1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn thi đại học môn toán CÁC DẠNG TÍCH PHÂN ( LÝ THUYẾT + BÀI TẬP)

27 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN Bảng công thức tích phân bất định : 0dx C dx  x C 1 1 1        C n n x x dx n n dx x C x   ln  1 e dx  e C x x   C a a a dx x x ln sin xdx cosx C cosxdx sin x C  dx  x C x tan cos 1 2  dx   x C x cot sin 1 2     dx u x C u x u x ln ( ) ( ) ( )       C x a x a a dx x a ln 2 1 1 2 2      x  x  a C a x a x x adx 2 2 2 ln 2 2 Phương pháp biến số phụ : Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn a;b có nguyên hàm là F(x) . Giả sử u(x) là hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn ,  và có miền giá trị là a;b thì ta có :  f u(x).u(x)dx  F(x)u(x)C BÀI TẬP Tính các tích phân sau : a)    1 0 1 2 x 1 xdx I b)    1 0 2 1 x x e e dx I c)    e x xdx I 1 3 1 ln Bài làm : a) Đặt 2 1 2 2 dt t  x   dt  xdx  xdx Đổi cận :          1 2 0 1 x t x t Vậy : ln 2 2 1 ln 2 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1 1 2        t t dt x xdx I b) Đặt t e dt e dx x x  1   Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3gmail.com STBS: Cao Văn Tú Page 2 Blog: www.caotu28.blogspot.com Đổi cận :            2 1 1 1 2 x t e x t e Vậy : ln ln( 1) 1 1 1 1 1 1 0 2 2 2             t e t dt e e dx I e e e e x x c) Đặt dx x t x tdt 1 1ln   Đổi cận :          2 1 1 x e t x t Tích phân lượng giác : Dạng 1 :     I sin mx.cosnxdx Cách làm: biến đổi tích sang tổng . Dạng 2 :     I x x dx m n sin .cos . Cách làm : Nếu m,n chẵn . Đặt t  tan x Nếu m chẵn n lẻ . Đặt t  sin x (trường hợp còn lại thì ngược lại) Dạng 3 :       a x b x c dx I .sin .cos Cách làm : Đặt :               2 2 2 1 1 cos 1 2 sin 2 tan t t x t t x x t Dạng 4 :       dx c x d x a x b x I . .sin .cos .sin .cos Cách làm : Đặt : c x d x B c x d x A c x d x a x b x .sin .cos ( .cos .sin ) .sin .cos .sin .cos       Sau đó dùng đồng nhất thức . Dạng 5:         dx c x d x n a x b x m I . .sin .cos .sin .cos Cách làm :

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN

Bảng công thức tích phân bất định :

0dxCdxxC

1 1

x x

dx a

1 1

2 2

x2a dxx x2aalnxx2aC

2 2

Phương pháp biến số phụ :

Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn  a; b có nguyên hàm là F (x)

Giả sử u (x) là hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn   ,  và có miền giá trị là  a; b thì ta

1

x x

e

dx e

x

dx x I

1 3

ln 1

Bài làm :

a) Đặt

2 2

1

xdx xdx

dt x

1 0

t x

t x

2

1 ln 2

1 2

1 1

2

1 2

1

2

1 2

xdx I

b) Đặt te x 1  dte x dx

Trang 2

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

1 1

2

e t x

e t x

0

2

2 2

dx e I

e

e

e

e x

x

x tdt x

t e x

t x

Tích phân lượng giác :

Dạng 1 : 

nxdx mx

cos sin

1

1 cos

1

2 sin

2 tan

t

t x t

t x x

Dạng 4 :  

dx x d x c

x b x a

cos sin

cos sin

Cách làm :

Đặt :

x d x c

x d x c B A x d x c

x b x a

cos sin

) sin cos ( cos

sin

cos sin

m x b x a

cos sin

cos sin

Cách làm :

