Quan sát lược đồ: Kể tên và xác định vị trí các kiểu môi trường đã học của đới nóng?... * Bài tập 2: Chọn biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa phù hợp với ảnh?. * Phân tích, nhận xét 3 biểu đồ nh
Trang 1Thực hành
Trang 2Quan sát lược đồ: Kể tên và xác định vị trí các kiểu môi trường
đã học của đới nóng?
Trang 3* Bài tập 1: Xác định kiểu cảnh quan và kiểu môi trường ?
* Quan sát 3 bức ảnh (bài 1/SGK) và dựa vào kiến thức đã học, hoàn thành nội dung sau:
Ảnh Mô tả ảnh - Kiểu cảnh quan Kiểu môi trường
a - Xa ha ra
b - Công viên Sê ra gat
c - Bắc Công gô
Ảnh
a - Xa ha ra
b - Công viên Sê ra gat
c - Bắc Công gô
Kiểu cảnh quan
- Rừng rậm xanh quanh năm
Kiểu môi trường
- Xích đạo ẩm
Trang 4* Bài tập 2: Chọn biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa phù hợp với ảnh?
Trang 5* Bài tập 2: Chọn biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa phù hợp với ảnh?
* Phân tích, nhận xét 3 biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa (bài 2/SGK), chọn biểu đồ phù hợp với cảnh quan xa van, hoàn thành bảng sau
Biểu
A
B
C
Trang 6* Bài tập 2: Chọn biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa phù hợp với ảnh?
Cảnh quan xa van
Biểu đồ phù hợp: B
+ Nhiệt độ TB cao > 200c,
có 2 lần nhiệt độ tăng cao, nóng quanh năm
+ Lượng mưa TB, mưa tập trung vào hè, có 4 tháng khô hạn
Trang 7* Bài tập 3: Chọn, sắp xếp biểu đồ lưu lượng nước sông phù hợp với biểu đồ lượng mưa?
0
100
200
300
400
500
600
700
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 100 200 300 400 500 600 700
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 100 200 300 400 500 600 700
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 50 100 150 200 250 300
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 50 100 150 200 250 300
T1 T3 T5 T7 T9 T11
Các tháng
mưa nhiều
Các tháng lượng
nước sông lớn
T7, 8, 9
T1, 3, 4, 5,
6, 7, 11,12
T 6, 7, 8,
9, 11, 12
T1, 3 , 4,
5, 6, 7, 8 T 6, 7, 8
A – X C - Y
* A – X C – Y
* Mưa nhiều → sông ngòi nhiều nước
Trang 8* Bài tập 4 : Chọn biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của đới nóng?
Đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa của đới nóng là:
a Nhiệt độ TB cao > 200C, có 2 lần nhiệt độ tăng cao Lượng mưa nhiều phân bố không đều, tập trung nhiều vào mùa hè
b Nhiệt độ TB < 200C, lượng mưa TB, phân bố không đều có những tháng khô hạn
c Nhiệt độ TB cao > 200C, có 2 lần nhiệt độ tăng cao, nóng quanh năm. Lượng mưa nhiều, mưa đều quanh năm
b Nhiệt độ TB < 200C, lượng mưa TB, phân bố không đều có những tháng khô hạn
Trang 9* Bài tập 4 : Chọn, biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của đới núng?
Quan sát các biểu đồ
A E
Trang 10Nối nội dung ở cột B sao cho phù hợp với cột A
Biểu đồ A 1 Mùa hè mát, mùa đông ấm, tháng lạnh
nhất nhiệt độ d ới 5 o C, m a nhiều.
Biểu đồ B 2 Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 7: 13 o C,
m a nhiều từ tháng 4 tháng 10.
Biểu đồ C 3 Mùa hạ nóng trên 25 o C, m a rất ít, 5
6 tháng không m a.
Biểu đồ D 4 Tháng nóng nhất trên 3 o C, 2 lần nhiệt
độ cao Mùa hè m a nhiều, mùa đông m a ít.
Biểu đồ E 5 Nhiệt độ tháng lạnh nhất -15 o C, mùa
đông lạnh.
Trang 11Kết luận
Biểu đồ B là biểu đồ
thuộc đới nóng.
Vì: Nhiệt độ TB cao hơn
20oC, nóng quanh năm,
2 lần nhiệt độ cao M a
nhiều vào mùa hè
Kiểu môi tr ờng nhiệt đới
gió mùa.
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
với vùng ven bờ biển