Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động, Tang, giảm các khoản phải thu Tăng, giảm hàng tồn kho Tang, giảm các khoản phải trả không kể lãi vay phải trả, thuế thu n
Trang 1mm
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2e» Py ay XI MANG BiM
BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHAT
QUÝ IV NĂM 2013
Bim sơn, tháng O2 năm 2014
Trang 2CÔNG TY CO PHAN XI MĂNG BỈM SƠN
Phường Ba Đình, Thị xã Bim Sơn, Thanh Hóa
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/12/2013
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính: VND
100 A TALSAN NGAN HAN
110 1 Tiền và các khoản tương đương tiền
it 1 Tién
112 2, Cac khoan tuong đương tiền
120 HH, Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
121 1 Đầu tư ngắn hạn
1292 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
130 II Các khoản phải thu ngắn hạn
13! 1 Phải thu khách hàng
132 2 Trả trước cho người bán
133 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
134 4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
1355 Các khoản phải thu khác
139 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
140 IV, Hàng tồn kho
141 1 Hàng tổn kho
1492 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
150V, Tài sản ngắn hạn khác
151 1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn
1522 Thuế GTGT được khấu trừ
154 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
157 4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu TP
158 5 Tài sản ngắn hạn khác
200 B, TAISAN DAI HAN
210 1 Các khoản phải thu dài hạn
220 II Tài sản cố định
221 1 Tài sản cố định hữu hình
222 - Nguyên giá
223 - Giá trị hao mon lity ké
224 2 Tai sản cố định thuê tài chính
227_ 3 Tài sản cố định vô hình
228 - Nguyên giá
229 _ - Giá trị hao mòn lũy kế
230 _4 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang
240 II Bất động sản đầu tư
250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
251 1 Đầu tư vào công ty con
2522 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
258 3 Đầu tư dài hạn khác
2594 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
dài hạn (*)
260V Tài sản đài hạn khác
261 1 Chỉ phí trả trước dài hạn
268 3 Tai sản dài hạn khác
269_ VI, Lợi thế thương mại
-0 TÔNG CỘNGTÂISẢN —————
1,179.468.287.609
97.226.650.233
34.666.911.998
88.032.418.778
443.896.086.801
330.315.000.367 96.908.510.349
3 18.568.496.940
(1.895.920.855)
475.761.543.618 39.884.676.181 13.092.107.672
3.387.625.886 14.473.588.534
8.931.354.089 4.647.355.064.740
4.523.221.971.286
5 4.434.368.994.219
6.755.366 107.083
(2.320.997 112.864)
10.793.700.028 (1.819.119.401)
7 79.878.396.440
108.590.842.956
8 108.590.842.956
15,542.250,498 5.826.823.352.349
1.211.189.336.378
91.442.918.370 86.261.460.266
5.181.458.104
130.000.000.000 130.000.000.000
527.864.996.731
415.582.981.501
104.653.272.211
9.524.663.874
(1.895.920.855) 454.129.924.331 454.129.924.331
7.751.496.946
694.069.258 2.309.737.711 4.747.689.977
4.516.425.872.216
4.436.856.760.885 4,420,339.349.912 6.507.007.423.339 (2.086.668.073.427) 9.888.750.868 11.560.100.028
(1.671.349.160)
6.628.660.105
79.569.111.331
79.569.111.331
5.727.615.208.594
Trang 3
CÔNG TY CÔ PHÁN XI MĂNG BÍM SƠN Phường Ba Đình, Thị xã Bim Son, Thanh Hóa
BANG CAN DOI Kf TOAN HOP NHÁT
‘Tai ngày 31 tháng 12 năm 2013
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/12/2013
Bon vj tinh: VND
xây dựng
412 2 Thang du vốn cổ phần 57.006.601.053 57.006.601.053
440 TONG CONG NGUON VON 5,826,823,352.349 5.727.615.208.594
Trang 4CÔNG TY CÔ PHÁN XI MĂNG BÍM SƠN BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
CHÍ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN HỢP NHÁT
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công :
Bim Son, ngày 07 tháng 02 năm 2014
ee
Trang 5i
Ss
(L81'LIES/Z9)
G6ELIZ9'S8EFOO'E
QLO'ZSS'SELIISE
109°690°269°8ZL'E
£I0Ø/Z1/1E
Trang 6CONG TY CO PHAN XI MANG BÍM SƠN
Phường Ba Đình, Thị xã Bim Sơn, Thanh Hóa
Mã số
01
02
03
04
05
06
08
09
10
12
13
14
15
16
20
21
22
23
24
25
26
27
30
31
32
33
34
35
36
40
$0
60
61
70
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/12/2013 (Theo phương pháp gián tiếp)
Quý IV năm 2013 Chỉ tiêu
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1, Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản
Khẩu hao TSCĐ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chỉ phí lãi vay
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động,
