v y t giá s c mua so sánh đậ ỷ ứ ược coi là ch s thích h p cho cân b ng t giáỉ ố ợ ằ ỷ
gi a các đ ng ti n v i t l l m phát quy đ nh t l thay đ i c a t giá danhữ ồ ề ớ ỷ ệ ạ ị ỷ ệ ổ ủ ỷ nghĩa theo th i gian Vi c áp d ng t giá so sánh s c mua bao g m vi c sờ ệ ụ ỷ ứ ồ ệ ử
d ng t giá h i đoái hi n h u đ tính m t b ng giá tụ ỷ ố ệ ữ ể ặ ằ ương đ i theo các đ iố ạ
lượng ti n t thông d ng B t c s sai l ch nào c a t giá th c so v i giá trề ệ ụ ấ ứ ự ệ ủ ỷ ự ớ ị
g c c a nó s đố ủ ẽ ược coi là d u hi u t giá đã đi l ch ra kh i giá tr t giá soấ ệ ỷ ệ ỏ ị ỷ sánh s c mua cân b ng.ứ ằ
Ti p c n khác, có s c h p d n h n là đ nh nghĩa t giá h i đoái th cế ậ ứ ấ ẫ ơ ị ỷ ố ự
nh là giá so sánh tư ương đ i gi a hàng hoá m u d ch và hàng hoá không m uố ữ ậ ị ậ
d ch hoá dị ược, nó đ a ra thư ước đo các đ ng l c quy t đ nh s phân ph iộ ự ế ị ự ố ngu n l c gi a hai khu v c tr ng y u này c a n n kinh t : n u giá n i đ aồ ự ữ ự ọ ế ủ ề ế ế ộ ị
c a hàng hoá thủ ương m i hoa so v i hàng hoá không thạ ớ ương m i hoá đạ ược thì ngu n l c s đồ ự ẽ ược phân ph i l i sang khu v c hàng hoá thố ạ ự ương m i hoá vàạ cán cân ngo i thạ ương s đẽ ược c i thi n Theo nghĩa đó, thì đi m cân b ngả ệ ể ằ
c a t giá th c s tủ ỷ ự ẽ ương ng v i giá so sánh gi a hàng hoá thứ ớ ữ ương m i hoáạ
và hàng hoá không thương m i hoá đem l i đ ng th i s cân b ng n i và cânạ ạ ồ ờ ự ằ ộ
b ng ngo i Cân b ng n i có nghĩa là th trằ ạ ằ ộ ị ường hàng hoá không thương m iạ hoá được thanh toán liên t c, cân b ng ngo i có nghĩa là thâm h t cán cânụ ằ ạ ụ vãng lai được tài tr m t cách b n v ng t lu ng v n nợ ộ ề ữ ừ ồ ố ước ngoài vào
Ngoài ch s giá th c t thì v n còn có các v n đ ti m tàng lên quanỉ ố ự ế ẫ ấ ề ề
đ n bi n đ ng ch s và s c c nh tranh v i bên ngoài M t s nghiên c u g nế ế ộ ỉ ố ứ ạ ớ ộ ố ứ ầ đây ch ra s thay đ i ch s t giá th c quan đỉ ự ổ ỉ ố ỷ ự ược có th là bi u hi n c a sể ể ệ ủ ự thay đ i đi m cân b ng c a t giá th c do các lo i c n s c trong nổ ể ằ ủ ỷ ự ạ ơ ố ước và
nước ngoài gây ra (ví d : s tác đ ng c u chênh l ch m c tăng năng su t,ụ ự ộ ẩ ệ ứ ấ thay đ i đi u ki n ngo i thổ ề ệ ạ ương, c i cách thu quan, thay đ i trong đi uả ế ổ ề hành ngân sách chính ph , s tăng lên c a lãi su t th c qu c t ) lên cân b ngủ ự ủ ấ ự ố ế ằ
c a t giá th c.ủ ỷ ự
Chênh l ch v m c đ phát tri n, ti n b trong công ngh có tác đ ngệ ề ứ ộ ể ế ộ ệ ộ quan tr ng đ n đi m cân b ng c a t giá th c, ví d : n u năng su t lao đ ngọ ế ể ằ ủ ỷ ự ụ ế ấ ộ tăng nhanh h n trong khu v c hàng hoá thơ ự ương m i hoá so v i khu v c hàngạ ớ ự hoá không thương m i hoá, thì giá so sánh gi a hàng hoá không thạ ữ ương m iạ hoá s tăng do s tăng đ ng nh t c a ti n lẽ ự ồ ấ ủ ề ương trong c hai khu v c V iả ự ớ giá hàng hoá thương m i hoá th trạ ị ường qu c t quy đ nh thì t giá h i đoáiố ế ị ỷ ố
th c cân b ng s gi m v y t giá th c cân b ng các nự ằ ẽ ả ậ ỷ ự ằ ở ước có t c đ tăngố ộ năng su t th p các nấ ấ ước đang phát tri n thể ường ch u các c n s c v đi uị ơ ố ề ề
ki n ngo i thệ ạ ương Gi s đi u ki n ngo i thả ử ề ệ ạ ương x u đi vì s gi m giáấ ự ả
tương đ i c a hàng xu t kh u, s x u đi này t o nên d th a cung đ i v iố ủ ấ ẩ ự ấ ạ ư ừ ố ớ hàng hoá không thương m i hoá và d th a c u đ i v i hàng hoá thạ ư ừ ầ ố ớ ương m iạ hoá, làm cho cán cân vãng lai x u đi M t cân b ng cán cân vãng lai đấ ấ ằ ược đi uề
ch nh l i qua vi c gi m giá tỉ ạ ệ ả ương đ i c a hàng hoá không thố ủ ương m i hoá-ạ
t c là tăng t giá th c và d ch chuy n cung n i đ a t hàng hoá không thứ ỷ ự ị ể ộ ị ừ ươ ng
m i hoá sang hàng hoá xu t nh p kh u.ạ ấ ậ ẩ
Trang 2Phân tích v tác đ ng c a c i cách thu nh p kh u cho th y: gi m thuề ộ ủ ả ế ậ ẩ ấ ả ế
nh p kh u thậ ẩ ường là tương đương v i tăng t giá th c cân b ng v phớ ỷ ự ằ ề ươ ng
