ậ
kh u s gia tăng và t b n xu t kh u s gi m ẩ ẽ ư ả ấ ẩ ẽ ả
V i m c t giá h i đoái 1USD =10500VND c a năm 1994 th p h n m cớ ứ ỷ ố ủ ấ ơ ứ 1USD = 13500VND c a năm 1998 ,t c ti n Vi t Nam s t giá và n u gi đ nhủ ứ ề ệ ụ ế ả ị
m t b ng giá th gi i không đ i ,thì không ch có xe con khi nh p kh u tínhặ ằ ế ớ ổ ỉ ậ ẩ thành ti n Vi t Nam tăng giá mà còn làm t t c các s n ph m nh p kh u đ uề ệ ấ ả ả ẩ ậ ẩ ề
r i vào tình tr ng tơ ạ ương t và trong đó có c nguyên v t li u ,máy móc choự ả ậ ệ
s n xu t N u các y u t khác trong n n kinh t là không đ i,thì đi u này t tả ấ ế ế ố ề ế ổ ề ấ
y u s làm m t b ng giá c trong nế ẽ ặ ằ ả ước tăng lên N u t giá h i đoái ti p t cế ỷ ố ế ụ
có s gia tăng liên t c qua các năm ( đ ng n i t Vi t Nam liên t c m t giá )ự ụ ồ ộ ệ ệ ụ ấ
có nghĩa l m phát đã tăng Nh ng bên c nh đó , đ i v i lĩnh v c s n xu tạ ư ạ ố ớ ự ả ấ
ch y u d a trên ngu n l c trong nủ ế ự ồ ự ước ,thì s tăng giá c a hàng nh p kh uự ủ ậ ẩ
s giúp tăng kh năng c nh tranh cho các lĩnh v c này , giúp phát tri n s nẽ ả ạ ự ể ả
xu t và t đó có th t o thêm công ăn vi c làm , gi m th t nghi p ,s nấ ừ ể ạ ệ ả ấ ệ ả
lượng qu c gia có th tăng lên Ngố ể ượ ạc l i , n u các y u t khác không đ iế ế ố ổ thì l m phát s gi m ,kh năng c nh tranh c a các lĩnh v c trong nạ ẽ ả ả ạ ủ ự ước cũng
có xu hướng gi m ,s n lả ả ượng qu c gia có th gi m ,th t nghi p c a n nố ể ả ấ ệ ủ ề kinh t có th tăng lên … n u t gá h i đoái gi m xu ng ( USD gi m giá hayế ể ế ỷ ố ả ố ả VND tăng giá )
1 2.Nhân t tác đ ng đ n t giá và t m quan tr ng c a t giá ố ộ ế ỷ ầ ọ ủ ỷ
1.2.1.Nhân t tác đ ng t i t giá ố ộ ớ ỷ
a)V dài h n có 4 nhân t tác đ ng t i t giá :Năng su t lao đ ng,m cề ạ ố ộ ớ ỷ ấ ộ ứ giá c tả ương đ i th trố ở ị ường trong nước,thu quan và h n m c nh pế ạ ứ ậ
kh u, a thích hàng n i so v i hàng ngo i.ẩ ư ộ ớ ạ
trong vi c nh hệ ả ưởng đ n t giá h i đoái c a đ ng n i t NSLĐtrong nế ỷ ố ủ ồ ộ ệ ướ c tăng lên tương đ i so v i nố ớ ước ngoài, đ ng nghĩa v i vi c các nhà kinh doanhồ ớ ệ
có th h giá thành s n ph m, d ch v c a mình tể ạ ả ẩ ị ụ ủ ương đ i so v i hàng ngo iố ớ ạ
nh p,d n đ n s gia tăng m c c u c a hàng n i đ a so v i hàng ngo iậ ẫ ế ự ứ ầ ủ ộ ị ớ ạ
nh p,làm cho hàng n i đ a v n bán t t khi giá đ ng n i t tăngậ ộ ị ẫ ố ồ ộ ệ lên(TGHĐ)gi m xu ng và ngả ố ượ ạc l i Th c t trên th trự ế ị ường th gi iTGHĐế ớ
c a đ ng ti n ph thu c r t khăng khít vào NSLĐ tủ ồ ề ụ ộ ấ ương đ i c a nố ủ ướ c
Trang 7đó.M t n n kinh t phát tri n có NSLĐ cao trong th i kì nào đó thộ ề ế ể ờ ường sẽ
