1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo trình ôn thi Đại Học môn Hóa Vô Cơ

68 521 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình ôn thi Đại Học môn Hóa Vô Cơ
Người hướng dẫn Diệu Hiền
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Hóa Vô Cơ
Thể loại Giáo trình ôn thi
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc 2: Trong một phân tử, tổng số Số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0.. Chú ý: Tính số oxi hóa của nguyên tố C trong hợp chất hữu cơ: dựa vào số liên kết xung quanh nguyên tử cacbon

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN HÓA HỌC

I- Phần chung dành cho tất cả thí sinh (40 câu)

- Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học: 2 câu

- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học: 2 câu

- Sự điện li: 1 câu

- Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nhóm halogen; các hợp chất của chúng: 3 câu

- Đại cương về kim loại: 2 câu

- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 5 câu

- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình phổ thông: 6 câu

- Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon: 2 câu

- Dẫn xuất halogen, ancol, phenol: 2 câu

- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic: 2 câu

- Este, lipit: 2 câu

- Amin, amino axit, protein: 3 câu

- Cacbonhidrat: 1 câu

- Polime, vật liệu polime: 1 câu

- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ thuộc chương trình phổ thông: 6 câu

II- Phần riêng:

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A- Theo chương trình Chuẩn (10 câu):

- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li: 1 câu

- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic: 2 câu

- Đại cương về kim loại: 1 câu

- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng: 2 câu

- Phân biệt chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu

- Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime: 2 câu

- Amin, amino axit, protein: 1 câu

B- Theo chương trình nâng cao (10 câu):

- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li: 1 câu

- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic: 2 câu

- Đại cương về kim loại: 1 câu

- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng: 2 câu

- Phân biệt chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường: 1 câu

- Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime: 2 câu

- Amin, amino axit, protein: 1 câu

Trang 2

Chuyên đề 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

LIÊN KẾT HÓA HỌC

A CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

I Thành phần cấu tạo nguyên tử:

- Nguyên tử được cấu tạo gồm hạt nhân (chứa proton, nơtron) mang điện tích dương và vỏ chứa electron mang điện tích âm

- Do nguyên tử trung hòa điện nên p = e

- Nguyên tử nào cũng có 3 loại hạt trên, trừ 11H chỉ có 1p và 1n

II Kích thước của nguyên tử:

- Nguyên tử có kích thước rất nhỏ, nếu hình dung nguyên tử là một khối cầu thì đường kính của nguyên

- Hạt nhân mang điện tích dương, chứa p và n

- Số đơn vị điện tích hạt nhân = số p = số e

2 Số khối (A): A = p + n (Do khối lượng của e không đáng kể nên số khối A khối lượng nguyên

tử

3 Số hiệu nguyên tử (Z): đặc trưng cho nguyên tố hóa học

Z = p =e

4 Kí hiệu nguyên tử: AZX

5 Nguyên tố hóa học: gồm các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng Z)

6 Đồng vị: những nguyên tử có cùng số p nhưng khác nhau về số n (do đó số khối A của chúng khác

nhau)

Trang 3

- Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố có n đồng vị:

A

A a m

Trong vỏ nguyên tử, các e được sắp xếp thành từng lớp theo thứ tự năng lượng từ thấp đến cao

- e gần hạt nhân nhất, liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất, năng lượng thấp nhất

- e xa hạt nhân nhất, liên kết với hạt nhân yếu nhất, năng lượng cao nhất

Bước 1: Điền e lần lượt theo thứ tự: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p,…

Bước 2 (nếu có): Sắp xếp lại: … 3d 4s 4p 4d 5s 5p,…

Chú ý: Nếu gặp cấu hình e dạng 3d 9 4s 2 thì viết lại là 3d 10 4s 1 , hoặc 3d 4

4s 2 thì viết lại là 3d 5

4s 1

4 Đặc điểm của e lớp ngoài cùng: e lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của nguyên tố

Thông thường:

- 1,2,3 e ngoài cùng: Kim loại (trừ H có 1 e)

- 5,6,7 e ngoài cùng: Phi kim

Trang 4

- 8 e ngoài cùng: khí hiếm (trừ He có 2 e)

- 4 e ngoài cùng: là phi kim nếu thuộc chu kì nhỏ, là kim loại nếu thuộc chu kì lớn

B BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

I Nguyên tắc sắp xếp:

- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

- Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp e được xếp vào một hàng (chu kì)

- Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e hóa trị được xếp vào một cột (nhóm)

II Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn:

1 Ô nguyên tố (số thứ tự): bằng Z = p=e

2 Chu kì: là dãy các nguyên tố có cùng số lớp e

- Có 7 chu kì Trong đó: chu kì 1 có 2 nguyên tố, chu kì 2, 3 có 8 nguyên tố, chu kì 4 có 18 nguyên tố, chu kì 5, 6 có 32 nguyên tố, chu kì 7 đang xây dựng

- Số thứ tự chu kì = số lớp e

- Chu kì 1,2,3 được gọi là chu kì nhỏ, chu kì 4,5,6,7 được gọi là chu lì lớn

- Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1)

3 Nhóm: là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình e tương tự nhau, do đó có tính chất hóa

học gần giống nhau và được xếp thành một cột

- Bảng hệ thống tuần hoàn có 18 cột, gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B (nhóm VIIIB có 3 cột)

- Đối với nhóm A: số e hóa trị = số e lớp ngoài cùng

- Đối với nhóm B: số e hóa trị = số e lớp ngoài cùng + số e trên phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa (Nếu phân lớp sát ngoài cùng bão hòa thì không cộng, nếu tổng số e ngoài cùng và e trên phân lớp sát ngoài cùng lớn hơn 8 thì nguyên tố đó cũng được xếp vào nhóm VIIIB)

III Qui luật biến đổi tuàn hoàn tính chất:

1 Tính kim loại, phi kim:

- Trong một chu kì từ trái sang phải tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

- Trong một nhóm A từ trên xuống dưới tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

2 Bán kính nguyên tử:

- Trong một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dần

- Trong một nhóm A từ trên xuống dưới bán kính nguyên tử tăng dần

3 Độ âm điện:

- Trong một chu kì từ trái sang phải độ âm điện tăng dần

- Trong một nhóm A từ trên xuống dưới độ âm điện giảm dần

4 Trong một chu kì từ trái sang phải: Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7; hoá trị đối với hiđro giảm dần từ 4 đến 1

5 Tính axit/bazơ của các oxit và hiđroxit:

- Trong 1 chu kì tính axit tăng, tính bazơ giảm

- Trong 1 nhóm A tính bazơ tăng, tính axit giảm

Trang 5

- Là kiên kết tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

- Thường được tạo bởi kim loại và phi kim (kim loại nhường e tạo ion dương, phi kim nhận e tạo thành ion âm)

Chú ý: khi nguyên tử nhường đi hoặc nhận vào e thì chỉ có số e là thay đổi, số p, n không bị thay đổi

