th t các kho n ph i tr ngo i t là t n th t phát sinh khi giá tr qui ra n i tấ ả ả ả ạ ệ ổ ấ ị ộ ệ chi ra tăng lên do ngo i t lên giá so v i n i t ạ ệ ớ ộ ệ
1.5.2.1.b.T n th t kinh t (economic exposure) ổ ấ ế
T n th t kinh t là t n th t phát sinh do s thay đ i c a t giá làm nhổ ấ ế ổ ấ ự ổ ủ ỷ ả
hưởng đ n ngân l u qui ra n i t ho c ngo i t c a doanh nghi p T n th tế ư ộ ệ ặ ạ ệ ủ ệ ổ ấ kinh t x y ra tế ả ương t nh t n th t giao d ch, ch khác bi t ch nó làự ư ổ ấ ị ỉ ệ ở ỗ
nh ng kho n t n th t không xu t phát t các kho n ph i thu ho c ph i tr cóữ ả ổ ấ ấ ừ ả ả ặ ả ả
h p đ ng rõ ràng mà t ngân l u ho t đ ng c a doanh nghi p Ch ng h n, sợ ồ ừ ư ạ ộ ủ ệ ẳ ạ ự lên giá c a n i t làm s t gi m doanh thu xu t kh u c a doanh nghi p, doủ ộ ệ ụ ả ấ ẩ ủ ệ hàng xu t kh u bây gi tr nên đ t đ h n đ i v i ngấ ẩ ờ ở ắ ỏ ơ ố ớ ười tiêu dùng nướ c ngoài T n th t kinh t có th xác đ nh theo công th c sau: ”V = CFt.”St, trongổ ấ ế ể ị ứ đó:
1 • ”∆V là t n th t ngo i h i kinh tổ ấ ạ ố ế
2 • CFt là ngân l u c a doanh nghi p th i đi m tư ủ ệ ở ờ ể
3 • ”∆St là m c đ thay đ i t giá, ”St = St – S0, trong đó St, S0ứ ộ ổ ỷ
l n lầ ượt là t ỷ giá th i đi m t và th i đi m g c.ở ờ ể ờ ể ố
T n th t kinh t rõ ràng là khó xác đ nh và ổ ấ ế ị ướ ược l ng h n t n th t giaoơ ổ ấ
d ch, do nó ph thu c vào c hai bi n cùng thay đ i là CFt và ”St ị ụ ộ ả ế ổ
1.5.2.1.b.T n th t chuy n đ i (translation exposure) ổ ấ ể ổ
T n th t chuy n đ i là t n th t phát sinh do thay đ i t giá khi sáp nh pổ ấ ể ổ ổ ấ ổ ỷ ậ
và chuy n đ i tài s n, n , l i nhu n ròng và các kho n m c khác c a các báoể ổ ả ợ ợ ậ ả ụ ủ cáo tài chính t đ n v tính toán ngo i t sang đ n v n i t ừ ơ ị ạ ệ ơ ị ộ ệ
1.5.2.1.c.Tác đ ng đ n kh năng ch u đ ng tài chính c a doanh nghi p ộ ế ả ị ự ủ ệ 1.5.2.1.d.Tác đ ng b t n đ n ho t đ ng doanh nghi p ộ ấ ổ ế ạ ộ ệ
R i ro t giá tác đ ng đ n vi c ho ch đ nh tài chính doanh nghi pủ ỷ ộ ế ệ ạ ị ệ
thường th y trong khi phân tích và xem xét d án đ u t mà ngân l u kỳ v ngấ ự ầ ư ư ọ
ch u nh hị ả ưởng b i s bi n đ ng c a t giá ngo i h i trong tở ự ế ộ ủ ỷ ạ ố ương lai.Ch ngẳ
h n , m t trong nh ng ch tiêu đánh giá xe có nên đ u t hay không vào d ánạ ộ ữ ỉ ầ ư ự này là hi n giá ròng NPV T giá thay đ i làm thay đ i dòng ti n ròng t đóệ ỷ ổ ổ ề ừ làm nh hả ưởng đ n NPV và nh hế ả ưởng đ n vi c ho ch đ nh đ u t v n c aế ệ ạ ị ầ ư ố ủ doanh nghi p.ệ
1.5.2.b.Tác đ ng đ n s t ch tài chính c a doanh nghi p ộ ế ự ự ủ ủ ệ
S ch u đ ng tài chính c a doanh nghi p đự ị ự ủ ệ ược xác đ nh và đo lị ường b iở
s t ch v tài chính Trong tài chính công ty, chúng ta đã bi t s t ch tàiự ự ủ ề ế ự ự ủ chính được xác đ nh b i t s v n ch s h u trên n ho c trên t ng tài s n.ị ở ỷ ố ố ủ ở ữ ợ ặ ổ ả Khi có r i ro t giá, doanh nghi p đ i m t v i t n th t làm cho giá tr ph nủ ỷ ệ ố ặ ớ ổ ấ ị ầ
v n ch s h u tr nên b t n và có nguy c s t gi m khi n cho t s chố ủ ở ữ ở ấ ổ ơ ụ ả ế ỷ ố ủ
đ ng v tài chính gi m theo.ộ ề ả
1.5.2.3.Các cách đ phòng ch ng r i ro t giá ể ố ủ ỷ
Đ ph c v cho m c tiêu phòng ng a r i ro t giá, doanh nghi p có thể ụ ụ ụ ừ ủ ỷ ệ ể
s d ng các lo i giao d ch hay các lo i h p đ ng sau: H p đ ng kỳ h nử ụ ạ ị ạ ợ ồ ợ ồ ạ (forward contract), H p đ ng hoán đ i (swap contract), H p đ ng giao sauợ ồ ổ ợ ồ (future contract), H p đ ng quy n ch n (options contract), K t h p các giaoợ ồ ề ọ ế ợ
d ch trên th trị ị ường ti n t (money market hedge)ề ệ
A.Giao d ch giao ngay ị
Trang 2H i đoái giao ngay (spot transactions) là nghi p v mua ho c bán ngo iố ệ ụ ặ ạ
t mà vi c chuy n giao ngo i t đệ ệ ể ạ ệ ược th c hi n ngay ho c ch m nh t làự ệ ặ ậ ấ trong hai ngày làm vi c k t khi tho thu n h p đ ng mua bán Giao d ch h iệ ể ừ ả ậ ợ ồ ị ố đoái giao ngay đượ ử ục s d ng nh m đáp ng nhuằ ứ c u mua ho c bán ngo i tầ ặ ạ ệ giao ngay ph c v cho thanh toán c a khách hàng Ch ng h n, m t công tyụ ụ ủ ẳ ạ ộ