- Thu quan và h n m c nh p kh u là nh ng công c kinh t mà chínhế ạ ứ ậ ẩ ữ ụ ế
ph dùng đ đi u ti t và h n ch nh p kh u.Chính công c này nhi u hay ítủ ể ề ế ạ ế ậ ẩ ụ ề
đã tác đ ng và làm tăng gi c c a hàng ngo i nh p,làm gi m tộ ả ả ủ ạ ậ ả ương đ i nhuố
c u v i hàng nh p kh u, góp ph n b o h và khuy n khích tiêu dùng hàngầ ớ ậ ẩ ầ ả ộ ế
s n xu t trong nả ấ ước.Nh ng công c mà nhà nữ ụ ước dùng đ h n ch nh pể ạ ế ậ
kh u s nh hẩ ẽ ả ưởng và làm cho t giá h i đoái c a đ ng n i t có xu hỷ ố ủ ồ ộ ệ ướ ng
gi m v lâu dài.ả ề
- a thích hàng n i so v i hàng ngo i N u s ham thích c a ngƯ ộ ớ ạ ế ự ủ ườ i
nước ngoài v m t hàng trong nề ặ ước tăng lên thì c u v hàng n i s tăng lênầ ề ộ ẽ làm đ ng n i t tăng giá,b i hàng n i đ a v n bán đồ ộ ệ ở ộ ị ẫ ược nhi u ngay c v i giáề ả ớ cao h n c a đ ng n i t C u đ i v i hàng xu t c a m t nơ ủ ồ ộ ệ ầ ố ớ ấ ủ ộ ước tăng lên làm cho đ ng ti n nồ ề ước đó gi m giá.ả
-Năng su t lao đ ng : Năng su t lao đ ng cao làm giá hàng c a m tấ ộ ấ ộ ủ ộ
nướ ẻ ươc r t ng đ i so v i các nố ớ ước khác C u hàng xu t nầ ấ ước đó cao lên kéo theo s tăng giá c a đ ng ti n nự ủ ồ ề ước đó V lâu dài , do năng su t lao đ ngề ấ ộ
c a m t nủ ộ ước cao h n tơ ương đ i so v i nố ớ ước khác , nên đ ng ti n c aồ ề ủ
nước đó tăng giá
-Y u t tâm lý cũng nh hế ố ả ưởng đ n t giá : Ph n l n các nế ỷ ầ ớ ước đang phát tri n đ u ph i đ i m t v i tình tr ng “Đôla hoá” trong n n kinh t Đó làể ề ả ố ặ ớ ạ ề ế
s m t ni m tin vào đ ng b n t , ngự ấ ề ồ ả ệ ười dân và các t ch c kinh t găm giổ ứ ế ữ đôla và ch tín nhi m đ ng ti n này trong thanh toán trao đ i Do v y c uỉ ệ ồ ề ổ ậ ầ USD r t l n và giá các đ ng b n t xu ng th p các nấ ớ ồ ả ệ ố ấ ước luôn trong tình
tr ng căng th ng v d tr ngo i h i đ m b o kh năng thanh toán n đ nạ ẳ ề ự ữ ạ ố ả ả ả ợ ế
h n ạ
-T l l m phát: N u t l l m phát nỷ ệ ạ ế ỷ ệ ạ ước A cao h n t l l m phátơ ỷ ệ ạ
nước B,nước A c n nhi u ti n h n đ đ i l y m t lầ ề ề ơ ể ổ ấ ộ ượng ti n nh t đ nh c aề ấ ị ủ
nước B
-Giá đ ng ti n nồ ề ước A gi m xu ng ả ố -Cán cân thương m i: Nó liên quan đ n ho t đ ng xu t nh p kh u Xu tạ ế ạ ộ ấ ậ ẩ ấ
kh u l n t giá lên giá ẩ ớ ỷ
b)Các nhân t thu c v ng n h nố ộ ề ắ ạ -Lãi su t : Lãi su t là m t bi n s kinh t t ng h p tác đ ng đ n nhi uấ ấ ộ ế ố ế ổ ợ ộ ế ề
ch tiêu khác nhau trong đó t giá và lãi su t có m i quan h h t s c ch t chỉ ỷ ấ ố ệ ế ứ ặ ẽ
v i nhau Trong m t nớ ộ ước n u lãi su t n i t tăng trong khi lãi su t th gi iế ấ ộ ệ ấ ế ớ
n đ nh s làm cho các lu ng v n qu c t đ vào nhi u vì m c lãi su t quá