Tang, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tang, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu
nhập phải nộp)
Tang, giảm chỉ phi trả trước
Tiền chỉ trả lãi vay
Tiền thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
“Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
“Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyẫn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
TL Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Luu chuyén tiền thuần từ luoạt động đầu tre
1H Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chỉ trả nợ gốc vay
Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyễn tiền thuần trong ky
“Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
wp
Năm nay (19.066.799.417) 628.520.610.141 234.196.702.871 126.337.858.928 (1.621.869.688) 275.613.918.030 609.453.810.724 53.750.612.934 (17.519.680.461) 170.776.883.633 (32.862.944.347) (288.533.497.404) (19.371.810.806) 2.289.841.580 (640.032.348) 477.343.183.505 (31.888.093.416)
9.388.811.111
41.967.581.222 (62.670.031.599) 59.138.107 (43.142.600.575)
2.031.066.508.009 (2.424.816.447.078)
(393.749.939.069) 40.450.643.861
91.442.918.370 131.893.562.231 Bim Son,
Don vj tinh: VND
Năm trước
91.150.658.286 679.164.882.993
280.382.027.817 (50.000.000) 75.757.568.700 (43.724.469.459)
366.799,755.935
770.315.541.279
(119.744.283.527) 157.320.201.710
122.429.126.236 (69.107.970.861) (371.120.878.596) (19.638.716.449) 28.347.731.557 (29.800.685.998)
469.000.071.351
(17.222.131.469)
(41.000.000.000)
(58.222.131.469)
1.904.587.303.716
(2.290.949,655.225)
(386.362.351.509) 24.415.588.373 67.027.329.997 91.442.918.370
NGÔ SỸ TÚC
Trang 7CONG TY CO PHAN XI MANG BỈM SƠN BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHÁT
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Ouý IV Năm 2013
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Xi măng và vật liệu xây dựng khác
3 Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker các loại
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01/01/2013 kết thúc vào ngày 31/12/2013)
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Luật kế toán
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
- Báo cáo hợp nhất được lập theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán Việt Nam và các nguyên tắc
kế toán được chấp nhận chung tại Việt Nam
- Cơ sở hợp nhất:
Công ty con là đơn vị do Công ty mẹ kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có quyền chỉ phối
các chính sách tài chính và hoạt động của một đơn vị để thu được lợi ích kinh tế từ hoạt động này
Các báo cáo tài chính của Công ty con được hợp nhất trong các báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày bắt đầu
kiểm soát đến ngày kết thúc kiểm soát
Các giao dịch bị loại trừ khi hợp nhất là các giao dịch liên quan đến cung cấp hàng hóa, dịch vụ trong nội bộ
giữa Công ty mẹ và Công ty con, toàn bộ thu nhập và chỉ phí chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ
và số dư công nợ tại thời điểm 31/12/2013
3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung,
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:
~ Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyên được qui đổi ra đồng Việt nam theo tỷ giá trung bìnhn mua vào
của Ngân hàng thương mại tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Thời điểm cuối năm các khoản mục có gốc ngoại tệ
được qui đổi theo tỷ giá trung bình mua vào của Ngân hàng thương mại nơi Công ty mở tài khoản, được Ngân hàng thương mại công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá
do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được hạch toán vào doanh thu và chỉ phí tài
chính trong năm
2- Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Theo giá thực tế
~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân gia quyền Theo từng tháng
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Theo Phương pháp kê khai thường xuyên
~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: lập vào cuối năm khi giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn
giá trị thuần có thể thực hiện được
3- Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tai chính): Tài sản cố định hữu hình và vô hình được
Trang 8ghi nhận theo giá gốc Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại
của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu
~ Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính); Khấu hao theo đường thẳng