xu t kh u v a thu ngo i t t m t h p đ ng xu t kh u nh ng c n VND đấ ẩ ừ ạ ệ ừ ộ ợ ồ ấ ẩ ư ầ ể chi tr ti n lả ề ương và trang tr i chi phí thu mua nguyên li u trong nả ệ ướ ẽc s có nhu c u bán ngo i t l y VND Ngân hàng thầ ạ ệ ấ ương m i đ ng ra mua s ngo iạ ứ ố ạ
t này c a nhà xu t kh u, sau đó bán l i cho nhà nh p kh u là ngệ ủ ấ ẩ ạ ậ ẩ ười có nhu
c u mua ngo i t đ thanh toán h p đ ng nh p kh u đ n h n.ầ ạ ệ ể ợ ồ ậ ẩ ế ạ
B.Giao d ch kỳ h n ị ạ
B.1.Gi i thi u chung ớ ệ
Giao d ch ngo i t kỳ h n (forward) là giao d ch mua ho c bán ngo i tị ạ ệ ạ ị ặ ạ ệ
mà vi c chuy n giao ngo i t đệ ể ạ ệ ược th c hi n sau m t th i h n nh t đ nh kự ệ ộ ờ ạ ấ ị ể
t khi tho thu n h p đ ng Vi t Nam, h p đ ng kỳ h nừ ả ậ ợ ồ Ở ệ ợ ồ ạ m c dù đã đặ ượ c chính th c đ a ra th c hi n t năm 1998, nh ng đ n nay nhu c u giao d chứ ư ự ệ ừ ư ế ầ ị
lo i h p đ ng này v n ch a nhi u Lý do, m t m t, là khách hàng v n ch aạ ợ ồ ẫ ư ề ộ ặ ẫ ư
am hi u l m v lo i giao d ch này M t khác, do c ch đi u hành t giá c aể ắ ề ạ ị ặ ơ ế ề ỷ ủ Ngân hàng Nhà nước trong su t th i gian qua khá n đ nh theo hố ờ ổ ị ướng VND
gi m giá t t so v i ngo i t đ khuy n khích xu t kh u nh ng v n đ mả ừ ừ ớ ạ ệ ể ế ấ ẩ ư ẫ ả
b o n đ nh đ i v i ho t đ ng nh p kh u Tuy nhiên, trong tả ổ ị ố ớ ạ ộ ậ ẩ ương lai khi
Vi t Nam gia nh p WTO và d n d n h i nh p tài chính v i qu c t thì Ngânệ ậ ầ ầ ộ ậ ớ ố ế hàng Nhà nướ ẽ ớ ầc s b t d n can thi p vào th trệ ị ường ngo i h i, khi y r i ro tạ ố ấ ủ ỷ giá đáng lo ng i và nhu c u giao d ch h i đoái kỳ h n sạ ầ ị ố ạ ẽ
B.2 T giá kỳ h n ỷ ạ
T giá có kỳ h n (forward rate) là t giá áp d ng trong tỷ ạ ỷ ụ ương lai nh ngư
được xác đ nh hi n t i G i F là t giá có kỳ h n; S là t giá giao ngay; rd làị ở ệ ạ ọ ỷ ạ ỷ lãi su t c a đ ng ti n đ nh giá; ry là lãi su t c a đ ngấ ủ ồ ề ị ấ ủ ồ ti n y t giá, ta có tề ế ỷ giá có kỳ h n đạ ược xác đ nh b i công th c sau: F = S(1 + rd)/(1+ ry) (1) Nóiị ở ứ chung t giá có kỳ h n ph thu c vào t giá giao ngay và lãi su t đ ng ti nỷ ạ ụ ộ ỷ ấ ồ ề
y t giá và đ ng ti n đ nh giá Trên th trế ồ ề ị ị ường ti n t , lãi su t đ ng ti n đ nhề ệ ấ ồ ề ị giá có th l n h n ho c nh h n lãi su t đ ng ti n y t giá D a vào côngể ớ ơ ặ ỏ ơ ấ ồ ề ế ự
th c (1), chúng ta có th rút ra m t s nh n xét nh sau:ứ ể ộ ố ậ ư
1 • N u lãi su t đ ng ti n đ nh giá l n h n lãi su t đ ng ti n y tế ấ ồ ề ị ớ ơ ấ ồ ề ế giá: rd > ry => 1+rd > 1+ry => (1+rd)/ (1+ry) >1 => F > S
2 • N u lãi su t đ ng ti n đ nh giá nh h n lãi su t đ ng ti n y tế ấ ồ ề ị ỏ ơ ấ ồ ề ế giá: rd < ry => 1+rd < 1+ry =>(1+rd)/ (1+ry) <1 => F < S
3 • K t h p hai trế ợ ường h p trên chúng ta th y r ng t giá có kỳợ ấ ằ ỷ
h n có th tóm t t nh sau:ạ ể ắ ư
T giá có kỳ h n = T giá giao ngay + Đi m kỳ h nỷ ạ ỷ ể ạ đây, có hai tr ng h p xác đ nh t giá có kỳ h n: t giá mua có kỳ h n
và t giá bán có kỳ h n Đ ti n vi c tính toán, chúng ta đ t:ỷ ạ ể ệ ệ ặ
1• Fm, Sm l n lầ ượt là t giá mua có kỳ h n và t giá mua giao ngay ỷ ạ ỷ
Trang 32• Fb, Sb l n lầ ượt là t giá bán có kỳ h n và t giá bán giao ngay ỷ ạ ỷ
3• Ltg(VND), Lcv(VND) l n lầ ượt là lãi su t ti n g i và lãi su t cho vayấ ề ử ấ
đ ng Vi t Namồ ệ
4• Ltg(NT), Lcv(NT) l n lầ ượt là lãi su t ti n g i và cho vay ngo i t ấ ề ử ạ ệ
5 • N là s ngày c a h p đ ng có kỳ h nố ủ ợ ồ ạ
1 T giá mua có kỳ h nỷ ạ
2 T giá bán có kỳ h nỷ ạ (3)
(4) 360*100Lcv(NT)]N-)Sm[Ltg(VNDSm Fm+=360* 100Ltg(NT)]N-)Sb[Lcv(VNDSbFb+=
Trong công th c (3) và (4) trên đây, ngứ ười ta gi đ nh năm tài chính cóả ị
360 ngày và lãi su t đấ ược tính theo %/năm
B.3 S d ng giao d ch kỳ h n ử ụ ị ạ
H p đ ng mua bán ngo i t kỳ h n thợ ồ ạ ệ ạ ường được ngân hàng áp d ng đụ ể đáp ng nhu c u ngo i t kỳ h n c a khách hàng nh m m c tiêu phòng ng aứ ầ ạ ệ ạ ủ ằ ụ ừ
r i ro t giá.ủ ỷ
B.4H n ch c a giao d ch kỳ h n ạ ế ủ ị ạ
Giao d ch ngo i t kỳ h n tho mãn đị ạ ệ ạ ả ược nhu c u mua bán ngo i t c aầ ạ ệ ủ khách hàng mà vi c chuy n giao đệ ể ược th c hi n trong tự ệ ương lai Tuy nhiên,
do giao d ch kỳ h n là giao d ch b t bu c nên khi đ n ngày đáo h n dù b t l iị ạ ị ắ ộ ế ạ ấ ợ hai bên v n ph i th c hi n h p đ ng M t đi m h n ch n a là h p đ ng kỳẫ ả ự ệ ợ ồ ộ ể ạ ế ữ ợ ồ
