6.1. Mục tiêu và định hướng bảo vệ môi trường 6.1. Mục tiêu và định hướng bảo vệ môi trường Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (592012): Bảo vệ môi trường hướng tới mục tiêu phát triển bền vững nhằm đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại nhưng vẫn giữ được tiềm năng và cơ hội cho các thế hệ mai sau; đầu tư cho bảo vệ môi trường là đầu tư cho phát triển bền vững. Phát triển phải tôn trọng các quy luật tự nhiên, hài hòa với thiên nhiên, thân thiện với môi trường; khuyến khích phát triển kinh tế phù hợp với đặc tính sinh thái của từng vùng, ít chất thải, cácbon thấp, hướng tới nền kinh tế xanh
Trang 1Mỗi tường và phát triên
> Những áp lực môi trường toàn cầu
v Sự nóng dần lên của Trái đất
v Sự suy thoái tầng ozon
v Sự vận chuyển xuyên biên giới các chát thải nguy hiểm
v Sự ô nhiễm biển và đại dương
v Sự hoang mạc hoá
> Những khó khăn trong bảo vệ môi trường và PTBV
> Các chiến lược về phát triển bền vững trên thế giới
Các công ước và thỏa thuận quốc tế về môi trường
v Các Hội nghị Thượng đỉnh Thế giới
v Thoả thuận quốc tê vệ đâu tư cho việc chăm sóc môi trường
v Thoả thuận về hô trợ phát triên
@ Department of Environmental Sciences
Trang 2
giữa các áp lực
- Phân tích những khó khăn trong bảo vệ môi trường
va PTBV?
- Mặt trái của sự phát triển khoa học công nghệ đối
với môi trường là gì? Nêu một số giải pháp nhằm
giảm thiểu sự ảnh hưởng đó
- Các chiến lược chính về phát triển bền vững trên
Chiên lược bao vệ môi trường va
phát triên bên vững tại Việt Nam
@ Department of Environmental Sciences
Trang 36.1 Mục tiêu và định hướng bảo vệ môi trường
Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2020, tâm
nhìn đến năm 2030 (5/9/2012):
*» Bảo vệ môi trường hướng tới mục tiêu phát triển bền vững
nhằm đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại nhưng vẫn
giữ được tiêm năng vả cơ hội cho các thế hệ mai sau, đầu
tư cho bảo vệ môi trường là đầu tư cho phát triển bên
vững
%» Phát triển phải /ôn ong các quy luật tự nhiên, hài hòa với
thiên nhiên, ân ñh/ện với môi trường, khuyến khích phát
triển kinh tế phù hợp với đặc tính sinh thái của từng vùng,
ít chất thải, các-bon thấp, 2ướng tới nên kính tế xanh
@ Department of Environmental Sciences
Ch.6 Chiến lược BVMT và PTBV tại VN @Ề
“* Uu tiên phong ngtra va kiém soat 6 nhiễm; coi trọng tính
hiệu quả, bền vững trong khai thác, sử dụng các nguồn
tài nguyên thiên nhiên; chú trọng bảo tồn đa dạng sinh
học; từng bước phục hồi và cải thiện chất lượng môi
trường; tăng cường năng lực ứng phó với biến đổi khí
hậu
s%» Tăng cường áp dụng các biện pháp hành chính, bảo dam
các quy định của pháp luật các yêu cầu, quy chuẩn, tiêu
chuẩn về môi trường được thực hiện
+ Tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ tài nguyên và các giá trị
của môi trường phải trả tiên; gây ô nhiễm môi trường, suy
thoái tài nguyên và đa dạng sinh học phải trả chi phí khắc
phục, cải tạo, phục hồi và bồi thường thiệt hại
@ Department of Environmental Sciences
Ch.6 Chiến lược BVMT và PTBV tại VN @Ề
Trang 4
©
Vw
6.1.1 Mục tiêu bảo vệ môi trường
* Mục tiêu tông quát:
> Kiểm soát, hạn chế về cơ bản mức độ gia tang ô nhiễm
môi trường, suy thoái tài nguyên và suy giảm đa dạng
sinh học;
> Tiếp tục cải thiện chất lượng môi trường sống;
> Nâng cao năng lực chủ động ứng phó với biến đổi khí
hậu, hướng tới mục tiêu phát triên bên vững đât nước