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
- Nguyên tắc ghỉ nhận bất động sản đầu tư;
- Phương pháp khấu hao bắt động sản đầu tư
5- Nguyên tắc ghí nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: Là các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi vốn không quá 3 tháng
kể từ ngày đầu tư
- Các khoản đầu tư ngắn hạn: Là Các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi vốn dưới một năm kể từ ngày đầu tư
~ Các khoản đầu tư dài hạn: Là Các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi vốn trên một năm kế từ ngày đầu tư
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch
giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng,
tại thời điểm lập dự phòng
6- Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:
- Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí đi vay: Được ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phat sinh,
trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến đầu tư xây dựng dang được tính vào giá trị tài sản đó (vốn hoá)
khi xây dựng cơ bản hoàn thành
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ:
7- Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác:
~ Chỉ phí trả trước;
- Chỉ phí khác;
- Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước;
- Phương pháp và thời gian phân bỗ lợi thế thương mại
8- Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả: Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào
chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí
sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí
9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang dur vén cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu:
Được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch Tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
~ Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi:
* Phân lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu hàng hoá đã được chuyển giao cho người mua
* Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá
#* Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn,
* Công ty đã thu hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng
* Xác đỉnh được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hang
~ Doanh thu cung cấp dịch vụ được hi nhận khi kết quả giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy:
* Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn,
* Công ty đã thu hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ địch vụ đó
#* Xác định được phần công việc đã hoàn thành
#* Xác đỉnh được chỉ phí liên quan đến giao dịch đó
Trang 9~ Doanh thu hoạt động tài chính: được ghỉ nhận khi:
* Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
* Công ty đã thu hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
- Các khoản chí phí được ghỉ nhận vào chỉ phí tài chính gồm:
* Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tài chính
* Chỉ phí cho vay và chỉ phí đi vay vốn
* Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá
* Dự phòng giảm giá đàu tư chứng khoán
13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Trang 10| a
1
2
3
4
CONG TY CO PHAN XI MANG BiM SON
Phường Ba Đình, Thi x4 Bim Son, Thanh Héa
„ TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG DUONG TIEN
Tiền mặt Tiền gửi ngân hàng Các khoản tương đương tiền (tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng)
Cộng
- CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
Cộng
- CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
Phải thu về cổ phần hoá Phải thu người lao động, Phải thu khác
Cộng
HANG TON KHO
Hang mua dang di đường
Nguyên liệu, vật liệu Công cụ, dụng cụ
Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang Thành phẩm
Hàng hóa
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (bả)
Cộng giá gốc của hàng tồn kho
BAO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/12/2013
Số cuối kị VND 4.714.213.249 92.512.436.984 34.666.911.998 131.893.562.231
i 2
Số cuối
88.032.418.778 88.032.418.778
Số cuối kỳ VND
18.568.496.940 18.568.496.940
Số cuối kỳ VND 16.120.488.729 348.190.617.128 7.426.688.516 103.519.121.075 6.225.729 498.402.441
475.761.543.618
Số đầu kỳ VND 1.426.674.464 84.834.785.802 5.181.458.104 91.442.918.370
Số đầu k VND 130.000.000.000
130.000.000.000
Số đầu k VND |
9.524.663.874 9.524.663.874
Số đầu kỳ VND
1.265.961.626 347.472.275.018 6.739.862.857 98.353.682.212 6.225.729 291.916.889
454.129.924.331