) 1 2 2 ( 3

2 3

2 ln

1

3    t dtt  

x

dx x

I

e

Trang 3

Đặt :

n x d x c

C n

x d x c

x d x c B A n x d x c

m x b x a

sin

) sin cos ( cos

sin

cos sin

Sau đó dùng đồng nhất thức

BÀI TẬP Tính tích phân :

a) 2 

0

4 1

) 1 (sin

1 0

t x

t x

Vậy :

24

7 3

1 )

1 (sin

1 3 2

1 4 2

0 0

t x

t x

2 5

2 1

1 cos

1

0

1

0 3 5

2 2

0

5 2

dt t t dt

t xdx

0 0

t x

t x

Vậy :

4 15

13 3

5

1

1 1 1

tan

4

0 1

0

3 5

4 2

6 4

0

6 3

t t

dt t

t t t

dt t xdx I

Trang 4

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

.

cos sin

dx x b

x a

x x

0

2

2 cos 2 cos

dx x

2

0

b t x

a t x

Nếu ab

b a a b

b a t

a b

t

dt a b

dx x b x a

x x I

2

1 cos

sin

.

cos sin

2 2 2

2

2

0

2 2 2

2 1

xdx a

a

xdx x

dx x b

x a

x x I

2

1 2

cos 4

1 2

sin 2 1

cos sin cos

sin

.

cos sin

0 0

t x

t x

1 2

3 2

cos 2

cos

t

dt t

dt dx

x

x I

2

3 cos

3

2 0

u t

u t

Trang 5

Vậy :

2 4 2

1 2

1

cos 1 2 3

sin 2 3

2 1

2

3 2 1

u

udu

t

dt I

4

1

dx x x

0 2

5 cos 3 sin 4

6 cos 7 sin

dx x x

x x

2

tan 2

dx

x dt

x t

0 0

t x

t x

6

1 2 1

1 5

1

1 3 1

2 4

1 2

0

2 2 2

2 1

t

t t

t

t I

b)Đặt :

5 cos 3 sin 4 5 cos 3 sin 4

sin 3 cos 4 5

cos 3 sin

4

6 cos 7 sin

C x

x

x x

B A x

x

x x

9 ln 2 5

cos 3 sin 4 ln

5 cos 3 sin 4

1 5

cos 3 sin 4

sin 3 cos 4 1 5

cos 3 sin 4

6 cos 7 sin

1 2 0

2

0 2

x x

dx x

x x

x

x x

dx x x

x x

0 3

2 sin

x dx I

Trang 6

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

sin

4

dx x

x

0 5

3 cos 2 sin

1

dx x x

0 6

3 cos 2 sin

1 cos sin

dx x x

x x

1

với  a,nCN 0 , 1 ta có :

Nếu n 1 , aR ta có : x C

a x

, , , ,

2 ac b

R c b a

dx b

a a

dx c bx ax

b ax a

dx c bx ax

b

a b ax a

I

2 2

2

2 2

2 2

2 2

n n

n

t

dt a

a dx c bx ax

dx I

2

1 2

4

x P I

b x b x

b

a x a x

a x

Q

x

P

n n

m m

x R x A x Q

x P

n

r n

m n

n n

x m

a x

A a

x

A a

x

A a

i n

i

i i

m

a x

A a

x

x P

1 1

 2 2

) )(

)(

D c

x

C b x

B a x

A c

x b x a x

Trang 7

*Qt 2':  

n n n

n n

n m

c bx ax

B x A c

bx ax

B x A c

bx ax

B x A c

bx ax

x P

1 1

2 1 1

i i n

m t

c bx ax

B x A x

A c

bx ax x

x P

A c

bx ax x

1 1 2

2

c bx ax

C x B c

bx ax

C x B x

A c

bx ax x

0 1

1 2

1 2

dx x

x

dx x

1

0

2 2

2

2 1

2 2

1 1

1 2

1 1 1

Tính các tích phân sau :

a) 1  

0

2 4

2 1

2 4

dx x

a x

dx

I0 2 2 1arctan với a 0

x x

x x

dx x

2 2 1

1 2

1 3 1 3

3

9 2 3

2 3

arctan 3

1 arctan

Trang 8

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

Blog: www.caotu28.blogspot.com

2 2

1 2

1 2

2 4

2 2

A C C B x B A x x

C Bx x

A x

0 2

4 2

0

C B A

A C

C B

B A

2

1

2 2

2 2

1

2 4

dx x

x x

dx x

x

x

I b) 5  

2 2 2

2

3x dx x

B x

A x

x

x

b)