@ Department of Environmental Sciences
Ch.6 Chiến lược BVMT và PTBV tai VN @Ề
> Giảm vê cơ bản các nguôn gây ô nhiễm môi trường
> Khắc phục, cải tạo môi trường các khu vực đã bị ô
nhiễm, suy thoái; cải thiện điều kiện sống của người dân
> Giam nhe mức độ suy thoái, cạn kiệt tài nguyên thiên
nhiên; kiêm chê tôc độ suy giảm đa dạng sinh học
> Tăng cường khả năng chủ động ứng phó với biến đổi khí
hậu, giảm nhẹ mức độ gia tăng phát thải khí nhà kính
@ Department of Environmental Sciences
Ch.6 Chiến lược BVMT và PTBV tại VN @Ề
Trang 5
> Giảm vê cơ bản các nguôn gây ô nhiễm môi trường
> Khắc phục, cải tạo môi trường các khu vực đã bị ô
nhiệm, suy thoái; cải thiện điêu kiện sông của người dân
> Giam nhe mức độ suy thoái, cạn kiệt tài nguyên thiên
nhiên; kiêm chê tôc độ suy giảm đa dạng sinh học
> Tăng cường khả năng chủ động ứng phó với biến đổi khí
hậu, giảm nhẹ mức độ gia tăng phát thải khí nhà kính
@ Department of Environmental Sciences
1 | Giảm về cơ bản các nguôn gây ô nhiềm môi trường
Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh xây z 5 m
a dựng mới đạt yêu cầu về BVMT 40% 73% 100%
p | Ty lécoséhién dang gay 6 nhiễm môi - Giảm 20% | Giảm 50%
_ | trường so với 2010 | so với 2010
Tỷ lệ khu công nghiệp đáp ứng yêu câu 5 "
4 Ty le lang nghe truyén thong dat yéu cau - 30% 60%
ve moi truong
đ Tỷ lệ xã đạt chuân vệ sinh môi trường 20% 50%
theo tiêu chí nông thôn mới
e | Sô vụ sự cô hóa chât, phóng xa, hat nhân Không Không
Tỷ lệ khu đô thị loại IV trở lên có hệ
g | thông xử lý nước thải tập trung đạt yêu 30% 70%
Tỷ lệ khu, cụm công nghiệp, khu chê
h | xuât có hệ thông xử lý nước thải tập 60% 75% 95%
& trung đạt yêu câu
Trang 6
i | Ty lé chat thai ran d6 thi duoc thu gom 80 - 82% 90% 95%
k ch chât thải rắn nông thôn được thu 40 - 55% 60% 75%
Tỷ lệ chất thải ran được tái sử dụng, tái
1 | chê hoặc thu hôi năng lượng, sản xuât 20 - 30% 55% 85%
phan bon
a, | hủy, chôn lâp an toàn sau xử lý, tiêu hủy ee eee |) le 75% 85%
Mức sản xuât và sử dụng túi, bao gói khó Giảm 10% | Giảm 30%
_ | phân hủy so với 2010 | so với 2010
ø, |5 hohlbMaiylllmuxil.Pnhim| chôn lâp an toàn sau xử lý tiêu hủy vụ 80% 100%
Số bãi chôn lấp chất thải đáp ứng yêu ° °
P- Í cầu kỹ thuật và hợp vệ sinh aus am
@ Department of Environmental Sciences
>) Ch.6 Chiến lược BVMT va PTBV tai VN
Khac phuc, cdi tao méi trudng cdc khuvuc bi 6 nhiém, suy thoái; cải thiện
a | mương, sông trong các đô thị, khu dân as ‘a - so với 2010 | so với 2010 rẻ fe
cư được cải tạo phục hôi
255.000
ha đât bị
- - - nhiêm
Tỷ lệ điện tích dat bi nhiem độc tôn dư: độc đi-ô- Giảm 20% | Giảm 50%
b | đi-ô-xin, hóa chât, thuôc BVTV, các chat | xin rare “pp so với 2010 | so với 2010 ne ne
gay 6 nhiém duoc xử lý, cải tạo -335-
điểm tôn
lưu hóa
chât BVTV
e Tỷ lệ diện tích các hệ sinh thái tự nhiên Tăng 30% | Tăng 50%
"` |đãbisuy thoái được phục hồi tái sinh - so với 2010 | so với 2010
Ỷ a dân sô đô thị được cung cap nude 80% 95% 100%
Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp s P s
4 nước sinh hoạt hợp vệ sinh 7% 85% 99%
1 Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có công trình 52% 65% 95%
vệ sinh đạt yêu câu
Tỷ lệ điện tích đât cây xanh công cộng 1-4 Tăng 15% | Tăng 30%
& trong các đô thị khu dân cư 1n2/người | so với 2010 | so với 2010
Hàm lượng các chất độc hại trong không Giảm so Đạt quy
Departmeni =: wall 82 Ta s - ge a