h n ch đáp ng đạ ỉ ứ ược nhu c u khi nào khách hàng ch c n mua ho c bánầ ỉ ầ ặ ngo i t trong tạ ệ ương lai còn hi n t i không có nhu c u mua ho c bán ngo iở ệ ạ ầ ặ ạ
t ệ
C.Giao d ch hoán đ i (swaps) ị ổ
C.1 S d ng giao d ch hoán đ i ử ụ ị ổ
Giao d ch hoán đ i là giao d ch h i đoái bao g m đ ng th i c hai giaoị ổ ị ố ồ ồ ờ ả
d ch: giao d ch mua và giao d ch bán cùng m t s lị ị ị ộ ố ượng đ ng ti n này v iồ ề ớ
đ ng ti n khác, trong đó kỳ h n thanh toán c a hai giao d ch khác nhau và tồ ề ạ ủ ị ỷ giá c a hai giao d ch đủ ị ược xác đ nh t i th i đi m ký h p đ ng.Trong h pị ạ ờ ể ợ ồ ợ
đ ng giao d ch hoán đ i, hai bên ngân hàng vàồ ị ổ khách hàng tho thu n v i nhauả ậ ớ
m t s n i dung chính nh sau:ộ ố ộ ư
Th i h n giao d ch – Th i h n giao d ch hoán đ i có th t 3 ngày đ n 6ờ ạ ị ờ ạ ị ổ ể ừ ế tháng N u ngày đáo h n r i vào ngày Ch nh t ho c ngày l thì hai bên sế ạ ơ ủ ậ ặ ễ ẽ tho thu n ch n m t ngày đáo h n thích h p và th i h n h p đ ng s tínhả ậ ọ ộ ạ ợ ờ ạ ợ ồ ẽ trên s ngày th c t ố ự ế
Ngày thanh toán – Trong giao d ch hoán đ i, ngày thanh toán bao g m haiị ổ ồ
lo i ngày khác nhau: ngày hi u l c và ngày đáo h n Ngàyạ ệ ự ạ hi u l c là ngàyệ ự
th c hi n thanh toán giao d ch giao ngay trong khi ngày đáo h n là ngày th cự ệ ị ạ ự
hi n thanh toán giao d ch có kỳ h n.ệ ị ạ
Xác đ nh t giá hoán đ i – M t h p đ ng hoán đ i liên quan đ n hai lo iị ỷ ổ ộ ợ ồ ổ ế ạ
t giá: t giá giao ngay và t giá có kỳ h n T giá giaoỷ ỷ ỷ ạ ỷ ngay là t giá do ngânỷ hàng niêm y t t i th i đi m giao d ch do hai bên tho thu n T giá có kỳ h nế ạ ờ ể ị ả ậ ỷ ạ
Trang 4được tính trên c s t giá giao ngay, chênh l ch lãi su t gi a VND và ngo iơ ở ỷ ệ ấ ữ ạ
t , và s ngày th c t c a h p đ ng ệ ố ự ế ủ ợ ồ
C.2 L i ích và h n ch c a giao d ch hoán đ i ợ ạ ế ủ ị ổ
V i khách hàng l i ích th hi n ch khách hàng tho mãn đớ ợ ể ệ ở ỗ ả ược nhu
c u ngo i t ho c n i t c a mình th i đi m hi n t i, đ ng th i cũng thoầ ạ ệ ặ ộ ệ ủ ở ờ ể ệ ạ ồ ờ ả mãn nhu c u mua ho c bán ngo i t vào này đáo h n Tuy nhiên, cũng nhầ ặ ạ ệ ạ ư giao d ch kỳ h n, giao d ch hoán đ i v n còn h n ch hai đi m:ị ạ ị ổ ẫ ạ ế ở ể
• Nó là h p đ ng b t bu c yêu c u các bên ph i th c hi n khi đáo h nợ ồ ắ ộ ầ ả ự ệ ạ
b t ch p t giá trên th trấ ấ ỷ ị ường giao ngay lúc đó nh th nào.ư ế
• Nó ch quan tâm đ n t giá hai th i đi m: th i đi m hi u l c vàỉ ế ỷ ở ờ ể ờ ể ệ ự
th i đi m đáo h n, mà không quan tâm đ n s bi n đ ng t giá trong su tờ ể ạ ế ự ế ộ ỷ ố
qu ng th i gian gi a hai th i đi m đó.ả ờ ữ ờ ể
D.Giao d ch giao sau ị
D.1 Gi i thi u chung ớ ệ
H p đ ng giao sau là m t tho thu n mua bán m t s lợ ồ ộ ả ậ ộ ố ượng ngo i t đãạ ệ
bi t theo t giá c đ nh t i th i đi m h p đ ng có hi u l c và vi c chuy nế ỷ ố ị ạ ờ ể ợ ồ ệ ự ệ ể giao ngo i t đạ ệ ược th c hi n vào m t ngày trong tự ệ ộ ương lai được xác đ nh b iị ở
S giao d ch (IMM).ở ị
D.2 So sánh h p đ ng kỳ h n và h p đ ng giao sau ợ ồ ạ ợ ồ
Đi m khác bi tể ệ H p đ ng kỳ h nợ ồ ạ H p đ ng giao sauợ ồ
Lo iạ h p đ ngợ ồ M t tho thu n gi a NH vàộ ả ậ ữ
khách hàng Đi u kho n c aề ả ủ
HĐ r t linh đ ngấ ộ
Được tiêu chu n hoá theoẩ
nh ng chi ti t c a Sữ ế ủ ở giao d chị
Th iờ h nạ Các bên tham gia HĐ có thể
l a ch n b t kỳ th i h nự ọ ấ ờ ạ nào, nh ng thư ường là h sệ ố
c a 30 ngàyủ
Ch có m t vài th i h nỉ ộ ờ ạ
nh t đ nhấ ị
Tr giáị HĐ Nói chung r t l n, trung bìnhấ ớ
trên 1 tri u USD m t HĐệ ộ Nh đ đ thu hút nhi ungườỏ ủ ểi tham gia ề Thoả thu n anậ
toàn
Khách hàng ph i duy trì sả ố
d t i thi u NH đ b oư ố ể ở ể ả
đ m cho HĐả
T t c các nhà giao d chấ ả ị
ph i duy trì ti n ký quả ề ỹ theo t l ph n trăm trỷ ệ ầ ị giá HĐ
Thanh toán ti nề
tệ Không có thanh toán ti n ttrước ngày HĐ đ n h nế ạề ệ Thanh toán hàng ngày b ng cách trích tài kho nằ ả
c a bên thua và ghi cóủ vào tài kho n bên đả ược
D.3 Thành ph n tham gia giao d ch ầ ị