II Liên kết cộng hoá trị:

- Là liên kết tạo bởi các cặp e dùng chung (thường tạo bởi 2 ngtử của 2 nguyên tố phi kim)

- LKCHT không cực: tạo bởi 2 phi kim giống nhau (đôi e không bị lệch)

- LKCHT có cực: tạo bởi 2 phi kim khác (đôi e bị lệch về nguyên tử của ngtố có độ âm điện lớn)

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện 25 hạt Số nơtron của nguyên tử trên là

Câu 2: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

Câu 5: Dãy các nguyên tố sau: Na (Z=11) ; Ca (Z=20) ; Cr (Z= 24) ; Cu (Z=29) ; Fe (Z= 26) Dãy

nguyên tố có số e lớp ngoài cùng bằng nhau là

A Na, Cr, Cu B Ca, Cu, Fe C Cr, Cu, Fe D Ca, Cr, Cu, Fe

Trang 6

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện

của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là

A Al và Cl B Al và P C Na và Cl D Fe và Cl

Câu 7: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D Tính kim lọai tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 8: Cho các nguyên K (Z=19), N (Z=7), Si (Z=14), Mg (Z=12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp

xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N

Câu 9: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm Câu 10: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s2 3p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1

Câu 15: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e ngoài cùng là: 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

A X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2

2p3 Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng

A X 2 Y 3 B X 3 Y 2 C X 5 Y 2 D X 2 Y 2

Câu 17: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ

trái sang phải là

A HBr, HI, HCl B HI, HBr, HCl C HI, HCl, HBr D HCl, HBr, HI

Câu 18: Dãy chỉ gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực là

A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2

Trang 7

Câu 19: Z là nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có

chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là

A Z2Y với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion

C ZY với liên kết cho – nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của

nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X

và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Tổng số e có trong phân tử tạo bởi X và Y là

BÀI TẬP LÀM THÊM

Câu 21: Nguyên tử X có cấu hình như sau: [Ar] 3d54s2 Nguyên tố X có vi ̣ trí trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 4, nhóm VIIB D chu kì 4, nhóm VIIA

Câu 22: Cho các nguyên tố: X (Z=9), Y (Z=16), T (Z=17), M (Z=34) Thứ tự tăng dần tính phi kim là:

A X, M, Y, T B M,Y, T,X C T, X, M, Y D Y, M, T, X

Câu 23: Trong tự nhiên Cu có hai loại đồng vị là 63C và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu

là 63,54 Hỏi đồng vị 63Cu chiếm bao nhiêu % về khối lượng trong tinh thể CuSO4.5H2O ? (cho O=16, H=1, S=32)

2s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:

A Kim loại B Cộng hoá trị C Ion D cho nhận

Câu 26: X là một nguyên tố hóa học Ion X2+ có tổng số các hạt proton, nơtron, electron là 80 hạt Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 6 hạt Cấu hình electron của ion X2+ là:

Câu 28: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp

nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn

B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s

C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3

D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực

Câu 29: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Trong số các nhâ ̣n xét sau đây về R:

(1) R có tính oxi hóa mạnh

(2) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 5

(3) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7

(4) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

Trang 8

(5) Hợp chất khí với hiđro của R trong dung di ̣ch nước có tính axit ma ̣nh

Số nhận xét đúng là

Câu 30: Ở điều kiện thường, crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối trong đó thể tích các

nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của crom là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr

có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nguyên tử crom là

A 0,125nm B 0,155nm C 0,134nm D 0,165nm

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC

A PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

I Khái niệm:

- Chất khử là chất nhường e (có số oxh tăng)

- Chất oxi hoá là chất nhận e (có số oxh giảm)

- Sự khử (quá trình khử) là quá trình nhận e

- Sự oxi hoá (qua strình oxh) là quá trình nhường e

- Là phản ứng trong đó có sự nhường và nhận e hoặc là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố

II Quy tắc xác định số oxi hoá:

Quy tắc 1: Số oxi hóa của các nguyên tố trong đơn chất bằng 0

Quy tắc 2: Trong một phân tử, tổng số Số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0

Quy tắc 3:- Số oxi hóa của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó

- Trong ion đa nguyên tử, tổng số Số oxi hóa của các nguyên tố bằng điện tích của ion

Quy tắc 4: Trong hầu hết hợp chất, Số oxi hóa của H là +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại

(NaH, CaH2…) Số oxi hóa của O bằng -2 trừ trường hợp OF2, peoxit như (H2O2)

Chú ý: Tính số oxi hóa của nguyên tố C trong hợp chất hữu cơ: dựa vào số liên kết xung quanh

nguyên tử cacbon, mỗi liên kết với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi,…) tính là +1, mỗi liên kết với nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn (hiđro) tính là -1

III Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hoá - khử: theo phương pháp

thăng bằng electron, dựa trên nguyên tắc:

tổng số e chất khử cho = tổng số e chất oxi hoá nhận

Bước 1: xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong phản ứng để tìm ra chất oxi hoá, chất khử

chất khử chất oxi hoá

Bước 2,3: viết quá trình oxi hoá và quá trình khử - tìm hệ số thích hợp

Trang 9

Bước 4: đặt hệ số của chất oxi hoỏ và chất khử vào phản ứng, kiểm tra cõn bằng số nguyờn tử của cỏc

nguyờn tố và cõn bằng điện tớch hai vế (nếu cú)

Đối với 1 số phản ứng phức tạp cú thể kết hợp thờm phương phỏp đại số : gọi x, y,… là hệ số cõn bằng

của cỏc chất, thiết lập nờn hệ cỏc phương trỡnh, giải hệ phương trỡnh tỡm x, y,

B VẬN TỐC (TỐC ĐỘ) PHẢN ỨNG, CÂN BẰNG HểA HỌC

I Tốc độ phản ứng:

1 Khái niệm: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản

phẩm trong một đơn vị thời gian

1

t t t t

1 Khái niệm phản ứng thuận nghịch: Là phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong

cựng một điều kiện (biểu diễn bằng dấu )

2 Khỏi niệm cõn bằng húa học: là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận

B A

D C K

][][

][][

 [A], [B], [C], [D] là nồng độ mol/l của các chất A, B, C, D ở thời

điểm CB

a,b,c,d là hệ số tỉ l-ợng các chất trong phương trỡnh húa học của phản ứng

Trang 10

Chỳ ý: - Hằng số cân bằng Kc của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

- Nồng độ của chất rắn đ-ợc coi là hằng số nên không có mặt trong biểu thức hằng số cõn bằng Kc

VD: C(r) + CO2(k) 2CO(k)

][

][

Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê: Một phản ứng thuận nghịch đang ở TTCB khi chịu một tác động từ bên

ngoài nh- biến đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó

Cụ thể:- Khi tăng nồng độ của một chất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ chất

đó (và ng-ợc lại)

- Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số phân tử khí (và ng-ợc lại

- Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (và ng-ợc lại)

Chỳ ý:

