Hiện nay có nhiều loại chất khử khuẩn được sử dụng tại các cơ sở y tế như cồn, các loại hợp chất chlorine, fofmanldehyde... Các hóa chất khử khuẩn có thể được sử dụng thay thế cho nhau, người sử dụng hóa chất cần được cung cấp đầy đủ thông tin về những hóa chất đang sử dụng.. Các bệnh về da có thể gặp ở các nhân viên y tế khi tiếp xúc với các hóa chất khử khuẩn ....
Trang 1HÓA CHẤT KHỬ KHUẨN- SÁT KHUẨN SỬ DỤNG TRONG Y TẾ
4
T :
T
;
Một số thuật ngữ đối với hoá chất khử khuẩn :
: ù
: ì ã ứ t ã ã ý ẫ é
: ì ỗ ằ
T : ã
ã ỉ ị
Đ ý: ì é é ằ ý Nhãn, mác, bao gói hoá chất khử khuẩn T ứ ã ằ
ý
ã õ ễ ị ễ ì
ứ
ã ắ ì ừ
ị ỏ
K ù ỏ ù ỉ
ã Nội dung ghi tên nhãn hoá chất khử khuẩn T ì
ẫ
S ý ị ỉ ị ứ
ị
Một số nguyên tắc lựa chọn hoá chất khử khuẩn
Trang 2ắ :
P ổ
T
K ị
K â â â
Khô ằ
ằ ẻ
P â ý:
(A ý Dễ ù ị ễ ị ù Rẻ
P ễ ổ ị ã
P
M ị :
S ù ỉ ị
S ị ứ ừ
S ỳ ứ
Nhân tố hoá học trong các chất sát khuẩn S ứ
kích thích ứ
ứ 2 :
= ứ
( = ase) ừ ù
â ì ỉ
ù ù h ì â ổ
) ỉ
T ỉ
2-5% thì ù 100 1000 ì ù
Đ ù ỉ ĩ ỷ
ị
Tỷ ỉ ị
Các yếu tố có ảnh hưởng đến tác dụng của các chất sát khuẩn : K ổ ì
ổ ì
T : T
Ở ị â ì
ắ T
P 1995)
Trang 3C n
T ĩ
2
ì
ã 50 ừ 60 90
ỷ ẫ
S â
ứ ì ì â
ì
ì
é â
õ K
ỏ : ắ
vắ ; ì ằ â
S ứ ổ
Mỗ
ị õ :
ễ ị hõng
â
â
1:
105 - 107
10 (adeno 2, herpes, vaccinia, influenza, polio 1, coxsackie B1, eho 6)} Sodium hypochlorite (Javel)200 ppm
Iodophor 75 - 150 ppm
Formalin 2%
Glutaraldehyde 0.02%
Ethyl alcohol 30-50%
Isopropyl alcohol 20-50%
(Echo 6)
Phenol 1-5%
Phenyl phenol 0.12%
Benzalkonium chloride1/1000-1/10.000
200 ppm
150 ppm 2-8%
1-2%
50 -70%
90%
95%
5%
12%
10%
Trang 4ễ
â ừ
â
2:
106 10
200C 106 10 200 C Ethyl alcohol K ị 50%
Glutaraldehyde2% Không x ị Glutaraldehyde – phenate 0.13% glutaraldehyde - 0.44% phenol K ị K ị 0.3% Iodophor80 ppm K ị Isopropyl alcohol 70% 35% Paraformaldehyde K ị 0.5% Phenolic ND 0.5% Sodium hypochlorite (Javel) K ị 50 ppm Chlorine v h p chất chlorine
ổ
: ỏ
ắ
ổ
T ị ì 3 ý : - Ă ;
- H ;
- ị ù ị
ứ â
: T
ì é
é
d â T â
Trang 5
ứ ứ
ì ổ
ị ã ừ 1 10 1 100 ị 5 25
é S
ý â
ị ỷ ổ
ễ ị S ị
â
T ì T
ứ ứ ằ ị 500 10
ị = 8 ổ ị
1 ẫ 230C) 3 Formaldehyde
2 :
ị ổ
ỷ 37 ị ị
â
T y
S ;
â
ứ T
ì ý :
1 â ứ ;
2 â ;
3 ù ị ù 1
ì ý
ứ
T
ẫ
T ị ằ ị 4 1 Đ
â ị â
ị
Trang 64 Glutaraldehyde
ã
ứ ị
ị ừ 7 5 - 8,5 ỉ
ã ị ứ ễ T ị
ị
T ứ
2 ị
Glutarald ã
ì: 1 ; 2
ị ổ
; 3
K
ị M ứ
ừ 2 4 0 5 ỉ
3 ị
ì ằ ỉ ị T ỉ ị ị ị
T ỉ ị
é ị
: S ổ
A AR ì ổ S
ị 2
ứ é ị : â
ổ ị
R ổ
ì ị ễ S
â ỷ
M â ị ị
T ã â ị õ
ắ ằ ehyde T ị ứ ắ ễ
ị â
ý
Đ ễ ị
ắ T ổ
CIDEX(Glutaraldehyde)
Trang 7ừ 7-15 ổ T ị
â
3: T ắ ứ
Paracetic acid/Hydrgen peroxide K
ị
K ù ứ
â
ì Glutaraldehyde K â
Gi
â
ứ
Mù
M
Hydrogen peroxide K
ị
K ị
K ù T
K
â ứ
ắ
Orthopthaladehyde T
K
ị
K ù T
T ổ ắ
Paracetic acid T ắ 30-45
K â
T ứ
Đắ
Trang 85 Hydrogen peroxide
ỷ ẫ ổ
A S
ứ S
ằ
ị
ổ ị
ị
ã ã ý ằ
ị
â ứ ắ
ị
ừ 6-25
ổ ị
ị ứ 7 5
0 85 ị ì ị
5 105 10 30
A
ị 10 ị 2 20
T M ã 1 ị 7 â
â ị
ằ â
T
ì
ị ã
ị ắ
ì
H p chất Iodophor
ừ â ừ ừ
ị
ị
T
Máy Steris system P
Trang 9ã
-
ì
â ứ
â
ã
Đ ỗ ị
ã ị ẫ
ị
â S
S
: ù
7 Orthopthaladehyde
PA ứ 0 55 1 2
ì 3
PA 5
5 Đ PA
ị
PA ẫ
ị õ
T â PA S ị PA ổ ị ổ ị ổ ừ 3 - 9 â ứ ỏ
ị PA = 5
5
8 Paracetic acid
Paracetic acid hay acid peroxya
ổ Đ ổ
â ỷ
â P
ì
P
: é Đ
ổ ị
Trang 10ị ã ổ ị ị 1
6 ì ỷ â
ị ị 40 1-2 1
P â â
S ổ â
ị 0 2 500C
ị
ị 0 2
T A 0 35 ị ổ
T ổ ị ị
24
9 Phenolic
ứ
1
ã ì
- parachlorophenol P â ứ
M ứ é
coxsackie 4 11
T
T ẫ ị õ
â S
ị S ẫ
ì
ã
é
P ễ ì ị õ â ứ ã â
ứ ẻ
ẻ
ắ ẻ ỉ
ù ẻ
ẻ
Trang 11H p chất Ammonium bậc
T M ã ị ễ â
ằ A 4 ỉ
A 4
4 â
-
ị
4 ổ :
â 4 :
ứ ắ
4
ổ S
4 ã
ỉ ù