@ pesenn khí ở đô thị khu dân cư với 2010 chuan
Trang 7
Giảm nhẹ mức độ suy thoái, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên; kiêm chế tôc độ
say giảm đa dạng sinh học
Tỷ lệ điện tích đât nông nghiệp bị mat do Giảm 20% | Giam 30%
a | chuyên đôi mục đích sử dụng, thoái hóa, bạc màu hoang mạc hóa ‘ ÿ - so với 2010 | so với 2010 xa se
b | Diện tích dat trong lua, hoa mau = 3,6 triệu ha | 3.6 triệu ha
c, | Diên tích mặt nước ao, hồ, kênh, mmương, | _ sông trong các đô thị, khu dan cu =¬ so với săn so với 2010 2010
„ | Số vùng bị cạn kiệt nguôn nước đo khai Không tăng | Không tăng
”- | thác quá mức so với 2010 | so với 2010
đ Mức sử dụng nước, điện tích đât trên 1 Giảm 10% | Giảm 30%
~ | don vi GDP so với 2010 | so với 2010
Không Không
e | Nguồn lợi thủy sản vùng biển ven bờ giảm so với | giảm so với
2010 2010
ø | Tỷ lệ che phủ của rừng 40% 42 - 43% 45%
ea upg as 0,57 Khong Không
h | Diện tích rừng nguyên sinh triệu ha iden giảm
Tổng diện tích khu bảo tổn thiên nhiên | ?› tiểu | Tăng 10% Í ; 9 triệu hạ ha so với 2010
ee a ae ae Khong tang | Khong tang
Sô loài quý, hiêm bị de doa tuyét chủng 47 so với 2010 | so với 2010
9 loài
- - (Giai
Sô loài quý, hiêm bị tuyệt chủng đoạn Không Không
2001- 2010)
£ ầ "` ẻ f Không tăng | Không tăng
ea ee - so với 2010 | so với 2010
Các khu đi sản thiên nhiên, cảnh quan, _ TH ng
nét đẹp của thiên nhiên 2010 2010
Số vụ mất an toàn sinh học có nguyên ä 4
nhân từ sinh vật biển đổi gen | =e
Sô loài và mức độ xâm hại của các loài _ Không tăng | Không tăng ngoại lai xâm hại môi trường so với 2010 | so với 2010
Trang 8
4 Tăng cường khả năng chủ động ứng phó với BĐKH, giảm nhẹ tốc độ gia tăng
phát thải khí nha kinh
Tỷ lệ dân hiêu biệt, có kiên thức tn
a nhó, thích nghỉ, sống chung với BĐKH a ane
Ty lé cac chién luoc, quy hoach, ké
b | hoạch, chương trình, dự án có tính đến ‘ 30% 90%
các tác động của BĐKH nước biên đâng
Tỷ lệ điện tích các hệ sinh thái tự nhiên
e | SỐ tâm quan trọng quốc gia, quốc tế được - Tăng 20% | Tăng 60%
| cải thiện khả năng chông chịu, thích nghi so với 2010 | so với 2010
voi BDKH
4 Tỷ lệ cộng đông dân cư câp làng, xóm, Tăng 30% | Tăng 90%
| thôn được xây dựng năng lực chủ động = so v6i 2010 | so với 2010
ứng phó với BĐKH thiên tai
đ Mức phát thải khí nhà kính trên 1 đơn vị Giảm3% | Giảm 7-8§%
> Ngăn chặn, đấy lùi xu hướng gia tăng ô nhiễm môi
trường, suy thoái tài nguyên và suy giảm đa dạng sinh
học;
> Cải thiện chất lượng môi trường sống;
> Chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu;
> Hình thành các điều kiện cơ bản cho nền kinh tế xanh, ít
chất thải, các-bon thấp vì sự thịnh vượng và phát triển
bên vững đât nước
@ Department of Environmental Sciences
Trang 9
6.2 Kế hoạch phát triển bên vững của Việt Nam
Chiên lược Phát triên bên vững Việt Nam giai đoạn 2011-
2020 (12/4/2012):
> Phát huy tối đa nhân tố con người với vai trò là chủ thể,
nguôn lực chủ yêu và là mục tiêu của phát triên bên vững
> Phát triển bền vững là yêu cầu xuyên suốt trong quá trình
phát triển đất nước; kết hợp chặt chẽ, hợp lý và hài hòa
giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội và bảo vệ tài
nguyên, môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh và trật
tự an toàn xã hội
@ Department of Environmental Sciences
Ch.6 Chiến lược BVMT và PTBV tại VN @
> Tạo điều kiện để mọi người và mọi cộng đồng trong xã