3 1

3 2

1

2     x

B x

A x

x

x x

x

x

d)

2 2

1 1

2

3 2

4          x

D x

C x

B x

A x

x x

Đẳng thức tích phân :

Muốn chứng minh đẳng thức trong tích phân ta thường dùng cách đổi biến số và nhận xét một số đặc điểm sau

* Cận tích phân , chẵn lẻ , tuần hoàn , cận trên + cận dưới, …

Chúng ta cần phải nhớ những đẳng thức nầy và xem nó như 1 bổ đề áp dụng

Đặt : t 1 xdt dxdx dt

Trang 9

1 0

t x

t x

Vậy :      0    

1

1

0 1

0

1 1

f

Bài làm :

     1 )

x f

t f dx a

0

1 1 1

x f dx a

x f dx

a

x

f

x x

x

Trang 10

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

1

x f dx a

x f a dx a

x f

x x

t x

sin

xdx fxdx f

x

dx x f dx x f x

0 0

sin 2

sin

sin sin

2

Từ bài toán trên , bạn đọc có thể mở rộng bài toán sau

Nếu hàm số f x liên tục trên  a, bfabx   f x Thì ta luôn có :

b       

a

dx x f b a dx x f

x

 0

2

Cho hàm số f x liên tục,xác định , tuần hoàn trên Rvà có chu kì T

Chứng minh rằng : aT     

a

T

dx x f dx x f

a

T a

x

f

0 0

Vậy ta cần chứng minh a   aT  

T

dx x f dx x f

0

Xét a f x dx

0

Đặt txTdtdx

Trang 11

T t

x 0

Vậy : aT       

T

T a

T

dt t f dt T t

f

0

(đpcm)

Từ bài toán trên , ta có hệ quả sau :

Nếu hàm số f x liên tục,xác định , tuần hoàn trên Rvà có chu kì T, thì ta luôn có :

cos 4

9

sin

.

dx x

x x

I d)  

0

2 4

cos 1

sin

dx x

x x

sin

dx x x

1

sin

dx x

x x

Trong lúc tính tính tích phân từng phần ta có những ưu tiên sau :

*ưu tiên1: Nếu có hàm ln hay logarit thì phải đặt u lnxhay u loga x

*ưu tiên 2 : Đặt u ?? mà có thể hạ bậc

BÀI TẬP

Tính các tích phân sau :

Trang 12

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

e v dx

e dv

dx du x

u

0 1

0

1 0 1

xdx dv

xdx du

x u

sin cos

2

2

4 sin

2 cos

.

2

0 2

0

2 2

0 1

xdx x

x x dx e x

Ta đi tính tích phân 2

0

sin

xdx x

xdx dv

dx du x

u

cos sin

0 2 0 2

0

2 0 2

x xdx x

Thế vào (1) ta được :

4

8

2 1

0 1

dv

dx x du x

0 1 1

1 1

3 eeeee

x x x dx x

x xdx I

cos

dx x

xdx dv

dx e du e

cos sin

Trang 13

Vậy :           

0 0 0

1 e sin xdx e cosx e cosxdx e 1 J 1

xdx dv

dx e du e

sin cos

Vậy : J e x xdxe x x e x xdx I

0 0 0

sin sin

cos

.

