1 CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM B09-DN Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010 Tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Ban Giám đốc Công ty đã lựa chọn hệ thống kế toán Việt Nam, c
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
Công ty Cổ phần Pin Ắc Quy Miền Nam là công ty cổ phần được thành lập theo giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh số 4103002690, đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 09 nă
m 2004 và giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 05 ngày 12 tháng 05 năm 2009 d
o Sở Kế hoạch và đầu
tư thành phố Hồ Chí Minh cấp Tên giao dịch bằng tiếng Anh của Côn
g ty là “Dry Cell and
Storage Battery Joint-stock Company” Tên viết tắt của Công ty là
“PINACO”
Vốn điều lệ của Công ty là 225.501.220.000 VND, được chia thành 22 550.122 cổ phần, với
mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 VND, trong đó Tập Đoàn Hóa Ch
ất Việt Nam nắm giữ
11.545.060 cổ phần tương đương 115.450.600.000 VND, chiếm 51,2% vốn điều lệ
Trụ sở chính của Công ty đặt tại 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP Hồ Chí
Minh Công ty có các đơn vị trực thuộc như sau :
Khố i s ản xuấ t :
1 Xí nghiệp Pin Con Ó đóng tại Quận 6, TP Hồ Chí Minh
2 Xí nghiệp Ắc Quy Sài gòn đóng tại Khu Công nghiệp Tân Tạo
3 Xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai đóng tại Khu Công nghiệp Biên Hòa 1 Khối kinh doanh, tiêu thụ :
4 Chi nhánh Hà Nội đóng tại số 321 Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai – T
P Hà Nội
5 Chi nhánh Đà Nẵng, đóng tại số 213 Điện Biên Phủ, Quận Thanh Kh
ê – TP Đà Nẵng
Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động chính của Công ty là :
- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh xuất, nhập khẩu các sản phẩm pin, ắc quy và vật tư, thiết
bị cho sản xuất kinh
doanh pin, ắc quy
2 NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN VÀ ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG
Kỳ kế toán bắt đầu từ ngày 01/04/2010 và kết thúc vào ngày 30/06/2010 Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Trang 23 CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
3.1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Các báo cáo tài chính được lập phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, hệ thống kế toán
Việt Nam và các nguyên tắc kế toán được chấp thuận rộng rãi tại Việt Nam Các báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc Các chính sách kế toán được Công ty áp dụng
một cách nhất quán và phù hợp với các chính sách kế toán đã được sử d ụng trong những năm
trước
3.2 Tuân thủ hệ thống kế toán và chuẩn mực kế toán Việt Nam
Ban Giám đốc đã được biết rằng cho đến ngày lập báo cáo tài chính đã
có hai mươi sáu (26)
chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
1
CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
B09-DN
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
Tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Ban Giám đốc Công ty đã lựa chọn hệ thống kế toán
Việt Nam, các chuẩn mực kế toán Việt Nam có thể áp dụng được đối với hoạt động kinh doanh
của Công ty để lập các báo cáo tài chính
3.3 Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức sổ kế toán áp dụng : Nhật ký chung
4 CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tư ơng đương tiền là các
Trang 3khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có thể dễ dàng
chuyển đổi thành một lượng tiền xác định, không có nhiều rủi ro về thay đổi giá trị và được sử
dụng cho mục đích đáp ứng các cam kết chi tiền ngắn hạn hơn là cho mụ
c đích đầu tư hay các
mục đích khác
Các giao dịch bằng ngoại tệ
