Lệnh DIMALIGNED VI.1.6.. Ghi kích thước hướng tâm Bán kính, đường kính Để ghi kích thước đường kính đường tròn Circle hoặc cung Arc có góc ở tâm lớn hơn 1800 dùng lệnh Dimdiameter, để g
Trang 12 Lệnh DIMALIGNED
VI.1.6 Ghi kích thước hướng tâm (Bán kính, đường kính)
Để ghi kích thước đường kính đường tròn (Circle) hoặc cung (Arc) có góc ở tâm lớn hơn 1800 dùng lệnh Dimdiameter, để ghi kích thước bán kính cung tròn
có góc ở tâm nhỏ hơn 1800 ta sử dụng lệnh Dimradius
1 Lệnh DIMDIAMETER
2 Lệnh DIMRADIUS
.d oc u -tra c k.
co
.d oc u -tra c k.
co
Trang 2VI.1.7 Ghi kÝch th−íc gãc - LÖnh DIMANGULAR
VI.1.8 Ghi chuçi kÝch th−íc
1 Ghi chuçi kÝch th−íc song song - LÖnh DIMBASELINE
2 Ghi chuçi kÝch th−íc nèi tiÕp - LÖnh DIMCONTINUE
.d oc u -tra c k.
co
.d oc u -tra c k.
co
Trang 3VI.1.9 Ghi dung sai hình dạng và vị trí - Lệnh TOLERANCE
VI.1.10 Ghi kích thước theo đường dẫn - Lệnh LEADER
VI.1.11 Ghi tọa độ một điểm - Lệnh DIMORDINATE
.d oc u -tra c k.
co
.d oc u -tra c k.
co
Trang 4VI.1.12 Hiệu chỉnh chữ số kích thước
1 Lệnh DIMEDIT
Hiệu chỉnh vị trí, giá trị, góc quay chữ số kích thước và độ nghiêng đường gióng
Các lựa chọn:
.d oc u -tra c k.
co
.d oc u -tra c k.
co
Trang 52 Lệnh DIMTEDIT
Thay đổi vị trí và phương của chữ số kích thước
Select dimension: <Chọn kích thước cần hiệu chỉnh>
Các lựa chọn:
- Left: Kích thước được di chuyển sang trái
- Right: Kích thước được di chuyển sang phải
- Home: Kích thước ở vị trí ban đầu khi ghi kích thước
.d oc u -tra c k.
co
.d oc u -tra c k.
co