h p d n Do v y c u ti n nấ ẫ ậ ầ ề ước này tăng lên và t giá tăng theo ỷ
-D tr , phự ữ ương ti n thanh toán, đ u c : t t c đ u có th làm d chệ ầ ơ ấ ả ề ể ị chuy n để ường cung và c u ti n t Đ u c có th gây ra nh ng thay đ i l nầ ề ệ ầ ơ ể ữ ổ ớ
v ti n, đ c bi t trong đi u ki n thông tin liên l c hi n đ i và công ngh máyề ề ặ ệ ề ệ ạ ệ ạ ệ tính hi n đ i có th trao đ i hàng t USD giá tr ti n t m i ngày.ệ ạ ể ổ ỷ ị ề ệ ỗ
c u v ngo i t trên th trầ ề ạ ệ ị ường ,do đó nó có nh hả ưởng tr c ti p đ n t giáự ế ế ỷ
Trang 8h i đoái B i thu cán cân thanh toán s làm cho t giá gi m và b i chi cánố ộ ẽ ỷ ả ộ cân thanh toán s làm cho t giá tăng.ẽ ỷ
1.2.2 T m quan tr ng c a t giá ầ ọ ủ ỷ
B t kì m t qu c gia nào cũng luôn luôn tìm cách đ đ t đấ ộ ố ể ạ ược hai m cụ tiêu l n c a n n kinh t : Đó là m c tiêu cân b ng ngo i (cân b ng ngo iớ ủ ề ế ụ ằ ạ ằ ạ
thương) và m c tiêu cân b ng n i(cân b ng s n lụ ằ ộ ằ ả ượng,công ăn vi c làm vàệ
l m phát)ạ
Ta bi t r ng, t giá tác đ ng đ n giá c tế ằ ỷ ộ ế ả ương đ i c a hàng hoá trongố ủ
nước và hàng hoá nước ngoài Khi đ ng ti n c a m t nồ ề ủ ộ ước tăng giá (Tăng giá tr so v i đ ng ti n khác ) thì hàng hoá nị ớ ồ ề ước đó t i nạ ước ngoài tr lên đ tở ắ
h n và hàng hoá nơ ước ngoài tr lên r h n(giá n i đ a t i hai nở ẻ ơ ộ ị ạ ước giữ nguyên ) Ngượ ạc l i, khi đ ng ti n c a m t nồ ề ủ ộ ướ ục s t giá , hàng hoá nước đó
t i nạ ước ngoài tr lên r h n trong khi hàng hoá nở ẻ ơ ước ngoài t i nạ ước đó trở lên đ t h n.ắ ơ
T đó t giá nh hừ ỷ ả ưởng t i quá trình s n xu t và xu t nh p kh u c aớ ả ấ ấ ậ ẩ ủ các qu c gia và tr thành y u t chính nh hố ở ế ố ả ưởng t i vi c th c hi n 2 m cớ ệ ự ệ ụ tiêu l n c a n n kinh t Đi u này có th nh n th y m t cách rõ ràng khiớ ủ ề ế ề ể ậ ấ ộ xem xét n n kinh t Vi t Nam Hi n nay,đ ng VND đang đề ế ệ ệ ồ ược coi là tăng giá
tương đ i so v i các đ ng ti n trong khu v c ( do đ ng ti n c a các nố ớ ồ ề ự ồ ề ủ ước này
gi m giá so v i đ ng USD ) nên giá c c a hàng Vi t Nam trên th trả ớ ồ ả ủ ệ ị ườ ng
qu c t đang cao h n so v i hàng hoá cùng ch ng lo i c a các nố ế ơ ớ ủ ạ ủ ước trong khu
v c d n đ n b c nh tranh m t cách gay g t và th c t là t ng kim ng chự ẫ ế ị ạ ộ ắ ự ế ổ ạ
xu t kh u c a nấ ẩ ủ ước ta trong năm 2000 và m y tháng đ u năm 2001 là khôngấ ầ tăng mà có tăng thì cũng ch tăng m t lỉ ộ ượng nh ỏ
1.3.Tác đ ng c a t giá h i đoái đ n n n kinh t ộ ủ ỷ ố ế ề ế
1.3.1.a.Th c tr ng quan h gi a t giá v i ngân sách: ự ạ ệ ữ ỷ ớ
M i s bi n đ ng c a các lo i t giá đ u tác đ ng tr c ti p t i thu chiọ ự ế ộ ủ ạ ỷ ề ộ ự ế ớ ngân sách Trước năm 1990 nhà nước th c hi n chính sách t giá k t toán n iự ệ ỷ ế ộ