- Khi phản ứng ở TTCB nếu số mol khí ở hai vế của ph-ơng trình bằng nhau thì khi thay đổi áp suất, cân bằng sẽ không chuyển dịch

- Nhiệt phản ứng: H (phản ứng toả nhiệt H< 0, phản ứng thu nhiệt H>0)

Nếu phản ứng thuận thu nhiệt thì phản ứng nghịch toả nhiệt với giá trị tuyệt đối của nhiệt phản ứng nh- nhau

VD: N2O4 2NO2 ; H = +58 kJ

NO2 N2O4 ; H = -58 kJ

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Cõu 1: Khi điện phõn núng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoỏ ion Cl- C sự oxi hoỏ ion Na+ D sự khử ion Na+

Cõu 2: Cho dóy cỏc chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dóy đều cú tớnh oxi hoỏ và khử là

Trang 11

Câu 6: Khi cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được sản phẩm khử Y duy nhất, biết số phân tử HNO3 bị khử bằng 1/6 tổng số phân tử HNO3 phản ứng Tổng hệ số của các chất (là các

số nguyên tối giản) có trong phương trình khi cân bằng là

A 24 B 22 C 20 D 29

Câu 6: Cho từ ng chất : Cu, FeS2, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuCO3, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số phản ứng thuô ̣c loa ̣i phản ứng oxi hóa khử là

Câu 7: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2tác dụng với dung dịch HCl đặc (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2đun nóng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 8: Cho các phản ứng sau

(1) 4KClO 3 → KCl + 3KClO 4 (2) CaOCl 2 + CO 2 + H 2 O → CaCO 3 + CaCl 2 + 2HClO

(3) CO + Cl 2 → COCl 2 (4) Ca(OH) 2 + Cl 2 → CaOCl 2 + H 2 O

Câu 10: Cho phản ứng:

FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + N2O + H2O

Tổng hê ̣ số các chất trong phản ứng trên là

Câu 11: Cho phản ứng:

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 12: Cho phản ứng:

C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là

Câu 13: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là

A Tính khử của Cl- mạnh hơn Br- B Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2

C Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+ D Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn Fe3+

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

(a) KMnO4 + HCl đặc → khí X (b) FeS + H2SO4 loãng → khí Y

(c) NH4HCO3 + Ba(OH)2 → khí Z (d) Khí X + khí Y → rắn R + khí E

(e) Khí X + khí Z → khí E + khí G

Trang 12

Số phản ứng thuộc phản ứng oxi húa khử là

Cõu 15: Thờ̉ ti ́ch dung di ̣ch FeSO 4 0,5M cõ̀n thiờ́t đờ̉ pha ̉n ứng vừa đủ với 200 ml dung di ̣ch chứa KMnO 4 0,2M

và K 2 Cr 2 O 7 0,1M ơ ̉ mụi trường axit là

Cõu 16: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm

Cl2 và O2 thu đợc 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất Phần trăm khối lợng của Al trong X là

A 30,77% B 69,23% C 34,62% D 65,38%

Cõu 17: Hũa tan hoàn toàn 12 gam hụ̃n hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hụ̃n hơ ̣p khí X (gụ̀m NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư ) Tỉ khối của X đụ́i với H2 bằng 19 Giỏ trị của V là

A 3,36 B 2,24 C 5,60 D 4,48

Cõu 18: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung núng (khụng cú khụng khớ), thu

được hỗn hợp rắn M Cho M tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phúng hỗn hợp khớ X và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lit O2 (đkc) Giỏ trị của V là

Cõu 19: Cho 11,36 gam hụ̃n hợp gụ̀m Fe , FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO 3loóng (dư), thu đươ ̣c 1,344 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất , ở đktc) và dung dịch X Cụ ca ̣n X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36

Cõu 20: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Biến đổi khụng làm thay đổi tốc độ phản ứng là

A tăng thể tớch dung dịch H2SO4 2M lờn 2 lần B thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột

C thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch 1M D tăng nhiệt độ lờn đến 500C

Cõu 21: Cho chṍt xú c tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giõy thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tụ́c đụ ̣ trung bình của phản ứng (tớnh theo H2O2) trong 60 giõy trờn là

A 2,5 10-4 mol/(1.s) B 5,0 10-4 mol/ (1.s) C 1,0 10-3 mol/ (1.s) D 5,0 10-5 mol/ (1.s)

Cõu 22: Cú phản ứng xảy ra trong dung dịch: C2H5Br + KOH  C2H5OH + KBr

Nồng độ ban đầu của KOH là 0,07M Sau 30 phỳt lấy ra 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thỡ thấy nú được trung hũa vừa đủ bởi 12,84ml dung dịch HCl 0,05M Tớnh tốc độ trung bỡnh của phản ứng trong khoảng thời gian trờn

Trang 13

(1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H2 vào

(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm lượng CO vào

Câu 25: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng

(1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) (2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hê ̣, số cân bằng bi ̣ chuyển di ̣ch theo chiều nghi ̣ch là

Câu 28: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với

H2 giảm Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Câu 29: Xét cân bằng: N2O4 (k)  2NO2(k) ở 25o

C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ N2O4 tăng 9 lần thì nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C giảm 3 lần D tăng 4,5 lần

Câu 30: Cho phản ứng : N 2 (k) + 3H 2 (k)  2NH 3 (k); H= -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển

dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

BÀI TẬP LÀM THÊM

Câu 31: Cho phản ứng hóa học: Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + NH 4 NO 3 + H 2 O Gọi k là tỉ số giữa số phân tử chất bị

khử với số phân tử chất bị oxi hóa Giá trị của k là

Câu 32: Cho các phản ứng sau:

(c) SiO 2 + Mg ti le mol 1:2t0 (d) Al 2 O 3 + dung dịch NaOH 

Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hóa-khử là

Trang 14

Câu 33: Cho phương trình hoá học:

R–CH=CH–R’+K 2 Cr 2 O 7 +H 2 SO 4RCOOH + R’COOH + Cr 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + H 2 O

Tổng hệ số (số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là

Câu 34: Cho phương trình hoá học:

FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số (số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là

Câu 35: Cho phương trình hoá học:

Fe(NO3)2 + KHSO4Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + K2SO4 + NO + H2O

Tổng hệ số (số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là

Câu 36: Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m1 gam chất rắn A gồm Ca và CaO Cho chất rắn A tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được (m1+21,14) gam chất rắn khan Nếu hòa tan hết m1 gam chất rắn A vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X Làm bay hơi dung dịch X thu được

m2 gam chất rắn khan Giá trị của m2 là

A 50,72 B 47,52 C 45,92 D 48,12

Câu 37: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu 2 S, CuS, FeS 2 và FeS tác dụng hết với HNO 3 (đặc nóng dư) thu được

V lít khí chỉ có NO 2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl 2 , thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 20,5 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 38: Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 475 ml dung dịch HNO 3 1,5M, thu được dung dịch chứa 49,1 gam muối và V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N 2 O Tỉ khối của X so với H 2 là 16,4 Giá trị của V là