di n đ nh tính thì tác đ ng c a t do hoá nh p kh u cũng gi ng nh vi c c iệ ị ộ ủ ự ậ ẩ ố ư ệ ả thi n đi u ki n ngo i thệ ề ệ ạ ương (do gi m giá xu t kh u) Thu nh p kh uả ấ ẩ ế ậ ẩ
th p h n s gi m giá tấ ơ ẽ ả ương đ i c a hàng nh p kh u, t o nên s d th a c uố ủ ậ ẩ ạ ự ư ừ ầ
đ i v i hàng hoá này, và d th a cung đ i v i hàng hoá xu t kh u đ đ a vố ớ ư ừ ố ớ ấ ẩ ể ư ề cân b ng thì giá tằ ương đ i c a hàng hoá không thố ủ ương m i hoá s gi m Nhạ ẽ ả ư
v y ph n ng đ i v i vi c gi m thu nh p kh u là t giá h i đoái th c sậ ả ứ ố ớ ệ ả ế ậ ẩ ỷ ố ự ẽ tăng lên
T giá th c cân b ng cũng b tác đ ng c a các bi n pháp ngân sách, ngayỷ ự ằ ị ộ ủ ệ
c khi thi u h t ngân sách không thay đ i thì s thay đ i trong c c u thu chiả ế ụ ổ ự ổ ơ ấ ngân sách cũng làm cho t giá th c cân b ng thay đ i, Ví d : n u chính phỷ ự ằ ổ ụ ế ủ cho hướng thành ph n chi tiêu sang hàng hoá thầ ương m i hoá s gi m và tạ ẽ ả ỷ giá th c s tăng Cũng nh v y, m t s thay đ i c c u thu s tác đ ng t iự ẽ ư ậ ộ ự ổ ơ ấ ế ẽ ộ ớ
t giá th c cân b ng b ng cách gây nên s d ch chuy n c a hành vi đ u t -ỷ ự ằ ằ ự ị ể ủ ầ ư
ti t ki m c a n n kinh t V nguyên t c, nhi u s k t h p c a bi n phápế ệ ủ ề ế ề ắ ề ự ế ợ ủ ệ ngân sách s cho cùng m t k t qu cân b ng ngân sách t ng th , nh ng v iẽ ộ ế ả ằ ổ ể ư ớ
m i s k t h p s cho m t t giá th c cân b ng Vì v y đi m cân b ng c aỗ ự ế ợ ẽ ộ ỷ ự ằ ậ ể ằ ủ
t giá h i đoái th c không ch đ nh do v th ngân sách quy đ nh, mà còn do cỷ ố ự ỉ ị ị ế ị ơ
c u chi và thu c a chính ph quy đ nh.ấ ủ ủ ị
M t s tăng lên lãi su t qu c t s tác đ ng đ n đi m cân b ng c a tộ ự ấ ố ế ẽ ộ ế ể ằ ủ ỷ giá h i đoái th c thông qua hai kênh: th nh t, dố ự ứ ấ ưới ch đ t giá c đ nh thìế ộ ỷ ố ị lãi su t trong nấ ước tăng lên đ gi để ữ ược m c so sánh v i lãi su t qu c t , doứ ớ ấ ố ế
đó làm gi m chênh l ch gi a đ u t và ti t ki m M t s c i thi n cán cânả ệ ữ ầ ư ế ệ ộ ự ả ệ vãng lai nh v y s gây nên vi c gi m t giá th c cân b ng Th hai, phư ậ ẽ ệ ả ỷ ự ằ ứ ụ thu c vào vi c nộ ệ ước đó là ch n hay con n ròng, m t s c i thi n ho củ ợ ợ ộ ự ả ệ ặ
x u đi ph n ánh s thay đ i tấ ả ự ổ ương ng c a s thay đ i v th chuy n giaoứ ủ ự ổ ị ế ể các nhân t thu nh p, tác đ ng này s thúc đ y thêm vi c gi m t giá th cố ậ ộ ẽ ẩ ệ ả ỷ ự cân b ng là không rõ ràng, n u m t nằ ế ộ ước là con n l n Tác đ ng c a lãi su tợ ớ ộ ủ ấ
qu c t cao h n cũng ph thu c vào ph n ng ngân sách c a chính ph N uố ế ơ ụ ộ ả ứ ủ ủ ế chính ph làm trung hoà tác đ ng c a ngân sách lên s thay đ i lãi su t b ngủ ộ ủ ự ổ ấ ằ cách gi m chi tiêu hàng hoá thả ương m i hoá, thì t giá th c cân b ng s có xuạ ỷ ự ằ ẽ
hướng gi m trong dài h n m t khác, t giá th c cân b ng s tăng n u vi cả ạ ặ ỷ ự ằ ẽ ế ệ
tr lãi su t đả ấ ược tài tr b ng cách tăng thu , ho c n u kèm theo vi c gi mợ ằ ế ặ ế ệ ả chi tiêu chính ph đ i v i hàng hoá không thủ ố ớ ương m i hoá.ạ
1.3.1.e.T giá h i đoái th c, s c c nh tranh qu c t và l m phát,cán cân ỷ ố ự ứ ạ ố ế ạ thanh toán c a qu c gia ủ ố
Trong khi t giá th c có th chênh l ch ra kh i đi m cân b ng vì m t sỷ ự ể ệ ỏ ể ằ ộ ố các c n s c gây nên thì nguyên nhân ch y u c a vi c x u đi s c c nh tranhơ ố ủ ế ủ ệ ấ ứ ạ
đ i v i bên ngoài h u h t các nố ớ ở ầ ế ước đang phát tri n là t l l m phát n i đ aể ỷ ệ ạ ộ ị cao kèm theo vi c duy trì ch đ t giá t giá danh nghĩa c đ nh Các ti pệ ế ộ ỷ ỷ ố ị ế
c n đ ngăn ng a s x u đi c a s c c nh tranh qu c t là th c hi n quy t cậ ể ừ ự ấ ủ ứ ạ ố ế ự ệ ắ
t giá th c.ỷ ự
Trang 3Nh v y quy t c t giá có th ngăn ng a đư ậ ắ ỷ ể ừ ượ ực s xu t hi n m t cân đ iấ ệ ấ ố
l n và lâu dài c a các giá c tớ ủ ả ương đ i và do đó tránh đố ược m t cân b ngấ ằ ngo i, b ng cách cho t giá danh nghĩa đạ ằ ỷ ược đi u ch nh thề ỉ ường xuyên và theo li u lề ượng tương đ i nh Ngố ỏ ười ta l p lu n r ng: t giá h i đoái th cậ ậ ằ ỷ ố ự