b , m c t giá nhà nộ ứ ỷ ước công b thố ường c đ nh trong th i gian tố ị ờ ương đ iố dài th i đi m công b m c t giá th p h n nhi u so v i m c giá trên thở ờ ể ố ứ ỷ ấ ơ ề ớ ứ ị
trường và tình hình s c mua c a đ ng ti n tính chung th i kỳ 1985 - 1988,ứ ủ ồ ề ờ 1rúp mua trên dưới 1.500VND hàng xu t kh u, 1USD trên dấ ẩ ưới 3.000VND, trong khi đó t giá k t toán n i b thanh toán trong quan h xu t nh p kh uỷ ế ộ ộ ệ ấ ậ ẩ
gi m c 150VND/Rúp và 225VND/USD Nhìn chung 1Rúp hàng xu t kh uữ ứ ấ ẩ
ph i bù l 1.350VND và 1USD ph i bù 2.775VND Kim ng ch xu t kh u c aả ỗ ả ạ ấ ẩ ủ năm 1987là 650 tri u R-USD trong đó khu v c đ ng Rúp 500 tri u và khu v cệ ự ồ ệ ự
đ ng USD 150 tri u, Ngân sách nhà nồ ệ ước đã ph i bù l 900 t Đ i v i cácả ỗ ỷ ố ớ ngành, các đ a phị ương càng giao nhi u hàng xu t kh u đ th c hi n nghĩa về ấ ẩ ể ự ệ ụ
v i b n, thì ngân sách nhà nớ ạ ước càng ph i bù l nhi u Ngân sách nàh nả ỗ ề ướ c
Trang 9không bù l đ ho c ch m tr trong vi c thanh toán thì công n gi a cácỗ ủ ặ ậ ễ ệ ợ ữ doanh nghi p và các ngành càng tăng và càng thi u v n đ ti p t c kinhệ ế ố ể ế ụ doanh Đ i v i hàng nh p, thì khi v t t nguyên li u thi t b v nố ớ ậ ậ ư ệ ế ị ề ước nhà
nước đ ng ra phân ph i cho các ngành trong n n kinh t qu c dân v i m cứ ố ề ế ố ớ ứ giá th p (phù h p v i m c t giá 150 VNĐ/Rúp và 225VND/USD nêu trên).ấ ợ ớ ứ ỷ
Nh v y, các ngành, các đ a phư ậ ị ương được phân ph i các lo i v t t ,nguyênố ạ ậ ư
li u đó thì đệ ược hưởng ph n giá th p còn ngân sách nhà nầ ấ ướ ạc l i không thu
được chênh l ch giá Vi c th c hi n c ch t giá k t toán n i b trong thanhệ ệ ự ệ ơ ế ỷ ế ộ ộ toán xu t - nh p kh u và bù l hàng xu t kh u đó là:ấ ậ ẩ ỗ ấ ẩ
- N u th c hi n nghiêm tr ng nghĩa v giao hàng xu t kh u cho b n đế ự ệ ọ ụ ấ ẩ ạ ể
có th đ a hàng nh p v đáp ng nhu c u c a n n kinh t qu c dân, thì m cể ư ậ ề ứ ầ ủ ề ế ố ứ
l c a ngân sách cho hàng xu t kh u l n gây tr ng i cho vi c đi u hànhỗ ủ ấ ẩ ớ ở ạ ệ ề ngân sách - N u trì hoãn cho vi c th c hi n nghĩa v giao hàng xu t kh uế ệ ự ệ ụ ấ ẩ
nh ng trong khi đó v n yêu c u b n giao hàng nh p cho ta theo ti n đ , thìư ẫ ầ ạ ậ ế ộ
vi c bù l hàng xu t kh u đệ ỗ ấ ẩ ược gi m m c đ nh t đ nh, nh ng nghĩa vả ở ứ ộ ấ ị ư ụ
n c a ta v i b n l i tăng lên đáng k ợ ủ ớ ạ ạ ể
+T giá qui đ nh th p nên các t ch c kinh t và cá nhân có ngo i tỷ ị ấ ổ ứ ế ạ ệ không bán ngo i t cho ngân hàng, vì làm nh v y s b m t lãi Các t ch cạ ệ ư ậ ẽ ị ấ ổ ứ