Câu 39: Đốt 32,4 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl 2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước

dư, thu được dung dịch Z và 4,8 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,42 mol KMnO 4 trong dung dịch H 2 SO 4 (không tạo ra SO 2 ) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

Câu 40: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 vớ i nồng đô ̣ tương ứng

là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt tra ̣ng thái cân bằng ở t0

C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hơ ̣p thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá tri ̣ là

A 2,500 B 0,609 C 0,500 D 3,125

Trang 15

Chuyên đề 3: SỰ ĐIỆN LI

I Sự điện li:

1 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước thành ion

2 Chất điện li: là chất khi tan trong nước phân li ra ion Muối, axit, bazơ thuộc loại chất điện li

- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước toàn bộ các phân tử hoà tan đều phân li thành ion (biểu

diễn bằng dấu ) Hầu hết các muối, axit, bazơ là chất điện li mạnh

- Chất điện li yếu là chất tan trong nước chỉ có 1 phần các phân tử hoà tan phân li ra ion (biểu diễn

- Theo A-re-ni-ut: Axit là chất có khả năng phân li ra H+

- Theo Bron-stet: Axit là chất có khả năng nhường proton H+

Chú ý:

- Đơn axit: là axit chỉ có khả năng nhường 1 proton H+ (tạo một loại muối), ví dụ : HCl, HNO3,…

- Đa axit : là axit có khả năng nhường 1 hay nhiều proton H+ (tạo ra nhiều loại muối), ví dụ : H2SO4,

H3PO4,…

2 Bazơ:

- Theo A-re-ni-ut: Axit là chất có khả năng phân li ra OH-

- Theo Bron-stet: Axit là chất có khả năng nhận proton H+

3 Muối: là hợp chất tạo bởi cation kim loại (hoặc NH4 ) liên kết với anion gốc axit

- Muối axit : là muối mà anion gốc axit còn có nhường proton H+, ví dụ: NaHCO3, KHSO4,…

Chú ý:

- Muối axit ngoài tính chất của muối còn có tính chất của axit

- Muối axit của axit mạnh có tính axit (ví dụ: NaHSO4), muối axit của axit yếu có tính lưỡng tính (ví dụ: NaHS, NaHCO3,…)

- Muối trung hoà là muối mà anion gốc axit không còn khả năng nhường proton H+, ví dụ: Na2CO3,

K2SO4,…

4 Hiđroxit lưỡng tính: là hiđroxit vừa có khả năng nhường proton H+, vừa có khả năng nhận proton

H+ (vừa có tính axit, vừa có tính bazơ) Các hidroxit lưỡng tính gồm: Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Be(OH)2

Chất có tính lưỡng tính: là chất vừa có khả năng nhường proton H+, vừa có khả năng nhận proton H+

(vừa có tính axit, vừa có tính bazơ) Các chất có tính chất lưỡng tính gồm: các hidroxit lưỡng, các

oxit tương ứng của hidroxit lưỡng, muối axit của axit yếu, muối amoni của axit yếu (ví dụ

(NH4)2CO3,…)

Chú ý: Một số chất như Al, Zn,… vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ nhưng không phải là

chất lưỡng tính

III pH của dung dịch:

- Tích số ion của nước: trong một dung dịch loãng bất kì ở 250C đều có:

- Khái niệm pH: Nếu H  10a thì pH = a

Dung dịch có môi trường trung tính: pH=7; môi trường axit: pH <7, môi trường bazơ: pH >7

pH càng nhỏ độ axit càng mạnh, pH càng lớn độ bazơ càng mạnh

Trang 16

IV Phản ứng trao đổi ion: là phản ứng xảy ra giữa các chất điện li trong dung dịch Điều

kiện để có phản ứng trao đổi ion xảy ra là các chất tham gia phản ứng phải tan (trừ trường hợp muối của axit yếu tác dụng với axit mạnh) sản phẩm phải có: chất kết tủa hoặc chất dễ bay hơi hoặc chất điện li yếu

Chú ý:

- Để biết phản ứng có xảy ra hay không thì phải biết chất nào là chất kết tủa (bảng tính tan của các

chất), chất dễ bay hơi, chất điện li yếu

- Định luật bảo toàn điện tích: Trong một dung dịch, tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm

- Tổng khối luợng các muối khi cô cạn dung dịch bằng tổng khối lượng các ion (trường hợp không có

phản ứng xảy ra khi cô cạn)

Câu 3: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(Saccarozơ), HCOONa, NaCl,

NH4NO3 Tổng số các chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

A 7 và 6 B 8 và 6 C 8 và 5 D 7 và 5

Câu 4: Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 5: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Mg(NO3)2

(3)Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Na2CO3

(4) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch CaCl2

Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 7: Cho các thí nghiệm sau:

(1) dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4

(2) dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(3) dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(4) kim loại Ba vào dung dịch CuSO4

(5) dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4

(6) kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

Các thí nghiệm có cả kết tủa và khí bay ra là

A (4), (5), (6) B (3), (4), (5) C (1), (3), (6) D (2), (4), (6)

Trang 17

Cõu 8: Cú 5 dung dịch đựng riờng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al2(SO4)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trờn Sau phản ứng kết thỳc số ống nghiệm

cú kết tủa là:

Cõu 9: Cho dóy cỏc oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Cú bao nhiờu oxit

trong dóy tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng ?

Cõu 10: Cho dóy cỏc chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dóy vừa phản ứng

được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

- + H 2 O ?

A Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Cõu 13: Cho cỏc phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Cõu 14: Cho cỏc phản ứng húa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phơng trình ion rút gọn là

A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6)

Cõu 15: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol 3

-HCO Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng

độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thỡ vừa hết V lớt dung dịch

Ca(OH)2 Biểu thức liờn hệ giữa cỏc giỏ trị V, a, x, y là

Cõu 16: Trụ̣n 100 ml dung di ̣ch (gụ̀m Ba (OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung di ̣ch (gụ̀m

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu đươ ̣c dung di ̣ch X Giỏ trị pH của dung dịch X là

Cõu 17: Trụ̣n V1 lit dung dịch axit mạnh có pH = 5 với V2 lit dung dịch bazơ mạnh có pH = 9 thu được

dung dịch có pH = 6 Tỉ số V1/V2 là

A 1 :1 B 9 :11 C 2 :1 D 11:9

Cõu 18: Trụ̣n 100 ml dung di ̣ch H2SO4 cú pH = 1 vớ i 100 ml dung di ̣ch NaOH nụ̀ng đụ ̣ a (mol/l) thu

đươ ̣c 200 ml dung di ̣ch có pH = 12 Giỏ trị của a là

A 0,12 B 0,30 C 0,03 D 0,15

Trang 18

Câu 19: Trộn 250 ml dung di ̣ch hỗn hơ ̣p HCl 0,08M và H2SO4 0,01M vớ i 250 ml dung di ̣ch Ba (OH)2

có nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung di ̣ch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là

