Bài giảng Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn nhằm trình bày tổng quan về hệ thống quản lý chất lượng, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000, các yêu cầu đối với hệ thống quản lý chất lượng, 10 nguyên tắc quản lý chất lượng.
Trang 1HỆ THỐNG QUẢN
LÝ THEO TIÊU
CHUẨN
Trang 3tập trung vào việc đạt
được đầu ra liên quan đến
mục tiêu chất lượng
1 TỔNG QUAN HỆ THỐNG QLCL
Trang 4- Hệ thống QLCL gồm: cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá
trình và nguồn lực cần thiết
- Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn là HTQLCL
xây dựng dựa trên những chuẩn mực đã
được quy định trong tiêu chuẩn
- Các yêu cầu đối với hệ thống QLCL:
Xác định rõ sản phẩm, dịch vụ và các quy định kỹ
thuật
Các yếu tố kỹ thuật, quản lý và con người
Khái niệm
Trang 5Người
cung ứng
Doanh nghiệp
Khách hàng
Phản hồi Phản hồi
Quan hệ giữa người cung ứng, doanh nghiệp và
khách hàng
Trang 6Các yêu cầu đối với HTQLCL
Viết ra những gì đang được làm, sẽ được làm và làm đúng theo những gì đã được viết ra
Văn bản hóa mọi quy định trong doanh nghiệp
Phù hợp với thực trạng của doanh nghiệp
Đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn
Dễ hiểu, dễ áp dụng
Luôn luôn được cập nhật
Trang 7Quy tắc xây dựng
Viết những gì đang làm, sẽ làm
Làm đúng những gì đã viết
Kiểm tra phát hiện NC
Hành động khắc phục,
phòng ngừa
Trang 910 nguyên tắc quản lý
1 0 9 8 7 6 5 4 3 2
1 Định hướng vào khách hàng
Sự lãnh đạo Sự tham gia của các thành viên
Tính hệ thống Chú trọng quản lý theo quá trình Kiểm tra
Quyết định dựa trên sự kiện
Cải tiến liên tục Phát triển quan hệ hợp tác cùng có lợi Pháp lý
Trang 11Định hướng vào khách hàng
Trang 122 HTQL THEO TIÊU CHUẨN ISO 9000
I Tổng quan về ISO 9000
II Cấu trúc và yêu cầu của ISO 9000
III Quan điểm quản lý của ISO 9000
IV Xây dựng và áp dụng ISO 9000
V Một số vấn đề cần lưu ý
Trang 13I Tổng quan về ISO 9000
ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn do Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa ISO ban hành nhằm đưa ra các
chuẩn mực cho hệ thống quản lý chất lượng
Quá trình hình thành và phát triển của ISO 9000:
1987 1994
2008 2000
Ban hành lần đầu
Tu chỉnh và ban hành phiên bản lần 2
Tu chỉnh và ban hành phiên
bản lần 3
Ban hành
Trang 14ISO 9000
HTQL theo ISO 9000 dựa trên mô hình QL theo quá trình, lấy phòng ngừa làm phương châm chủ yếu
Đảm bảo CLSP ổn định thỏa mãn nhu
cầu tối đa
ISO 9000 = HTQLCL + Phòng ngừa + Cải tiến
Trang 15Mô hình quản lý theo quá trình
Trang 16Quản lý chất lượng theo quá trình
Quản
lý CL
Đảm bảo chất lượng
Kiểm soát chất lượng
Hoạch định chất lượng
Cải tiến chất lượng
Định hướng, kiểm soát về chất lượng
Trang 17II Cấu trúc bộ tiêu chuẩn ISO 9000
yêu cầu
ISO 19011: 2002
Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và môi
trường
Trang 18Các yêu cầu của ISO 9001: 2008
Chương 1: Phạm vi
Chương 2: Tiêu chuẩn và trích dẫn
Chương 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Chương 4: Hệ thống QLCL
Chương 5: Trách nhiệm của lãnh đạo
Chương 6: Quản lý các nguồn lực
Chương 7: Tạo sản phẩm
