1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng hệ số bám dọc trên đường biểu đồ tốc độ xe chạy p10 pot

5 434 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 642,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toân tường cânh: Tại câc cửa cống bố trí tường cânh kiểu chĩo vì tường cânh năy đơn giản, dễ thi công vă thoât nước tốt.. Nguyín lý tính toân: Tại câc cửa cống có tường cânh chị

Trang 1

liệu xđy dựng sẵn có vă tình hình thi công ta chọn móng cống lăm bằng vật liệu cấp phối đâ dăm loại Dmax=37,5 đầm chặt K98 dăy 30cm

5.4.5.2 Mối nối giữa hai cống:

Mối nối giữa hai ống cống như Hình 5.9

Hình 5.9: Mối nối giữa hai ống cống

5.4.6 Tính toân tường cânh:

Tại câc cửa cống bố trí tường cânh kiểu chĩo vì tường cânh năy đơn giản, dễ thi công vă thoât nước tốt Đầu mút tường cânh xđy thẳng đứng

5.4.6.1 Nguyín lý tính toân:

Tại câc cửa cống có tường cânh chịu âp lực của đất do đó phải dựa văo nguyín lý tường chắn đất để tính toân

Do chiều cao tường cânh thay đổi nín ảnh hưởng đến chiều dăi của tường Để dễ tính toân ta chia tường cânh ra một số đoạn vă mỗi đoạn tính với chiều cao trung bình

Khi kiểm tra cường độ vă độ ổn định của tường cânh phải tiến hănh như sau:

- Tính ứng suất ở mặt cắt đỉnh vă móng tường

- Tính âp lực đất ở đây móng tường cânh

- Tính hệ số ổn định trượt của tường cânh theo đất đắp móng

- Tính hệ số ổn định lật

5.4.6.2 Số liệu thiết kế:

- Tường cânh được lăm bằng bítông ximăng M15 đâ 20x40

- Góc lệch cânh bằng 300

TRÁT VỮA XM LỚP ĐAY TẨ M

2cm

=

d

1

GỖ THÔNG TẨ M DẦ U

2 LỚP GIẤ Y DẦ U TẨ M NHỰ A

NHỰ A ĐƯỜNG

10 25 10

VỮA XIMĂNG M100

Trang 2

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B Trang 152

- Đất đắp có 0 = 1,8 (T/m3)

- Dung trọng của bêtông M150:  = 2,3(T/m3)

- Góc nội ma sát của đất:  = 240

- Sức chịu tải của đất nền 4,5 (daN/cm2)

- Taluy nền đắp 1:1,5

- Ứng suất kéo uốn cho phép của bêtông [ ] = 1,4 (daN/cmku 2)

- Hệ số ổn định chống trượt [Ktr] = 1,3

- Hệ số ổn định chống lật [KL] = 1,5

- Độ dốc lưng tường 1:0,25   = 14002’

5.4.6.3 Tính toán nội lực :

- Áp lực đất chủ động:(E p )

Tường cánh kiểu chéo chịu tác dụng của áp lực đẩy Ep thẳng góc với tường như

Hình 5.10

Hình 5.10 Sơ đồ tính toán tường cánh

Ep 1 H 2 a

2

Trong đó:

+

2

2

sin( ) sin( )

cos( ) cos( )

  

 

     

(5.13)

+  : góc nội ma sát của đất =240

P5

P4

P3 P1

P2

E1

1 : 3

1 : 3

100 75

50 20

II

P1

II

P2

P3

1 : 3

E2

P4

1 : 3

P6

37 8 32 32

62 22

2

6

77 72

40

85 109 109

184

179

107

245

Trang 3

+ : Góc nghiêng của bề mặt đất đắp so với mặt nằm ngang,  = 180 + : Góc kẹp giữa lưng tường với mặt phẳng thẳng đứng,  = 180

+ : Góc ma sát giữa đất và lưng tường, 

0 0 24 12

Thay các giá trị vào công thức 5.13 ta có:

 = 0,67 a

a Tại mặt cắt I-I

E1 = 1

2..H1

2

a=1

2.1,8.2,21

2

.0,76 = 3,34 (T/m)

e1 = 1

3.H1 =

1

3.2,21 = 0,74 (m)

b Tại mặt cắt II-II:

2

1

..H22 a =

2

1

.1,8.3,012.0,67 = 5,42 (T/m)

3

1 H2 = 3

1 3,01 = 1,00(m)

- Tính toán các lực thẳng đứng :

Pi=Vi i Trong đó:

+ Vi: Thể tích khối xây hay đất đắp

+ i: Dung trọng của khối xây hay đất đắp

Tính ai,bi, ci là khoảng cách từ điểm đặt lực đến trọng tâm mặt cắt I-I, II-II và mép trước của đáy móng cống (điểm A), ai, bi, ci được xác định ở bảng 5.1:

cos (24 18 ) sin(24 12 ) sin(24 18 )

cos(18 12 ) cos(18 18 )

 

Trang 4

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B Trang 154

- Kiểm tra ứng suất ở mặt cắt đỉnh móng của tường cánh (I-I):

Xác định mômen:

MI = E1.e1 + P1.a1 - P2.a2- P3.a3 - P4.a4 = 3,34.0,74 + 1,978.0,37 -1,909.0,08 - 1,494.0,32 -0,169.0,32 = 2,52(T.m)

Xác định lực thẳng đứng:

NI = P1 + P2 + P3 + P4

NI = 1,978+ 1,909 + 1,494 + 0,169 = 5,55(T)

Ứng suất tại tiết diện I-I:

Trong đó:

+ AI: Diện tích tiết diện đáy tường cánh, AI =1.1,15= 1,15 (m2)

+ WI: Mômen chống uốn của tiết diện đáy móng tường cánh

W1=1

6

1,15 1 0, 220(m )

Thay các giá trị vào công thức 5.14 ta có :

1,15 0, 22

 = 16,27 (T/ma 2)= 1,27 (daN/cm2) < [ a ] = 6 (daN/cm2)

 = -6,63 (T/mku 2)= -0,663 (daN/cm2) < [ ku ] = 1,4 (daN/cm2)

Trang 5

- Kiểm tra ứng suất ở đáy móng tường cánh (II-II):

= 6,18.1,00 + 1,978.0,47 + 1,909.0,02 - 1,494.0,22 - 1,764.0,67

- 0,786.0,49 = 5,49 (T.m)

NII = P1+ P2 + P3 + P5 + P6 + P7

NII = 1,98+ 1,91 + 1,50 + 4,33 + 3,98+ 0,92= 14,62(T)

Độ lệch tâm e của hợp lực NII so với trọng tâm tiết diện:

II

   >[e0]=0,75

2 1

1 1, 75

1 1, 75

 

Ta có độ lệch tâm của hợp lực tác dụng lên tường cánh e >0,75 nên ta chỉ tính ứng suất nén trên nền đất trong khu vực chịu nén

Đối với ứng suất nén của đáy móng tiết diện chữ nhật thì tính theo công thức:

3.B.x

Trong đó:

+ B: Cạnh dài của móng thẳng góc với hướng lệch tâm

+ x: Khoảng cách từ điểm tác dụng hợp lực đến cạnh chịu nén của móng

x B e 1, 75 0, 29 0,585m

+ P: hợp lực thẳng đứng của đáy móng, PNII= 11,15(T) Thay các giá trị vào công thức 5.15 ta có

2 P 2.11,15

7, 26(T / m ) 0,726(daN / cm )

3.B.x 3.1, 75.0,585

Ta có =0,726daN/cm2 < [] = 4,5daN/cm2 Vậy nền đất đảm bảo chịu lực

- Kiểm định hệ số ổn định trượt:

tr 2

N f

E

Trong đó:

+ f: Là hệ số ma sát trượt giữa đáy móng và nền đất

f=tgφ=tg24o=0,45

Ngày đăng: 21/07/2014, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.9: Mối nối giữa hai ống cống - Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng hệ số bám dọc trên đường biểu đồ tốc độ xe chạy p10 pot
Hình 5.9 Mối nối giữa hai ống cống (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm