- Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa ngả kềnh ngay ra.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Trang 1Tên Bài Dạy : Học vần inh - ênh
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngả kềnh ngay ra
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu,
máy tính
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khóa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ
Trang 2III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng
ta học vần inh, ênh
GV viết lên bảng: inh, ênh
2 Dạy vần:
+ Vần inh:
a Nhận diện vần:
- Vần inh được tạo nên từ: i và
nh
- So sánh: inh với anh
b Đánh vần:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv: i - nhờ -
inh
- Tiếng và TN khóa
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
HS đọc theo GV : inh, ênh
So sánh: giống: kết thúc bằng
nh
Khác nhau: inh bắt đầu bằng i
HS nhìn bảng, phát âm
HS trả lời vị trí của chữ và vần
trong trong tiếng khoá: tính (t
đứng trước, inh đứng sau, dấu
Trang 3c Viết:
GV viết mẫu: inh, tính
GV nhận xét và chữa lỗi cho
HS
+ Vần ênh:
- Vần ênh được tạo nên từ ê và
nh
- So sánh ênh và inh
- Đánh vần:
ê - nhờ - ênh; ka - ênh - kênh,
dòng kênh
- Viết: nét nối giữa ê và nh; giữa
k và ênh Viết tiếng và TN khóa:
kênh, dòng kênh
d Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN ứng dụng
GV đọc mẫu
sắc trên inh) HS đv và đọc trơn
từ khóa
HS viết bảng con: inh, tính
So sánh: giống nhau: kết thúc
bằng nh, khác nhau: ênh bắt đầu
bằng ê
HS đv: CN, nhóm, cả lớp
HS viết bảng con
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
Trang 43 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết
1
Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng
dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
c Luyện nói:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời
câu hỏi
(Trò chơi)
HS lần lượt đọc: inh, tính, máy
vi tính và ênh, kênh, dòng kênh
HS đọc các TN ứng dụng:
nhóm, CN, cả lớp
HS nhận xét tranh minh họa của
câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS
HS viết vào vở tập viết: inh,
tính, máy vi tính, ênh, kênh,
dòng kênh
HS đọc tên bài Luyện nói: máy
cày, máy nổ, máy khâu, máy
tính
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
Trang 5- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà;
xem trước bài 59