1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ý nghĩa của bảng tuần hoàn nguyên tố (hóa 11)

9 626 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ý Nghĩa Của Bảng Tuần Hoàn Nguyên Tố
Tác giả Nguyễn Hữu Mỹ Hạnh
Người hướng dẫn Trần Thị Thu Hằng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ5 4p Câu hỏi Câu hỏi : Hãy xác định vị trí của nguyên tố R, biết nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng là.. Từ đó xác định tên nguyên tố và cho biết t

Trang 1

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: TRẦN THỊ THU HẰNG

HỌC VIÊN: NGUYỄN HỮU MỸ HẠNH

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

5

4p

Câu hỏi

Câu hỏi : Hãy xác định vị trí của nguyên tố R, biết

nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài

cùng là Từ đó xác định tên nguyên tố và cho

biết tính chất đặc trưng của nguyên tố.

Trả lời

Trả lời :

5 10

2 6

2 6

2

2 2 s 2 p 3s 3p 4s 3d 4p 1s

Cấu hình e đầy đủ của R:

Vậy: Z = 35 R là Brom (Br)

Vị trí: _ R có 4 lớp e nên thuộc chu kỳ 4

_ R có 7 e lớp ngoài cùng nên thuộc phân nhóm chính nhóm VII

_ R có Z = 35 nên nằm ở ô thứ 35 trong bảng tuần hoàn.

Tính chất: Brom là phi kim điển hình.

Trang 3

Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

I Quan hệ giữa vị trí và cấu tạo.

II Quan hệ giữa vị trí và tính chất.

III So sánh tính chất hóa học của một

nguyên tố với các nguyên tố lân cận.

Trang 4

I Quan hệ giữa vị trí và

cấu tạo

Trang 5

II Quan hệ giữa vị trí và

tính chất

Tính chất

Hóa trị

với hidro

Cthức

hchất với

hidro

Hóa trị

cao nhất

với Oxi

Cthức oxit

cao nhất

Cthức

hidroxit

Tính axit

hay bazơ

O

Na2 MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

NaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4 HClO4

HCl

NaH MgH2 AlH3 SiH4 PH3 H2S

= số thứ tự nhóm

Trang 6

III So sánh tính chất hoá học

của một nguyên tố với

nguyên tố lân cận

1

2

3

4

5

6

7

A

I II A IIIA IV A VA VI A VII A

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng Tính bazơ giảm, tính axit tăng (của oxit hay hidroxit) Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

Tính bazơ tăng, tính axit giảm (của oxit hay hidroxit)

Chu kỳ

Nhóm

Trang 7

Củng cố

Trả lời

Trả lời :

Trong cùng chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân tính kim loại gỉam dần

_ Trong chu kỳ 3, tính kim loại của Na > Al (1)

Trong cùng phân nhóm theo chiều tăng điện tích hạt nhân tính kim loại tăng dần

_ Trong nhóm IA, tính kim loại của K > Na (2)

_ Trong nhóm IIIA, tính kim loại của Al > B (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có: tính kim loại của: K > Na > Al > B

Câu 1

Câu 1 : Nguyên tố Na nằm ở chu kỳ 3 phân nhóm chính nhóm I

Xác định cấu hình e và tính chất của Na

Trả lời

Trả lời :

_ Na nằm ở chu kỳ 3 nên có 3 lớp e

_ Na nằm ở phân nhóm chính nhóm I nên có 1 e lớp ngoài cùng

Cấu hình e lớp ngoài cùng là:

Vậy cấu hình e đầy đủ là:

Do Na nằm ở nhóm IA nên Na là kim loại điển hình có hóa trị trong các hợp chất là I Hidroxit của Na có công thức:

NaOH , mang tính bazơ Oxit của Na có công thức ,

mang tính bazơ

1

3s

1 6

2

2 2s 2 p 3s 1s

O

Na2

Câu 2 : Cho biết nguyên tố K nằm ở chu kỳ 4 nhóm IA, nguyên

tố Al nằm ở chu kỳ 3 nhóm IIIA, nguyên tố Na nằm ở chu kỳ 3 nhóm IA, nguyên tố B nằm ở chu kỳ 2 nhóm IIIA Hãy sắp xếp các nguyên tố theo tính kim loại tăng dần

Trang 8

• XIN CÁM ƠN

QUÝ THẦY

CÔ.

Ngày đăng: 19/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w