Thế vào (1) ta được :

2

1 1

2 1    1  

I e

dx x dv

dx du x

u

tan cos

ln 4 tan

tan cos

4 4

0 4 4

x x dx x

x I

dv

dx x x

du x

Vậy : I  x dx x  x  x dxeJ

e e e

dv

dx x x

du x

1 1 1

3 sin lnx dx x sin lnx cos lnx dx 0 I

I

e e e

2 3    3   

I e

1

e

dx x x

I h)  2 

0

7

cos 1

sin 1

dx e x x

Trang 14

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

I ta đi xét dấu f x trên đoạn  a, b , khử trị tuyệt đối

Muốn tính b      

a

dx x g x f

I max , ta đi xét dấu f   xg x trên đoạn  a, b

Muốn tính b      

a

dx x g x f

I min , ta đi xét dấu f   xg x trên đoạn  a, b

1

2 4

2 2

1 4

1

2 2

2 2

1 2 2

0 2 2

3 3

3

2

1

3 2 1

0

3 2

Trang 15

1 2

3

a ax

x dx ax x dx a x x

1

0

2 2 3

1 3 2 3

2

3 2 1

3 2

0

3 2

a a x

ax x

1

1 2

3

a ax

x dx ax x dx

a x x

, 1

2

0

3 2

1 1

0 2 2

2 ,

max

3

1

3 1

0

2 3

1 2 1

0 3

0

2

dx x xdx dx

x x

Nguyên hàm , tích phân của hàm số vô tỷ :

Trong phần nầy ta chỉ nghiên cứu những trường hợp đơn giản của tích phân Abel

Dạng 1: Rx, ax2 bxcdx ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ

a c bx ax

a

Trang 16

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

Blog: www.caotu28.blogspot.com

R

b ax t

1 ,

a c bx ax a

R

b ax t

1 ,

4 0

a c bx ax a

R

b ax t

bx ax x

2 2

a t

x a c

bx ax

c bx ax x

x t c bx ax

c c xt c bx ax

b ax

dt x

x

dx

Đặt : t 3 tanudt 3tan 2u 1du

Trang 17

udu u

du u I

tan 3 tan

3

3 2

2

cos 3

1 1 tan 3 3

1 tan 3

C x

x

x C

t

t C

2 3

1 1

3

1 sin

3

1

2 2

Tính : a)   

1

2 x x

xdx

1 2

2

x x x

dx I

2 2

1

1 3 2

1

4

3 2

1

t

dt t

t

x

xdx x

x

xdx

C x

x x

x

x

C t

t t

dt t

t I

1 ln 2

1 1

1 ln

2

1 1 2

3 1

1 3

2

1

2 2

2 2

t t

dt x

2 1

2

C

x C

1 1

1 2

1

2 3 5

1 1 6

6 1

dt t x

x

dx I

C x

x x

x

C t

t t t

3 1

2

1 ln 6 6 3 2

6 6

3

2 3

x dx

x

x x x

2

1 2

1 1

1 1

2 1

Trang 18

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

Blog: www.caotu28.blogspot.com

 1

1 2

1 2

1

dx x

x x

t dx

t

x x

x

2 2

1

2 1

1 1

x

x

x

x t

1 2

t x t

x

2 2

2

2

9 2

x x x

x

C t

t

t dt

t t t

dt t

t dt

t

t t

t t

t I

4 2

4 4

5 3

5

2 4 2

2 2 2

2

2 1

9 4

6561 9

ln 162 4

9 16

1

4

6561 ln

162 4 16

1 6561

162 16

1

81 16

1 4

9 2

9

2 9

t

t dx t

t x t

x

2 2

2

2

4 2

x x x

x

C t

t

t dt t t

t

dt t

t dt

t

t t

t t

4 2

4 4

5 3

5

2 4 2

2 2 2

2

2

4

64 4

ln 36 4

4

64 ln

36 4

256 36

16 4

4 2

4

2

4 16

dx

Trang 19

2 1

dx x

0 2

1

t x

t x

0

2

0 2

1 2

cos 1 8

1 cos

2 3

t x

t x

Vậy :          

3

2 2 3

2 2 8

3

2

1

2 1

2

dt t

t

tdt dx

x x

dx I

4

x

dx I

d)I4  1 x2dx d)    

dx x

x I

1 1

1 1

1

2 6

1 ln 1

1 ln

Trang 20

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

1 1

1 1

1

1

2 2 2

x

x x

f

x

x x

1 1

f f

Vậy :