Nhà kinh doanh sàn giao d ch (floor traders): thở ị ường là các nhà đ u cầ ơ (speculators) ho c đ i di n cho các ngân hàng, công ty mà s d ng th trặ ạ ệ ử ụ ị ườ ng giao sau đ b sung cho các giao d ch có kỳ h n ể ổ ị ạ Nhà môi gi i sàn giao d chớ ở ị
Trang 5(floor brokers): nói chung là đ i di nạ ệ c a các công ty đ u t , nh ng công tyủ ầ ư ữ chuyên môi gi i đ u t ăn hoa h ng.ớ ầ ư ồ
D.4 C ch giao d ch ơ ế ị
T t c các h p đ ng giao sau đ u th c hi n giao d ch S giao d ch cóấ ả ợ ồ ề ự ệ ị ở ở ị
t ch c S giao d ch là ngổ ứ ở ị ườ ềi đ ra qui ch và ki m soát ho t đ ng c a cácế ể ạ ộ ủ
h i viên H i viên c a S giao d ch là các cá nhân, có th là đ i di n c a cácộ ộ ủ ở ị ể ạ ệ ủ công ty, ngân hàng thương m i hay cá nhân có tài kho n riêng.ạ ả
D.5 Đ c đi m c a giao d ch giao sau ặ ể ủ ị
M c dù các h p đ ng có kỳ h n thặ ợ ồ ạ ường r t linh ho t v phấ ạ ề ương di nệ
th i h n và s ti n giao d ch nh ng chúng h n ch v m t thanh kho nờ ạ ố ề ị ư ạ ế ề ặ ả (liquidity) b i vì các bên tham gia h p đ ng không th bán h p đ ng khi th yở ợ ồ ể ợ ồ ấ
có l i cũng không th xoá b h p đ ng khi th y b t l i Trong khi đó, h pờ ể ỏ ợ ồ ấ ấ ợ ợ
đ ng giao sau có tính thanh kho n cao h n b i vì phòng giao hoán s n sàngồ ả ơ ở ẵ
đ ng ra “đ o h p đ ng” b t c khi nào có m t bên yêu c u Khi đ o h pứ ả ợ ồ ấ ứ ộ ầ ả ợ
đ ng thì h p đ ng cũ b xoá b và hai bên thanh toán cho nhau ph n chênhồ ợ ồ ị ỏ ầ
l ch giá tr t i th i đi m đ o h p đ ng.ệ ị ạ ờ ể ả ợ ồ
D.6 Minh ho giao d ch giao sau ạ ị
Đ d hi u h n v cách th c th c hi n m t h p đ ng giao sau, dể ễ ể ơ ề ứ ự ệ ộ ợ ồ ướ i đây xin l y m t ví d minh ho Nhà đ u c th trấ ộ ụ ạ ầ ơ ị ường giao sau d báo vàiự ngày t i CHF s lên giá so v i USD Nh m ki m ti n t c h i này, vào sángớ ẽ ớ ằ ế ề ừ ơ ộ ngày th ba, m t nhà đ u t trên th trứ ộ ầ ư ị ường giao sau Chicago mua m t h pộ ợ
đ ng giao sau tr giá 125.000 CHF v i t giá 0,75 USD cho 1 CHF Sau khiồ ị ớ ỷ mua h p đ ng giao sau, nhà đ u c s t ru t theo dõi di n bi n tình hình thợ ồ ầ ơ ố ộ ễ ế ị
trường
Sáng ngày th baứ
• Nhà đ u t mua h p đ ng giaoầ ư ợ ồ sau, đ n h n vào chi u ngày thế ạ ề ứ năm v i t giá 0,75 $/CHF ớ ỷ
• Nhà đ u t ký qu 2.565$ầ ư ỹ
Ch a x y raư ả
Cu iố ngày th baứ Giá CHF tăng đ n 0,755$, v tríế ị
c a nhà đ u t đủ ầ ư ược ghi nh nậ trên th trị ường
Nhà đ u t nh n:ầ ư ậ 125.000 x (0,755 – 0,75) = 625$
Cu iố ngày th tứ ư Giá CHF gi m còn 0,752$, v tríả ị
m i c a nhà đ u t đớ ủ ầ ư ược ghi
nh nậ
Nhà đ u t ph i tr :ầ ư ả ả 125.000 x (0,755 – 0,752) = 375$
Cu iố ngày thứ
năm
Giá CHF gi m còn 0,74$ả
• H p đ ng đ n h n thanh toánợ ồ ế ạ
• Nhà đ u t nh n ngo i tầ ư ậ ạ ệ chuy n giaoể
Nhà đ u t ph i tr :ầ ư ả ả
1 (1) 125.000(0,752 – 0,74)
= 1500$
2 (2) 125.000 x 0,74 = 92.500$
D.7 S d ng giao d ch giao sau đ đ u c ử ụ ị ể ầ ơ
Trang 6T ví d minh ho h p đ ng giao sau trên đây chúng ta d nh n th yừ ụ ạ ợ ồ ễ ậ ấ
r ng giao d ch giao sau gi ng nh ho t đ ng “cá cằ ị ố ư ạ ộ ược”, trong đó S giao d chở ị đóng vai trò ngườ ổi t ch c, ngứ ười mua h p đ ng giao sau m t lo i ngo i tợ ồ ộ ạ ạ ệ nào đó chính là người đánh cược r ng ngo i t đó s lên giá Ngằ ạ ệ ẽ ượ ạ c l i,
người bán h p đ ng giao sau m t lo i ngo i t nào đó chính là ngợ ồ ộ ạ ạ ệ ười đánh
cượ ằc r ng ngo i t đó s xu ng giá trong tạ ệ ẽ ố ương lai
D.8 Kh năng phòng ng a r i ro t giá b ng giao d ch giao sau ả ừ ủ ỷ ằ ị
H p đ ng giao sau có th s d ng nh là m t công c phòng ng a r i roợ ồ ể ử ụ ư ộ ụ ừ ủ
t giá Nguyên lý chung là khi có m t kho n ph i tr b ng ngo i t và lo sỷ ộ ả ả ả ằ ạ ệ ợ
r ng ngo i t đó s lên giá khi kho n ph i tr đ n h n thì nên mua m t h pằ ạ ệ ẽ ả ả ả ế ạ ộ ợ
đ ng giao sau ngo i t đó B ng cách này có th t o ra hai tr ng thái ngo i tồ ạ ệ ằ ể ạ ạ ạ ệ trái ngược nhau: tr ng thái âm khi n m t kho n ph i tr và tr ng thái dạ ợ ộ ả ả ả ạ ươ ng khi mua h p đ ng giao sau v i cùng lo i ngo i t đó Hai tr ng thái ngo i tợ ồ ớ ạ ạ ệ ạ ạ ệ trái chi u nhau y s t hoá gi i r i ro Trề ấ ẽ ự ả ủ ường h p có m t kho n ph i thu,ợ ộ ả ả thay vì kho n ph i tr , thì làm ngả ả ả ượ ạc l i