A 0,00 5 và 0,06 B 0,5825 và 0,06 C 0,095 và 0,03 D 0,098 và 0,06

Câu 20: Cho dung dịch G chứa các ion Mg2+

, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch G thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư , đun nóng , đươ ̣c 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung di ̣ch là

A 3,055 gam B 6,11 gam C 9,165 gam D 12,22 gam

BÀI TẬP LÀM THÊM

Câu 21: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)2 0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp

H2SO4 0,05M và HNO3 0,04M Trộn V’ lít dung dịch X với V lít dung dịch Y thu được dung dịch Z có

pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là

A 0,08 B 1,25 C 0,8 D 12,5

Câu 22: Trộn 100 ml dung di ̣ch hỗn hơ ̣p gồm H 2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung di ̣ch hỗn

hơ ̣p gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung di ̣ch X Dung di ̣ch X có pH là

Câu 23: Trộn 300 ml dung di ̣ch có chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M vớ i 200 ml dung di ̣ch H2SO4

xM thu đươ ̣c m gam kết tủa và 500 ml dung di ̣ch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là

A 1,7475 và 0,1 B 9,975 và 0,1 C 1,7475 và 0,05 D 0,0075 và 0,05

Câu 24: Một dung di ̣ch chứa 0,02 mol Cu2+

, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

Câu 26: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42–, NH

4+, Cl– Chia dung dịch X thành hai phần bằng

nhau :

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Câu 27: Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH4+ , K+ , SO42- , Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M , 0,1M , 0,25M , 0,1M Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là

Câu 29: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

Trang 19

A 21,05 gam B 26,4 gam C 20,4 gam D 25,3 gam

Câu 30: Hồ tan hồn tồn 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí duy nhất NO Giá trị của a là

A 0,04 B 0,075 C 0,12 D 0,06

Chuyên đề 4: PHI KIM

A HALOGEN (Nhĩm VIIA)

I Khái quát nhĩm halogen:

1 Nhóm halogen trong bảng tuần hoàn: Nhóm VIIA gồm: (F), (Cl), (Br), (I)

2 Cấu hình e của halogen:

- Các halogen thuộc nhóm VIIA, từ chu kỳ 2 5, cuối mỗi chu kỳ nhưng trước khí hiếm

- Có 7e lớp ngoài cùng: ns 2 np 5

3 Khái quát về tính chất của các halogen:

a Tính chất vật lí:

Nguyên tố F 2 Cl 2 Br 2 I 2

Màu sắc Lục nhạt Vàng lục Đỏ nâu Đen tím

b Tính chất hóa học: dễ nhận 1e để đạt cấu hình bền của khí hiếm

0 -1

X2 + 2.1e  2X

ns2np5 ns2np6

Các halogen có tính oxy hóa Tính oxi hĩa giảm dần từ F đến I

- Có số oxi hĩa -1 trong hợp chất với hydro, với kim loại

+ F có số oxi hĩa -1 trong mọi hợp chất

+ Từ ClI : Ngoài số oxi hĩa -1 còn có số oxi hĩa +1, +3, +5, +7

c Hợp chất khí của halogen với hiđro (HX):

- Là chất khí, dễ tan trong nước tạo thành dung dịch axit

- Tính axit tăng dần từ HF đến HI

- Tính khử tăng dần từ HF đến HI

II Clo:

1 Tính chất vật lý:

- Là chất khí, màu vàng lục, độc, nặng hơn không khí 2,5 lần

- Ít tan trong nước, khi tan tạo thành nước clo có tính tẩy màu, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

2 Tính chất hóa học:

a Tác dụng với kim loại:

Trang 20

HClO: axit yếu, nhưng có tính oxy hóa mạnh (do cĩ Cl+1)

d Tác dụng với muối halogenua:

0 -1 -1 0

Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

e Tác dụng với dung dịch bazơ:

- t0 thường:

Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O

( nước Gia –ven)

- t0 cao:

3Cl2 + 6KOHđ  5KCl +KClO3 +3H2O

Kali clorat

3 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm:

Cho chất oxy hóa mạnh KMnO4, K2Cr2O7 , MnO2, KClO3… tdv HCl đậm đặc

- Khí hiđro clorua: mùi xốc, tan vơ hạn trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric

- Axit axit clohiđric: chất lỏng, khơng màu Dung dịch HCl đậm đặc khoảng 37%, bốc khĩi trong

khơng khí ẩm

2 Tính chất hĩa học:

a Tính axit: là axit mạnh, làm quì tím hĩa đỏ, tác dụng với kim loại đứng trước hydro, oxit bazơ,

bazơ và muối

Trang 21

3 Điều chế hydro clorua:

a Trong phòng thí nghiệm:

NaCl(tt.rắn) + H2SO4  NaHSO4 + HCl 

- Hầu hết đều tan (trừ AgCl, PbCl2, )

- KCl: phân bĩn, BaCl2: thuốc trừ sâu, ZnCl2: chất chống mục cho gỗ, AlCl3: chất xúc tác,

- AgCl là chất kết tủa màu trắng

III Một số hợp chất cĩ oxi của clo:

1 Nước Gia-ven: Là dung dịch hỗn hợp gồm NaCl + NaClO + H2O

- Được tạo thành khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

- Trong khơng khí: CO2 + NaClO + H2O  NaHCO3 + HClO

- Trong cơng nghiệp nước gia-ven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hịa khơng

cĩ màng ngăn

- Ứng dụng: tẩy trắng, tẩy uế, sát trùng,…

2 Clorua vơi: CaOCl 2: Được xem là muối hỗn tạp tạo bởi 2 gốc axit Cl- và ClO-

- Được tạo thành khí cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 ở nhiệt độ thường

Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O

- Trong khơng khí: CO2 + CaOCl2 + H2O  CaCO3 + 2HClO

- Với HCl: CaOCl2 + 2HCl  CaCl2 + Cl2 + H2O

- Nhiệt phân: CaOCl2 CaCl2 + 1

2 O2

- Ứng dụng: cĩ ứng dụng tương tự nước gia-ven nhưngđược sử dụng rộng rãi hơn do rẻ tiền, dễ sử dụng

3 Kali clorat: KClO 3

- Được tạo thành khi cho khí clo tác dụng với dung dịch KOH đặc ở nhiệt độ cao

3Cl2 + 6KOHđ 5KCl +KClO3 +3H2O

- Cĩ tính oxi hĩa mạnh: KClO3 +6HCl  KCl + 3Cl2 + 3H2O

- Dễ bị nhiệt phân: KClO3 t MnO, 2KCl + 3/2O2

4KClO3 t KCl + 3KClO4

- Ứng dụng: điều chế oxi, diêm,…

IV Flo:

1 Tính chất hóa học:

- Tác dụng với hầu hết kim loại

- Với hiđro: ngay cả nhiệt độ rất thấp và trong bĩng tối

H2 + F2   2500 2HF

- Với nước: đun nĩng nhẹ

H2O + F2 2HF + ½ O2

Trang 22

2 Hợp chất của flo:

CaF 2 + H 2 SO 4  CaSO 4 +2HF  (hiđro florua)