t có th gi đế ể ữ ượ ở ức m c đúng đ n, không gây ra cái giá đi u ch nh ph i trắ ề ỉ ả ả cho n n kinh t , và do đó che l p đề ế ấ ược v n đ phá giá có th n i lên trênấ ề ể ổ chi n trế ường chính tr H n th n a, ngị ơ ế ữ ười ta còn kh ng đ nh quy t c t giáẳ ị ắ ỷ
th c cung c p m t m c cho d đoán b i vì nó cung c p cho nh ng ngự ấ ộ ứ ự ở ấ ữ ườ i tham gia th trị ường thông tin b ích v chi u hổ ề ề ướng có th x y ra các giáể ả
tương đ i và do đó tránh đố ược các quy t đ nh s n xu t d a trên các d đoánế ị ả ấ ự ự mong đ i sai l ch.ợ ệ
Tuy v y, vi c ch p nh n quy t c t giá th c cũng gây ra m t s v n đậ ệ ấ ậ ắ ỷ ự ộ ố ấ ề
nh : xác đ nh đi m cân b ng c a t giá th c là không d dàng v lý thuy t,ư ị ể ằ ủ ỷ ự ễ ề ế
ch ch a nói v m t th c ti n và m t s khó khăn nghiêm tr ng có th ph iứ ư ề ặ ự ễ ộ ố ọ ể ả tính đ n n u đích t giá đ t sai Vì v y, trong khi phát bi u quy t c t giáế ế ỷ ặ ậ ể ắ ỷ
th c thì ph i cho phép có m t đ sai s so v i đi m cân b ng c a t giá th cự ả ộ ộ ố ớ ể ằ ủ ỷ ự
do các c n s c bên ngoài ho c trong nơ ố ặ ước gây ra N u c n s c là t m th i, thìế ơ ố ạ ờ
có th kiên trì quy t c t giá th c N u c m s c là lâu dài thì s sai bi t l nể ắ ỷ ự ế ớ ố ự ệ ớ
c a t giá th c so v i đi m cân b ng có th làm gi m s c c nh tranh qu củ ỷ ự ớ ể ằ ể ả ứ ạ ố
t ế
Các nghiên c u g n đây cho th y: các quy t c t giá th c có th t o nênứ ầ ấ ắ ỷ ự ể ạ
s không an tâm, đ i v i h qu cân b ng vĩ mô, dù nó có tác đ ng t t vự ố ớ ệ ả ằ ộ ố ề
m t cân b ng ngo i Vi c th c hi n đích t giá th c, t c là bu c ph i theoặ ằ ạ ệ ự ệ ỷ ự ứ ộ ả
đu i đích ph n th c mà l i s d ng các công c đ i lổ ầ ự ạ ử ụ ụ ạ ượng danh nghĩa v i giáớ
c n i đ a Vì v y các c n s c đ i v i l m phát trong nả ộ ị ậ ơ ố ố ớ ạ ước có th mang tínhể
ch t lâu dài, và trong m t s trấ ộ ố ường h p có th d n đ n l m phát, v phíaợ ể ẫ ế ạ ề
c nh khác, trong n n kinh t nh , cung ti n t có th b gia tăng do ngu n bênạ ề ế ỏ ề ệ ể ị ồ ngoài tăng lên, thì m t s bùng n giá cũng có th x y ra ngay c khi chínhộ ự ổ ể ả ả sách tín d ng không bành trụ ướng
Chính sách h tr đ i v i các bi n đ ng c a giá thông qua đi u ch nhỗ ợ ố ớ ế ộ ủ ề ỉ
ti n t và t giá s tác đ ng đ n quá trình hình thành ti n lề ệ ỷ ẽ ộ ế ề ương trong n nề kinh t Theo chính sách đó thì ngế ười lao đ ng s không quan tâm nhi u đ nộ ẽ ề ế tác đ ng lên công ăn vi c làm c a vi c đ nh ra ti n lộ ệ ủ ệ ị ề ương danh nghĩa cao h n,ơ
vì các công ty có đ kh năngchuy n chi phí ti n lủ ả ể ề ương cao h n sang giá caoơ
h n, vì v y s tăng lơ ậ ự ương s ph n ánh đ y đ trong ti n lẽ ả ầ ủ ề ương và tăng giá cả
ti p t c theo đó Tác đ ng lên t ng s n ph m c a các chính sách h tr tàiế ụ ộ ổ ả ẩ ủ ỗ ợ chính và t giá h i đoái s ph thu vào ngu n gây nên bi n đ ng N u c nỷ ố ẽ ụ ồ ế ộ ế ơ
s t cung th ng tr , thì bi n đ ng c a t ng s n ph m s tăng lên do ch s hoáố ố ị ế ộ ủ ổ ả ẩ ẽ ỉ ố
đ y đ t giá h i đoái Ngầ ủ ỷ ố ượ ạc l i, n u c n s t c u th ng tr thì các chínhế ơ ố ầ ố ị sách h tr s làm n đ nh t ng s n ph m.ỗ ợ ẽ ổ ị ổ ả ẩ
Các nghiên c u v h qu c a quy t c t giá th c và n đ nh giá ch m iứ ề ệ ả ủ ắ ỷ ự ổ ị ỉ ớ
b t đ u g n đây và có ít Ađam và Gros(1966) nghiên c u v n đ b ng cáchắ ầ ầ ứ ấ ề ằ
s d ng m t s mô hình phân tíc đ n gi n v i các gi thi t khác nhau liênử ụ ộ ố ơ ả ớ ả ế
Trang 4quan đ n c c u hàng hoá, tính c ng nh c c a giá lế ơ ấ ứ ắ ủ ương, đ t do l uộ ự ư chuy n v n H k t lu n r ng: chính sách ti n t có th m t kh năng ki mể ố ọ ế ậ ằ ề ệ ể ấ ả ể soát l m phát n u đ t t giá danh nghĩa theo quy t c t giá th c và n u sau đóạ ế ặ ỷ ắ ỷ ự ế
l i tìm cách ki m soát l m phát, thì s m t kh năng ki m soát di n bi n kinhạ ể ạ ẽ ấ ả ể ễ ể
t vĩ mô khác, h cũng l p lu n r ng: n u t giá h i đoái th c nâng quá m cế ọ ậ ậ ằ ế ỷ ố ự ứ
so v i đi m cân b ng thì l m phát ch c ch n s cao h n.ớ ể ằ ạ ắ ắ ẽ ơ
Ho t đ ng c a quy t c t giá th c và chính sách ngân sách liên quan ch tạ ộ ủ ắ ỷ ự ặ