đ i di n nạ ệ ước ngoài ho c cá nhân nặ ước ngoài cũng không chuy n ti n tàiể ề kho n ngân hàng chi tiêu mà thả ở ở ường đ a hàng t nư ừ ước ngoài vào ho c sặ ử
d ng ngo i t ti n m t tr c ti p trên th trụ ạ ệ ề ặ ự ế ị ường Do đó c ch t giá c a th iơ ế ỷ ủ ờ
kỳ này đã tr thành m t y u t t o cho ngo i t b th n i, mua bán trên thở ộ ế ố ạ ạ ệ ị ả ổ ị
trường trong nước Th c t này v a gây thi t h i v kinh t cho Nhà nự ế ừ ệ ạ ề ế ướ c
v a làm phát sinh thêm nh ng tiêu c c trong đ i s ng xã h i Đ ng th i nó tácừ ữ ự ờ ố ộ ồ ờ
đ ng tr l i t giá k t toán n i b và làm cho t giá gi a đ ng n i t gi aộ ở ạ ỷ ế ộ ộ ỷ ữ ồ ộ ệ ữ các đ ng ngo i t di n bi n ph c t p thêm T tình hình trên cho th y, trồ ạ ệ ễ ế ứ ạ ừ ấ ướ c năm 1989 t giá h i đoái gi a đ ng Vi t Nam và ngo i t do nhà nỷ ố ữ ồ ệ ạ ệ ước qui
đ nh không tính đ n bi n đ ng giá trên th trị ế ế ộ ị ường đang b trị ượt ngã nghiêm
tr ng, nên đã làm cho m c bù l hàng xu t kh u trong ngân sách quá l n, gâyọ ứ ỗ ấ ẩ ớ khó khăn trong vi c đi u hành và qu n lý ngân sách và th c hi n nghĩa vệ ề ả ự ệ ụ giao hàng mà ta đã cam k t v i nế ớ ước ngoài, ngo i t b r i lo n, Nhà nạ ệ ị ố ạ ướ c không đi u hành và qu n lý đề ả ược
+T giá h i đoái b bóp méo so v i th c t đã khi n cho thu chi ngânỷ ố ị ớ ự ế ế sách Nhà nước không ph n ánh đúng ngu n thu t nả ồ ừ ước ngoài và các kho nả
c p phát c a ngân sách Nhà nấ ủ ước cho n n kinh t qu c dân và cho các ho tề ế ố ạ
đ ng khác có s d ng ngo i t ộ ử ụ ạ ệ
+Vi c t o ra m t t giá chính th c tệ ạ ộ ỷ ứ ưởng là gi giá tr đ ng Vi t Nam soữ ị ồ ệ
v i ngo i t đ k ho ch hoá và n đ nh kinh t , nh ng th c ch t là đ yớ ạ ệ ể ế ạ ổ ị ế ư ự ấ ẩ
xu t kh u Vi t Nam vào ngõ c t, không khuy n khích s n xu t hàng xu tấ ẩ ệ ụ ế ả ấ ấ
kh u và đ y m nh hàng nh p kh u, h qu là cán cân thẩ ẩ ạ ậ ẩ ệ ả ương m i b nh pạ ị ậ siêu nghiêm tr ng, ngân sách Nhà nọ ước ph i gánh ch u thêm các thua thi t.ả ị ệ
Trang 10+Khi bu c ph i th n i và phá giá m nh đã làm cho chi phí c a cácộ ả ả ổ ạ ủ doanh nghi p tăng lên đáng k và l i nhu n b gi m, do đó m c thu t thuệ ể ợ ậ ị ả ứ ừ ế
l i t c c a các t ch c kinh t cho ngân sách Nhà nợ ứ ủ ổ ứ ế ước cũng b nh hị ả ưởng
M t khác, các kho n chi tiêu cho các c quan và t ch c đặ ả ơ ổ ứ ược Nhà nước c pấ cũng được tăng lên tương ng v i m c m t giá c a đ ng n i t Tình hình đóứ ớ ứ ấ ủ ồ ộ ệ
đã tác đ ng đ n y u t làm tăng b i chi ngân.ộ ế ế ố ộ
+T năm 1989, cùng v i các c i cách kinh t , tài chính, ti n t , Nhàừ ớ ả ế ề ệ
nước đã b ch đ t giá trỏ ế ộ ỷ ước đây (t giá k t toán n i b ) , gi m căn b n bùỷ ế ộ ộ ả ả
