áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.. Hoặc 2 Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.. Hoạt động nhómHã
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy, c« gi¸o VÒ dù giê
Trang 2KiÓm tra bµi cò
A
B
C
B’
A’
C’
0
90 'ˆ
ˆ = A =
A
0
90 'ˆ
A
0
90 'ˆ
A
C’=C
B’=B
AC
C
A AB
B
A' ' ' '
=
BC
C
B AC
C
A
AB
B
A' ' ' ' ' '
=
=
(1) (2)
(3) (4)
S S
S
Trang 3I áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác
vào tam giác vuông.
1 ) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn
của tam giác vuông kia.
Hoặc
2) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
A
B
C
B’
A’
C’
a) và ( hoặc )
Thì ΔA’B’C’ ΔABC ( gg ).
b) và
Thì ΔA’B’C’ ΔABC ( cgc ).
0
90 'ˆ
ˆ = A =
A
B
B ˆ ' = ˆ
S
AC
C
A AB
B
A' ' ' '
=
S
0
90 'ˆ
ˆ = A =
Trang 4Hoạt động nhóm
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình:
P
.
Q
.
D
.
10
A
B
C
.
.
.
4
10
5
.
5
E
.
2,5 .
A’
2
5
Tìm lời giải hãy điền vào
-Theo định lý Pytago cho hai tam giác vuông:
AC 2 =BC 2 -AB 2 ; A’C’ 2 =
- Ta có:
Suy ra : Suy ra: Suy ra: ΔA’B’C’ ΔABC ( ccc) 4 1 4 10
' ' ' ' ' ' 2 2 2 2 2 2 = − = − = B C A B AC C A 4 1
' ' 4 1 4 2 ' ' 2 2 2 2 2 2 = = = = BC C B AB B A BC C B AB B A AC C A AC C A ' ' ' ' ' '
' '
2 2
=
=
=
=
.
.
.
.
Trang 5Hoạt động nhóm
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình
P
Q
.
.
Nếu MQ là vị trí của cây cao h(m),
NP là cái cột đặt vuông góc với mặt
đất Biết NP= 1,5m, ON=2m, OM=6m và ba điểm O,P,Q thẳng hàng Tính chiều cao h của cây?
Suy ra:
Vậy cây cao 4,5m
m h
h NP
MQ ON
OM
5 ,
4 5
, 1 2
6
=
⇒
=
⇒
=
h
6m 1,5m 2m
Xét ΔOMQ và ΔONP có:
M=N=900 và O chung suy ra ΔOMQ ΔONP ( s gg )
I áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác
vào tam giác vuông.
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Trang 6Hoạt động nhóm
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình
D
D’
.
.
.
.
2,5
5
5
10
Nhóm 2 Bài toán yêu cầu chứng minh E=E’
Theo em ta chứng minh như thế nào?
Xét ΔDEF và ΔD’E’F’ có:
D=D’=900
suy ra ΔDEF ΔD’E’F’
(cgc)
2
1 '
' '
F D
DF E
D
DE
I áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Trang 7Hoạt động nhóm
.
A’
A
B
C
.
Nhóm 3
2
5
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Tìm lời giải hãy điền vào
-Theo định lý Pytago cho hai tam giác vuông:
AC 2 =BC 2 -AB 2 ; A’C’ 2 =
- Ta có:
Suy ra : Suy ra: Suy ra: ΔA’B’C’ ΔABC ( ccc) 4 1 4 10
' ' ' ' ' ' 2 2 2 2 2 2 = − = − = B C A B AC C A 4 1
' ' 4 1 4 2 ' ' 2 2 2 2 2 2 = = = = BC C B AB B A BC C B AB B A AC C A AC C A ' ' ' ' ' '
' '
2 2
=
=
=
=
B’C’2-A’B’2
BC 2 -AB 2
5 2 -2 2
5 2
10 2
A’B’ 2
AB 2
B’C’ 2
BC 2
Trang 8Định lý 1:
giác vuông đó đồng dạng.