hội có cơ hội bình đẳng để phát triển, được tiếp cận
những nguồn lực chung và được tham gia, đóng góp và
hưởng lợi, tạo ra những nền tảng vật chát, tri thức và văn
hóa tốt đẹp cho những thế hệ mai sau
> Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên, đặc biệt là loại tài
nguyên không thể tái tạo, gìn giữ và cải thiện môi trường
sống; xây dựng xã hội học tập; xây dựng lối sống thân
thiện môi trường, sản xuất và tiêu dùng bền vững
> Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực cho phát
triển bền vững đất nước Công nghệ hiện đại, sạch và
thân thiện với môi trường cần được ưu tiên sử dụng rộng
rãi trong các ngành sản xuat
@ Department of Environmental Sciences
Ch.6 Chiến lược BVMT và PTBV tại VN
Trang 10
‘Ss
6.2.1 Muc tiéu cua PTBV giai doan 2011-2020
* Mục tiêu tông quát
> Tăng trưởng bền vững, có hiệu quả, đi đôi với tiền độ,
công bằng xã hội, bảo vệ tài nguyên và môi trường, giữ
Trang 11Hiệu quả sử dụng vốn đâu tư
(ICOR) (sô đông vôn đâu tư thực TA < xế
* | hién tang thém để tăng thêm 1 đông |_ P1 | 327 | <>.0 39
GDP)
Năng suất lao động xã hội (USØ/iao 3.900- | 6.100-
5 động) am aoe 4.000 6.500
Ty trong dong gop cua nang suất các
6 | nhân tô tông hợp vào tôc độ tăng 2015 282 30,0 35,0
trưởng chung (%)
7 Mức giảm tiêu hao năng lượng đề 2015 2,5- 2,5-
sản xuât ra một don vi GDP (%) - 3%/năm | 3%/năm
§ | Tỷ lệ năng lượng tái tạo trong cơ cau su dung nang luong (%) 2011 3 4 5
@ Department of Environmental Sciences
9 Chi SỐ giá tiêu dung (CPI) (% so với 2011 1175 quân 5 quan 5
tháng 12 năm trước) năm < nam < 5 x
10 -3,524
10 | Cán cân vãng lai ( USD) 2011 (năm -3.1 <-3,0
Trang 1214 | Tỷ lệ nghèo (%) 2011 10% | quân 1,5 | quân 1,5
2%/nam | 2%/năm
15 | Tỷ lệ thất nghiệp (%) 2011 2.88 | <3.00 | <3.00
Tỷ lệ lao động đang làm việc trong
16 Ì nên kinh tế đã qua đào tạo (26) nh +0 vã =
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối ek ee ae, l ; <
Số thuê bao Internet (sé thué (Băng (Băng
?? | bao/100 dân) 2011 | 32 | thông | thông
rộng) rộng)
XH: XH: 38 XH: 51
Ty lệ người dân được hưởng bao Ậ / Ậ
21 | hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo 2011 về yté:75 | YS:89
TN: 73 :
Số người chết do tai nạn giao thông
= (người/100.000 dân/năm) aunt Kế ĐÃ =
Tỷ lệ số xã được công nhận đạt tiêu -
“Ö | chí nông thôn mới (%) 2619 25 °°
@ Department of Environmental Sciences
12
Trang 1326 | Diện tích đất bị thoái hoa (triéu ha) 2015 93
Mức giảm lượng nước ngầm, nước 7098 1770
27 | “UC gi mặt (?Ẻ/-gườinăm) one gam, 2011 | m⁄ng/ năm - m/ng/ năm
29 |lý chât thai ran nước thải đạt tiêu - 2011 50 60 70
chuân hoặc quy chuân kỹ thuật quôc
gia tương ứng (%)
Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, đã xử lý
30 | đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 2011 83 85 90
@ Departmei quoc gia tương ứng (%)
> Coi con người là trung tâm của PTBV, đáp ứng ngày
càng đầy đủ hơn nhu cầu vat chat va tinh thần của mọi
tầng lớp nhân dân
> Tang trưởng kinh tế phải được đặt trên nền tảng sử dụng
hợp lý tài nguyên, bảo tồn và cải thiện môi trường, không
làm tồn hại tới khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ
tương lai
> Tăng trưởng kinh tế được cân nhắc ở mức hợp lý dé
không vượt quá tải trọng mà môi trường tự nhiên có thể
chịu đựng được Không để xảy ra các tác động nghiêm
trọng tới môi trường ở mức không thể sửa chữa được,
é hoặc nếu sửa chữa thì phải trả giá quá đắt;
13