 

2

1 1 5

2

2

1 1 5

2

2 , 1 2

1 1 5

2

2

1 2

2

1 2

1 2 2

1 2

x

dx dx

x

x dx

x x

x

Áp dụng Bunhicopxki ta có :

 0 , 1 2

1 1 1 1 1

Trang 21

1     

0

2 1

1 x x dx (đpcm)

Chứng minh rằng :

e

dx x

x

e x

12 1

sin

3

1 2

1

1 1

sin

dx x

e

dx x

4 1

t x

t x

dt t

x

c)

8

2 4

6

3

6

3 2

0

2 1

0

.g x dx f x dx g x dx x

x

e x

Trang 22

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

b x x

2)Tính thể tích :

Nếu diện tích S x của mặt cắt vật thể do mặt phẳng vuông góc với trục tọa độ , là hàm

số liên tục trên đoạn  a, b thì thể tích vật thể được tính :

 x dx f V

y

b x a

i i x

i i

x x

n

i f n

1

n

i f n

n

i

n

4)Tính độ dài cung đường cong trơn:

Nếu đường cong trơn cho bởi phương trinh yf x thì độ dài đường cung nó được tính như sau :

 y dx l

Trang 23

Hình1a hình1b

hình1c hình1d

BÀI TẬP Tính diện tích hình tròn , tâm O , bán kính R

Bài làm : (hình 1a)

Phương trình đường tròn có dạng :

2 2 2

2 2

x R y

R y

t R x

t x

t R x

t x

Vậy :

dvdt

R t

x R

dt t R

tdt R t R

S

2 2

0 2

2

0 2 2

0

2 2

2 sin 2

1 2

2 cos 1 2 cos sin

Trang 24

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

1

4 2

3 4

1

1 2 2

1 2 1 2 2 1

2

2 3

2

2

1 2

x k x

x x x x

x

x k x

k x dx x x

k S

4

4

2 1 2

2 1 2 2 1 2

1 2

1 2

k k x x x

x x

x

k x x

k x x

Thế vào  * ta được :

 4 1616

4 6

1

4 2

1 4 4 3

1 16 4

2 2

2 2

k k

k k k

Vậy : minS  4 3 khi k 2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

x ay

y ax

2

a

x ay

a y x y x

Trang 25

n a x

a

x ay

y

x

0 0

n a x

a

x ay

a ax x

a

x ay

a y

x

0 0

2 2

2

a a

x y

ax y

a

x ay

y ax

Vậy diện tích cần tính là :

 dvtt a

a

x x a

dx a

x x a dx

a

x ax S

a

a a

2

0

3 2 3

0

2 2 1

0

2

3

1 3

0 1

2

y

x y

x y

y x

1

2 2 2 2

b a b

y a

x

Hình vẽ tương ứng ↓↓↓

hình a hình b

Trang 26

Chuyên đề Tích phân Email: caotua5lg3@gmail.com

Blog: www.caotu28.blogspot.com

hình c hình d

Với mỗi số nguyên dương n ta đặt :

6

5 5

5 5

3 2 1

5 5

.

1

3 2

n n

0 x0x1x2  x n1x n và chiều dài phân hoạch

n x x

x x

n

i n

i

i i i

6

1 lim

n n

1 1 1

Trang 27

1 3

1 1 2

1 1 1

n n

Ta lập phân hoạch đều trên  0 , 1 với các điểm chia :

1

0 x0x1x2  x n1x n và chiều dài phân hoạch

n x x

1 lim

1 1

1

n

i n f

x x

n

i n

i

i i i

2 ln 1 ln 1 lim

0 1

0 0

S

n n l

Ngày đăng: 21/07/2014, 09:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng công thức tích phân bất định : - Ôn thi đại học môn toán CÁC DẠNG TÍCH PHÂN  ( LÝ THUYẾT + BÀI TẬP)
Bảng c ông thức tích phân bất định : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w