D.9 Kh năng th c hi n giao d ch giao sau Vi t Nam ả ự ệ ị ở ệ
Vi t Nam hi n t i ch a th c hi n lo i giao d ch này nh ng t ng lai
li u lo i giao d ch này có kh năng đệ ạ ị ả ược th c hi n hay không? Đi u này cònự ệ ề tùy thu c d ch nhi u th nh ng trong đó có ba đi u ki n c b n đ lo i giaoộ ị ề ứ ư ề ệ ơ ả ể ạ
d ch này có th đị ể ược đ a ra th trư ị ường hay không:
1 • Th nh t là kh năng nh n th c v lo i giao d ch này.ứ ấ ả ậ ứ ề ạ ị
2 • Th hai là m c đ hi u qu c a th trứ ứ ộ ệ ả ủ ị ường
3 • Th ba là c s h t ng ph c v giao d ch.ứ ơ ở ạ ầ ụ ụ ị
D.10 u nh Ư ượ c đi m c a giao d ch giao sau ể ủ ị
u đi m c a h p đ ng giao sau tr c tiên là s n sàng cung c p nh ng
h p đ ng có tr giá nh K đ n, nó cho phép các bên tham gia có th sangợ ồ ị ỏ ế ế ể
nhượng l i h p đ ng b t kỳ th i đi m nào trạ ợ ồ ở ấ ờ ể ước khi h p đ ng h t h n.ợ ồ ế ạ
Ngượ ạc l i, h p đ ng giao sau có nhợ ồ ược đi m trể ước h t là ch cung c p gi iế ỉ ấ ớ
h n cho m t vài ngo i t m nh và m t vài ngày chuy n giao ngo i t trongạ ộ ạ ệ ạ ộ ể ạ ệ năm mà thôi K đ n, h p đ ng giao sau là h p đ ng b t bu c ph i th c hi nế ế ợ ồ ợ ồ ắ ộ ả ự ệ khi đ n h n ch không cho ngế ạ ứ ười ta quy n đề ược ch n nh trong h p đ ngọ ư ợ ồ quy n ch n.ề ọ
E Giao d ch quy n ch n ị ề ọ
E.1Gi i thi u chung ớ ệ
Quy n ch n (options) là m t công c tài chính mà cho phép ngề ọ ộ ụ ười mua
nó có quy n, nh ng không b t bu c, đề ư ắ ộ ược mua (call) hay bán (put) m t côngộ
c tài chính khác m t m c giá và th i h n đụ ở ộ ứ ờ ạ ược xác đ nh trị ước Đ có thể ể
hi u rõ thêm khái ni m quy n ch n, m t s thu tể ệ ề ọ ộ ố ậ ng liên quan c n đữ ầ ượ c
gi i thích chi ti t h n nh sau:ả ế ơ ư
1 • Người mua quy n (holder) – Ngề ườ ỏi b ra chi phí đ để ược n mắ
gi quy n ch n và có quy n yêu c u ngữ ề ọ ề ầ ười bán có nghĩa v th c hi n quy nụ ự ệ ề
ch n theo ý mình.ọ
Trang 72 • Người bán quy n (writer) – Ngề ười nh n chi phí mua quy nậ ề
c a ngủ ười mua quy n, do đó, có nghĩa v ph i th c hi n quy n ch n theo yêuề ụ ả ự ệ ề ọ
c u c a ngầ ủ ười mua quy n.ề
3 • Tài s n c s (underlying assets) – Tài s n mà d a vào đóả ơ ở ả ự quy n ch n đề ọ ược giao d ch Giá c trên th trị ả ị ường c a tài s n c s là căn củ ả ơ ở ứ
đ xác đ nh giá tr c a quy n ch n Tài s n c s có th là hàng hoá nh càể ị ị ủ ề ọ ả ơ ở ể ư phê, d u ho , vàng, hay ch ng khoán nh c phi u, trái phi u ho c ngo i tầ ả ứ ư ổ ế ế ặ ạ ệ
nh EUR, CHF, CAD, ư
4 • T giá th c hi n (exercise or strike rate) – T giá s đỷ ự ệ ỷ ẽ ược áp
d ng n u ngụ ế ười mua quy n yêu c u th c hi n quy n ch n.ề ầ ự ệ ề ọ
5 • Tr giá h p đ ng quy n ch n (volume) – Tr giá đị ợ ồ ề ọ ị ược chu nẩ hoá theo t ng lo i ngo i t và th trừ ạ ạ ệ ị ường giao d ch.ị
6 • Th i h n c a quy n ch n (maturity) – Th i h n hi u l c c aờ ạ ủ ề ọ ờ ạ ệ ự ủ quy n ch n Quá th i h n này quy n không còn giá tr ề ọ ờ ạ ề ị
7 • Phí mua quy n (premium) – Chi phí mà ngề ười mua quy n ph iề ả
tr cho ngả ười bán quy n đ đề ể ược n m gi hay s h u quy n ch n Chi phíắ ữ ở ữ ề ọ này thường được tính b ng m t s n i t trên m i ngo i t giao d ch.ằ ộ ố ộ ệ ỗ ạ ệ ị
8 • Lo i quy n ch n – Lo i quy n mà ngạ ề ọ ạ ề ười mua n m gi Lo iắ ữ ạ quy n ch n nào cho phép ngề ọ ười mua có quy n đề ược mua m t lo i tài s n cộ ạ ả ơ
s m c giá xác đ nh trở ở ứ ị ước trong th i h n nh t đ nh g i là quy n ch n muaờ ạ ấ ị ọ ề ọ (call) Ngượ ạc l i, lo i quy n ch n nào cho phép ngạ ề ọ ười mua có quy n đề ượ c bán g i là quy n ch n bán (put).ọ ề ọ
9 • Ki u quy n ch n – Ki u giao d ch do hai bên tho thu n choể ề ọ ể ị ả ậ phép người mua quy n đề ược l a ch n th i đi m th c hi n quy n Ki uự ọ ờ ể ự ệ ề ể quy n ch n cho phép ngề ọ ười mua quy n đề ược th c hi n b t c th i đi m nàoự ệ ấ ứ ờ ể trong th i h n hi u l c c a quy n ch n g i là quy nờ ạ ệ ự ủ ề ọ ọ ề ch n ki u M Ki uọ ể ỹ ể quy n ch n ch cho phép ngề ọ ỉ ười mua th cự hi n khi quy n ch n đ n h n g i làệ ề ọ ế ạ ọ quy n ch n ki u châu Âu.ề ọ ể
E.
