1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt

22 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 488,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG - PHÂN TÍCH TÍNH TIN C Y C A H TH NG 5.1 Gi i thi u v phương pháp phân tích đ tin c y c a h th ng Trư c th o lu n v ñ tin c y c a m t h th ng, c n hi u rõ v ý nghĩa c a t h th ng M t h th ng là:”m t nhóm thành ph n ho c q trình có chung m c đích” Gi a thành ph n q trình có m i liên h l n có th có c quan h v i thành ph n hay trình n m ngồi h th ng Chương th o lu n v phân tích đ tin c y xác su t x y hư h ng c a m t thành ph n Khi nói phân tích r i ro c a m t h th ng h th ng có th m t hay nhi u thành ph n c u thành Ví d n hình v h th ng h th ng ñèn ñi n chi u sáng hình 5.1 (đèn chi u sáng giáng sinh) H th ng ñèn ñi n v y g i h th ng n i ti p N u m t bóng đèn b hư h ng (cháy) tồn h th ng s ng ng ho t đ ng Hình 5.1 Ví d v m t h th ng ñèn ñi n m c n i ti p Hình 5.2 đưa m t lo i c u hình khác c a h th ng đèn n chi u sáng đư c dùng văn phịng H th ng g i h th ng song song N u m t bóng đèn h th ng b cháy, h th ng không b ng ng ho t đ ng bóng đèn khác v n sáng Như v y thành ph n c a h th ng làm vi c ñ c l p ng d ng lĩnh v c khác, có th g p h th ng ho c trình tương t M t h th ng có th đư c c u thành b i thành ph n hay trình v t lý, ho c t o thành b i m t lo t ki u s c , ho c s k t h p ki u s c v i thành ph n h th ng Thơng qua phương pháp phân tích ch c ho t ñ ng c a m t h th ng ngư i ta có th tìm đư c t p h p nh nh t s ki n có th gây s c cho h th ng ñó T p h p g i t p h p ñ i di n cho t ng đo n h th ng Hình 5.3 mơ t t p h p ñ i di n c a h th ng song song h th ng n i ti p N u t t c thành ph n c a t p h p ñ i di n t i thi u b h ng c h th ng s h ng Khái ni m có th liên h v i h th ng cơng trình phịng ch ng lũ lĩnh v c th y l i Ví d h th ng bao g m n đê bao cơng trình tiêu nư c, u ti t cơng trình ñê M t m t c t ñ i di n c a m t đo n đê có th ñư c coi m t t p h p ñ i di n M t h th ng thư ng ñư c chia thành nhi u h th ng Trong phân tích r i ro, vi c phân tích ch c ho t đ ng c a h th ng h th ng r t quan tr ng M c 5.3 trình bày m t s phương pháp có th ng d ng phân tích m t h th ng HWRU/CE Project - TU Delft 48 Tính tin c y c a m t h th ng ph m vi mà h th ng đáp ng đư c u c u ñ t thi t k h th ng Do v y, ñ tin c y c a m t h th ng ph thu c vào ñ tin c y c a thành ph n m i quan h gi a thành ph n v i Hình 5.2 Ví d v h th ng ñèn ñi n m c song song Hình 5.3 T p h p đ i di n - m t c t ñ i di n 5.2 Tính tốn xác su t s c cho h th ng ñơn gi n 5.2.1 Xác su t s c c a h th ng n i ti p ð ñơn gi n, xét m t h th ng ñèn chi u sáng n i ti p có hai thành ph n Thành ph n th nh t cơng t c đèn, thành ph n th hai bóng đèn, b qua tác đ ng nh hư ng c a ñi n áp dây d n H th ng ñư c g i làm vi c bình thư ng n u c hai thành ph n ñ ng th i làm vi c Như v y, có th có hai s ki n d n ñ n s c c a h th ng: E1 = Bóng đèn khơng ho t đ ng (cháy) E2 = Cơng t c đèn khơng ho t đ ng (h ng) Xác su t x y nh t m t hai trư ng h p có th xác đ nh đư c thơng qua (5.1) Lúc này, xác su t x y s c E1 ho c E2 là: Pf = P(E1 ∪ E ) = P(E1 ) + P(E ) - P(E1 ∩ E ) = P(E1 ) + P(E ) − P(E1 ) P(E | E1 ) (5.1) Phương trình cho th y xác su t x y s c c a h th ng không ch ph thu c xác su t x y s c c a t ng thành ph n không ho t đ ng mà cịn liên quan đ n xác su t có u ki n Do v y mà s ph thu c th ng kê c a s c thành ph n đóng vai trị quan tr ng Gi