HF H2O dung dịch HF (axit flohidric)

-Axit flohidric là axit yếu, nhưng cĩ tính chất đặc biệt là ăn mịn thủy tinh

4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O (Silic tetraflorua)

- Muối của HF là muối florua: hầu hết đều tan, kể cả muối bạc florua (AgF) Cacù muối florua đều độc

3 Điều chế Flo: Điện phân nĩng chảy hỗn hợp KF và HF

4.Ứng dụng: Sản xuất các dẫn xuất flo của hi đrocacbon, dung dịch NaF lỗng dùng chữa sâu răng,…

V Brom:

1 Tính chất hóa học :Tính oxy hóa:

- Với kim loại:

2 Muối bromua có chứa ion Br

Hầu hết các muối bromua đều tan trừ AgBr (kết tủa vàng nhạt)

2AgBras 2Ag + Br2

3 Điều chế: từ nước biển

2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2

4 Ứng dụng: dược phẩm, phẩm nhuộm,…

VI Iot: Chất rắn dạng tinh thể màu đen tím, dễ thăng hoa

1 Tính chất hóa học: Tính oxi hóa

- với kim loại:

2HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2HCl

2 Điều chế Iot: từ rong biển

2KI + Br2 2KBr + I2

Nhân biết IOT : dùng hồ tinh bột  hóa xanh

3 Ứng dụng: dược phẩm, thực phẩm (muối Iot),…

Trang 23

B OXI – LƯU HUỲNH (Nhĩm VIA)

I Oxi:

1 Tính chất hóa học: tính oxy hóa mạnh, có số oxi hĩa -2 trong mọi hợp chất (trừ F2O+2)

Tác dụng với kim loại (trừ Ag, Au, Pt,…), Tác dụng với phi kim (trừ halogen), Tác dụng với hợp

chất

2 Điều chế:

- Trong phòng thí nghiệm: nhiệt phân các hợp chất giàu oxi

2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

2KClO3 xt :MnO2 2KCl + 3O2

2H2O2 xt :MnO2 2H2O + O2

- Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng hoặc điện phân nước

3 Ưng dụng: luyện thép (nhiều nhất), y khoa, hàn cắt kim loại, thuốc nổ nhiên liệu tên lửa.

4 Ozon: chất khí màu lục nhạt, là 1 dạng thù hình của oxi

CTPT: O3 (M = 48)

- Điều chế: 3O2 tiacựctím  2O3

- O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

O3 O2 + [ O]

+ Tác dụng với dung dịch KI:

Nhận biết O 3:

2KI + H2O + O3 2KOH + I2 + O2

Tinh bột  xanh

+ Tác dụng với kim loại trừ {Au, Pt }

2Ag + O3 Ag2O +O2

- Ứng dụng: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, khử trùng nước sinh hoạt, chữa sâu răng,…

II Lưu huỳnh:

1 Tính chất hĩa học: S vừa cĩ tinh oxh vừa cĩ tính khử Các số oxi hĩa phổ biến: +2, +4, +6

- Trong cơng nghiệp: khai thác từ mỏ

3 Ứng dụng: sản xuất axit sunfuric, dược phẩm, diêm, chất dẻo,…

Trang 24

- Tác dụng với dung dịch muối

CuSO4 + H2S  CuS (đen) + H2SO4

FeCl2 + 2 H2S  khơng xảy ra phản ứng

- Tác dụng với dung dịch baz :

- Muối sunfua của một số kim loại nặng như PbS, CuS khơng tan trong nước, khơng tác dụng với

dung dịch axit HCl, H2SO4 lỗng

- Muối sunfua của một số kim loại cịn lại như FeS, ZnS,… khơng tan trong nước, nhưng tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 lỗng sinh ra khí H2S

IV SO2:

1 Tính chất vật lí: chất khí khơng màu, mùi hắc, độc, tan nhiều trong nước

2 Tính chất hĩa học:

a Là một oxit axit:

- Với nước : SO2 + H2O  H2SO3 (axit sunfuarơ )

- Với oxit baz : SO2 + CaO  CaSO3 ( canxi sunfit )

- Với dung dịch baz : SO 2 + NaOH  NaHSO 3 (Natri hiđrosunfit)

SO 2 + NaOH  Na 2 SO 3 + H 2 O (Natri sunfit)

Tùy vào tỉ lệ mol mà sản phẩm thu được và cơng thức tính tương tự như CO 2

b Vừa cĩ tính oxi hóa vừa cĩ tính khử:



 2 SO3

SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

3 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm : Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2

b Trong công nghiệp : S + O2 t0 SO2

Hoặc 4FeS2 + 11O2 t0 2F2O3 + 4SO2

4 Ứng dụng: tẩy trắng giấy, bột giấy; sản xuất axit sunfuric; chất chống nấm mốc lương thực, thực

phẩm

5 SO3:

- Là chất lỏng khơng màu, tan vơ hạn trong nước và trong axit sunfuric

- Là oxit axit, tác dụng mạnh với nước tạo axit sunfuric, với bazơ tạo 2 loại muối (sunfat và hiđrosunfat)

- SO3 khơng cĩ ứng dụng trong thực tế, là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric

Trang 25

V Axit sunfuric (H2SO4):

1 Tính chất vật lí: Axit sunfuric đặc là chất lỏng, sánh như dầu thực vật, khơng màu, khơng bay hơi,

hút nước mạnh và tỏa nhiều nhiệt

2 Tính chất hĩa học:

a H 2 SO 4 lỗng: cĩ đầy đủ tính chất của axit: làm quì tím hĩa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim

loại trước hiđro, muối

b H 2 SO 4 đặc: Ngồi tính axit cịn cĩ tính oxi hĩa rất mạnh

Với Kim loại: H2SO4 đặc oxi hoá được hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt) đến mức oxi hĩa cao nhất, sản phẩm khử thường là SO2

2Fe + 6H2SO4 t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

- Al, Fe, Cr bị thụ động với H2SO4 đặc, nguội

Với phi kim: H2SO4 đặc oxi hoá được nhiều phi kim như S, C, P,…

S + 2H2SO4 ® t0

3SO2 + 2H2O

C + 2H2SO4 ® t0

CO2 + 2SO2 + 2H2O Ngồi ra H2SO4 đặc cịn hút nước của nhiều hợp chất vơ cơ và hữu cơ

3 Sản xuất axit sunfuric

Trong công nghiệp: Sản xuất axit sunfurric bằng phương pháp tiếp xúc:

Gồm 3 công đoạn:

a) Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO 2 )

c) Dùng H 2 SO 4 98% hấp thụ SO 3

H2SO4 + nSO3H2SO4.nSO3 (oleum)