A
C B
B'
A'
C'
II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
=
∆ A’B’C’ ∆ ABC
∆ A’B’C’ và
∆ ˆ ABC ˆ 0
A' = A = 90
GT
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Trang 9C B
B'
A'
C'
Δ A’B’C’ ΔABC s ( ccc )
AC
C A BC
C B AB
B
A' ' ' ' ' '
=
=
∆ A’B’C’ và ∆ ABC
B'C' A'B'
=
∆ A’B’C’ ∆ ABC
A' = A = 90
GT
Tìm lời giải hãy điền vào
-Theo định lý Pytago cho hai tam giác vuông:
AC 2 =BC 2 -AB 2 ; A’C’ 2 =
- Ta có:
Suy ra : Suy ra: Suy ra: ΔA’B’C’ ΔABC ( ccc) 4 1 4 10
' ' ' ' ' ' 2 2 2 2 2 2 = − = − = B C A B AC C A 4 1
' ' 4 1 4 2 ' ' 2 2 2 2 2 2 = = = = BC C B AB B A
' ' ' '
' '
2 2
=
=
=
=
AB
B A AC
C A AC
C A
B’C’2-A’B’2
BC 2 -AB 2
5 2 -2 2
5 2
10 2
A’B’ 2
AB 2 B’C’ 2
BC 2
B’C’
BC
2
2 2
2 2
2 ' ' ' ' '
'
AC
C A BC
C B AB
B A
=
=
2
2 2
'
'
AB
B A BC
C
AB
B A BC
C
B' ' = ' '
(gt)
=
2
2
' '
AC
C A
2 2
2
2 ' ' '
'
AB BC
B A C B
−
−
2 2
2
2 ' ' '
'
AB BC
B A C B
−
−
=
(Tính chất dãy tỉ
số bằng nhau)
Trang 10C B
B'
A'
C' M . N
Chứng minh: A’B’C’ ABC
ABC AMN AMN A’B’C’
AMN = A’B’C’
Song song
S
vuông)
Trên tia AB lấy điểm M sao cho A’B’=AM, kẻ MN//BC (N thuộc tia AC)
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Trang 11áp dụng định lý 1 tại sao A’B’C’ ABC và tỉ số đồng
dạng bằng bao nhiêu ? .
A’
A
B
C
.
Nhóm 3
2
5
S
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Xét A’B’C’ và ABC:
=
=
=
=
2
1 '
' '
' ' 90
ˆ
BC
C
B AB
B
A A A A’B’C’ ABC
(Cạnh huyền – cạnh góc vuông)
S
Tỉ số đồng dạng là: k= 12
Trang 12III Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lý 2:
Tỉ số hai đường cao tư
ơng ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng
A
C H
B'
A'
C' H'
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Trang 13A
C H
B'
A'
C' H'
S
(cmt)
B' = B
H' = H = 90
⇒
A'H' A'B'
⇒
S
-Tính diện tích ∆ A’B’C’ theo A’H’.
AH.
- Tính
- Rút ra nhận xét
ABC
C B A S
S ' ' '
2 A'B'C'
ABC
S
= k S
1 2 A'B'C'
1 2 ABC
=
Tỡm tỷ số diện tớch của 2 tam giỏc A’B’C’ và ABC
⇒
Tiết 48 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Trang 14Luyện tập Chọn phương án trả lời em cho là đúng nhất:
Bài 1 Cho ∆ ABC S ∆ DEF theo tỉ số đồng dạng k=
4
3
a) Nếu DK= 8 cm là đường cao của ∆DEF thì đường cao AH của ∆ABC bằng:
A 3 cm
B 6 cm
C 4 cm
D 5cm
b) SABC là diện tích của ∆ ABC và SDEF là diện tích của ∆ DEF thì :
A.SABC= SDEF.
B SABC= SDEF
C.SABC= SDEF.
D.SABC= SDEF
4 3
3 4 16 9
9 16
B
B
A
B
D
Trang 15Luyện tập Chọn phương án trả lời em cho là đúng nhất
Bài 2 Trong hình 1 tam giác ABC vuông tại đường cao
AH Có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng?
A Không có cặp nào
B Có một cặp
C Có hai cặp
D Có ba cặp
A
Bài 3 Độ dài x trong hình 2 là:
A 2,5
B 3
C 5
D 6
P
N O
Q
2,5
3
6
x Hình 1
Hình 2
D
C
Trang 16N’
G’
Búng cõy trờn mặt đất: GB = 4,5m Thanh sắt: N’G’ = 2,1m
Búng thanh sắt: G’B’ = 0,6m Tớnh chiều cao NG của cõy
4,5
0,6
Hướng dẫn học ở nhà
-Nắm vững các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác dồng dạng
- Làm bài tập: 47,48,49 SGK trang 84
- Tiết sau luyện tập.
Hướng dẫn giải bài 48 SGK.
Trang 17N’
G’