s trư ng h p này, n u ki u s c ñ c l p th ng kê xác su t x y s c là: Pf = P(E1 ) + P(E ) − P(E1 )P(E ) HWRU/CE Project - TU Delft (5.2) 49 Vi c xác ñ nh xác su t x y s c h th ng s tr nên ph c t p n u s c có ph thu c th ng kê v i Xem xét ví d đơn gi n ti p theo, ví d hình 5.4, m c xích ch a liên k t ch u tác ñ ng b i t i tr ng S H th ng dây xích (g m hai m t xích) đư c g i hư h ng n u nh t m t liên k t (m t m t xích) b đ t Hình 5.4 Ví d v h th ng n i ti p ñơn gi n - M t xích có liên k t Ví d cho th y s ph thu c th ng kê ch y u xu t phát t t i tr ng có th t m i liên h c a đ c tính ñ b n (quá trình s n xu t, nguyên v t li u, kích thư c…) Khơng gian s c c a h th ng ñư c xác ñ nh: R1 < S ∪ R < S Xác su s h c pháp c h ng c Xác su (5.3) t x y s c c a h th ng có th đư c xác đ nh tr c ti p b ng phương pháp tích phân ho c mô ph ng theo phương pháp Monte Carlo (xem chương 3) N u dùng phương p ñ II đ tính tốn, xác su t x y s c ph i ñư c xác ñ nh d a xác su t hư a thành ph n h th ng t hư h ng c a t ng thành ph n (thành ph n th i) có th xác đ nh theo: P(E i ) = P(R i < S) (5.4) N u s c E1 E2 bi n c lo i tr l n phương trình (5.1) tr thành: Pf = P(E1 ) + P(E ) (5.5) N u hư h ng c a thành ph n d n ñ n hư h ng c a thành ph n khác thì, m i quan h ph thu c th ng kê đư c mơ t theo: P(E1 ) P(E | E1 )=P(E ) P(E1 | E )=min(P(E1 ), P(E )) (5.6) Khi đó, xác su t x y s c c a toàn h th ng là: Pf = max(P(E1 ), P(E )) (5.7) Theo trư ng h p trên, n u khơng xác đ nh đư c s ph thu c gi a ki u s c c a thành ph n xác su t x y s c h th ng có th đư c xác đ nh biên gi i h n gi a xác su t x y s c h th ng theo phương trình (5.5) (5.7): max (P(E1 ), P(E )) ≤ Pf ≤ P (E1 ) + P(E ) HWRU/CE Project - TU Delft (5.8) 50 DITLEVSEN [4.1] ñưa m t phương pháp g n ñúng ñ c lư ng kho ng biên h p ñ xác ñ nh xác su t x y s c Phương pháp dùng thông s nh hư ng ρ ñ ch s tương quan gi a ki u s c hàm ñ tin c y phân ph i chu n * * Φ (−β1)Φ (−β 2) ≤ P(E1 ∩ E ) ≤ Φ (−β1)Φ (−β* ) + Φ (−β1)Φ (−β 2) (5.9) ñó β i = −Φ −1 (P (E i )); * β2 = β1* = β − ρβ1 1− ρ β − ρβ 1− ρ ; ; ρ h s tương quan gi a E1 E2 Do đó, xác su t x y s c c a h th ng n i ti p có thành ph n đư c tính theo: ( ) ( ) ( P ( E1 ) + P ( E ) − P ( E1 ) Φ −β − P ( E ) Φ −β1 ≤ Pf ≤ P ( E1 ) + P ( E ) − P ( E ) Φ −β1 * * * ) (5.10) Phương pháp Ditlevsen tương ng v i phương pháp tính xác su t c p đ II, theo h s tương quan đư c tính là: n ρ = ∑ α 1iα 2i ρ i (5.11) i =1 đó: α 1i giá tr α c a Xi, theo phương pháp tính tốn c p đ II n u Z1 < α 2i giá tr α c a Xi, theo phương pháp tính tốn c p đ II n u Z2 < ρ i tương quan gi a Xi ki u s c E1 Xi ki u s c E2 n s bi n b n Như v y, kho ng s c h th ng n i ti p có n thành ph n đư c xác đ nh: (5.12) R1 < S1 ∪ R2 < S ∪ R3 < S ∪ ∪ Rn < S n Như v y, xác su t x y s c tính theo phương pháp c p đ III c a h th ng n i ti p có n thành ph n gi ng h th ng n i ti p có thành ph n S phép tính tăng N u áp d ng phương pháp c p đ II đ tính xác su t hư h ng c a t ng thành ph n biên c a xác su t x y s c h th ng n i ti p có n thành ph n là: n max(P(R i < Si )) ≤ Pf ≤ ∑ P(R i < Si ) (5.13) i=1 Các biên r ng Ditlevens đưa cơng th c đ tính biên h p ñ i v i n thành ph n ðó là: n i −1    P (R1 < S1 ) + ∑ max  P(Ri < S i ) − ∑ P (Ri < S i ∩ R j < S j ),0 ≤ Pf   i =2 j =1      (5.14) n Pf ≤ ∑ P (Ri < S i ) − max P(Ri < S i ∩ R j < S j ) i =1 j