ch v i nhau Lizondc(1989) đ a ra lẽ ớ ư ược đ m i quan h gi a in ti n do thi uồ ố ệ ữ ề ế
h t ngân sách và t c đ phá giá t giá Trong đó, giá tr cân b ng lâu b n c aụ ố ộ ỷ ị ằ ề ủ
t giá th c là hàm không ch bi n th c nêu trên mà còn c a t l l m phátỷ ự ỉ ế ự ủ ỷ ệ ạ trong nước Đ i lạ ượng sau quy t đ nh t ng thu đế ị ổ ược c a chính ph thông quaủ ủ thu l m phát, đ n lế ạ ế ượt nó l i tác đ ng lên giá tr tài s n c a t nhân và chiạ ộ ị ả ủ ư tiêu trong dài h n, và do đó lên đi m cân b ng c a t giá th c M i m t đíchạ ể ằ ủ ỷ ự ỗ ộ
t giá th c gây ra m t t l l m phát n i đ a v dài h n, khi các đi u ki nỷ ự ộ ỷ ệ ạ ộ ị ề ạ ề ệ khác không thay đ i Bên c nh đó c n l u ý không ph i t t c các đích t giáổ ạ ầ ư ả ấ ả ỷ
th c là kh thi và không ph i t t c các quy t c t giá đ u đ a n n kinh tự ả ả ấ ả ắ ỷ ề ư ề ế
đ n đích, ngay nh n u đích đó là kh thi.ế ư ế ả
Kinh nghi m các nệ ướ ạc l m phát cao đã làm tăng s ph n đ i vi c ch pự ả ố ệ ấ
nh n các quy t c t giá th c Nhi u nậ ắ ỷ ự ề ước trên đã tr i qua tình tr ng t l l mả ạ ỷ ệ ạ phát cao trong th p k trậ ỷ ước mà đ c tr ng "m t b ng cao" L m phát nh yặ ư ặ ằ ạ ả
t ng bừ ước đ n các th i kỳ l m phát cao h n nh ng l i tế ờ ạ ơ ư ạ ương đ i n đ nh.ố ổ ị Trong m t s trộ ố ường h p thì bợ ước nh y nh v y liên quan đ n phá giá t ngả ư ậ ế ừ
đ t, ti p theo là "c đ nh" d a vào các quy t c t giá so sánh s c mua Trongợ ế ố ị ự ắ ỷ ứ các n l c l n h n, g n đây h c đ nh t giá danh nghĩa đ cung c p m tỗ ự ớ ơ ầ ọ ố ị ỷ ể ấ ộ
m c meo danh nghĩa Đi u này cũng không k t lu n r ng: g n c đ nh d aố ề ế ậ ằ ắ ố ị ự trên c s t giá so sánh s c mua là gây nên l m phát cao, nh ng th c ti n choơ ở ỷ ứ ạ ư ự ễ
th y nguy c ngày càng cao.ấ ơ
Tuy v y, cũng c n nh n th y m t s l i th c a quy t c t giá th c, víậ ầ ậ ấ ộ ố ợ ế ủ ắ ỷ ự
d : t giá th c s không cho phép chênh l ch xa đi m cân b ng, vì v y khôngụ ỷ ự ẽ ệ ể ằ ậ
ph i lo l ng trả ắ ướ ự ấ ổc s m t n đ nh c a giá n i đ a.ị ủ ộ ị
Tóm l i, m t khi đích m c tiêu đ t ra đ i v i t giá th c v n còn đúng,ạ ộ ụ ặ ố ớ ỷ ự ẫ thì ti m năng gây l m phát do s d ng đích m c tiêu t giá th c gây ra có thề ạ ử ụ ụ ỷ ự ể
được kìm hãm b ng cách s d ng các chính sách ngân sách và ti n t th tằ ử ụ ề ệ ắ
ch t, ti p c n này s ngăn ng a s xu t hi n bi n đ ng gây m t n đ nh c aặ ế ậ ẽ ừ ự ấ ệ ế ộ ấ ổ ị ủ giá c , ngay c khi n u t giá danh nghĩa đả ả ế ỷ ược đi u ch nh đ duy trì s c c nhề ỉ ể ứ ạ tranh qu c t Khi không bi t ch c ch n giá tr cân b ng c a t giá th c thìố ế ế ắ ắ ị ằ ủ ỷ ự không nên quá chú tr ng vào vi c đ t ra đích m c tiêu t giá th c, ngay c khiọ ệ ặ ụ ỷ ự ả
n u các chính sách ngân sách và ti n t đế ề ệ ượ ử ục s d ng m t cách th n tr ng.ộ ậ ọ Gánh n ng c a đi u ch nh ít nh t là m t ph n do các chính sách tài chính ch u,ặ ủ ề ỉ ấ ộ ầ ị
h n là hoàn toàn d n cho đi u ch nh t giá Theo nghĩa đó thì c n ph i chú ýơ ồ ề ỉ ỷ ầ ả
r ng các chính sách nh v y b n thân chúng có th ch u tác đ ng b i ch đằ ư ậ ả ể ị ộ ở ế ộ
t giá h i đoái mà chính ph đ a ra.ỷ ố ủ ư
Trang 5Đ phân tích tác đ ng c a t giá h i đoái t i n n kinh t ta đ a ra kháiể ộ ủ ỷ ố ớ ề ế ư
ni m kh năng c nh tranh Kh năng c nh tranh = E*Po/Pệ ả ạ ả ạ
Trong đó:
Po: giá s n ph m ngoài tính theo giá th trả ẩ ị ường nước ngoài
P: giá s n ph m cùng lo i s n xu t trong nả ẩ ạ ả ấ ước tính theo đ ng n i t ồ ộ ệ E:t giá h i đoái c a đ ng ti n nỷ ố ủ ồ ề ước ngoài tính theo đ ng n i đ a.ồ ộ ị
V i P và Po không đ i khi E tăng , EPo s tăng Giá c a s n ph m nớ ổ ẽ ủ ả ẩ ướ c ngoài tr nên đ t tở ắ ương đ i so v i giá c a s n ph m trong nố ớ ủ ả ẩ ước và ngượ c
l i, giá c a s n ph m trong nạ ủ ả ẩ ước tr nên r , tở ẻ ương đ i so v i s n ph mố ớ ả ẩ
nước ngoài S n ph m trong nả ẩ ước do đó có kh năng c nh tranh cao h n xu tả ạ ơ ấ