Chương 8: Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 194.1 Yêu cầu chung
4.2 Yêu cầu về HTTL
4.2.4 Kiểm soát hồ sơ
Trang 204.1 Yêu cầu chung
Phải xây dựng HTQLCL dưới dạng văn bản, thực hiện, duy trì và liên tục cải tiến HTQLCL
Trang 21 Tổ chức phải xác định rõ:
Xác định rõ các quá trình cần thiết và sự ứng dụng chúng trong tổ chức,
Trình tự và mối tương tác
Xác định các tiêu chuẩn và phương pháp cần thiết
đảm bảo sự sẵn có của nguồn lực
và thông tin cần thiết
giám sát, đo lường ở đâu
thích hợp, phân tích các quá trình và,
thực hiện các hành động phù hợp, cần thiết để đạt được những kết quả như hoạch định và cải tiến liên tục
Trang 224.2 Yêu cầu về hệ thống tài liệu
Thông tin công khai
Thông tin lưu giữ nội
Thủ tục, quy trình
Hướng dẫn, quy định, kế
hoạch CL, bản vẽ
Hồ sơ
Trang 234.2.1 Khái quát hệ thống tài liệu
Chính sách & mục
tiêu CL Mô tả hướng phát triển, viễn cảnh, mục tiêu mong muốn đạt được
Sổ tay chất lượng Văn bản cung cấp thông tin tổng quát về
Trang 244.2.1 Yêu cầu về hệ thống tài liệu
Lưu ý:
Tài liệu: bao gồm cả những hồ sơ, bằng chứng được định rõ bời tổ chức và cần thiết nhằm đảm bảo việc hoạch định, triển khai, vận hành và
kiểm soát hiệu quả điểm mở rộng của phiên bản 2008
Trang 254.2.1 Khái quát
Sổ tay Chất lượng
Đại diện lãnh đạo (ban giám đốc)
Đại diện lãnh đạo/ trưởng, phó phòng
Trưởng, phò phòng / Nhân viên
Người soạn
Trang 264.2.1 Khái quát
Hệ thống tài liệu cần đảm
bảo:
Khả năng dễ truy xuất
Khả năng xem xét, phê duyệt, cập nhật, thanh lý
Trang 274.2.2 Sổ tay chất lượng:
o Phạm vi
o Các thủ tục dạng văn bản
o Sự tương tác giữa các quá trình
4.2.3 Kiểm soát tài liệu
Thủ tục dạng văn bản để kiểm
soát các tài liệu: phê duyệt, kiểm soát mọi thay đổi, thanh lý tài liệu lỗi thời nhằm cung cấp đủ và đúng các tài liệu, tạo thuận lợi cho người
Trang 284.2.4 Kiểm soát hồ sơ
Thủ tục dạng văn bản để nhận biết, thu thập, lên thư mục, bảo quản, lưu trữ và hủy bỏ các
hồ sơ chất lượng nhằm cung cấp bằng chứng
chứng minh các yếu tố của HTQLCL phù hợp với yêu cầu của ISO 9000 và được áp dụng có hiệu lực
Trang 294.2.4 Kiểm soát hồ sơ
Cách thức hủy bỏ
Trang 305 Trách nhiệm của Lãnh đạo
5.1 Cam kết của LĐ
5.2 Định hướng KH
5.6 Xem xét của LĐ
5.5 Tr.nhiệm & Q.hạn, trao đổi thông tin
5.4 Hoạch định QMS
5.3 Chính sách CL
5.4.1 Mục tiêu chất lượng
5.4.2
H định QMS 5.5.1 Tr.nhiệm & Q.hạn
5.5.2 Đại diện của LĐ
5.5.3
Tr Đổi T.tin nội bộ
5.6.1 Đầu vào của xem xét
5.6.2 Đầu ra của xem xét
5.1 Cam kết của LĐ
5.2 Định hướng KH
5.6 Xem xét của LĐ
5.5 Tr.nhiệm & Q.hạn, trao đổi thông tin
5.4 Hoạch định QMS
5.3 Chính sách CL
5.4.1 Mục tiêu chất lượng
5.4.2
H định QMS 5.5.1 Tr.nhiệm & Q.hạn
5.5.2 Đại diện của LĐ
5.5.3
Tr Đổi T.tin nội bộ
5.6.1 Đầu vào của xem xét
5.6.2 Đầu ra của xem xét
5.1 Cam kết của LĐ
5.2 Định hướng KH
5.6 Xem xét của LĐ
5.5 Tr.nhiệm & Q.hạn, trao đổi thông tin
5.4 Hoạch định QMS
5.3 Chính sách CL
5.4.1 Mục tiêu chất lượng
5.4.2
H định QMS 5.5.1 Tr.nhiệm & Q.hạn
5.5.2 Đại diện của LĐ
5.5.3
Tr Đổi T.tin nội bộ
5.6.1 Đầu vào của xem xét
5.6.2 Đầu ra của xem xét