Ngày đăng: 21/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 5.1 Vớ dụ về một hệ thống ủốn ủiện mắc nối tiếp. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.1 Vớ dụ về một hệ thống ủốn ủiện mắc nối tiếp (Trang 1)
Hỡnh 5.3 Tập hợp ủại diện - mặt cắt ủại diện. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.3 Tập hợp ủại diện - mặt cắt ủại diện (Trang 2)
Hỡnh 5.2 Vớ dụ về hệ thống ủốn ủiện mắc song song. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.2 Vớ dụ về hệ thống ủốn ủiện mắc song song (Trang 2)
Hỡnh 5.4 Vớ dụ về hệ thống nối tiếp ủơn giản - Mắt xớch cú 2 liờn kết. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.4 Vớ dụ về hệ thống nối tiếp ủơn giản - Mắt xớch cú 2 liờn kết (Trang 3)
Bảng 5.1 Biên giới hạn trên và dưới của xác suất xảy ra sự cố theo phương pháp Ditlevsen - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
Bảng 5.1 Biên giới hạn trên và dưới của xác suất xảy ra sự cố theo phương pháp Ditlevsen (Trang 6)
Hình 5.6 Biên giới hạn xác suất xảy ra sự cố của hệ thống nối tiếp theo ví dụ 5.1. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
Hình 5.6 Biên giới hạn xác suất xảy ra sự cố của hệ thống nối tiếp theo ví dụ 5.1 (Trang 7)
Hình 5.8 Mối quan hệ giữa chức năng  vận hành và các hệ thống con của một hệ thống công - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
Hình 5.8 Mối quan hệ giữa chức năng vận hành và các hệ thống con của một hệ thống công (Trang 11)
Hỡnh 5.9 Sơ ủồ FMEA. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.9 Sơ ủồ FMEA (Trang 12)
Hình 5.11 mô tả cây sự kiện của một hệ thống hỗn hợp dạng này. Cây sự kiện này mô tả các  khả  năng  phản  ứng  lại  của  một  hệ  thống  barrier  ngăn  nước  xuất  phỏt  từ  sự  kiện  ban  ủầu  là - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
Hình 5.11 mô tả cây sự kiện của một hệ thống hỗn hợp dạng này. Cây sự kiện này mô tả các khả năng phản ứng lại của một hệ thống barrier ngăn nước xuất phỏt từ sự kiện ban ủầu là (Trang 14)
Hình 5.11 Cây sự kiện của hệ thống barrier ngăn nước. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
Hình 5.11 Cây sự kiện của hệ thống barrier ngăn nước (Trang 15)
Hình 5.14 Cây sự cố trong trường hợp “cổng biểu quyết”. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
Hình 5.14 Cây sự cố trong trường hợp “cổng biểu quyết” (Trang 17)
Hỡnh 5.15 Cõy sự cố với “cổng ủiều kiện”. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.15 Cõy sự cố với “cổng ủiều kiện” (Trang 18)
Hỡnh 5.19 vớ dụ về một sơ ủồ nguyờn nhõn -hậu quả của hệ thống cụng trỡnh phũng lũ vựng  biển, trong ủú hậu quả do một thành phần hư hỏng ủược mụ tả là hàm số phụ thuộc cỏc biến  ngẫu nhiên liên tục có liên quan - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.19 vớ dụ về một sơ ủồ nguyờn nhõn -hậu quả của hệ thống cụng trỡnh phũng lũ vựng biển, trong ủú hậu quả do một thành phần hư hỏng ủược mụ tả là hàm số phụ thuộc cỏc biến ngẫu nhiên liên tục có liên quan (Trang 19)
Hỡnh 5.17 Lưu ủồ ủơn giản húa tớnh toỏn rủi ro của hệ thống cụng trỡnh phũng lũ. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.17 Lưu ủồ ủơn giản húa tớnh toỏn rủi ro của hệ thống cụng trỡnh phũng lũ (Trang 20)
Hỡnh 5.18 Gỏn xỏc suất xảy ra sự cố của  hệ thống nối tiếp cú cỏc thành phần ủộc lập. - Thiết kế công trình theo lý thuyết ngẫu nhiên và phân tích độ tin cậy - Chương 5 ppt
nh 5.18 Gỏn xỏc suất xảy ra sự cố của hệ thống nối tiếp cú cỏc thành phần ủộc lập (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w