- Pha loãng oleum được H 2 SO 4 đặc

Trang 26

- Tác dụng với hiđro

+ Tác dụng trực tiếp ở t0, áp suất cao và có xúc tác  khí amoniac

Một số oxit khác của nitơ khơng điều chế trực tiếp được từ N2 và O2: N2O, N2O3, N2O5

Trong số các oxit của nitơ thì chỉ cĩ N2O3, NO2, N2O5 là tác dụng được với nước cũng như dung dịch

NaOH

3 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm:

- Đun nhẹ dung dịch bão hoà amoni nitrit NH4NO2: NH4NO2

- Sản xuất amoniac, phân bĩn, HNO3,…

- Tạo mơi trường trơ trong một số ngành cơng nghiệp

- Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác

-Dung dịch chuyển giấy quì thành xanh, phenolphtalein sang màu hồng

- Tác dụng với dung dịch muối của kim loại cĩ hiđroxit là chất khơng tan:

Trang 27

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4Cl rút gọn: Al3++3NH3+3H2OAl(OH)3+ 3 +

Trong phòng thí nghiệm:

- Cho muối amoni tác dụng với kiềm nóng

2NH4Cl + Ca(OH)2

t

t C

 2NH3+CaCl2 +2H2O

- Đun nóng dung dịch amoniac đậm đặc

Trong cơng nghiệp: N2 + 3H 2

0

t xt



 2N H3 H<0

Vận dụng nguyên lí Lơ-Sa-tơ-lie để tăng hiệu suất của phản ứng Để cân bằng dịch chuyển theo chiều

thuận phải: tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Chú ý: Để tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH 3 thường áp dung cơng thức sau:

N H

n

n  thì cĩ thể tính nhanh hiệu suất phản ứng: % 2 2 T

S

M H

- Là chất tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit

- Tất cả muối amoni đều tan và là chất điện li mạnh Ion NH4+ khơng cĩ màu

- Tác dụng với dung dịch kiềm:

(NH4)2SO4+2NaOHt0 2NH3+Na2SO4+2H2O

Rút gọn: +

4

NH + OH- NH3 + H2O Ion +

4

NH là một axit, phản ứng này dùng để nhận biết muối amoni

- Phản ứng nhiệt phân:

Trang 28

+ Muối amoni tạo bởi axit không có tính oxi hoá như HCl, H2CO3…:

- Chất lỏng, khơng màu, bốc khĩi trong khơng khí ẩm

- Kém bền bị phân hủy một phần gải phĩng khí NO2 làm cho dung dịch cĩ màu vàng

- Tan trong nước với bất kì tỉ kệ nào

2 Tính chất hĩa học:

a Tính axit: Axit nitric là một axit mạnh, làm đổi màu quỳ tím, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và

một số muối

b Tính oxi hĩa mạnh:

Tác dụng với kim loại: Axit HNO3 oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) đến mức oxi hĩa cao nhất

Cu + 0 HNO+5 3 loãng Cu(NO )+2 3 2+ NO + H+2 2O

- Các kim loại mạnh nhƣ: Mg, Al, Zn, … + HNO+5 3 loãng có thể khử N+5 xuống N+1(N O+12 ),N0 (N02) hoặc

-3

N(N H NO-3 4 3)

- Al, Fe, Cr bị thụ động với HNO3 đặc, nguội

Chú ý: Quá trình khử HNO3 thành các sản phẩm khử cĩ thể được biểu diễn đầy đủ như sau:

Trang 29

3FeO+10HNO3 3Fe(NO3)3+ NO+ 5H2O

3 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm: Ngưng tụ HNO3 tạo ra do phản ứng:

NaNO3(rắn) + H2SO4(đặc) t0 NaHSO 4 + HNO 3

b Trong công nghiệp: Nguyên liệu: NH3, không khí

4N H-3 3+5O 2 850 -900 C 0 0

Pt 4NO+2 +6H 2 O

2NO + O2  2NO24NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

IV Muối Nitrat (NO3

-):

1 Tính tan: Tất cả các muối nitrat đều tan và phân li mạnh

2 Phản ứng nhiệt phân: Cĩ 3 trường hợp:

Kim loại hoạt động TB - yếu

- P trắng: chất rắn, trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng, cĩ cấu trúc tinh thể phân tử

- P đỏ: chất bột, màu đỏ, cĩ cấu trúc polime

Trang 30

Với oxi: 4P +5O0 2 Dt0 

( ư oxi) 2P O+52 5(rắn)

Với chất oxi hoá mạnh: P + 5HNO3đặcH P O3+5 4 +5NO2+ H2O

3 Điều chế:

- Trong cơng nghiệp P được điều chế bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit (hoặc apatit), cát và

than trong lị điện

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C t0 3CaSiO3 + 2P + 5CO

VI Axit phophoric H3PO4:

1 Tính chất vật lí: là chất tinh thể trong suốt, rất háo nước, dễ chảy rữa, tan trong nước với bất kì tỉ lệ

nào Axit phophoric thường dùng là dung dịch đặc sánh, khơng màu, nồng độ khoảng 68%

4HPO  +

H +PO34

Dung dịch H3PO4 chuyển giấy quỳ thành màu đỏ

- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối và kim loại

Ví dụ với NaOH, cĩ thể tạo thành 3 loại muối tùy vào tỉ lệ mol OH

và H3PO4

NaOH + H 3 PO 4  NaH 2 PO 4 + H 2 O (1) 2NaOH + H 3 PO 4  Na 2 HPO 4 +2H 2 O (2) 3NaOH + H 3 PO 4  Na 3 PO 4 + 3H 2 O (3)

Trang 31

3 Điều chế:

a Trong phịng thí nghiệm: Oxi hĩa P bằng HNO3đặc

P + 5HNO3đ t0 H P O3+5 4+5NO2+ H2O

b Trong công nghiệp: Axit H 2 SO 4 đặc + quặng apatit hoặc photphorit:

Ca3(PO4)2 3H2SO4 đặc t 0 2H3PO4 + 3CaSO4 Lọc tách CaSO4, lấy H3PO4 ( không tinh khiết)

Để điều chế H 3 PO 4 tinh khiết:

- Đốt P: 4P + 5O2  2P2O5

- Tác dụng nước: P2O 5+ 3H2O 2H3PO4

4 Ứng dụng: điều chế muối photphat làm phân lân, hợp chất cơ photpho (làm thuốc trừ sâu), dược

phẩm

5 Muối photphat:

- Tính tan: Các muối trung hịa và muối axit của kim loại Na, K và amoni đều tan Với các kim loại

khác, chỉ cĩ muối đihiđrophotphat là tan được, ngồi ra đều khơng tan hoặc ít tan

- Nhận biết PO 4 3- : 3Ag+ + PO43-  Ag3 PO4 (màu vàng)

VII Phân bĩn hĩa học:

1 Phân đạm : Cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat

- Cành lá xanh tươi

- Cây phát triển nhanh, mạnh

- Cho nhiều củ, quả, hạt

Đánh giá độ dinh dưỡng dự vào % m N .