5.1 Cam kết của LĐ
5.2 Định hướng KH
5.6 Xem xét của LĐ
5.5 Tr.nhiệm & Q.hạn, trao đổi thông tin
5.4 Hoạch định QMS
5.3 Chính sách CL
5.4.1 Mục tiêu chất lượng
5.4.2
H định QMS 5.5.1 Tr.nhiệm & Q.hạn
5.5.2 Đại diện của LĐ
5.5.3
Tr Đổi T.tin nội bộ
5.6.1 Đầu vào của xem xét
5.6.2 Đầu ra của xem xét
5.1 Cam kết của LĐ
5.2 Định hướng KH
5.6 Xem xét của LĐ
5.5 Tr.nhiệm & Q.hạn, trao đổi thông tin
5.4 Hoạch định QMS
5.3 Chính sách CL
5.4.1 Mục tiêu chất lượng
5.4.2
H định QMS 5.5.1 Tr.nhiệm & Q.hạn
5.5.2 Đại diện của LĐ
5.5.3
Tr Đổi T.tin nội bộ
5.6.1 Đầu vào của xem xét
5.6.2 Đầu ra của xem xét
Trang 315.1 Cam kết của lãnh đạo
Tầm quan trọng của việc thỏa mãn khách hàng
Đảm bảo cung cấp đủ
nguồn lực
Tiến hành xem xét của lãnh đạo
Đảm bảo việc thiết lập mục tiêu chất lượng
Thiết lập chính sách
chất lượng
Trang 325 Trách nhiệm của lãnh đạo
Nâng cao chất lượng của SP, DV
Đo lường ảnh hưởng, hình ảnh của SP/DV
Nâng cao phương tiện giao hàng, thời gian thực hiện SP
Chú ý phương tiện đóng gói, bảo quản
Đảm bảo khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì
Lắng nghe sự đánh giá của người tiêu dùng
Thái độ, thời gian đáp ứng của tổ chức
Phát triển và đổi mới SP, DV
Trang 335.3 Chính sách chất lượng
Phù hợp với mục đích của tổ chức
Phải cam kết đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
và cải tiến liên tục
Là cơ sở thiết lập mục tiêu chất lượng
Truyền đạt và thấu hiểu trong tổ chức
Được xem xét để luôn thích hợp
Trang 345.4.1 Mục tiêu chất lượng
Mục tiêu:
SMART
Specific: Mô tả một cách rõ ràng, chi tiết về
mục tiêu phải đạt được
Measureable: Có thể định lượng
Action-oriented: Phải mô tả được các hoạt động
nào phải làm và kết quả là gì
Realistic: Kết quả đạt được phải mang tính thực
tiễn
Time – bound: Xác định rõ thời gian để đạt
được kết quả
Trang 35 Mục tiêu chất lượng:
Sản phẩm Doanh số, sản lượng
năm)
Trang 36Mục tiêu chất lượng
1 Giảm thời gian xử lý các văn bản đề nghị giải quyết của
các doanh nghiệp xuống còn nhỏ hơn 50% thời gian quy định của cấp trên đối với hồ sơ cấp giấy phép Lao động, văn bản phê duyệt nội quy lao động, văn bản đăng ký Hội đồng quản trị;
2 Rút ngắn thời gian cấp phép đầu tư và điều chỉnh giấy
phép đầu tư xuống còn từ 2 ngày đến 5 ngày cho 50% số hồ sơ xin giấy phép đầu tư và điều chỉnh giấy phép đầu tư;
3 Rút ngắn thời gian cấp giấy phép Xuất nhập khẩu
xuống còn từ 2 ngày đến 3 ngày (qui định 15 ngày) Đảm bảo tất cả các văn bản đề nghị của doanh nghiệp đều được xem xét trả lời đúng thời gian quy định
Trang 37Mục tiêu chất lượng
Năm 2008 MobiFone sẽ mở rộng và nâng cấp chất lượng mạng lưới với việc hoàn thành đưa vào phát sóng thêm 6.000 trạm BTS mới trên toàn quốc,
Tăng tỷ lệ thiết lập cuộc gọi thành công mạng vô tuyến GSM-VMS (CSSR) đạt tối thiểu 96% trở lên,
Giảm tỷ lệ khiếu nại có cơ sở của khách hàng thấp hơn hoặc bằng 0,25 khiếu nại trên 100 khách hàng và
Quyết tâm đưa tỷ lệ hồi âm khiếu nại của khách hàng bằng văn bản trong vòng 48 giờ đạt 100%
Trang 385.4.2 Hoạch định HTQLCL
Lãnh đạo cao nhất phải đảm bảo
Tính nhất quán của
HTQLCL
