Tạo kiểu kích thước bằng lệnh Ddim Để thay đổi các biến kích thước và tạo các kiểu kích thước ta dùng lệnh Ddim, khi thực hiện sẽ xuất hiện hộp thoại Dimension Style Manager Các nút c
Trang 1VI.2 Kiểu kích thước và các biến kích thước
Sự kết hợp các biến kích thước (Dimension variables) cho ta nhiều kiểu kích thước (Dimstyles) khác nhau AutoCAD cho phép ta định nghĩa các kiểu ghi
kích thước với các tên khác nhau Trong một bản vẽ ta có thể thiết lập nhiều kiểu ghi kích thước, khi cần ta chỉ cần gọi kiểu ghi kích thước mà không cần phải thay đổi từng tên biến
Để tạo các kiểu kích thước ta sử dụng phương pháp sau:
- Sử dụng lệnh Ddim làm xuất hiện hộp thoại Dimension Style Manager
Tại hộp thoại này ta đặt các giá trị cho các kiểu kích thước
- Nhập tên các biến kích thước (Dimvariables) tại dòng ”Command:” sau
đó sử dụng lệnh Dimstyle để ghi (Save) thành các kiểu kích thước
VI.2.1 Tạo kiểu kích thước bằng lệnh Ddim
Để thay đổi các biến kích thước và tạo các kiểu kích thước ta dùng lệnh
Ddim, khi thực hiện sẽ xuất
hiện hộp thoại Dimension
Style Manager Các nút chọn:
- Set Current: Lựa chọn kiểu
kích thước (Dimension style)
từ danh sách bên trái Tên của kiểu kích thước sẽ là hiện hành cho các lần ghi kích thước sau đó Ngoài ra một kiểu kích thước sẽ trở thành hiện hành trong các trường hợp sau:
+ Tạo kiểu kích thước mới + Hiệu chỉnh kiểu kích thước bằng cách thay đổi các biến và sau đó ghi lại
bằng nút chọn Save
+ Đổi tên kiểu kích thước
- New: Định nghĩa 1 kiểu kích thước mới
- Modify: Hiệu chỉnh kiểu kích thước đang được chọn
Trang 2- Override: Thay đổi giá trị một số biến kích thước cho các kích thước đã ghi mà
không thay đổi các biến còn lại theo kiểu kích thước hiện hành
VI.2.2 Gán các biến kích thước bằng hộp thoại
Ta có thể thay đổi các biến kích thước bằng cách chọn nút Modify trong hộp thoại Dimension Style Manager
1 Hộp thoại Lines and Arrows
Đặt các biến liên quan đến đường kích thước, mũi tên và đường gióng
Dimension Lines: Hiệu chỉnh các biến liên quan đến đường kích thước
- Color: Màu đường kích thước
- Lineweight: Bề dày đường kích thước
- Baseline spacing: Khoảng cách giữa các đường kích
thước song song
- Extend beyond ticks: Khoảng đường kích thước nhô ra
khỏi đường gióng
- Suppress - Dim Line 1: Bỏ qua đường kích thước thứ nhất
- Suppress - Dim Line 2: Bỏ qua đường kích thước thứ hai
Trang 3- Extend beyond ticks: Khoảng đường gióng nhô ra khỏi đường kích thước
- Suppress - Dim Line 1: Bỏ qua đường gióng thứ nhất
- Suppress - Dim Line 2: Bỏ qua đường gióng thứ hai
- Offset from Orgin: Khoảng cách từ gốc đường gióng đến đầu đường gióng
- Color: Màu của đường gióng
Arrowheads: Hiệu chỉnh các biến liên quan đến mũi tên
- Chọn các dạng mũi tên khác nhau cho hai đầu đường kích thước (1st và 2nd)
- Arrow size: Độ lớn mũi tên
Center Marks for Circles: Dấu tâm và
đường tâm
- Type: Chọn kiểu đường tâm
Mark: Đánh dấu tâm Line: Đường tâm None: Không đánh dấu tâm
- Size: Kích cỡ đường tâm
2 Hộp thoại Text
Text Appearance: Gồm các biến dùng để hiệu chỉnh kiểu chữ (Text Style), chiều
cao (Text Height) và màu (Text Color) của chữ số kích thước
- Text Style: Kiểu chữ của chữ số kích thước được chọn từ danh sách Các
kiểu chữ này được tạo bằng lệnh Style
- Text Height: Chiều cao chữ số kích thước
- Text Color: Màu của chữ số kích thước
Text Placement: Xác định vị trí của chữ số kích thước so với đường kích thước
Trang 4- Vertical: Xác định vị trí chữ số kích thước theo phương thẳng đứng so với
đường kích thước
- Horizontal: Xác định vị trí chữ số kích thước theo phương ngang so với
đường kích thước
- Offset from dim line: Khoảng cách giữa chữ số kích thước và đường kích
thước
Text Alignment: Xác định chữ số kích thước nằm theo phương ngang hoặc song
song với đường kích thước
3 Hộp thoại Fit
Định vị trí của mũi tên và chữ số kích thước so với hai đường gióng khi khoảng cách giữa các đường gióng tương đối nhỏ
Trang 54 Hộp thoại Primary Units
Xác định đơn vị cho chữ số kích thước
Linear Dimenssion: Xác định đơn vị dài cho đường kích thước
- Prefix, Suffix: Định tiền tố và hậu tố cho chữ số kích thước
- Unit format: Định dạng đơn vị dài cho kích thước
- Precision: Xác định số các số thập phân sau dấu chấm
Angular Dimension: Xác định đơn vị góc cho đường kích thước
- Unit format: Định dạng đơn vị góc cho kích thước
- Precision: Xác định số các số thập phân sau dấu chấm
Measurment Scale: Hệ số tỉ lệ khi ghi kích thước Dùng để ghi kích thước thật
cho bản vẽ và ghi kích thước cho bản vẽ có nhiều tỉ lệ khác nhau