kh u s tăng ( X tăng ), nh p kh u gi m đi (IMgi m), đi u này làm cho xu tẩ ẽ ậ ẩ ả ả ề ấ
kh u ròng (NX= X_IM) tăng lên Vì AD=C+I+G+NV nên NX tăng lên làm choẩ
AD d ch ph i, trên hình v ta th y s n lị ả ẽ ấ ả ượng cân b ng Q tăng lên t l th tằ ỷ ệ ấ nghi p gi m.ệ ả
Trang 6P ASLR ASSR AD
Nh v y s thay đ i t giá h i đoái danh nghĩa và do đó t giá h i đoáiư ậ ự ổ ỷ ố ỷ ố
th c t s tác đ ng đ n cân b ng cán cân thự ế ẽ ộ ế ằ ương m i, do đó tác đ ng đ nạ ộ ế
s n lả ượng, vi c làm giá c ệ ả
Hãy m r ng tác đ ng c a t giá h i đoái v i cán cân thanh toán, đâyở ộ ộ ủ ỷ ố ớ ở
có m i quan h gi a lãi su t và t giá h i đoái.ố ệ ữ ấ ỷ ố
Khi lãi su t tăng lên, đ ng ti n n i đ a tr nên có giá tr h n, t giá h iấ ồ ề ộ ị ở ị ơ ỷ ố đoái c a đ ng n i đ a tăng lên, trong đi u ki n t b n v n đ ng m t cách tủ ồ ộ ị ề ệ ư ả ậ ộ ộ ự
do thì t b n nư ả ước ngoài s tràn vào th trẽ ị ường trong nước, gi đ nh cán cânả ị
thương m i là công b ng thì cán cân thanh toán là th ng d ạ ằ ặ ư
Nh v y t giá h i đoái là m t bi n c r t quan trong, tác đ ng đ n sư ậ ỷ ố ộ ế ố ấ ộ ế ự cân b ng c a cán cân thằ ủ ương m i và cán cân thanh toán, do đó tác đ ng đ nạ ộ ế
s n lả ượng, vi c làm cũng nh s cân b ng c a n n kinh t nói chung Chínhệ ư ự ằ ủ ề ế
vì v y, m t s nậ ộ ố ước trên th gi i v n còn duy trì t giá h i đoái c đ nh, cònế ớ ẫ ỷ ố ố ị
ph n l n các nầ ớ ước theo đu i chính sách t giá h i đoái th n i có qu n lýổ ỷ ố ả ổ ả
nh m gi cho t giá h i đoái ch bi n đ ng trong m t ph m vi nh t đ nh, đằ ữ ỷ ố ỉ ế ộ ộ ạ ấ ị ể
n đ nh và phát tri n n n kinh t
1.4.1.Khái ni m: ệ
Chính sách TGHĐ là m t h th ng các công c dùng đ tác đ ng t iộ ệ ố ụ ể ộ ớ cung c u ngo i t trên th trầ ạ ệ ị ường t đó giúp đi u ch nh t giá h i đoái nh mừ ề ỉ ỷ ố ằ
đ t t i nh ng m c tiêu c n thi t.ạ ớ ữ ụ ầ ế
V c b n , chính sách t giá h i đoái t p trung chú tr ng vào hai v n đề ơ ả ỷ ố ậ ọ ấ ề
l n là : v n đ l a ch n ch đ ( h th ng ) t giá h i đoái ( c ch v nớ ấ ề ự ọ ế ộ ệ ố ỷ ố ơ ế ậ
đ ng c a t giá h i đoái ) và v n đ đi u ch nh t giá h i đoái ộ ủ ỷ ố ấ ề ề ỉ ỷ ố
Trang 71.4.2.Các ch đ t giá h i đoái ế ộ ỷ ố
1.4.2.1.Ch đ t giá h i đoái c đ nh ế ộ ỷ ố ố ị
1.4.2.1.a.Ch đ đ ng giá vàng (1880 - 1932): ế ộ ồ
Sau m t quá trình phát tri n lâu dài, ti n th ng nh t t các d ng s khaiộ ể ề ố ấ ừ ạ ơ thành hai lo i: vàng và b c sau đó c đ nh vàng Ch đ b n v vàng là chạ ạ ố ị ở ế ộ ả ị ế
đ đó, vàng đóng vai trò là v t ngang giá chung, ch có ti n đúc b ng vàngộ ở ậ ỉ ề ằ
ho c d u hi u c a nó m i có th đ i l y nó Theo đó, đ ng ti n c a cácặ ấ ệ ủ ớ ể ổ ấ ồ ề ủ
nước được đ i tr c ti p ra vàng, t giá h i đoái đổ ự ế ỷ ố ược hình thành trên c s soơ ở sánh hàm lượng vàng c a các đ ng ti n, s so sánh đó đủ ồ ề ự ược g i là ngang giáọ vàng (gold parity)
Ví d : 1 GBP = 5 USD có nghĩa là: 1GBP có ch a "m t hàm lụ ứ ộ ượng vàng"
tương đương v i 5 l n hàm lớ ầ ượng vàng c a 1 USD Nói cách khác, ngang giáủ vàng c a GBP so v i USD là: GBP/USD = 5.ủ ớ
Trong ch đ b n v vàng, khi vi c đúc ti n vàng , đ i ti n ra vàng vàế ộ ả ị ệ ề ổ ề
xu t nh p kh u vàng đấ ậ ẩ ược th c hi n t do thì t giá h i đoái tách kh i ngangự ệ ự ỷ ố ỏ giá vàng là r t ít vì nó b gi i h n b i các đi m vàng Th c hi n xu t nh pấ ị ớ ạ ở ể ự ệ ấ ậ
kh u vàng s quay quanh "đi m vàng" Gi i h n lên xu ng c a t giá h iẩ ẽ ể ớ ạ ố ủ ỷ ố đoái là ngang giá vàng c ng (ho c tr ) chi phí v n chuy n vàng gi a các nộ ặ ừ ậ ể ữ ướ c
h u quan Đi m cao nh t c a t giá h i đoái g i là "đi m xu t vàng" vì vữ ể ấ ủ ỷ ố ọ ể ấ ượ t quá gi i h n này, vàng b t đ u "ch y ra kh i nớ ạ ắ ầ ả ỏ ước" Đi m th p nh t c a tể ấ ấ ủ ỷ giá h i đoái là "đi m nh p vàng" vì xu ng dố ể ậ ố ưới gi i h n này, vàng b t đ uớ ạ ắ ầ
"ch y vào trong nả ước"
Nh có đ c đi m trên, ch đ b n v vàng có tính n đ nh cao, ti n tờ ặ ể ế ộ ả ị ổ ị ề ệ không b m t giá, t giá ít bi n đ ng, cán cân thị ấ ỷ ế ộ ương m i t đ ng cân b ng.ạ ự ộ ằ
Ch đ này có kh năng t đi u ti t kh i lế ộ ả ự ề ế ố ượng ti n t trong l u thông màề ệ ư không c n đ n s can thi p c a Nhà nầ ế ự ệ ủ ước, do đó nó có tác đ ng tích c c đ iộ ự ố
v i n n kinh t t b n ch nghĩa trong giai đo n đ u phát tri n Đây cũng làớ ề ế ư ả ủ ạ ầ ể
th i kỳ phát tri n r c r c a thờ ể ự ỡ ủ ương m i qu c t ạ ố ế
Tuy nhiên ch đ b n v vàng t n t i không lâu, đ n 1914 nó s p đ doế ộ ả ị ồ ạ ế ụ ổ hàng lo t các nguyên nhân sau:ạ
- Do xu th phát tri n kinh t th gi i không đ ng đ u khi n cho m t sế ể ế ế ớ ồ ề ế ộ ố
nước công nghi p phát tri n ngày càng giàu lên, d tr vàng l n do xu t kh uệ ể ự ữ ớ ấ ẩ
được nhi u hàng hoá Còn các nề ở ước kém phát tri n kho vàng ngày càng c nể ạ
ki t do ph i nh p kh u hàng hoá Do đó, th gi i đệ ả ậ ẩ ế ớ ược chia thành hai kh i:ố các nước kinh t phát tri n và các nế ể ước kinh t kém phát tri n.ế ể
- L m hành vi c phát hành ti n vàng, các Chính ph đã chi tiêu quá l nạ ệ ề ủ ớ
d n đ n vi c d tr vàng trong kho nhà nẫ ế ệ ự ữ ước không đ đ đ m b o cho vi củ ể ả ả ệ
đ i ti n phù hi u ra ti n vàng, làm cho công chúng có tâm lý s d ng ti n phùổ ề ệ ề ử ụ ề
hi u và c t ti n vàng đi Ai có vàng không đúc ti n vàng n a mà dùng đ đ iệ ấ ề ề ữ ể ổ
l y ti n phù hi u D n đ n ti n phù hi u đấ ề ệ ẫ ế ề ệ ượ ưc l u thông r ng rãi trên c sộ ơ ở ngang giá vàng Các nước kinh t phát tri n có đ ng ti n đế ể ồ ề ược coi là ti n chề ủ
ch t Các nố ước kinh t kém phát tri n có đ ng ti n đế ể ồ ề ược coi là ti n phề ụ thu c Ti n ph thu c đ n v i ti n ch ch t s đ n độ ề ụ ộ ế ớ ề ủ ố ẽ ế ược v i vàng Vì chớ ỉ
Trang 8tiêu ti n phù hi u nên các nề ệ ướ ớc l n đã phát hành m t lộ ượng ti n phù hi u l nề ệ ớ
đ thao túng kinh t , chính tr , v vét c a c i, tài nguyên, xâm chi m thu cể ế ị ơ ủ ả ế ộ
đ a các nị ở ước kém phát tri n Khi lể ượng ti n phù hi u trong l u thông quáề ệ ở ư
l n thì nó tr l i đ đ i l y ti n vàng s không có lớ ở ạ ể ổ ấ ề ẽ ượng vàng đ l n đ đúcủ ớ ể
ti n vàng n a.ề ữ
M t khác, trặ ước đ i chi n th gi i I, chính ph các nạ ế ế ớ ủ ước ch y đua vũạ trang đã tìm m i cách v vét vàng, vì th lọ ơ ế ượng vàng trong l u thông gi mư ả
m nh, các d u hi u ti n t , ti n gi y tăng lên, đ n khi chi n tranh th gi iạ ấ ệ ề ệ ề ấ ế ế ế ớ năm 1914 bùng n , ch đ b n v vàng tan v Các nổ ế ộ ả ị ỡ ước b t đ u áp d ng cácắ ầ ụ hình th c bi n tứ ế ướng c a ngang giá vàng là ch đ b n v vàng thoi và ch đủ ế ộ ả ị ế ộ
b n v vàng h i đoái Các ch đ này không có tính ch t n đ nh nh ch đả ị ố ế ộ ấ ổ ị ư ế ộ
b n v ti n vàng trả ị ề ước năm 1914 Đ n năm 1923, Anh kêu g i các nế ọ ước th cự
hi n l i ch đ b n v vàng nh ng không nệ ạ ế ộ ả ị ư ước nào tham gia Năm 1925, Anh
đ n phơ ương th c hi n l i ch đ b n v vàng, các nự ệ ạ ế ộ ả ị ước cùng nhau phá giá
đ ng ti n c a mình mua GBP, đ i l y vàng gây nên n n ch y máu vàng ồ ề ủ ổ ấ ạ ả ở Anh Năm 1931, Anh bu c ph i xoá b ch đ đ ng giá vàng - b ng Anh.ộ ả ỏ ế ộ ồ ả
Đ n cu c kh ng ho ng kinh t th gi i năm 1929 - 1933 đã đánh d u sế ộ ủ ả ế ế ớ ấ ự
s p đ hoàn toàn c a ch đ b n v vàng dụ ổ ủ ế ộ ả ị ưới m i hình th c và đi u đóọ ứ ề cũng có nghĩa là đánh d u s k t thúc c a th i kỳ t giá h i đoái n đ nh vàấ ự ế ủ ờ ỷ ố ổ ị
s c mua c a đ ng ti n đứ ủ ồ ề ược gi v ng.ữ ữ
1.4.2.1.b.Ch đ t giá c đ nh theo tho ế ộ ỷ ố ị ả ướ c Bretton Woods (1946 -1971)
Nh m n đ nh l i s phát tri n thằ ổ ị ạ ự ể ương m i qu c t và thi t l p m t tr tạ ố ế ế ậ ộ ậ
t th gi i m i sau th chi n th hai, M , Anh và 42 nự ế ớ ớ ế ế ứ ỹ ước đ ng minh đã h pồ ọ
h i ngh t i Bretton Woods (M ) tháng 7/1944 đ bàn b c xây d ng h th ngộ ị ạ ỹ ể ạ ự ệ ố
ti n t và thanh toán chung H i ngh đề ệ ộ ị ược đánh giá là h i ngh thành côngộ ị
nh t th k T i đây 56 nấ ế ỷ ạ ước ký tên hi p đ nh ch p nh n thành l p Qu ti nệ ị ấ ậ ậ ỹ ề
t qu c t (IMF), Ngân hàng Th gi i (WB) và m t ch đ t giá h i đoáiệ ố ế ế ớ ộ ế ộ ỷ ố
m i Theo ch đ này, các nớ ế ộ ước cam k t duy trì giá tr đ ng ti n c a mìnhế ị ồ ề ủ theo đ ng USD ho c theo n i dung vàng trong ph m vi bi n đ ng không quá (ồ ặ ộ ạ ế ộ 1% t giá đăng ký chính th c t i qu N u các nỷ ứ ạ ỹ ế ướ ực t thay đ i t giá màổ ỷ không được s đ ng ý c a IMF thì s b ph t c m v n NHTW các nự ồ ủ ẽ ị ạ ấ ậ ướ c
ph i can thi p vào th trả ệ ị ường ti n t nề ệ ước mình đ gi cho t giá nể ữ ỷ ước mình không thay đ i b ng cách mua bán đ ng USD Đi u này cũng có nghĩa là cácổ ằ ồ ề
nước ph i cùng nhau b o v giá tr cho đ ng USD Đ i l i, M cam k t nả ả ệ ị ồ ổ ạ ỹ ế ổ
đ nh giá vàng m c 35USD/ounce vàng ( bi n đ ng giá c không quá 24 cent/ị ở ứ ế ộ ả ounce) USD là đ ng ti n ch ch t s 1 v i tiêu chu n giá c 1USD = 0,88714ồ ề ủ ố ố ớ ẩ ả gram vàng
Ví d : Trên c s so sánh hàm lụ ơ ở ượng vàng: 1USD = 5,55 FRF thì NHTW Pháp ph i duy trì t giá m c 1USD = 5,4945 FRF (5,55*99%) đ n 1USD =ả ỷ ở ứ ế 5,6055 FRF (5,5*101%)
Trong th i kỳ đ u c 1USD gi y phát hành ra đã có t 4 đ n 8 USD vàngờ ầ ứ ấ ừ ế
b o đ m Lả ả ượng vàng đ m b o đ s nh v y nên c th gi i t b n ch loả ả ồ ộ ư ậ ả ế ớ ư ả ỉ
có vàng đ đ i l y USD mà mua hàng M ch không quan tâm đ n vi c USDể ổ ấ ỹ ứ ế ệ
Trang 9có đ i l y vàng đổ ấ ược không Chính vì v y, các nậ ước có xu hướng chuy n đ iể ổ
t d tr vàng sang d tr USD đ ti t ki m chi phí USD đã tr thành tài s nừ ự ữ ự ữ ể ế ệ ở ả
d tr qu c t c a các nự ữ ố ế ủ ước vì M cam k t v i các NHTW r ng s chuy nỹ ế ớ ằ ẽ ể
đ i không h n ch USD ra vàng Các nổ ạ ế ước ngày càng m r ng thở ộ ương m iạ
v i M , gia tăng d tr USD c a h , khi n cho s c hút USD ra ngoài ngàyớ ỹ ự ữ ủ ọ ế ứ càng tăng T ng kh i lổ ố ượng USD trên toàn th gi i vào cu i năm 1944là 28,5ế ớ ố
t USD, thì đ n cu i năm 1968 đã lên đ n g n 100 t USD Trong 25 năm đ cỷ ế ố ế ầ ỷ ộ quy n phát hành ti n t , M đã l i d ng đ ng USD đ thu hút c a c i cácề ề ệ ỹ ợ ụ ồ ể ủ ả
n i trên th gi i v tay mình Hàng trăm t USD đơ ế ớ ề ỷ ược th lang thang đi kh pả ắ các nước mà không có gì b o đ m, gây ra l m phát USD Ch đ Brettonả ả ạ ế ộ Woods ngày càng b c l nh ng h n ch mà b n thân nó không t kh c ph cộ ộ ữ ạ ế ả ự ắ ụ
được:
- D tr không tự ữ ương x ng: Do quy mô thứ ương m i qu c t ngày càngạ ố ế tăng g n li n v i nh ng dòng v n đ ng ti n t l n, đòi h i các NHTW ph iắ ề ớ ữ ậ ộ ề ệ ớ ỏ ả mua và bán kh i lố ượng l n đ ng USD đ duy trì t giá h i đoái đã thoớ ồ ể ỷ ố ả thu n V dài h n, m t s ngân hàng nh n th y d tr USD và vàng c aậ ề ạ ộ ố ậ ấ ự ữ ủ mình không đ đáp ng nhu c u trên.ủ ứ ầ
- Các cu c kh ng ho ng có nguyên nhân đ u c : Khi có s thay đ i vộ ủ ả ầ ơ ự ổ ề
m c giá c tứ ả ương đ i gi a các đ ng ti n làm cho m t s đ ng ti n đố ữ ồ ề ộ ố ồ ề ượ c đánh giá quá cao ho c quá th p Vì t giá là luôn c đ nh, vi c các nhà đ u cặ ấ ỷ ố ị ệ ầ ơ mua, bán lượng ti n l n khi n cho NHTW ph i chi tiêu nh ng lề ớ ế ả ữ ượng ngo i tạ ệ
l n đ c g ng duy trì t giá đã đ nh theo tho ớ ể ố ắ ỷ ị ả ước cho đ n khi nó đế ược thay
đ i.ổ
- S c ép t tứ ừ ương quan th c t gi a các đ ng ti n: S tăng trự ế ữ ồ ề ự ưởng khác nhau v xu t nh p kh u cũng nh t l l m phát r t chênh l ch gi a cácề ấ ậ ẩ ư ỷ ệ ạ ấ ệ ữ
nước và hàng lo t các nhân t tác đ ng khác đã làm cho có s thay đ i tạ ố ộ ự ổ ươ ng
đ i v giá tr tố ề ị ương đ i gi a các đ ng ti n xét v dài h n Vì v y, m t số ữ ồ ề ề ạ ậ ộ ố
nước đã xin thay đ i l i t giá, gây s c ép cho t giá c đ nh.ổ ạ ỷ ứ ỷ ố ị
Vào nh ng năm 60, b i c nh kinh t xã h i có nhi u thay đ i, khoa h cữ ố ả ế ộ ề ổ ọ
k thu t phát tri n làm cho các nỹ ậ ể ước ph c h i kinh t , th gi i chia làm 3ụ ồ ế ế ớ
c c: M , Nh t và Tây Âu Do đó, các nự ỹ ậ ước đã xu t kh u hàng hoá sang Mấ ẩ ỹ