Đáp ứng các yêu cầu chung và
mục tiêu chất lượng
Trang 395.5.1 Trách nhiệm và quyền hạn
Lãnh đạo cao nhất phải đảm bảo trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ được xác định và thông báo trong tổ chức
Trang 405.5.2 Đại diện của lãnh đạo
Phải là một thành viên trong ban lãnh đạo của chính tổ chức
Trang 415.6 Xem xét của lãnh đạo
cuộc xem xét trước
Những thay đổi của tổ
Nâng cao tính hiệu lực
Cải tiến các quá trình
Cải tiến sản phẩm
Nhu cầu về nguồn lực
Xem xét HTQLCL
Trang 436.1 Cung cấp nguồn lực
o Xác định, cung cấp những điều kiện những điều kiện, nguồn lực cần thiết
Thực hiện và cải tiến HTQLCL Tăng sự thỏa mãn của khách
hàng
Trang 44Đào tạo
Xác định năng lực
Tổ chức phải
Trang 456.2 Nguồn nhân lực
Xác định yêu cầu về năng lực
Đào tạo thích hợp
Đánh giá hiệu quả đào tạo
Mọi người nhận thức được vấn đề, có đủ năng lực, kỹ năng và kinh nghiệm để hoàn thành tốt công việc
Trang 466.3 Cơ sở hạ tầng
6.4 Môi trường làm việc
Được cung cấp và bảo
tố vật lý, môi trường và các yếu tố khác (như tiếng ồn, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng
và thời tiết)
Trang 477 1 Hoạch định việc tạo sản phẩm
• Mục tiêu và những yêu cầu liên
quan đến quá trình tạo sản phẩm
• Nhu cầu để thiết lập các quá trình
và tài liệu cần thiết và cung cấp các nguồn lực phù hợp, đặc trưng cho sản phẩm
• Lưu hồ sơ
Trang 487.1 Hoạch định việc tạo SP
Việc đo lường được thêm vào nhằm nhấn
mạnh hơn yêu cầu của điều khoản này
• Các hoạt động kiểm tra xác nhận, xác nhận giá trị sử dụng, các hoạt động theo dõi, đo lường, kiểm tra và thử nghiệm cụ thể cần thiết đối với sản phẩm và các chuẩn mực
chấp nhận sản phẩm
Trang 497.2.1 Xác định các yêu cầu liên quan đến
Trang 507.3.1 Hoạch định thiết kế và phát triển
Chú thích thêm vào nhằm hỗ trợ cho việc
thực hiện điều khoản này
Chú thích: Xem xét thiết kế và phát triển,
việc kiểm tra xác nhận và xác định giá trị sử dụng có những mục đích nhất định Chúng có thể được tiến hành và lưu hồ sơ một cách độc lập hoặc kết hợp sao cho phù hợp với sản
phẩm và tổ chức
Trang 517.3.3 Đầu ra của thiết kế và phát triển
Làm rõ hơn nội dung với thay đổi nhỏ
dạng phù hợp sao cho có thể kiểm tra xác nhận theo đầu vào của thiết kế và phát
triển và phải được phê duyệt trước khi ban hành
Chú thích: thông tin về việc hình thành
sản phẩm và cung cấp dịch vụ có thể bao gồm các chi tiết cho việc bảo toàn sản
phẩm
Trang 527.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
Cụm từ “dụng cụ” được thay bằng “thiết
bị” nhằm tạo sự rõ ràng hơn
Làm rõ hơn “việc thông qua sản phẩm”:
d) sự sẵn có và có việc sử dụng các thiết bị theo dõi và đo lường
f) thực hiện các hoạt động thông qua sản
phẩm, giao hàng và các hoạt động sau
giao hàng
Trang 537.5.2 Kiểm soát SX và cung cấp DV
Tổ chức phải xác nhận giá trị sử dụng đối với mọi quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ có kết quả đầu ra không thể kiểm tra xác nhận bằng cách theo dõi hoặc đo lường sau đó và như là hệ quả, các khiếm khuyết chỉ có thể
trở nên rõ ràng sau khi sản phẩm được sử
dụng hoặc dịch vụ được chuyển giao