2 Đ nh giá quy n ch n ị ề ọ
Đ i v i quy n ch n theo ki u M : G i giá tr c a quy n ch n mua làố ớ ề ọ ể ỹ ọ ị ủ ề ọ
Ca, giá tr c a quy n ch n bán là Pa, t giá th c hi n là E và t giá giaoị ủ ề ọ ỷ ự ệ ỷ ngay
là S Ta có giá tr quy n ch n ki u M đị ề ọ ể ỹ ược xác đ nh b i công th c :ị ở ứ
Ca(S, E) e" max(0, S – E) và Pa(S, E) e" max(0, E – S)
Đ i v i Quy n ch n theo ki u châu Âu: G i giá tr c a quy n ch n muaố ớ ề ọ ể ọ ị ủ ề ọ
là Ce, giá tr c a quy n ch n bán là Pe, t giá th c hi n là E, t giáị ủ ề ọ ỷ ự ệ ỷ giao ngay
là S, lãi su t phi r i ro c a đ ng ti n A là a, lãi su t phi r i ro c a đ ng ti nấ ủ ủ ồ ề ấ ủ ủ ồ ề
B là b, và th i h n h p đ ng là T Ta có giá tr quy n ch n ki u châu Âuờ ạ ợ ồ ị ề ọ ể
được xác đ nh theo công th c:ị ứ
Ce(S, T, E) e" max{0, S(1 + b)-T – E(1 + a)-T} và
Pe(S, T, E) ≥ max{0, E(1 + a)-T – S(1 + b)-T}
E.3 Đ nh giá quy n ch n theo mô hình Black-Scholes ị ề ọ
Đ i v i quy n ch n mua theo ki u châu Âu, mô hình Black-Scholes cóố ớ ề ọ ể
th di n t b i công th c sau: Ce = Se-bTN(d1) – Ee-aTN(d2), trongể ễ ả ở ứ đó:
Trang 8Ce là giá c c a quy n ch n mua theo ki u châu Âuả ủ ề ọ ể
S là t giá giao ngay gi a đ ng ti n A và đ ng ti n Bỷ ữ ồ ề ồ ề
E là t giá th c hi nỷ ự ệ
T là th i h n h p đ ng, tính b ng nămờ ạ ợ ồ ằ
a là lãi kép liên t c không có r i ro c a đ ng ti n Aụ ủ ủ ồ ề
b là lãi kép liên t c không có r i ro c a đ ng ti n Bụ ủ ủ ồ ề
e = 2,71828 là h ng s Nê-peằ ố
Ã∆ là đ l ch chu n hàng năm c a ph n trăm thay đ i t giá giao ngay ộ ệ ẩ ủ ầ ổ ỷ N(d1) và N(d2) là giá tr c a hàm phân ph i xác xu t chu n và d1, d2ị ủ ố ấ ẩ
được xác đ nh nh sau: d1 = {ln(S/E)+[a-b+Ã2/2]}/Ãị ư ∆(T)1/2 và d2 = d1 –
Ã∆(T)1/2
E.4 M i quan h gi a giá tr quy n ch n mua và quy n ch n bán ố ệ ữ ị ề ọ ề ọ
M i quan h gi a quy n ch n mua và quy n ch n bán đố ệ ữ ề ọ ề ọ ược di n t quaễ ả
s cân b ng ch n mua-ch n bán (put-call parity) Trong trự ằ ọ ọ ường h p quy nợ ề
ch n theo ki u châu Âu m i quan h này th hi n qua công th c sau:ọ ể ố ệ ể ệ ứ
Ce(S, T, E) = Pe(S, T, E) + S(1 + b)-T – E(1 + a)-T
trong đó Ce và Pe l n lầ ượt là giá c c a quy n ch n mua và quy n ch nả ủ ề ọ ề ọ bán theo ki u châu Âu.ể
E.5 S d ng giao d ch quy n ch n ử ụ ị ề ọ
Giao d ch quy n ch n có th s d ng cho c hai m c tiêu : đ u c vàị ề ọ ể ử ụ ả ụ ầ ơ phòng ng a r i ro t giá M c tiêu s d ng quy n ch n đ phòng ng a r i roừ ủ ỷ ụ ử ụ ề ọ ể ừ ủ
t giá s đỷ ẽ ượ ậc t p trung xem xét chi ti t chế ở ương sau Vi t Nam giao d chỞ ệ ị quy n ch n đề ọ ược Eximbank đ a ra giao d ch thí đi m năm 2002 V i s thànhư ị ể ớ ự công c a Eximbank, các ngân hàng khác nh Citi Bank, ACB, Techombankủ ư cũng b t đ u tri n khai th c hi n giao d ch quy n ch n.ắ ầ ể ự ệ ị ề ọ
Trang 9CH ƯƠ NG 2
Th c tr ng v chính sách qu n lí t giá h i đoái c a ự ạ ề ả ỷ ố ủ
Vi t Nam trong th i gian qua ệ ờ
1 S hình thành và v n đ ng c a t giá cùng chính sách TGHĐ trong giai ự ậ ộ ủ ỷ
đo n tr ạ ướ c tháng 3/1989 th i k ho ch hoá , t p trung kinh t ờ ế ạ ậ ế
Năm 1950 được coi nh là m t cái m c khi mà Trung Qu c , Liên Xô vàư ộ ố ố các nước ch nghĩa xã h i Đông Âu thi t l p quan h ngo i giao v i Vi tủ ộ ế ậ ệ ạ ớ ệ Nam , đ t n n móng đ u tiên cho vi c hình thành các quan h kinh t -ặ ề ầ ệ ệ ế
thương m i gi a Vi t Nam và các nạ ữ ệ ước.Trong hai năm liên ti p,1952-ế 1953,Vi t Nam l n lệ ầ ượt kí hi p đ nh thệ ị ương m i và ngh đ nh th m u d chạ ị ị ư ậ ị