Trong kỳ, các nghiệp vụ phát sinh bằng đồng tiền khác với đồng Việt Nam (VND) được quy đổi
ra VND theo tỷ giá giao dịch tại ngày phát sinh nghiệp vụ kinh tế Lãi (lỗ ) do chênh lệch tỷ giá
phát sinh từ các nghiệp vụ trên được ghi nhận vào doanh thu hoặc chi ph
í hoạt động tài chính
trong kỳ
Cuối kỳ các tài sản và công nợ có gốc ngoại tệ sẽ được đánh giá lại theo tỷ giá liên ngân hàng do
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại ngày lập Bảng cân đối kế toán Chênh lệch tỷ giá do
đánh giá lại sẽ được ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chín
h trong kỳ
Các khoản phải thu
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi
dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi được lập theo quy định tại thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày
27/2/2006 của Bộ Tài chính
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho thể hiện theo giá gốc trừ dự phòng giảm giá hàng tồn kho và hàng lỗi thời
Hàng tồn kho được ghi nhận theo phương pháp kê khai thường xuyên và giá xuất kho được xác
định theo phương pháp giá bình quân gia quyền
Khi cần thiết thì việc lập dự phòng được thực hiện cho hàng tồn kho bị gi
ảm giá, lỗi thời, chậm
luân chuyển và hư hỏng
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao m
òn lũy kế Nguyên giá
Trang 4của một tài sản cố định bao gồm giá mua và các khoản chi phí liên quan tr
ực tiếp đến việc đưa tài
sản đó vào sử dụng Những chi phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản
cố định được chuyển
2
CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
hóa thành tài sản cố định, những chi phí bảo trì và sửa chữa được ghi vào chi phí của năm hiện
hành
Khấu hao tài sản cố định hữu hình được tính theo phương pháp đường th ẳng phù hợp với quy
định của Thông tư 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính Thời gian
khấu hao ước tính cho một số nhóm tài sản như sau :
Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất có được từ việc thuê đất tại khu công nghiệp Tân
Tạo từ năm 2002, được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy
kế Nguyên giá tài sản
là tiền thuê đất 47 năm trả 1 lần
Năm 2007 là năm trích khấu hao cuối của tài sản quyền sử dụng đất này
Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác được thể hiện theo nguyên giá
Chi phí phải trả
Các chi phí tiếp thị, hoa hồng môi giới xuất khẩu, hoa hồng được trích th
eo các quy định thỏa
thuận giữa đơn vị và các đại lý
Vốn chủ sở hữu
a Vốn đầu tư của chủ sở hữu :
Đây là vốn góp từ việc phát hành cổ phiếu được ghi nhận theo mệnh giá
b Thặng dư vốn cổ phần :
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận khi phát sinh chênh lệch tăng / (g iảm) do phát hành cổ
Trang 5phiếu cao / (thấp) hơn mệnh giá và chênh lệch tăng /(giảm) so với giá mua lại khi tái phát hành
cổ phiếu quỹ
Doanh thu
Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu dã được chuyển giao cho người mua,
dịch vụ đã được cung cấp Doanh thu không được ghi nhận nếu như có nh ững yếu tố không chắc
chắn trọng yếu liên quan tới khả năng thu hồi khoản phải thu hoặc liên qu
an tới khả năng hàng
bán bị trả lại
Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế
3
CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
B09-DN
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền k hác)
Công ty trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế dựa trên lương cơ bản như sa
u :
- Bảo hiểm xã hội được trích vào chi phí là 15% và trừ lương nhân viên là 5%
- Bảo hiểm y tế được trích vào chi phí là 2% và trừ lương nhân viên là 1
%
- Bảo hiệm thất nghiệp được trích vào chi phí 2% và trừ lương nhân viên
là 1%
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nh
ập doanh nghiệp
hoãn lại.