1 Phân đạm amoni 2 Phân đạm nitrat 3 Phân ure (NH 2 ) 2 CO a) Thành phần hoáhọc

chính

Chứa ion amoni

+ 4NH

Chứa ion nitrat

3

-N O

Chứa ion amoni +

4NH

(khi tan trongnước) (NH2)2CO + 2H2O  (NH4)2CO3

b) Phương pháp điều

chế

Axit + NH3 HNO3 + muối

cacbonat kim loại tương ứng

CO2 + 2NH3

1800 2000200

C atm

(NH2)2CO

c) Dạng ion hoặc hợp

chất mà cây đồng hoá Ion

+ 4

-3

4NH

d) Ưu, nhược điểm

hoặc chú ý cần thiết khi

sử dụng

Không trộn với vôi hoặc tro để bón cùng lúc Dễ hút ẩm

NH4NO3 bón được cho mọi loại đất

Dễ hút ẩm, ở trạng thái rắn kị lửa

Hàm lượng đạm cao, là loại đạm tốt nhất hiện nay, bón mọi loại đất, dễ hút ẩm, dễ bị thoái hoá

2 Phân lân : Cung cấp P cho cây dưới dạng ion photphat ( 3loại …)

+ Tác dụng:

Trang 32

- Thúc đẩy quá trình sinh hoá, trao đổi chất và năng lượng của cây

- Làm cho cây khoẻ, hạt chắc, cu, quảû to

- Đánh giá độ dinh dưỡng dựa vào %

2 5

P O

m

1 Supe photphat 2 Phân lân nung chảy

a Supephotphat đơn b Supephotphat kép

T/phần hoáhọc chính

hàm lượng P2O5

Thành phần hoáhọc chính Ca(H2PO4)2 Hỗn hợp photphat và

silicat của Ca và Mg chứa 12 – 14 % P2O5

14 – 20 % P2O5 40 – 50 % P2O5

Phương pháp điều chế a Supe photphat đơn: Quặng ( Photphorit hoặc apatit) + H2SO4 đặc;

Ca3(PO4)2 + H2SO4  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 thêm nước để tạo:

Ca(H2PO4)2 CaSO4.2H2O là hỗn hợp của canxi đihiđrophotphat và canxi sunfat

b Supe photphat kép: Quặng (Photphorit hoặc apatit) + H2SO4

Ca3(PO4)4 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4 và: Ca3(PO4)4 + H3PO4  3Ca(H2PO4)2

c Phân nung chảy:

Quăïng (Photphorit hoặc apatit) + đá đolomit (MgCO3.CaCO3) hoặc đá xà vân, hoặc bạch vân (chủ yếu là MgSiO3) + Than cốc

1000 C , Lò đứng 0 

Làm nguội nhanh bằng nước sấy khô, nghiền bột

Dạng ion hoặc hợp

chất mà cây đồng hoá Ion photphat

4PO

Ưu, nhược điểm hoặc chú

ý cần thiết khi sử dụng

CaSO 4 không tan làm rắn đất

Thích hợp đất chua

3 Phân kali :

+ Cung cấp cho cây trồng nguyên tố K dưới dạng ion K+

+ Tác dụng:

- Làm cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn, chống bệnh, chịu rét, chịu hạn

- Giúp cho việc chế tạo đường, xơ, dầu

Đánh giá độ dinh dưỡng dựa vào % K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó

4 Phân Hỗn hợp: Phân hỗn hợp trộn từ các phân đơn chứa N, P, K còn gọi là phân NPK

Nitrophotka là hỗn hợp của (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3

5 Phân phức hợp: Phân phức hợp được sản xuất bằng phương pháp hoá học Amophot là hỗn hợp của NH 4 H 2 PO 4 và (NH 4 ) 2 HPO 4

6 PHÂN VI LƯỢNG :

Là loại phân cung cấp cho cây một lượng nhỏ các nguyên tố như: B, Zn, Mn, Cu, Mo…nhằm tăng

khả năng kích thích quá trình sinh trưởng cho cây Bón cùng phân vô cơ hoặc hữu cơ, tuỳ loại cây và đất

D CACBON và SILIC (Nhĩm IVA)

I Cacbon:

Trang 33

1 Tính chất vật lí:

- Kim cương: Cĩ cấu trúc tinh thể nguyên tử trong suốt, khơng màu, khơng dẫn điện, rất cứng

- Than chì: Tinh thể màu xám đen, cấu trúc lớp, mềm

2 Tính chất hĩa học:

Ở nhiệt độ thường C khá trơ về mặt hoá học, khi đun nóng hoạt động mạnh hơn C vô định hình hoạt động hoá học mạnh hơn Trong phản ứng C thể hiện tính khử và tính oxi hoá (số oxi hĩa thường gặp trong học chất là -4, +2, +4)

b Tính oxi hoá: ( khó khăn hơn)

Tác dụng với hiđro:

C + 2H0 2

0

t ,xt

Tác dụng với kim loại tạo cacbua kim loại:

4Al + 3C0 t0 Al C4 -43 (Nhôm cacbua)

II Cabon monooxit CO:

1 Tính chất vật lí: chất khí, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, rất ít tan, rất độc

2 Tính chất hĩa học:

- Cacbon mono oxit là oxit không tạo muối

- CO kém hoạt động hoá học ở nhiệt độ thường, chỉ hoạt động hoá học ở nhiệt độ cao

- CO ở nhiệt độ thường không tác dụng với nước, oxit bazơ, dung dịch bazơ nên gọi là oxit không tạo

CO dùng làm nhiên liệu khí đốt

Tác dụng với oxit kim loại sau Al:

b Trong cơng nghiệp:

- Phương pháp khí than ướt: Cho hơi nước qua than nóng đỏ

Trang 34

- Phương pháp khí than khô: Thổi không khí qua than nóng đỏ

CO2 + C t C 0 2CO

Hỗn hợp khí than khơ thường gồm CO, N 2 , CO 2 và một lượng nhỏ các khí khác

III Cacbon đioxit CO2:

1 Tính chất vật lí: chất khí, khơng màu, tan khơng nhiều trong nước CO2 rắn cịn được gọi là “nước

đá khơ” Nước đá khơ khơng nĩng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo mơi trường lạnh

2 Tính chất hĩa học:

- CO 2 không cháy và không duy trì sự cháy, vì trong CO2 cacbon có số ôxi hoá + 4 khá bền

- CO 2 là một oxit axit, tác dụng nước, bazơ, oxit bazơ

Với nước: CO2 + H2O  H2CO3 (là axit yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch)

Với bazơ: Tạo thành 2 loại muối, tùy thuộc vào tỉ lệ mol OH

12

b Trong cơng nghiệp: Người ta khơng sản xuất CO2 mà thu hồi từ các quá trình khác

IV Muối cacbonat: Gồm muối cacbonat trung hịa (CO32-) và hiđrocacbonat (HCO3-)

1 Tính tan:

Ngày đăng: 20/07/2014, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w