ti u ngh ch v i Trung Qu c.T ngày 25 tháng 11 năm 1955, t giá chính th cể ạ ớ ố ừ ỷ ứ
được quy đ nh gi a đ ng Vi t Nam(VND) và nhân dân t Trung Qu c(CNY)ị ữ ồ ệ ệ ố
là 1 CNY=1470 VND T giá giá này đỷ ược xác đ nh d a trên vi c so sánh giáị ự ệ bán l c a 34 m t hàng tiêu dùng t i m t s t nh l n c a hai nẻ ủ ặ ạ ộ ố ỉ ớ ủ ước Vào th iờ
đi m này, t giá Rúp c a Liên Xô (SUR) và nhân dân t c a Trung Qu cể ỷ ủ ệ ủ ố (CNY) là 1 CNY = 2SUR T đó,t giá tính chéo t m th i gi a đ ng Vi từ ỷ ạ ờ ữ ồ ệ Nam và Rup c a Liên Xô là 1 SUR = 735VND.Sau đ t đ i ti n vào đ u nămủ ợ ổ ề ầ
1959 (1 đ ng Vi t Nam m i b ng 1000 đ ng Vi t Nam cũ) cũng đã có nh ngồ ệ ớ ằ ồ ệ ữ
đi u ch nh t giá tề ỉ ỷ ương ng v i s thay đ i m nh giá c a đ ng ti n (1SUR =ứ ớ ự ổ ệ ủ ồ ề 0,735VND) Đ n đ u năm 1961 t giá gi a đ ng Vi t Nam và Rup c a Liênế ầ ỷ ữ ồ ệ ủ
Xô được đi u ch nh l i là 1SUR=3,27VND,do hàm lề ỉ ạ ượng vàng trong đ ngồ Rup được đi u ch nh tăng 4,44 l n.ề ỉ ầ
Năm 1977, các nước xã h i ch nghĩa tho thu n thanh toán v i nhauộ ủ ả ậ ớ
b ng ti n Rup chuy n nhằ ề ể ượng ( là đ ng ti n ghi s dùng trong thanh toánồ ề ổ
m u d ch gi a các nậ ị ữ ước trong kh i v i t giá đố ớ ỷ ược quy đ nh sao cho tài kho nị ả
gi a các bên sau khi trao đ i ngo i thữ ổ ạ ương theo kh i lố ượng đã được ghi trong
hi p đ nh ký k t vào đ u năm thì cu i năm s d ph i b ng zero ) có hàmệ ị ế ầ ố ố ư ả ằ
lượng vàng quy đ nh là 0,98712 gam trên m i đ ng Rup chuy n nhị ỗ ồ ể ượng Bên
c nh t giá Nhà nạ ỷ ước còn s d ng t giá k t toán n i b 1SUR=5,64VND ,ử ụ ỷ ế ộ ộ
được hình thành t năm 1958 và đừ ược xác đ nh trên c s so sánh giá c hàngị ơ ở ả hoá xu t kh u c a Vi t Nam b ng đ ng Rup nhân dân t v i giá hàng hoá đóấ ẩ ủ ệ ằ ồ ệ ớ
b ng đ ng Vi t Nam trong 3 năm 1955, 1956, 1957 T giá k t toán n i bằ ồ ệ ỷ ế ộ ộ này dùng đ thanh toán gi a các t ch c và đ n v kinh t Nhà nể ữ ổ ứ ơ ị ế ước có thu chi ngo i t v i ngân hàng, tính thu chi v i các đ i tác ngo i thạ ệ ớ ớ ố ạ ương T giáỷ
k t toán n i b này đế ộ ộ ược xác đ nh c đ nh cho đ n t n năm 1986 m i đị ố ị ế ậ ớ ượ c
đi u ch nh l i là 1SUR=18VND, năm 1987 đi u ch nh l i là 1SUR=150VND ,ề ỉ ạ ề ỉ ạ
cu i năm 1988 m i đố ớ ược đi u ch nh l i là 1SUR=700VND và cho đ n tháng 3ề ỉ ạ ế năm 1989 thì hu b ch đ k t toán n i b này Sau khi b t đ u có chỷ ỏ ế ộ ế ộ ộ ắ ầ ủ
trương thu hút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài (1985 ) thì v n đ lu ng ngo i t b ngấ ề ồ ạ ệ ằ Dola M vào Vi t Nam ph i đỹ ệ ả ược tính đ n ( nh t là khi Vi t Nam thôngế ấ ệ qua lu t đ u t nậ ầ ư ước ngoài vào năm 1987) Và TGHD chính th c gi a đ ngứ ữ ồ
Vi t Nam và Dola M đã đệ ỹ ược xác đ nh m t cách ch quan theo t giá hi nị ộ ủ ỷ ệ
t i gi a đ ng Vi t Nam và đ ng Rup ( năm 1985: 1SUR=18VND và m iạ ữ ồ ệ ồ ố
Trang 10tương quan Dola-Rup xem nh tư ương đương 1:1.Do đó, TGHD chính th cứ
gi a đ ng Vi t Nam và Dola M vào năm 1985 là 1USD=18VND ) Cũng b tữ ồ ệ ỹ ắ
đ u t năm này, th trầ ừ ị ường ngo i t ch đen mà ch y u là th trạ ệ ợ ủ ế ị ường Dola
M b t đ u b t phát m t cách m nh m v i s tr l c c a ba dòng ch y là:ỹ ắ ầ ộ ộ ạ ẽ ớ ự ợ ự ủ ả dòng ki u h i c a ki u bào đ v thay th dân cho nh ng ki n hàng quà bi uề ố ủ ề ổ ề ế ữ ệ ế
mà m t ph n đáng k là dộ ầ ể ưới hình th c b t h p pháp Nh ng lứ ấ ợ ữ ượng l n Dolaớ