l cho ho t đ ng xu t - nh p kh u và th c hi n chính sách giá sát v i t giáỗ ạ ộ ấ ậ ẩ ự ệ ớ ỷ
th trị ường Ngân hàng nhà nước công b t giá chính th c c a VNĐ v i cácố ỷ ứ ủ ớ ngo i t m nh, nh t là v i USD trên c s đó các ngân hàng thạ ệ ạ ấ ớ ơ ở ương m i xâyạ
d ng và công b t giá hàng ngày v i biên đ chênh l ch cho phép (kho ngự ố ỷ ớ ộ ệ ả 5%) so v i t giá chính th c.ớ ỷ ứ
+V m t ngân sách Nhà nề ặ ước, chính sách m t t giá h i đoái sát v i thộ ỷ ố ớ ị
trường khi n cho vi c tính toán thu chi Ngân sách Nhà nế ệ ước ph n ánh trungả
th c và chính xác h n, không b bóp méo T giá đó góp ph n làm cho công tácự ơ ị ỷ ầ
k ho ch hoá vay n và tr n nế ạ ợ ả ợ ước ngoài t ngân sách Nhà nừ ước thu n l iậ ợ
h n và có c s v ng ch c h n.ơ ơ ở ữ ắ ơ
* M c dù có nh ng thành công r t đáng k trong lĩnh v c t giá và qu nặ ữ ấ ể ự ỷ ả
lý ngo i t , nh ng v n còn m t s h n ch đã làm nh hạ ệ ư ẫ ộ ố ạ ế ả ưởng không t t đ nố ế
qu n lý, đi u hành ngân sách, đó làả ề
- Ngu n ngo i t không đồ ạ ệ ược qu n lý ch t ch , còn b buông l ng đãả ặ ẽ ị ỏ khi n cho l c lế ự ượng ngo i t c a Nhà nạ ệ ủ ước tăng ch m và ch a tậ ư ương x ngứ
v i m c đ tăng c a cán cân thớ ứ ộ ủ ương m i, m t c s c a s n đ nh thu chiạ ộ ơ ở ủ ự ổ ị ngân sách Nhà nước là qu ngo i t ch a đỹ ạ ệ ư ược tăng cường
- Vì t giá h i đoái chính th c theo sát t giá th trỷ ố ứ ỷ ị ường n u không nế ổ
đ nh thì không nh ng ngân sách b đ ng mà vi c tính toán thu chi Ngân sáchị ữ ị ộ ệ
b ng ngo i t theo không k p th i d n t i không sát v i th c t th trằ ạ ệ ị ờ ẫ ớ ớ ự ế ị ường,
đi u hành Ngân sách Nhà nề ước không tránh kh i lúng túng, nh t là trỏ ấ ườ ng
h p b thi u h t khi tr n đ n h n đòi ph i gi i quy t.ợ ị ế ụ ả ợ ế ạ ả ả ế
1.3.1.b.Th c tr ng quan h t giá và n n ự ạ ệ ỷ ợ ướ c ngoài
T giá có m i quan h h u c v i n nỷ ố ệ ữ ơ ớ ợ ước ngoài và công tác qu n lý n ả ợ
Trước năm 1979, Vi t Nam có s d ng 20t Yên Nh t tệ ử ụ ỷ ậ ương đương 92 tri uệ USD (t giá 216 Yên = 1USD) Ngày 6/11/1992 chính ph Nh t m l i tínỷ ủ ậ ở ạ
d ng v i Vi t Nam và cho Vi t Nam vay 20 t Yên, tụ ớ ệ ệ ỷ ương đương 159 tri uệ USD (t giá 126 Yên= 1USD) Ngoài ra, vào th i đi m 1987 tr v trỷ ờ ể ở ề ước còn
có các kho n vay các công ty c a Nh t 20 t Yên, tả ủ ậ ỷ ương đương 125 tri uệ USD ( t giá 160 Yên= 1USD) Đ u năm 1995, đ ng Yên lên giá, 1USD chỷ ầ ồ ỉ còn 90 Yên là nh v y, xét v góc đ t giá thì trong th i gian qua s tăng giáư ậ ề ộ ỷ ờ ự
c a đ ng Yên Nh t, đã làm tăng thêm gánh n ng n g c qui ra USD, làm thi tủ ồ ậ ặ ợ ố ệ thòi cho người đi vay