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% tr
ên thu nhập chịu thuế
Năm 2010 là năm thứ tư Công ty được giảm 50% trên thuế thu nhập doan
h nghiệp phải nộp Số
giảm này được kết chuyển vào quỹ đầu tư phát triển
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập
hoãn lại
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu t huế trong kỳ với thuế
suất áp dụng tại ngày cuối kỳ Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nh uận kế toán là do điều
Trang 6chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điề
u chỉnh các khoản thu
nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại
do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài
chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho
tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận
khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng nhữn
g chênh lệch tạm thời
được khấu trừ này
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xé
t lại vào ngày kết thúc
năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho
phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được
sử dụng
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự
tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh t oán dựa trên các mức
thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính Thuế thu nhập hoãn l
ại được ghi nhận trong
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản m
ục được ghi thẳng vào
vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào v
ốn chủ sở hữu
Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Quỹ lương trong kỳ của Công ty được trích theo tỷ lệ 8,5% doanh thu Ắc q
uy và Pin đã thực hiện
trong kỳ, theo đúng với đơn giá lương đã được Tập Đoàn Hoá Chất Việt N
am duyệt
Số liệu so sánh
Một vài số liệu được sắp xếp, điều chỉnh lại cho phù hợp với việc trình b
ày số liệu báo cáo của
kỳ hiện hành
5 THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TR ONG BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN
4
CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
B09-DN
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
Trang 7(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp cĩ ghi chú bằng đồng tiền k hác)
5.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
30/06/2010 01/01/2010
Tiền mặt tồn quỹ - VND 1.588.216.455 535.350.835 Tiền gởi ngân hàng – VND 49.834.358.056 49.055.152.347 Tiền gởi ngân hàng – USD 6.173.187.327 (*)
6.045.698.795
(*) tương đương USD 332.894,07
5.2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
30/06/2010 01/01/2010
Tiền gởi tại Exinbank 65.000.000.000 80.000.000.000 Tiền gởi tại Indovinabank 10.000.000.000 10.000.000.000
-Tiền gởi tại Cty tài chính cổ phần Hĩa Chất VN 78.261.335.257
71.525.708.042
161.525.708.042
(*) Gởi kỳ hạn 3 tháng: 85 tỷ và kỳ hạn 2 tháng là 98,2 tỷ
5.3 Các khoản phải thu ngắn hạn
30/06/2010 01/01/2010
Phải thu khách hàng 33.361.956.778 (a)
90.425.481.516 Trả trước người bán 58.695.896.607 (b)
23.476.792.682
(a) trong đĩ :
- Chiek Leng Tires Battery PTE, LTD 793.925.014
- Cơng ty TNHH Sản xuất và Lắp ráp Ơ tơ Chu Lai Trường Hải
925.023.000
- DNTN Thương Mại Thạnh Phúc 1.201.577.017
- Cơng ty TNHH Thuận Thành Phát 2.277.302.654 (b) trong đĩ :
- Glencore Internationalag(ứng mua chì-639.072,19USD)
12.142.371.610
- SIMS Metal Management (ứng mua chì – 1.300.557,68 USD)
24.702.340.605
- Sambu Korea Tek Co.,LTD (ứng mua chì – 365.656,26 USD)
6.947.468.940
5.4 Hàng tồn kho
a Phân loại theo tính chất
30/06/2010 01/01/2010
Nguyên liệu, vật liệu 143.665.052.659 95.369.019.802
Trang 8-Chi phí SX, KD dở dang 79.026.616.438 46.342.250.259
Cộng giá gốc hàng tồn kho 267.726.939.705 174.579.337.070
5
CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
B09-DN
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiề
n khác)