M đỹ ược c t tr t khi mi n Nam đấ ữ ừ ề ược gi i phóng b i các ti u t s n Sàiả ở ể ư ả Gòn cũ cũng b t đ u đắ ầ ược tung ra ít nhi u.Th ba, cùng v i vi c xoá b ngănề ứ ớ ệ ỏ sông c m ch thì dòng ch y hàng buôn l u qua biên gi i cũng gia tăng theo.ấ ợ ả ậ ớ
M c TGHD trên th trứ ị ường ch đen đợ ược hình thành và v n đ ng theo nh ngậ ộ ữ tín hi u quy lu t th trệ ậ ị ựờng đã có m t s ch nh l ch l n so v i t giá chínhộ ự ệ ệ ớ ớ ỷ
th c, s b t h p lý trong vi c xác l p TGHD giai đo n này th c ch t khôngứ ự ấ ợ ệ ậ ở ạ ự ấ quan tr ng đ i v i c n n kinh t nói chung vì t giá là m t lo i giá c , màọ ố ớ ả ề ế ỷ ộ ạ ả
b n thân ph m trù giá c c b n là không t n t i trong n n kinh t t p trung,ả ạ ả ơ ả ồ ạ ề ế ậ bao c p ngo i tr vi c có nh hấ ạ ừ ệ ả ưởng x u đ n ngân sách Nhà nấ ế ước
V i vi c th c hi n t giá k t toán n i b , m c t giá chính th c thớ ệ ự ệ ỷ ế ộ ộ ứ ỷ ứ ườ ng
c đ nh trong th i gian tố ị ờ ương đ i dài và th p h n r t nhi u so v i m c t giáố ấ ơ ấ ề ớ ứ ỷ trên th trị ường.VD:giai đo n t năm 1985 đ n 1988, 1 Rup có giá vào kho ngạ ừ ế ả
1500 VND, 1 Dola có giá vào kho ng 3000 VND Trong khi đó, t giá k t toánả ỷ ế
n i b trong thanh toán quan h xu t nh p kh u ộ ộ ệ ấ ậ ẩ ở m c kho ngứ ả 1SUR=150VND và 1USD=225VND T đó, 1 Rup nh p kh u Nhà nừ ậ ẩ ước ph iả
bù l m t s ti n là 1350 đ ng và 1 Dola ph i bù l 2775 đ ng Nh v y,ỗ ộ ố ề ồ ả ỗ ồ ư ậ
n u kim ng ch trong năm 1987 là 650 tri u SUR-USD , trong đó khu v cế ạ ệ ự
đ ng Rup là 500 tri u và khu v c Dola là 150 tri u thì s ti n ph i bù l lênồ ệ ự ệ ố ề ả ỗ
đ n 900 t VND Tình hình này d n đ n m t th c tr ng là nh ng đ aế ỷ ẫ ế ộ ự ạ ữ ị
phương, nh ng ngành ngh nào đó càng xu t kh u nhi u thì ngân sách Nhàữ ề ấ ẩ ề
nước càng ph i bù l nhi u N u bù l không đ hay ch m tr s d n đ nả ỗ ề ế ỗ ủ ậ ễ ẽ ẫ ế tình tr ng n ch ng ch t l n nhau và thi u v n kinh doanh Bên c nh đó, doạ ợ ồ ấ ẫ ế ố ạ
t giá chính th c quy đ nh th p, các t ch c kinh t và cá nhân có ngo i t l iỷ ứ ị ấ ổ ứ ế ạ ệ ạ tìm cách không bán cho ngân hàng, các t ch c đ i di n nổ ứ ạ ệ ước ngoài ho c cáặ nhân nước ngoài cũng h n ch vi c chuy n ti n vào tài kho n ngân hàngạ ế ệ ể ề ả ở
đ chi tiêu mà thể ường đ a hàng t nư ừ ước ngoài vào hay s d ng tr c ti p ti nử ụ ự ế ề
m t trên th trặ ị ường Th c t này v a gây thi t h i v kinh t cho Nhà nự ế ừ ệ ạ ề ế ướ c
v a làm phát sinh nh ng tiêu c c trong đ i s ng kinh t xã h i, thúc đ yừ ữ ự ờ ố ế ộ ẩ
m nh m nh ng ho t đ ng phi pháp và chính đi u này tác đ ng ngạ ẽ ữ ạ ộ ề ộ ược tr l iở ạ làm tình hình t giá trong th trỷ ị ường càng di n bi n ph c t p Đ i v i nh pễ ế ứ ạ ố ớ ậ
kh u, Nhà nẩ ước thường đ ng ra phân ph i nguyên v t li u, trang thi t b ,ứ ố ậ ệ ế ị máy móc nh p kh u cho các ngànhh đ n v trong n n kinh t v i giá r ( theoậ ẩ ơ ị ề ế ớ ẻ
t giá chính th c) Nh v y, các ngànhh, các đ n v đỷ ứ ư ậ ơ ị ược phân ph i hàngố
nh p kh u thì đậ ẩ ược chênh l ch giá Do đó, cách th c xây d ng và đi u hànhệ ứ ự ề
t giá cùng c ch ngo i thỷ ơ ế ạ ương nh v y đã đư ậ ược xem là m t trong nh ngộ ữ nguyên nhân c b n d n đ n nh ng thâm h t tr m tr ng trong ngân sách Nhàơ ả ẫ ế ữ ụ ầ ọ
nướ ởc giai đo n này Tóm l i, TGHD đạ ạ ược xác l p và v n hành Vi t Namậ ậ ở ệ trong giai đo n trạ ước tháng 3/1989 là m t h th ng khá ph c t p, độ ệ ố ứ ạ ược xác
l p theo ý đ ph c v cho k ho ch do Nhà nậ ồ ụ ụ ế ạ ước quy t đ nh, không xu tế ị ấ phát t lu t th c t i trong n n kinh t trong và ngoài nừ ậ ự ạ ề ế ước mà h u qu là làmậ ả