+/ BC cạnh đối diện với góc vuông gọi là cạnh huyền.. Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau... +/ BC cạnh đối diện với góc vuông gọi là cạnh huyền.. Định lý: Trong mộ
Trang 1GV: Vò ThÞ V©n
Tr êng THCS Khóc Xuyªn – TP B¾c Ninh
Trang 21 Phát biểu định lý về tổng ba góc của
một tam giác?
tam giác em hãy cho biết số đo x, y
trên các hình vẽ sau?
0
65 0
x
b)
F
E
M y
90 0
56 0
c)
x
K
41 0
36 0
ABC: x = 180 0 – (65 0 + 72 0 ) = 180 0 – 137 0 = 43 0
EFM: y = 180 0 – (90 0 + 56 0 ) = 180 0 – 146 0 = 34 0
KQR: x = 180 0 – (41 0 + 36 0 ) = 180 0 – 77 0 = 103 0
Tam giác nhọn
Tam giác vuông
Tam giác
tù
Trang 31 áp dụng vào tam giác vuông
Tam giác ABC có Â = 900 ta nói tam giác ABC vuông tại A +/ AB; AC gọi là cạnh góc vuông
+/ BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
A
B
C
B + C = 90Hãy tính B + C =? 0
Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông
F
Cho tam giác DEF (góc D = 900) chỉ rõ cạnh góc vuông, cạnh huyền
Trang 4B
C
1 áp dụng vào tam giác vuông
Tam giác ABC có Â = 90 0 ta nói tam giác ABC vuông tại A.
+/ AB; AC gọi là cạnh góc vuông.
+/ BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là
cạnh huyền.
Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc
nhọn phụ nhau.
A
B
C
B + C = 90 0
A
y
Góc ABy nh hình vẽ gọi là
góc ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC
Góc ngoài
2 Góc ngoài của tam giác
H
t m
Góc tKm có phải là góc ngoài của tam giác HIK không?
Cho hình vẽ
Góc tKm không phải là góc ngoài của tam giác HIK vì góc tKm không kề bù với góc K
Định nghĩa : Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy
Trang 5B
C
1 áp dụng vào tam giác vuông
Tam giác ABC có Â = 90 0 ta nói tam giác ABC vuông tại A.
+/ AB; AC gọi là cạnh góc vuông.
+/ BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là
cạnh huyền.
Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc
nhọn phụ nhau.
A
B
C
B + C = 90 0
A
y
Góc ABy nh hình vẽ gọi là
góc ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC
Góc ngoài
2 Góc ngoài của tam giác
So sánh góc ABy với A + C ? Góc ABy = A + C
tổng hai góc trong không kề với nó.
Theo định lý về tính chất góc ngoài của tam giác ta có:
T ơng tự: ABy > C
ABy = A + C
mà C > 0
=> ABy > A
So sánh góc ABy với góc A; Góc ABy với góc C
Trang 6B
C
1 áp dụng vào tam giác vuông
Tam giác ABC có Â = 90 0
ta nói tam giác ABC vuông tại A.
+/ AB; AC gọi là cạnh góc vuông.
+/ BC (cạnh đối diện với góc vuông)
gọi là cạnh huyền.
Định lý: Trong một tam giác vuông,
hai góc nhọn phụ nhau.
2 Góc ngoài của tam giác
A
y
t
x
Góc ABy nh hình vẽ gọi là góc ngoài tại
đỉnh B của tam giác ABC
Định lý : Mỗi góc ngoài của tam giác
nó.
A
B
C
Luyện tập củng cố – củng cố
Bài 1: a) Đọc tên các tam giác vuông trong các hình sau, chỉ rõ vuông tại đâu? (nếu có)
b) Tìm các số đo x, y trên các hình
B + C = 90 0
Góc ABy = A + C
70 0
43 0 43 0
y x
M
Hình 2
A
Hình 1
x
y
50 0
D H
Trang 7B
C
1 áp dụng vào tam giác vuông
Tam giác ABC có Â =
90 0 ta nói tam giác ABC vuông tại A.
+/ AB; AC gọi là cạnh góc vuông.
+/ BC (cạnh đối diện với góc vuông)
gọi là cạnh huyền.
Định lý: Trong một tam giác vuông,
hai góc nhọn phụ nhau.
2 Góc ngoài của tam giác
A
y
t
x
Góc ABy nh hình vẽ gọi là góc ngoài tại
đỉnh B của tam giác ABC
A
B
C
Luyện tập củng cố – củng cố
B + C = 90 0
Góc ABy = A + C
70 0
43 0 43 0
24 0
113 0
M
Hình 2
D
Định lý : Mỗi góc ngoài của
trong không kề với nó.
A
Hình 1
50 0
H
40 0
40 0
400
= 900 – 500
= 400
Hình 1
tính chất góc ngoài của tam giác)