b Phân loại theo đơn vị
Văn phòn g
Công ty
Các Xí nghiệ p
sản xuất
Các chi nhánh tiêu thụ Công
Nguyên liệu, vật liệu 1.821.546.717 140.775.974.791
1.067.531.151 143.665.052.659
-Chi phí SX, KD dở dang 1.569.462.844 77.457.153.594
-45.035.270.608
Cộng giá gốc 48.426.280.169 218.233.128.385
1.067.531.151 267.726.939.705 5.5 Tài sản ngắn hạn khác
30/06/2010 01/01/2010
Thuế và các khoản phải thu nhà nước 10.247.754.291
5.6 Tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa vật kiến tr úc
Máy móc thiết bị Phương tiệ n
vận tải
Dụng cụ
Nguyên giá
Số dư đầu kỳ 31.731.398.097 205.087.996.547
9.100.128.892 4.521.145.462 250.440.668.998 Mua trong kỳ - 3.249.194.649 1.721.871.546 622.067.473
5.593.133.668 Đầu tư XDCB hoàn
-Số dư cuối kỳ 32.506.026.279 209.101.479.891 10.822
000.438 5.143.212.935 257.572.719.543
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ 22.462.691.506 127.443.893.569
5.729.219.974 2.370.789.568 158.006.594.617 Khấu hao trong kỳ 675.519.938 8.988.732.212 416.743.790 583.059.455
10.664.055.395
-Số dư cuối kỳ 23.138.211.444 136.432.625.781
6.145.963.764 2.953.849.023 168.070.650.012
Giá trị còn lại
Quản lý Cộng
Thành 774.628.182 764.288.695 - - 1.538.916.877
Trang 9Vào ngày 01/01/2010 9.268.706.591 77.644.102.978
3.370.908.918 2.150.355.894 92.434.074.381 Vào ngày 30/06/2010 9.367.814.835 72.668.854.110
4.676.036.674 2.191.089.801 88.903.795.420 Giá trị của TSCĐ đã dùng thế chấp cầm cố đảm bảo các khoản vay
2.252.627.318
Nguyên giá TSCĐ hữu hình cuối năm đã khấu hao hết, vẫn còn sử dụng là 81.252.316.713
5.7 Tình hình tăng giảm tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đấtPhần mềm Cộng
Nguyên giá
Số dư đầu kỳ 16.580.893.021 1.983.060.720
18.563.953.741
-6.533.250.000
Số dư cuối kỳ 23.114.143.021 1.983.060.720
25.097.203.741
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ 16.580.893.021 870.814.133
17.451.707.154
330.510.120
Số dư cuối kỳ 16.580.893.021 1.201.324.253
17.782.217.274
Giá trị còn lại
1.112.246.587 Vào ngày 30/06/2010 6.533.250.000 781.736.467
7.314.986.467
6
CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
B09-DN
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền k hác)
5.8 Đầu tư dài hạn khác
30/06/2010 01/01/2010
5.9 Chi phí trả trước dài hạn
30/06/2010 01/01/2010
Chi phí thuê đất Nhơn Trạch(trả tiền một lần) 22.956.997.061
23.228.677.501 Chi phí trả trước dải hạn 913.081.041 2.280.040.753
Trang 105.10 Vay ngắn hạn và vay dài hạn đến hạn trả
30/06/2010 01/01/2010
Vay ngắn hạn (*) 202.320.847.506 112.926.380.363
Nợ dài hạn đến hạn trả (**) 7.421.424.632 11.998.129.264
- Eximbank 3.686.101,27 69.095.387.536
- China Trust 3.152.535,64 59.049.065.012
- Indovinabank 1.018.220,36 19.522.911.567
- Ngân hàng Hàng Hải 461.805,008.765.058.900
(được bảo đảm bằng tín chấp, số dư các tài khoản tiền gửi ngân hàng và các khoản thu từ các
hợp đồng mà Pinaco là người thụ hưởng)
(**) xem 5.15- vay dài hạn
5.11 Nợ ngắn hạn
30/06/2010 01/01/2010
Phải trả người bán 7.993.340.057 20.877.464.953 Người mua trả tiền trước 25.850.682.759 2.062.163.630 Phải trả nhân viên 53.353.392.949 51.207.814.450 Quỹ khen thưởng-phúc lợi 12.754.455.885 10.965.533.232
5.12 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
30/06/2010 01/01/2010
Thuế giá trị gia tăng phải nộp (10.247.754.291) 4.854.113.460
-Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.086.942.886 8.199.199.132 Thuế thu nhập cá nhân 228.759.520 216.189.515
7
CƠNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỂN NAM
B09-DN
Kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp cĩ ghi chú bằng đồng tiền k hác)
5.13 Các khoản phải trả khác
30/06/2010 01/01/2010
Kinh phí cơng đồn 1.352.187.128 1.497.529.601
Hoa hồng, chiết khấu phải trả - 11.608.434.478
-Các khoản phải nộp, phải trả khác 4.041.501 534.949.501