1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 8: Out and about

29 550 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vocabularyto play video games... to play video games: Chơi trò chơi điện tửI... I am riding my bike.We are waiting for a train.. Example: I am playing video games.§Ó nãi m×nh hoÆc ng êi

Trang 3

I Vocabulary

(to) play video

games

Trang 4

I Vocabulary

(to) ride

- bike

Trang 5

I Vocabulary

(to) wait for…

Trang 6

I Vocabulary

(to) drive – car

Trang 7

(to) play video games: Chơi trò chơi điện tử

I Vocabulary

(to) ride – bike: Đi xe đạp

(to) wait for…: Đợi

(to) drive – car: Lái Ôtô

Trang 9

I am riding my bike.

We are waiting for a train.

I am driving my car

We are traveling

to school by bus.

III Practice

Trang 10

Example: I am playing video games.

§Ó nãi m×nh hoÆc ng êi kh¸c ®ang lµm g×: Form:

Trang 11

Ba Hoa

Trang 12

She is riding her bike.

They are waiting for a train.

He is driving his car

They are walking

to school.

Trang 13

- What is he doing ?

- He is playing computer games

- What are they doing ?

- They are waiting for a train.

Trang 14

Hỏi và trả lời bạn hoặc ai đó đang làm gì?

Form:

Example: What are you doing?

I’m watching TV.

Trang 15

a.What are you doing? b.What is she doing?

c.What is he doing? d.What are they doing?

She is riding her bike

Trang 16

5 9

4

Trang 18

V Homework

1 Learn by heart new words

2 Do exercies: 1, 2

Trang 21

Chän sè

I am doing

my

homework

Trang 22

Chän sè

She is

riding

her bike

Trang 24

Chän sè

He is

driving

his car.

Trang 25

Chän sè

They are

waiting

for a bus.

Trang 27

Chän sè

They are

walking

to school.

Ngày đăng: 19/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w