và M tr thành nỹ ở ước nh p siêu V phía mình, hàng hoá M không còn s cậ ề ỹ ứ
h p d n nh trấ ẫ ư ước làm cho cán cân thương m i M thạ ỹ ường xuyên thâm h t,ụ
d tr vàng ngày càng gi m, n nự ữ ả ợ ước ngoài tăng, USD m t giá nghiêm tr ng.ấ ọ Thêm vào đó M sa l y vào cu c chi n tranh Vi t Nam và m t s nỹ ầ ộ ế ở ệ ộ ố ướ c khác khi n chính ph M chi tiêu ngày càng nhi u ti n Các nế ủ ỹ ề ề ước kh ngủ
ho ng lòng tin v i USD, đã chuy n đ i USD d tr ra vàng, làm cho d trả ớ ể ổ ự ữ ự ữ vàng c a M gi m sút nhanh chóng Trủ ỹ ả ước nh ng di n bi n ph c t p c aữ ễ ế ứ ạ ủ tình hình trong nước và th gi i, t ng th ng M Nixon sau 2 l n tuyên b pháế ớ ổ ố ỹ ầ ố giá: L n 1(tháng8/1971) 1USD = 0,81gram vàng ròng và 42 USD = 1ounceầ vàng, l n 2 (tháng 3/1973) 1USD = 0,7369 gram vàng ròng và 45 USD = 1ầ ounce vàng Đ ng USD b phá giá (-10%) thì ch đ t giá h i đoái c đ nhồ ị ế ộ ỷ ố ố ị Bretton Woods hoàn toàn s p đ ụ ổ
1.4.2.1.c.Nh n đ nh chung v ch đ t giá c đ nh: ậ ị ề ế ộ ỷ ố ị
Trang 10Đây là ch đ t giá h i đoái mà đó Nhà nế ộ ỷ ố ở ước, c th là NHTW tuyênụ ể
b s duy trì t giá gi a đ ng ti n c a qu c gia mình v i m t ho c m t số ẽ ỷ ữ ồ ề ủ ố ớ ộ ặ ộ ố
đ ng ti n nào đó m t m c đ nh t đ nh đây, NHTW đóng vai trò đi uồ ề ở ộ ứ ộ ấ ị ở ề
ti t lế ượng d c u ho c d cung v ngo i t đ gi t giá h i đoái c đ như ầ ặ ư ề ạ ệ ể ữ ỷ ố ố ị
b ng cách bán ra ho c mua vào s d đó.ằ ặ ố ư
- u đi m c a ch đ t giá c đ nh:Ư ể ủ ế ộ ỷ ố ị + Thúc đ y thẩ ương m i và đ u t qu c t vì nó mang l i m t môiạ ầ ư ố ế ạ ộ
trường n đ nh, thu n l i, ít r i ro cho các ho t đ ng kinh doanh.ổ ị ậ ợ ủ ạ ộ
+ Bu c các chính ph ph i ho ch đ nh và th c thi các chính sách vĩ mô.ộ ủ ả ạ ị ự + Thúc đ y các ho t đ ng h p tác qu c t nh m tránh nh ng xung đ tẩ ạ ộ ợ ố ế ằ ữ ộ
v m c tiêu chính sách và nh ng bi n đ ng v t giá.ề ụ ữ ế ộ ề ỷ
- H n ch c a ch đ t giá c đ nh:ạ ế ủ ế ộ ỷ ố ị + Thường ch u s c ép l n m i khi x y ra các c n s c t bên ngoài ho cị ứ ớ ỗ ả ơ ố ừ ặ
t thi trừ ường hàng hoá trong nước, b i khi đó m c chênh l ch th c t quá l nở ứ ệ ự ế ớ
v giá tr gi a n i t và ngo i t s d n đ n phá v m c cân b ng t giá.ề ị ữ ộ ệ ạ ệ ẽ ẫ ế ỡ ứ ằ ỷ + Ch đ t giá c đ nh làm m t tính ch đ ng c a chính sách ti n t ,ế ộ ỷ ố ị ấ ủ ộ ủ ề ệ khi n cho NHTW g p khó khăn trong vi c thay đ i lế ặ ệ ổ ượng ti n cung ng.ề ứ + Đ c bi t, nó làm cho các qu c gia d r i vào tình tr ng "nh p kh uặ ệ ố ễ ơ ạ ậ ẩ
l m phát" không mong mu n.ạ ố
1.4.2.2.Ch đ t giá th n i (t năm 1973 đ n nay): ế ộ ỷ ả ổ ừ ế
Sau th t b i c a h th ng t giá h i đoái Bretton Woods, vào thángấ ạ ủ ệ ố ỷ ố 7/1976, t i h i ngh Jamaica, các thành viên c a IMF đã th ng nh t đ a raạ ộ ị ủ ố ấ ư
nh ng quy đ nh m i cho h th ng ti n t qu c t Đó là "t giá linh ho t" hayữ ị ớ ệ ố ề ệ ố ế ỷ ạ
"t giá th n i" đỷ ả ổ ược các thành viên IMF ch p nh n Theo ch đ m i, t giáấ ậ ế ộ ớ ỷ
được xác đ nh và v n đ ng m t cách t do theo quy lu t th trị ậ ộ ộ ự ậ ị ường mà c thụ ể
là quy lu t cung - c u ngo i t NHTW các nậ ầ ạ ệ ước không có b t kỳ m t tuyênấ ộ
b hay cam k t nào v ch đ o, đi u hành t giá.ố ế ề ỉ ạ ề ỷ
- u đi m c a ch đ t giá th n i:Ư ể ủ ế ộ ỷ ả ổ + Giúp cán cân thanh toán cân b ng: Gi s m t nằ ả ử ộ ước nào đó có cán cân vãng lai thâm h t khi n n i t gi m giá Đi u đó thúc đ y xu t kh u, h nụ ế ộ ệ ả ề ẩ ấ ẩ ạ
ch nh p kh u cho đ n khi cán cân thanh toán tr nên cân b ng.ế ậ ẩ ế ở ằ
+ Đ m b o tính đ c l p c a chính sách ti n t ả ả ộ ậ ủ ề ệ + Góp ph n n đ nh kinh t , tránh đầ ổ ị ế ược nh ng cú s c b t l i t bênữ ố ấ ợ ừ ngoài, vì khi giá c nả ước ngoài tăng s làm cho t giá t đi u ch nh theo cẽ ỷ ự ề ỉ ơ
ch PPP đ ngăn ng a các tác đ ng ngo i lai.ế ể ừ ộ ạ
- Nhược đi m:ể + Là nguyên nhân gây nên s b t n do các ho t đ ng đ u c làm méoự ấ ổ ạ ộ ầ ơ
mó, sai l ch th trệ ị ường, có kh năng gây nên l m phát cao và tăng n nả ạ ợ ướ c ngoài