- Đọc được câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê.. Bài cũ: Gọi HS lên bảng đọc và viết từ, đọc câu ứng dụng.. Nhận diện chữ: Chữ k gồm: nét khuyết trên, nét thắt, nét móc ngược.
Trang 1Tên Bài Dạy : Học vần k - kh
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được k, kh, kẻ, khế
- Đọc được câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro,
tu tu
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các từ khóa: kẻ, khế
- Tranh minh họa câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé
Lê
- Tranh minh họa phần luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Gọi HS lên bảng đọc và viết từ, đọc câu ứng dụng
GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Trang 21 Giới thiệu bài - ghi đề:
GV viết bảng k, kh
GV gọi tên chữ khi đọc chữ k
(ca)
2 Dạy chữ, ghi âm:
a Nhận diện chữ:
Chữ k gồm: nét khuyết trên, nét
thắt, nét móc ngược
Cho HS so sánh k với h
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm: đọc tên chữ k (ca)
GV chỉnh sửa sai cho HS
- Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ
c Hd viết chữ:
GV viết mẫu k Lưu ý: nét thắt
cho rơi vào vị trí phù hợp trong
chữ k
HS đọc theo GV: k, kh
HS so sánh:
giống nhau: nét khuyết trên;
khác nhau: k có thêm nét thắt
HS nhìn bảng phát âm
HS đánh vần: CN, đt
HS viết bảng con k
Trang 3Hd viết tiếng (chữ trong kết
hợp)
Chữ: kh (quy trình tương tự)
Chữ kh là chữ ghép từ 2 con
chữ: k và h
So sánh chữ k với kh
3 Phát âm: gốc lưỡi lui về phía
vòm mềm tạo nên khe hẹp, thoát
ra tiếng xát nhẹ, không có tiếng
thanh
4 Viết: các nét nối giữa k và h,
giữa kh với ê; dấu sắc trên ê
d Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN
GV đọc mẫu
HS viết bảng con: kẻ
HS so sánh: k, kh
giống nhau: chữ k; khác nhau:
kh có thêm chữ h
HS phát âm: CN - đt
HS viết bảng con
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập
Trang 4a luyện đọc: luyện đọc lại các
âm ở tiết 1
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết: Hd HS viết vào
vở tập viết
c Luyện nói: GV gợi ý theo
tranh cho HS
Trò chơi
HS lần lượt phát âm: k, kẻ và
kh, khế
HS đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
CN, nhóm, đt
HS nhận xét tranh minh họa của
câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS
HS viết vào vở tập viết: k, kh,
kẻ, khế
HS đọc tên bài luyện nói: ù ù,
vù vù, ro ro, tu tu
HS chơi trò chơi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc
- Dặn: HS học lại bài và làm bài tập, tự tìm chữ vừa học ở nhà;
xem trước bài 21