Trang 548 Đo lường, phân tích và cải tiến
Trang 55III Quan điểm quản lý của ISO 9000
Hướng tới thỏa mãn khách hàng
Chất lượng quản lý quyết định chất lượng sản phẩm
Làm đúng ngay từ đầu
Quản lý theo quá trình
Lấy phòng ngừa làm chính
Đề cao vai trò của con người
Quản lý dựa vào hệ thống văn bản
Trang 56Các văn bản bắt buộc
Kiểm soát tài liệu
Kiểm soát hồ sơ
Đánh giá nội bộ
Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
Hành động khắc phục
Hành động phòng ngừa
Trang 578 Nguyên tắc quản lý của ISO 9000
• Hướng vào khách hàng
• Sự lãnh đạo
• Sự tham gia của mọi người
• Cách tiếp cận theo quá trình
• Cách tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý
• Cải tiến liên tục
• Quyết định dựa trên sự kiện
• Quan hệ hợp tác cùng có lợi với nhà cung
ứng
Trang 602 Sự lãnh đạo
Thiết lập sự thống nhất giữa mục tiêu, phương
hướng của tổ chức
Duy trì môi trường nội bộ
để lôi cuốn mọi người
tham gia nhằm đạt mục tiêu của tổ chức
Trang 61 Áp dụng
Quan tâm đến nhu cầu của các bên
Thiết lập sứ mạng, tầm nhìn rõ ràng của tổ chức
Xác định mục tiêu
Xây dựng các giá trị, niềm tin trong tổ chức
Cung cấp nguồn lực cần thiết, đào tạo nhân viên
Tạo động lực, ghi nhận sự đóng góp của nhân viên
Trang 623 Sự tham gia của mọi người
Nhận thức được tầm quan trọng của sự đóng góp
và vai trò của mình
Có trách nhiệm với công việc của mình
Tìm cơ hội nâng cao năng lực
Chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm
Thảo luận, cởi mở
Trang 634 Cách tiếp cận theo quá trình
Xác định có hệ thống các hoạt động cần thiết để đạt mục tiêu
Thiết lập chuẩn mực, yêu cầu
Phân tích, đo lường năng lực của các hoạt động chủ yếu
Tập trung vào nguồn lực, phương pháp, nguyên vật liệu để cải tiến
Đánh giá các rủi ro, tác động xấu của các hoạt động đối với các bên
Trang 645 Cách tiếp cận theo hệ thống
Cấu trúc một hệ thống nhằm đạt được các mục tiêu
Xác định sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quá trình
Xây dựng nhận thức đúng về vai trò và trách nhiệm của từng bộ phận
Nhận biết năng lực của tổ chức và thiết lập nguồn lực cần thiết
Cải tiên liên tục
Trang 656 Cải tiến liên tục
Đào tạo nhân viên về phương pháp và công cụ cải tiến liên tục
Cải tiến thường xuyên sản phẩm, quá trình và hệ
thống
Xây dựng cách thức theo dõi việc cải tiến liên tục
Biểu dương, khen thưởng
Trang 667 Quyết định dựa trên sự kiện
Chọn phép đo, phương pháp thu thập thích hợp, đúng đắn
Đảm bảo thông tin, dữ liệu chính xác, tin cậy
Ra quyết định và hành động trên cơ sở phân tích
Trang 678 Hợp tác có lợi với nhà cung ứng
Xác định và lựa chọn đối tác
Thiết lập quan hệ hợp tác dựa
trên mục tiêu dài và ngắn hạn
Thừa nhận những cải tiến và
thành quả của nhà cung ứng
Trang 68Lợi ích
TỔ CHỨC
KHÁCH HÀNG
XÃ HỘI
Trang 69IV Xây dựng và áp dụng ISO 9000
Phân tích tình hình
- Hoạch định
Xây dựng và thực hiện HTQLCL
Chứng nhận
Trang 71Sao chép HTQLCL của đơn vị khác Nôn nóng
Tài chính là đầu vào quan trọng nhất Chi phí cao
Ngộ nhận về chứng chỉ
Trang 76V Một số vấn đề lưu ý
ISO 9000 là tiêu chuẩn quản lý
Chứng minh năng lực quản lý chất lượng
tổ chức khác nhau