Phần đất liền và hải đảo.. Phần đất liền , hải đảo , vùng biển và vùng trời... phía đông vịnh biển kinh tế 25 triệu năm mạnh mẽ nâng cao đồng bằng biển đông loài người... Caõu 7 : Thaỷo
Trang 1TRƯỜNG : THCS BÌNH
Trang 2BÀI : ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
+ Em hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất sau đây
Câu 1 : Lãnh thổ Việt Nam gồm các phần nào sau đây ?
A Phần đất liền
B Phần hải đảo
C Phần đất liền và hải đảo
D Phần đất liền , hải đảo , vùng biển và vùng trời
Trang 3Câu 2 : Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế ở nước ta bắt đầu từ năm nào ?
A Năm 1980 B Năm 1986
C Năm 1990 D Năm 1995
Câu 3 : Để học tốt môn địa lý các học sinh phải học như thế nào ?
A.Đọc kỉ và hiểu bài
B Sưu tầm tài liệu
C Du lịch
D Đọc bài , làm bài , sưu tầm tư liệu , khảo sát thực tế ,
du lịch
Trang 4Câu 4 : Em hãy nêu vĩ độ , kinh độ và tên 4 điểm cực của Việt Nam , để xác định toàn vẹn lãnh thổ nước ta ?
-Cực Bắc :
- Cực Nam :
- Cực Tây :
- Cực Đông :
Trang 5- Cực Bắc : 23 độ 23 phút Bắc – 105 độ 20 phút Đông
- Cực Nam : 8 độ 34 Phút Bắc – 104 độ 40 phút Đông
- Cực Tây : 22 độ 22 phút Bắc – 102 độ 10 phút Đông
- Cực Đông : 12 độ 40 phút Bắc – 109 độ 24 phút Đông
Lũng Cú – Hà Giang
Đất Mũi – Cà Mau
Xã Sín Thầu – Điện Biên
Nha Trang – Khánh Hòa Đất Mũi – Cà Mau
Trang 6Câu 5 : Vịnh Hạ Long , được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm 1994
A Đúng B Sai
Câu 6 : Đảo Bạch Long Vĩ , là đảo lớn nhất nước ta , thuộc tỉnh Kiên Giang
A Đúng B Sai
Trang 7+ Em hãy dùng các từ thích hợp để điền vào khoảng trống
dưới đây
Câu 1 :
-Biển nước ta mở rộng về……… , có nhiều đảo ,
quần đảo và……… Có ý nghĩa chiến lược về an ninh
quốc phòng và phát triển………
Câu 2 :
- Giai đoạn Tân Kiến Tạo cách đây……… , giai
đoạn ngắn nhưng rất quan trọng , diễn ra………
- Địa hình………., núi , sông trẻ lại , các cao nguyên
badan , ………phù sa trẻ hình thành
- Mở rộng ……… và tạo các mỏ dầu khí , than bùn Sự phát triển phong phú , hoàn thiện , xuất hiện………
phía đông vịnh biển
kinh tế
25 triệu năm
mạnh mẽ
nâng cao đồng bằng biển đông
loài người
Trang 8Caõu 7 : Thaỷo luaọn nhoựm : Chia thaứnh 4 nhoựm , Thụứi gian 3 phuựt
Quảng Ninh, Thái Nguyên
Thềm lục địa phía Nam Thềm lục địa phía Nam,
Al Tây Nguyên, Cao Bằng
Thái Nguyên, Hà Tĩnh, Hà Giang
Caứ Mau , Baùc Lieõu
Khaựnh Hoứa , Ninh Thuaọn
T Thaựi Nguyeõn , Haứ Tổnh
Dửùa vaứo H.26.1 , SGK/ trang 97 , veừ laùi caực kyự hieọu vaứ ghi nụi phaõn boỏ
Trang 9BÀI : ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT
II TỰ LUẬN :
Câu 1 : Em hãy trình bày phần đất liền về đặc điểm lãnh thổ nước ta ?
………
………
………
………
- Lãnh thổ kéo dài , hẹp bề ngang Đường bờ biển uốn khúc hình chữ S , diện tích 3.260 Km
- Vị trí , hình dạng , kích thước lớn nên hình thành các đặc
điểm tự nhiên độc đáo
- Nước ta có đặc điểm khí hậu thuận lợi cho phát triển các loại hình giao thông vận tải Nhưng thiên tai cũng gây nhiều trở
ngại
Trang 10Câu 2 : Em hãy trình bày diện tích và giới hạn vùng biển Việt Nam ?
- Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa Đông Nam Á
- Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của biển Đông Diện tích khoảng 1 triệu Km2
Trang 11Câu 3 : Hãy nêu tài nguyên và các nguồn gây ô nhiểm biển , biện pháp bảo vệ môi trường biển việt Nam ?
Trang 12+ Thềm lục địa và đáy : Khai
thác dầu mỏ , khí đốt , kim
loại , phi kim loại
Khai thác dầu mỏ Đáy biển
+ Trong nước biển : Khai thác
hải sản và sản xuất muối
Khai thác hai sản Sản xuất muối
Trang 13+ Mặt biển : Phát
triển giao thông
trong nước và quốc tế
+ Du lịch + Cảng Sài Gòn
Trang 14+ Diều hòa khí hậu ,
tạo cảnh quan duyên
hải và hải đảo
Trang 15Bão nhiệt đới Lũ lụt miền trung
Bao-so-1.flv BAO-NHIET-DOI.flv
Bão số 1
Trang 16Váng dầu tạo hiện
tượng thủy triều đen Chất thải cong nghiệp Phân bón thuốc trừ sâu
Hiện tượng thủy triều đỏ Đánh bắt hải sản Rác thải ven bờ.
Trang 17Câu hỏi nhận thức : Ở địa phương chúng ta không giáp biển Là một học sinh còn ngồi trên ghế nhà trường , các em làm gì để luôn luôn làm sạch môi trường xung quanh chúng ta ?
Thu gom vật liệu phế thải Bỏ rác đúng nơi qui định Trồng cây xanh
Trang 1938,74 39,09 38,59
36,61 22,67
24,30
+ + + + + + ++ + + + + + + +
+ Nhận xét :
-Cơ cấu các ngành kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch , giảm tỉ trọng nông nghiệp
38,74 % ( 1990 ) xuống 24,30 % ( 2000 )
- Công nghiệp tăng từ 22,67 % ( 1990 ) lên 36,61 % ( 2000 )
- Dịch vụ có tăng nhưng không đáng kể từ 38,59 % ( 1990 ) lên 39,09 % ( 2000 )
Trang 20+ Dặn dò :
- Các em về nhà học kỷ các bài 22 , 23 , 24 , 25 , 26 và xem các bài tập , các câu hỏi cuối bài , tuần sau chúng ta kiểm tra 1 tiết